wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 17. TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI

Total questions: 157

Worksheet time: 2hrs 49mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.

d)

Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

2.

Trong các kim loại sau đây, kim loại dẻo nhất là

a)

đồng (Cu)

b)

nhôm (Al)

c)

bạc (Ag)

d)

vàng (Au)

3.

Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Au

b)

Cu

c)

Fe

d)

Ag

4.

Kim loại được dùng phổ biến để tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là

a)

Đồng

b)

Bạc

c)

Sắt

d)

Sắt tây

5.

Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất)?

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Rb

6.

Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là

a)

W

b)

Pb

c)

Os

d)

Cr

7.

Cho dãy các kim loại Mg, Cr, K, Li. Kim loại mềm nhất trong dãy là

a)

Cr

b)

Mg

c)

K

d)

Li

8.

Kim loại cứng nhất là

a)

Cr

b)

Os

c)

Pb

d)

W

9.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

a)

Li

b)

Cu

c)

Ag

d)

Hg

10.

Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Hg

b)

Ag

c)

Cu

d)

Al

11.

Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất thường được sử dụng để làm dây tóc bóng đèn?

a)

tungsten (W)

b)

đồng (Cu)

c)

sắt (Fe)

d)

kẽm (Zn)

12.

Kim loại nào sau đây nhẹ nhất (có khối lượng riêng nhỏ nhất)?

a)

Lithium (Li)

b)

Sodium (Natri)

c)

Potassium (K)

d)

Calcium (Ca)

13.

Một trong những chất liệu làm nên vẻ đẹp kì ảo của tranh sơn mài là những mảnh màu vàng lấp lánh cực mỏng. Đó chính là những lá vàng có chiều dày 1.10 –4 mm. Người ta đã ứng dụng tính chất vật lí gì của vàng khi làm tranh sơn mài?

a)

Có khả năng khúc xạ ánh sáng

b)

Tính dẻo và có ánh kim

c)

Tính dẻo, tính dẫn nhiệt

d)

Mềm, có tỉ khổi lớn

14.

Câu 14. Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là

a)

W.

b)

Cr.

c)

Hg.

d)

Pb.

15.

Câu 15. Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ...Kim loại X là?

a)

Fe.

b)

Ag.

c)

Cr.

d)

W.

16.

Câu 16. Cho các kim loại: Cr; W; Fe; Cu; Cs. Sắp xếp theo chiều tăng dần độ cứng từ trái sang phải?

a)

Cs < Cu < Fe < Cr < W.

b)

Cu < Cs < Fe < W < Cr.

c)

Cs < Cu < Fe < W < Cr.

d)

Cu < Cs < Fe < Cr < W.

17.

Câu 17. Dãy so sánh tính chất vật lý của kim loại nào dưới đây là không đúng?

a)

Dẫn điện và nhiệt Ag > Cu > Al > Fe.

b)

Tỉ khối Li < Fe < Os.

c)

Nhiệt độ nóng chảy Hg < Al < W.

d)

Tính cứng Cs < Fe < Al < Cu < Cr.

18.

Câu 18. Điện trở đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện. Điện trở càng lớn thì khả năng dẫn điện của kim loại càng giảm. Cho 4 kim loại X, Y, Z, T ngẫu nhiên tương ứng với Ag, Al, Fe, Cu. Cho bảng giá trị điện trở của các kim loại như bảng trên. Y là kim loại nào trong các kim loại dưới đây?

a)

Fe.

b)

Ag.

c)

Cu.

d)

Al.

19.

Câu 19. Trong số các kim loại Al, Zn, Fe, Ag. Kim loại nào không tác dụng được với O 2 ở nhiệt độ thường

a)

Ag.

b)

Zn.

c)

Al.

d)

Fe.

20.

Câu 20. Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H 2 O?

a)

Fe.

b)

Ba.

c)

Cu.

d)

Mg.

21.

Câu 21. Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

Cu.

b)

Fe.

c)

Na.

d)

Al.

22.

Câu 22. Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

a)

Mg.

b)

Fe.

c)

Al.

d)

Na.

23.

Câu 23. Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch base?

a)

Al.

b)

K.

c)

Ag.

d)

Fe.

24.

Câu 24. Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Na.

b)

Al.

c)

Mg.

d)

Cu.

25.

Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch base?

a)

Al.

b)

K.

c)

Ag.

d)

Fe.

26.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Na.

b)

Al.

c)

Mg.

d)

Cu.

27.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Ca.

b)

Al.

c)

Ag.

d)

Mg.

28.

Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch

a)

FeSO4.

b)

AgNO3.

c)

KNO3.

d)

HCl.

