wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 38 MINNA

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Tham gia (du lịch...)

a)

しゅっせきします

b)

にゅういんします

c)

さんかします

d)

はこびます

2.

Trồng cây

a)

そだてます

b)

うえます

c)

つきます

d)

いれます

3.

Vận chuyển

a)

たいいんします

b)

はこびます

c)

いれます

d)

にゅういんします

4.

Nhập viện

a)

にゅうがくします

b)

たいいんします

c)

にゅういんします

d)

きります

5.

Xuất viện

a)

にゅういんします

b)

さんかします

c)

はこびます

d)

たいいんします

6.

Bật điện

a)

[でんげんを] いれます

b)

[でんげんを] きります

c)

[かぎを] かけます

d)

[うそを] つきます

7.

Tắt điện

a)

つきます

b)

きります

c)

いれます

d)

けします

8.

Khóa cửa

a)

うえます

b)

はこびます

c)

[かぎを] かけます

d)

[うそを] つきます

9.

Nói dối

a)

つきます

b)

[うそを] つきます

c)

[でんげんを] つきます

d)

[かぎを] つきます

10.

Cảm thấy dễ chịu

a)

きもちがいい

b)

きもちがわるい

c)

からだにいい

d)

すずしい

11.

To, lớn

a)

おおきな~

b)

おおい

c)

おおきくない

d)

おおごと

12.

Khó chịu / ghê

a)

きもちがいい

b)

きもちがわるい

c)

すごい

d)

きけん

13.

Nhỏ, bé

a)

Nhỏ, bé

b)

ちいさくない

c)

ちいさな~

d)

こども

14.

Em bé, trẻ sơ sinh

a)

あかちゃん

b)

こども

c)

しょうがくせい

d)

おさない

15.

Trường tiểu học

a)

ちゅうがっこう

b)

しょうがっこう

c)

こうこう

d)

ようちえん

16.

Trường cấp 2

a)

しょうがっこう

b)

ちゅうがっこう

c)

こうとうがっこう

d)

だいがく

17.

Trước nhà ga

a)

えきまえ

b)

えきうしろ

c)

えきなか

d)

えきちか

18.

Bờ biển

a)

うみべ

b)

かわら

c)

かいがん

d)

はま

19.

Nhà máy, công trường

a)

こうじょう

b)

じむしょ

c)

こうえん

d)

かんこうち

20.

Làng, thôn

a)

むら

b)

まち

c)

d)

21.

Không biết chắc, có lẽ (trợ từ)

a)

かも

b)

かな

c)

よね

d)

でしょ

22.

Nhẫn

a)

ゆびわ

b)

うでどけい

c)

くつ

d)

ふく

23.

Nguồn điện

a)

でんち

b)

でんげん

c)

コンセント

d)

はつでんしょ

24.

Tuần lễ

a)

しゅうかん

b)

しゅうまつ

c)

つき

d)

25.

Sức khỏe

a)

びょうき

b)

けんこう

c)

たいちょう

d)

くすり

26.

Do, bởi (nói về nguyên nhân tiêu cực)

a)

せい

b)

しょう

c)

さい

d)

27.

Năm kia

a)

おとどし

b)

おどとし

c)

おととし

d)

おととしい

28.

Ôi, không được rồi!

a)

あ、いけません

b)

あ、いけない

c)

あ、だめです

d)

あ、わかりません

29.

Xin phép về trước / Xin thất lễ

a)

おさきに[しつれいします]

b)

おまえに[しつれいします]

c)

おさきに[しれいします]

d)

おさっきに[しつれいします]

30.

Vòm bom nguyên tử

a)

げんばくドーム

b)

はらばくドーム

c)

げんぱくドーム

d)

げんばくどうむ

31.

Đền Izumo

a)

でくもたいしゃ

b)

いずもたいしゃ

c)

いづもたいしゃ

d)

しゅつもたいしゃ

32.

Chiang Mai

a)

ちゃんまい

b)

ちえんまい

c)

チェンマイ

d)

ちぇんまい

33.

Hội thoại

a)

かいわ

b)

かいば

c)

えんわ

d)

あいわ

34.

Tài liệu lưu hành nội bộ

a)

かいらく

b)

かいろん

c)

かいらん

d)

まわらん

35.

Phòng nghiên cứu, phòng giáo sư

a)

けんしゅうしつ

b)

けんきゅうしつ

c)

けんこうしつ

d)

けんがくしつ

36.

Ngăn nắp, chỉnh tề, đúng đắn

a)

きっちんと

b)

きちんどう

c)

きちんと

d)

きじんと

37.

Sắp xếp, chỉnh lý, dọn dẹp cho gọn gàng

a)

.整理します

b)

省理します

c)

成理します

d)

整備します

38.

Phương pháp, cách làm

a)

ほうほう

b)

ほうはつ

c)

ほうぼう

d)

ほうほ

39.

Gọi là~, có tên là~

a)

~という

b)

~とうい

c)

~とい

d)

~といい