29.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

a)

FeCl2.

b)

NaCl.

c)

MgCl2.

d)

CuCl2.

30.

Kim loại phản ứng với dung dịch HCl loãng sinh ra khí H2 là

a)

Hg.

b)

Cu.

c)

Fe.

d)

Ag.

31.

Kim loại nào sau đây tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường?

a)

Au.

b)

Cu.

c)

Ag.

d)

Na.

32.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2?

a)

Au.

b)

Cu.

c)

Mg.

d)

Ag.

33.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?

a)

Al.

b)

Ag.

c)

Zn.

d)

Mg.

34.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Mg.

b)

Al.

c)

Cu.

d)

Fe.

35.

Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Cu.

b)

Mg.

c)

Ag.

d)

Au.

36.

Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là

a)

Ag.

b)

Au.

c)

Cu.

d)

Al.

37.

Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch

a)

HCl.

b)

AgNO3.

c)

CuSO4.

d)

NaNO3.

38.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO4?

a)

Ag.

b)

Mg.

c)

Fe.

d)

Al.

39.

Các kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch base và giải phóng khí hydrogen là

a)

K, Ca.

b)

Zn, Ag.

c)

Mg, Ag.

d)

Cu, Ba.

40.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường base là

a)

Na, Fe, K.

b)

Na, Cr, K.

c)

Na, Ba, K.

d)

Be, Na, Ca.

41.

Kim loại nào sau đây phản ứng dung dịch CuSO4 tạo thành 2 chất kết tủa?

a)

Na.

b)

Fe.

c)

Ba.

d)

Zn.

42.

Kim loại nào sau đây khi tác dụng với HCl và tác dụng với Cl2 cho cùng một loại muối chloride?

a)

Fe

b)

Ag

c)

Zn

d)

Cu

43.

Phương trình hóa học nào sau đây là sai?

a)

2Na + 2H2O ⎯⎯→ 2NaOH + H2

b)

Ca + 2HCl ⎯⎯→ CaCl2 + H2

c)

Fe + CuSO4 ⎯⎯→ FeSO4 + Cu

d)

Cu + H2SO4 ⎯⎯→ CuSO4 + H2

44.

Lấy cùng khối lượng nhôm và kẽm cho tác dụng hết với dung dịch acid HCl thì

a)

nhôm giải phóng hydrogen nhiều hơn kẽm.

b)

kẽm giải phóng hydrogen nhiều hơn nhôm.

c)

nhôm và kẽm giải phóng cùng một lượng hydrogen.

d)

lượng hydrogen do nhôm sinh ra gấp đôi do kẽm sinh ra.

45.

Cho lá đồng vào dung dịch HCl có hiện tượng gì xảy ra?

a)

Lá đồng tan dần, có khí không màu thoát ra.

b)

Lá đồng không bị hòa tan.

c)

Lá đồng tan dần, dung dịch chuyển thành màu xanh lam.

d)

Lá đồng tan dần, màu của dung dịch không thay đổi.

46.

Cho các kim loại Fe, Cu, Ag, Al, Mg. Kết luận nào sau đây là sai?

a)

Kim loại không tác dụng với H2SO4 đặc, nguội là Al, Fe.

b)

Kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, HCl là Cu, Ag.

c)

Kim loại tác dụng với dung dịch NaOH là Al.

d)

Cả 5 kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường.

47.

Cho hỗn hợp bột 3 kim loại sắt, bạc, đồng vào dung dịch HCl, thấy có bọt khí thoát ra. Phản ứng xảy ra xong, khối lượng kim loại không bị giảm là

a)

sắt, bạc, đồng.

b)

bạc, đồng.

c)

sắt, đồng.

d)

sắt, bạc.

48.

Người ta có thể dát mỏng được nhôm thành thìa, xoong, chậu, giấy gói bánh kẹo là do nhôm có tính ...

a)

dẻo

b)

dẫn điện

c)

dẫn nhiệt

d)

ánh kim

49.

Kim loại được dùng làm vật liệu chế tạo vỏ máy bay do có tính bền và nhẹ là

a)

K

b)

Na

c)

Zn

d)

Al

50.

Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?

a)

Fe

b)

Ag

c)

Al

d)

Cu

51.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?

a)

HCl

b)

NaNO3

c)

NaCl

d)

KCl

52.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al hòa tan trong lượng dư dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3

b)

Na2SO4

c)

KOH

d)

KCl

53.

Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxygen là

a)

AlCl3

b)

Al2O3

c)

Al(OH)3

d)

AI(NO3)3

54.

Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

BaCl2

c)

HCl

d)

Ba(OH)2

55.

Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Fe

b)

Al

c)

Cu

d)

Ag

56.

Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là

a)

Al

b)

Mg

c)

Ca

d)

Na

57.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

Na2SO4

c)

Mg(NO3)

d)

HCl

58.

Không được dùng chậu nhôm để chứa nước vôi trong vì

a)

nhôm tác dụng được với dung dịch acid.

b)

nhôm tác dụng được với dung dịch base.

c)

nhôm đẩy được kim loại yếu hơn nó ra khỏi dung dịch muối.

d)

nhôm là kim loại hoạt động hóa học mạnh.

59.

Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối là

a)

Cu

b)

Mg

c)

Fe

d)

Ag

60.

Nhôm được dùng làm vật liệu chế tạo máy bay là do nhôm

a)

có nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

nhẹ và bền.

c)

dẫn điện tốt.

d)

có tính dẻo.

61.

Khi còn đương vị, Napoleon III (1808 – 1873) đã nảy ra một ý thích kỳ quái là cần phải có một chiếc vương miện làm bằng kim loại còn quý hơn cả vàng với ngọc. Với sự giúp đỡ của các nhà hóa học Pháp lúc đó, nguyên tố này đã được tìm ra. Đó là nguyên tố nào sau đây?

a)

Al.

b)

Cu.

c)

Ag.

d)

Au.

62.

X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là

a)

Cu.

b)

Fe.

c)

Al.

d)

Ag.

63.

Nhôm là kim loại

a)

dẫn điện và nhiệt tốt nhất trong số tất cả kim loại.

b)

dẫn điện và nhiệt đều kém.

c)

dẫn điện tốt nhưng dẫn nhiệt kém.

d)

dẫn điện và nhiệt tốt nhưng kém hơn đồng.

64.

Dụng cụ không dùng để đựng dung dịch nước vôi trong là

a)

cốc thủy tinh.

b)

cốc sắt.

c)

cốc nhôm.

d)

cốc nhựa.

65.

Có một mẫu Fe bị lẫn tạp chất là nhôm, làm sạch mẫu sắt này bằng cách ngâm nó với

a)

dung dịch NaOH dư.

b)

dung dịch H2SO4 loãng.

c)

dung dịch HCl dư.

d)

dung dịch HNO3 loãng.

66.

Chỉ dùng dung dịch NaOH, có thể phân biệt được cặp kim loại

a)

Fe, Cu.

b)

Mg, Fe.

c)

Al, Fe.

d)

Fe, Ag.

67.

Cho lá nhôm vào dung dịch NaOH, thấy có hiện tượng

a)

Lá nhôm tan dần, có kết tủa trắng.

b)

lá nhôm không bị hòa tan.

c)

Lá nhôm tan dần, có khí không màu thoát ra.

d)

Lá nhôm tan dần, dung dịch chuyển thành màu xanh lam.

68.

Nhôm phản ứng được với

a)

Khí chlorine, dung dịch base, dung dịch acid, khí oxygen.

b)

Khí chlorine, dung dịch acid, oxide base, khí hydrogen.

c)

Oxide base, dung dịch acid, khí hydrogen, dung dịch base.

d)

Khí chlorine, dung dịch aicd, khí hydrogen, khí oxygen, dung dịch magnesium sulfate.

69.

Kim loại vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch KOH là

a)

Fe, Al.

b)

Ag, Zn.

c)

Al, Cu.

d)

Al, Zn.

70.

Đốt cháy sắt trong không khí, thu được sản phẩm là

a)

Fe3O4.

b)

FeO. 

c)

Fe2O3.   

d)

FeO, Fe2O3, Fe3O4.

71.

Hòa tan hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dung dịch HCl (vừa đủ). Các sản phẩm thu được sau phản ứng là

a)

FeCl2 và khí H2.

b)

FeCl2, Cu và khí H2.

c)

Cu và khí H2.

d)

FeCl2 và Cu.

72.

Cho dây sắt (iron) quấn hình lò xo (đã được nung nóng đỏ) vào lọ đựng khí chlorine. Hiện tượng xảy ra là

a)

Sắt cháy tạo thành khói trắng dày đặt bám vào thành bình.

b)

Không thấy hiện tượng phản ứng.

c)

Sắt cháy sáng tạo thành khói màu nâu đỏ.

d)

Sắt cháy sáng tạo thành khói màu đen.

73.

Trường hợp nào không có phản ứng hóa học khi cho dây sắt tiếp xúc với

a)

Khí oxygen ở nhiệt độ cao.

b)

Khí chlorine ở nhiệt độ cao.

c)

Dung dịch NaOH.

d)

Dung dịch H2SO4.

74.

Chọn phương án đúng.

a)

Tất cả các kim loại đều phản ứng được với dung dịch HCl, H2SO4 loãng.

b)

Kim loại sắt (iron) khi tác dụng với dung dịch HCl và khí Cl2 cho cùng một loại muối.

c)

Có thể đựng acid HCl trong bình bằng nhôm do nhôm không tác dụng với HCl.

d)

Kim loại đồng (Cu) không tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng do hoạt động hóa học yếu.

75.

Chọn phương án không chính xác?

a)

Sắt bị hòa tan trong dung dịch HCl còn vàng thì không.

b)

Nhôm và sắt đều tác dụng được với dung dịch HCl, H2SO4 loãng.

c)

Nhôm, sắt và vàng đều bền trong không khí và nước.

d)

Nhôm và sắt đều tác dụng với khí chlorine theo cùng tỉ lệ mol.

76.

Cho các thí nghiệm sau: (a) Cho Fe vào nước ở nhiệt độ thường. (b) Cho Mg vào dung dịch HCl. (c) Cho Cu vào dung dịch H2SO4 loãng. (d) Cho Fe vào dung dịch MgCl2. (e) Đốt Fe trong không khí. Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

77.

Cho các thí nghiệm sau:

(a) Cho K vào nước.

(b) Cho Na vào dung dịch CuSO4.

(c) Cho Zn vào dung dịch HCl.

(d) Cho Mg vào dung dịch CuCl2.

(e) Cho Na vào nước.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm tạo thành chất khí là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

78.

Số phát biểu đúng là

Cho các phát biểu về tính chất vật lý của sắt:

(1) Sắt là kim loại màu trắng xám, có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhưng kém hơn nhôm.

(2) Sắt có tính nhiễm từ.

(3) Sắt là kim loại nặng.

(4) Sắt nóng chảy ở 660oC.

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

79.

Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

80.

Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Al. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

81.

Cho dãy các kim loại: Fe, Cu, Mg, Ag, Al, Na, Ba. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

a)

4

b)

3

c)

6

d)

5

82.

Cho lượng dư Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, HCl, AgNO3, H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

Cho các kim loại: K, Na, Mg, Zn, Fe, Cu, Ag. Có bao nhiêu kim loại tác dụng được với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo thành oxide

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

84.

Cho các kim loại: Na, K, Mg, Cu lần lượt tác dụng với khí O2 và dung dịch HCl ở điều kiện thích hợp. Có bao nhiêu phản ứng xảy ra?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

85.

Cho các kim loại: Ba, Na, Cu, Fe, Mg lần lượt tác dụng với H2O và dung dịch H2SO4 loãng ở điều kiện thích hợp. Có bao nhiêu phản ứng xảy ra?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

86.

Cho sơ đồ phản ứng như hình đính kèm. Chất X là

a)

Al

b)

Fe

c)

Mg

d)

Cu

87.

Cho sơ đồ phản ứng như ảnh đính kèm. X, Y lần lượt là:

a)

Al; Zn

b)

Al; Cu

c)

Al; Mg

d)

Fe; Al

88.

Cho sơ đồ chuyển hoá như ảnh bên. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

Cl2, NaOH

b)

NaCl, Cu(OH)2

c)

HCl, Al(OH)3

d)

HCl, NaOH

89.

Cho sơ đồ phản ứng như ảnh bên. X có thể là:

a)

Al2O3

b)

Al(OH)3

c)

AlCl3

d)

Al(NO3)3

90.

Cho sơ đồ phản ứng như ảnh bên. X, Y có thể lần lượt là cặp chất nào sau đây?

a)

Al(OH)3, Al(NO3)3

b)

Al(OH)3, Al2O3

c)

Al2(SO4)3, Al2O3

d)

Al2(SO4)3, Al(OH)3

91.

Cho các sơ đồ phản ứng như ảnh bên. Biết các phản ứng đều xảy ra trong dung dịch và chất Y tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng. Hai chất nào sau đây đều thỏa mãn tính chất của X ?

a)

AlCl3, Al2(SO4)3

b)

Al(NO3)3, Al2(SO4)3

c)

Al(NO3)3, Al(OH)3

d)

AlCl3, Al(NO3)3

92.

Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y. Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y. Kim loại M có thể là

a)

Mg

b)

Zn

c)

Al

d)

Fe

93.

Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X, thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z là

a)

hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO

b)

hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3

c)

hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3

d)

Fe2O3

94.

Cho các phát biểu sau:

(a) Kim loại dẻo nhất là vàng.

(b) Kim loại dẫn điện tốt nhất là bạc.

(c) Tất cả các kim loại đều tác dụng với dung dịch HCl.

(d) Trong dãy hoạt động hóa học của kim loại, các kim loại đứng trước Mg tác dụng được với nước ở điều kiện thường.

(e) Tất cả các kim loại mạnh đều đẩy được các kim loại yếu hơn ra khỏi muối.

Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

95.

Cho các phát biểu:

a) Kim loại Na, K, Fe, Ag đều có khả năng phản ứng với khí oxygen ngay điều kiện thường.

b) Kim loại Na, K, Ca phản ứng mạnh với nước ở điều kiện thường.

c) Kim loại Mg, Fe, Zn có khả năng phản ứng với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo ra hydroxide.

d) Kim loại Au, Al, Cu không tan trong dung dịch HCl.

e) Kim loại Fe mạnh hơn có thể đẩy Cu ra khỏi dung dịch muối.

Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

96.

Một số kim loại thông dụng như nhôm (aluminium), sắt (iron), vàng (gold) có nhiều tính chất hóa học giống và khác nhau.

a) Sắt bị hòa tan trong dung dịch HCl còn vàng thì không.

b) Nhôm và sắt đều tác dụng được với dung dịch HCl, H2SO4 loãng.

c) Nhôm, sắt và vàng đều bền trong không khí và nước.

d) Nhôm và sắt đều tác dụng với khí chlorine theo cùng tỉ lệ mol.

Số phát biểu đúng là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

97.

Nung một hỗn hợp gồm 4,8 gam bột magnesium và 3,2 gam bột sulfur trong một ống nghiệm đậy kín. Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là

a)

8,0 gam.

b)

11,2 gam.

c)

5,6 gam.

d)

4,8 gam.

98.

Cho 11,2 gam bột sắt tác dụng với khí chlorine dư. Sau phản ứng thu được 32,5 gam muối sắt. Khối lượng khí chlorine tham gia phản ứng là

a)

21,3 gam.

b)

20,50 gam.

c)

10,55 gam.

d)

10,65 gam.

99.

Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

12,5

b)

25,0

c)

19,6

d)

26,7

100.

Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 6,5 gam muối. Giá trị của m là

a)

2,24

b)

2,80

c)

1,12

d)

0,56

101.

Đốt nhôm trong bình khí đựng chlorine. Sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn trong bình tăng 7,1 gam. Khối lượng nhôm đã tham gia phản ứng là

a)

2,7 gam

b)

1,8 gam

c)

4,1 gam

d)

5,4 gam

102.

Đốt cháy hoàn toàn 1,35 gam nhôm trong khí oxygen dư. Khối lượng aluminium oxide tạo thành và khối lượng oxygen đã tham gia phản ứng là

a)

2,25 gam và 1,2 gam

b)

2,55 gam và 1,28 gam

c)

2,55 gam và 1,2 gam

d)

2,7 gam và 3,2 gam

103.

Nung 13,44 gam Fe với khí chlorine. Sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng sản phẩm thu được là 29,25 gam. Hiệu suất của phản ứng là

a)

80%

b)

75%

c)

96,8%

d)

90,8%

104.

Nung 6,4 gam Cu ngoài không khí được 6,4 gam CuO. Hiệu suất của phản ứng là

a)

100%

b)

0%

c)

80%

d)

60%

105.

Đốt cháy 16,8 gam sắt trong khí oxygen ở nhiệt độ cao, thu được 16,8 gam Fe3O4. Hiệu suất phản ứng là

a)

71,4%

b)

72,4%

c)

73,4%

d)

74,4%

106.

Cho 1 gam sodium tác dụng với 1 gam chlorine. Sau phản ứng thu được

a)

2 gam NaCl

b)

1 gam NaCl

c)

1,5 gam NaCl

d)

1,65 gam NaCl

107.

Cho 56 gam sắt tác dụng với 56 gam khí chlorine. Sau phản ứng thu được một lượng muối chloride là

a)

112 gam

b)

127 gam

c)

162,5 gam

d)

85,44 gam

108.

Khi nung nóng hỗn hợp bột gồm 9,6 gam lưu huỳnh và 22,4 gam sắt trong ống nghiệm kín, không chứa không khí, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được rắn Y. Thành phần của rắn Y là

a)

Fe

b)

Fe và FeS

c)

FeS

d)

S và FeS

109.

Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl2 dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 40,3 gam hỗn hợp muối. Thể tích khí Cl2 (đkc) đã phản ứng là

a)

9,916 lít.

b)

7,437 lít.

c)

17,92 lít.

d)

11,2 lít.

110.

Cho m gam hỗn hợp kim loại X gồm Fe, Al, Cu vào một bình kín chứa 0,9 mol oxygen. Nung nóng bình, sau một thời gian cho đến khi số mol O2 trong bình chỉ còn 0,865 mol và chất rắn trong bình có khối lượng 2,12 gam. Giá trị của m là

a)

1,0.

b)

0,2.

c)

0,1.

d)

1,2.

111.

Oxi hóa hoàn toàn 11,8 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al, thu được 18,2 gam hỗn hợp oxide. Phần trăm khối lượng của Cu trong X là

a)

52,08.

b)

54,23.

c)

55,51.

d)

56,18.

112.

Cho một luồng khí chlorine dư tác dụng với 9,2 gam kim loại, thu được 23,4 gam muối kim loại hoá trị I. Kim loại đó là

a)

K.

b)

Na.

c)

Li.

d)

Rb.

113.

Cho 4,6 gam một kim loại M (hoá trị I) phản ứng với khí chlorine, thu được 11,7 gam muối. M là kim loại nào sau đây?

a)

Li.

b)

K.

c)

Na.

d)

Ag.

114.

Cho 5,6 gam kim loại M hoá trị III tác dụng với Cl2 dư, thu được 16,25 gam muối. Kim loại M là

a)

Fe.

b)

Al.

c)

Cr.

d)

Mg.

115.

Đốt cháy hoàn toàn 13 gam một kim loại hóa trị II trong oxygen dư đến khối lượng không đổi, thu được 16,2 gam chất rắn X. Kim loại đó là

a)

Zn.

b)

Fe.

c)

Cu.

d)

Ca.

116.

Cho 7,2 gam kim loại M, có hoá trị không đổi trong hợp chất, phản ứng hoàn toàn với hỗn hợp khí X gồm Cl2 và O2. Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn Y và thể tích hỗn hợp khí đã phản ứng là 6,1975 lít (đkc). Kim loại M là

a)

Cu.

b)

Ca.

c)

Ba.

d)

Mg.

117.

Đốt 3,36 gam kim loại M trong khí chlorine, thu được 9,75 gam muối chloride. Kim loại M là

a)

Cu.

b)

Zn.

c)

Fe.

d)

Al.

118.

Cho 13,7 gam Ba tác dụng với nước dư, sau phản ứng thu được V lít H2 (ở đkc). Giá trị của V là

a)

1,2395 lít

b)

2,479 lít

c)

1,792 lít

d)

3,7185 lít

119.

Cho 0,78 gam kim loại kiềm M (hóa trị I) tác dụng hết với H2O, thu được 0,01 mol khí H2. Kim loại M là

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Rb

120.

Hòa tan hết 4,68 gam kim loại kiềm M (hóa trị I) vào H2O dư, thu được 1,4784 lít khí H2 (đkc). Kim loại M là

a)

Rb

b)

Li

c)

K

d)

Na

121.

Cho 0,425 gam hỗn hợp X gồm Na và K vào nước dư thu được 0,185925 lít khí H2 (đkc). Khối lượng kim loại Na trong X là

a)

0,115 gam

b)

0,230 gam

c)

0,276 gam

d)

0,345 gam

122.

Hòa tan hoàn toàn 1,15 gam kim loại X vào nước, thu được dung dịch Y. Để trung hòa Y cần vừa đủ 50 gam dung dịch HCl 3,65%. Kim loại X là

a)

Ca

b)

Ba

c)

Na

d)

K

123.

Cho 4,8 gam kim loại M (hóa trị II) vào dung dịch HCl dư, thấy thoát ra 4,958 lít khí hydrogen (đkc). Kim loại M là

a)

Ca

b)

Mg

c)

Fe

d)

Ba

124.

Cho 5,4 gam một kim loại M tác dụng với khí chlorine dư, thu được 26,7 gam muối. Kim loại M là

a)

Cr

b)

Al

c)

Fe

d)

Zn

125.

Hòa tan m gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 2,479 lít khí H2 (ở đkc). Giá trị của m là

a)

5,60

b)

1,12

c)

2,24

d)

2,80

126.

Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 (đkc). Giá trị của V là

a)

2,479

b)

7,7185

c)

4,958

d)

9,916

127.

Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam Fe trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (ở đkc). Giá trị của V là

a)

4,958

b)

1,2395

c)

2,479

d)

9,916

128.

Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam Fe vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X và khí Y. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

a)

24,375

b)

19,05

c)

12,70

d)

16,25

129.

Tính chất hóa học của kim loại. Những phát biểu Đúng là:

 

a)

Kim loại phản ứng với phi kim tạo thành muối và oxide.

b)

Kim loại phản ứng với nước tạo thành hydroxide và khí hydrogen.

c)

Tất cả các kim loại đều phản ứng mạnh với nước.

d)

Kim loại phản ứng với dung dịch muối để tạo ra kim loại mới và muối mới.

130.

Hoà tan hoàn toàn 32,5 gam một kim loại M (hoá trị II) bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được 12,395 lít khí hydrogen (đkc). M là

a)

Zn

b)

Fe

c)

Mg

d)

Cu

131.

Hòa tan hết 2,43 gam Al trong dung dịch NaOH, thu được V mL khí H2 (đkc). Giá trị của V là

a)

1115,55

b)

3346,65

c)

4462,2

d)

2231,1

132.

Hoà tan một lượng sắt vào 400 mL dung dịch HCl vừa đủ. Sau phản ứng thu được 3,7185 lít khí hydrogen (đkc). Nồng độ mol của dung dịch HCl là

a)

0,25M

b)

0,5M

c)

0,75M

d)

1M

133.

Cho 0,1 mol kim loại kẽm vào dung dịch HCl dư. Khối lượng muối thu được là

a)

13,6 gam

b)

1,36 gam

c)

20,4 gam

d)

27,2 gam

134.

Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam Fe vào dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X và khí Y. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

a)

24,375

b)

19,05

c)

12,70

d)

16,25

135.

Hòa tan m gam Fe bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 25,4 gam muối khan. Vậy giá trị của m là

a)

16,8

b)

11,2

c)

6,5

d)

5,6

136.

Cho 22,4 gam Fe tác dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch H2SO4 loãng. Nồng độ phần trăm của dung dịch acid H2SO4 là

a)

32%

b)

54%

c)

19,6%

d)

18,5%

137.

Cho hỗn hợp X gồm bột các kim loại đồng và nhôm vào cốc chứa một lượng dư dung dịch HCl, thu được 14,874 lít khí H2 (đkc) còn lại 6,4 gam chất rắn không tan. Khối lượng của hỗn hợp X là

a)

17,2 gam

b)

19,2 gam

c)

8,6 gam

d)

12,7 gam

138.

Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng (dư), kết thúc phản ứng thu được 2,479 lít khí H2 (đkc). Khối lượng của Fe trong 2m gam X là

a)

4,48 gam

b)

11,2 gam

c)

16,8 gam

d)

5,6 gam

139.

Một số kim loại thông dụng như nhôm (aluminium), sắt (iron), vàng (gold) có nhiều tính chất vật lí và ứng dụng khác nhau. Những khẳng định nào su Đúng:

 

a)

Nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, dẫn điện, dẫn nhiệt kém, sử dụng làm khung cửa, vách ngăn.

b)

Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, độ cứng cao, có tính nhiễm từ.

c)

Vàng là kim loại có màu vàng lấp lánh, có tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhưng kém hơn sắt.

d)

Vàng được sử dụng làm đồ trang sức do đẹp và bền trong không khí.

140.

Các kim loại có thể phản ứng với dung dịch acid và dung dịch muối, tạo ra các sản phẩm khác nhau. Chọn các phương án Đúng:

 

a)

Nhôm (Al) phản ứng với dung dịch HCl tạo thành nhôm chloride (AlCl₃) và khí hydrogen (H₂).

b)

Sắt (Fe) phản ứng với dung dịch đồng(II) sulfate (CuSO₄) để tạo thành sắt(II) sulfate (FeSO₄) và đồng (Cu).

c)

Magnesium (Mg) có thể đẩy kẽm (Zn) ra khỏi dung dịch muối kẽm chloride (ZnCl₂) do tính hoạt động hóa học của magnesium mạnh hơn kẽm.

d)

Vàng (Au) không phản ứng với dung dịch HCl loãng, nhưng có thể tan trong nước cường toan (hỗn hợp HCl và HNO₃), tạo ra hợp chất vàng(III) chloride (AuCl₃).

141.

Hỗn hợp X gồm Fe và Cu, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng. Cho 14,8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl, thấy có V lít khí (đkc) bay ra. Giá trị của V là

a)

1,2395.

b)

3,7185.

c)

2,479.

d)

4,958.

142.

Cho 9,6 gam kim loại Mg vào 120 gam dung dịch HCl (vừa đủ). Nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng là

a)

29,32%.

b)

24,33%.

c)

22,53%.

d)

22,67%.

143.

Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10%, thu được 2,479 lít khí H2 (đkc). Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là

a)

88,20 gam.

b)

97,80 gam.

c)

101,68 gam.

d)

101,48 gam.

144.

Cho 10,5 gam hỗn hợp hai kim loại Zn, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 2,479 lít khí (đkc). Thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?

a)

61,9% và 38,1%.

b)

63% và 37%.

c)

61,5% và 38,5%.

d)

65% và 35%.

145.

Cho 10 gam hỗn hợp gồm Al và Cu vào dung dịch HCl dư, thu được 7,47 lít khí hydrogen (đkc). Phần trăm của nhôm trong hỗn hợp là

a)

81%.

b)

54%.

c)

27%.

d)

40%.

146.

Cho 0,83 gam hỗn hợp gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 0,61975 lít khí H2 (đkc). Thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp lần lượt là:

a)

32,53% và 67,47%.

b)

67,5% và 32,5%.

c)

55% và 45%.

d)

45% và 55%.

147.

Cho 8 gam hỗn hợp Fe và Mg tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư sinh ra 4,958 lít khí H2 (đkc). Thành phần phần trăm về khối lượng của Fe và Mg lần lượt là

a)

70% và 30%.

b)

60% và 40%.

c)

50% và 50%.

d)

80% và 20%.

148.

Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 11,1555 lít khí (đkc). Biết Fe chiếm 60,87% về khối lượng. Giá trị m là

a)

13,8.

b)

9,6.

c)

6,9.

d)

18,3.

149.

Ứng dụng của kim loại trong đời sống. Những ứng dụng Đúng là:

 

a)

Nhôm thường được sử dụng làm giấy bọc thực phẩm.

b)

Vàng được dùng làm trang sức do tính dẻo và ánh kim đẹp.

c)

Sắt thường được sử dụng trong xây dựng do độ cứng và khả năng chịu lực.

d)

Tất cả các kim loại đều có thể được sử dụng làm đồ trang sức.

150.

Do tính chất vật lí khác nhau nên kim loại cũng có nhiều các ứng dụng khác nhau. Các phương án Đúng là:

 

a)

Nhôm (aluminium) được sử dụng làm giấy bọc thực phẩm do có tính dẻo.

b)

Đồng (copper) được sử dụng làm lõi dây dẫn điện trong gia đình vì đồng có khả năng dẫn điện tốt nhất

c)

Chromium (Cr) được dùng mạ lên các đồ vật để chống ăn mòn, chống xước do chromium là kim loại dẻo nhất.

d)

Tungsten (W) được dùng làm dây tóc bóng đèn do có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất.

151.

Hòa tan hoàn toàn 2,17 gam hỗn hợp 3 kim loại X, Y, Z trong dung dịch HCl dư, thu được 2,479 lít khí H2 (đkc) và m gam muối. Giá trị của m là

a)

9,27

b)

5,72

c)

6,85

d)

6,48

152.

Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam hỗn hợp gồm Zn và Mg trong không khí, thu được 7,8 gam hỗn hợp oxide X. Hòa tan hết X trong dung dịch HCl 1M. Thể tích dung dịch acid hòa tan hết được X là

a)

250 mL

b)

500 mL

c)

100 mL

d)

150 mL

153.

Hòa tan hoàn toàn 6,48 gam hỗn hợp X gồm Mg và kim loại M, có khối lượng bằng nhau, trong dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được dung dịch Y và 7,80885 lít H2 (đkc). Kim loại M là

a)

Ca

b)

Al

c)

Fe

d)

Cu

154.

Hòa tan hoàn toàn 3,80 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc hai chu kỳ liên tiếp trong dung dịch HCl dư, thu được 2,479 lít khí H2 (đktc). Hai kim loại kiềm đó là

a)

Li và Na

b)

Na và K

c)

Rb và Cs

d)

K và Rb

155.

Cho 8,8 gam một hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm thổ ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 7,437 lít khí H2 (đkc). Hai kim loại đó là

a)

Ca và Sr

b)

Be và Mg

c)

Mg và Ca

d)

Sr và Ba

156.

Cho 0,1 mol O2 tác dụng hết với 14,4 gam kim loại M (hóa trị không đổi), thu được chất rắn X. Hòa tan toàn bộ X bằng dung dịch HCl dư, thu được 14,874 lít H2 (đkc). M là

a)

Fe

b)

Ca

c)

Mg

d)

Al

157.

Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 2,479 lít khí hydrogen (ở đkc), dung dịch X và m gam kim loại không tan. Giá trị của m là

a)

6,4

b)

3,4

c)

4,4

d)

5,6