wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dãy HDHH của KL

Total questions: 52

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Cho dãy các kim loại sau: Ag, Cu, Fe, Al. Các kim loại trên theo được sắp xếp theo chiều tăng dần của tính chất

a)

dẫn nhiệt.

b)

dẫn điện.

c)

tính dẻo.

d)

hoạt động hóa học.

2.

Kim loại nào sau đây hoạt động hóa học mạnh nhất?

a)

Fe.

b)

K.

c)

Mg.

d)

Al.

3.

Trong các nguyên tố sau đây, nguyên tố hoạt động hóa học mạnh nhất?

a)

Ca.

b)

Au.

c)

Cu.

d)

Zn.

4.

Trong số các kim loại Zn, Fe, Cu, Ni, kim loại hoạt động hóa học mạnh nhất là

a)

Zn.

b)

Fe.

c)

Ag.

d)

Cu.

5.

Kim loại nào sau đây hoạt động hóa học mạnh nhất?

a)

Fe.

b)

Sn.

c)

Ag.

d)

Au.

6.

Câu 6. Kim loại nào trong số các kim loại Al, Fe, Ag, Cu hoạt động hóa học mạnh nhất?

a)

Fe.

b)

Ag.

c)

Al.

d)

Cu.

7.

Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Al, Mg. Kim loại trong dãy hoạt động hóa học yếu nhất là?

a)

Cu.

b)

Mg.

c)

Al.

d)

Ag.

8.

Câu 8. Dãy chất gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần về hoạt động hóa học là

a)

Cu; Fe; Zn; Al; Na; K.

b)

Al; Na; Fe; Cu; K; Zn.

c)

Fe; Al; Cu; Zn; K; Na.

d)

Fe; Cu; Al; K; Na; Zn.

9.

Dãy kim loại sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần từ trái sang phải là

a)

Pb, Ni, Sn, Zn.

b)

Pb, Sn, Ni, Zn.

c)

Ni, Sn, Zn. Pb.

d)

Ni, Zn, Pb, Sn.

10.

Câu 11. Dãy gồm kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần từ trái sang phải là

a)

Cu, Zn, Al, Mg.

b)

Mg, Cu, Zn, Al.

c)

Cu, Mg, Zn, Al.

d)

Al, Zn, Mg, Cu.

11.

Câu 12. Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần từ trái sang phải là

a)

Al, Mg, K, Ca.

b)

Ca, K, Mg, Al.

c)

K, Ca, Mg, Al.

d)

Al, Mg, Ca, K.

12.

Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần là

a)

Na, Mg, Zn.

b)

Al, Zn, Na.

c)

Mg, Al, Na.

d)

Pb, Al, Mg.

13.

Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần từ trái sang phải là

a)

Mg, K, Fe, Cu.

b)

Cu, Fe, K, Mg.

c)

K, Mg, Fe, Cu.

d)

Cu, Fe, Mg, K.

14.

Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần từ trái sang phải là

a)

Al, Mg, K, Ca.

b)

Ca, K, Mg, Al.

c)

K, Ca, Mg, Al.

d)

Al, Mg, Ca, K.

15.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch CuSO4?

a)

Ag.

b)

Al.

c)

Fe.

d)

Zn.

16.

Dung dịch muối không phản ứng với Fe là

a)

CuSO4.

b)

AgNO3.

c)

FeCl3.

d)

MgCl2.

17.

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là

a)

MgSO4 và ZnCl2.

b)

FeCl3 và AgNO3.

c)

FeCl2 và ZnCl2.

d)

AlCl3 và HCl.

18.

Hỗn hợp X gồm 2 kim loại Fe - Cu. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để thu được kim loại Cu từ X?

a)

Dung dịch Cu(NO3)2 dư.

b)

Dung dịch MgSO4 dư.

c)

Dung dịch Fe(NO3)2 dư.

d)

Dung dịch FeCl3 dư.

19.

Dãy kim loại nào tác dụng được với dung dịch Cu(NO3)2 tạo thành kim loại Cu?

a)

Al, Zn, Fe.

b)

Mg, Fe, Ag.

c)

Zn, Pb, Au.

d)

Na, Mg, Al.

20.

Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch AgNO3 giải phóng kim loại Ag là

a)

Fe và Au.

b)

Al và Ag.

c)

Cr và Ag.

d)

Al và Fe.

21.

Các kim loại tác dụng được với dung dịch AgNO3 tạo thành Ag là

a)

Al, Zn, Cu.

b)

Mg, Fe, Ag.

c)

Zn, Pb, Au.

d)

Na, Mg, Al.

22.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

a)

Mg(NO3)2.

b)

Ca(NO3)2.

c)

KNO3.

d)

Cu(NO3)2.

23.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch

a)

Mg(NO3)2

b)

Ca(NO3)2

c)

KNO3

d)

Cu(NO3)2

24.

Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

a)

CuSO4

b)

Al2(SO4)3

c)

MgSO4

d)

ZnSO4

25.

Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu. Kim loại đó là

a)

Na

b)

Ag

c)

Cu

d)

Fe

26.

Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

a)

CuSO4

b)

Na2CO3

c)

CaCl2

d)

KNO3

27.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

Mg(NO3)2

b)

NaCl

c)

NaOH

d)

AgNO3

28.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

CuSO4

b)

MgSO4

c)

NaCl

d)

NaOH

29.

Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

MgCl2

b)

FeCl3

c)

AgNO3

d)

CuSO4

30.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3

b)

HCl

c)

CuSO4

d)

AgNO3

31.

Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?

a)

HCl

b)

AgNO3

c)

CuSO4

d)

NaNO3

32.

Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

a)

Al và Fe

b)

Fe và Au

c)

Al và Ag

d)

Fe và Ag

33.

Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe?

a)

CuSO4, HCl

b)

HCl, CaCl2

c)

CuSO4, ZnCl2

d)

MgCl2, FeCl3

34.

Kim loại có thể vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với Al2(SO4)3 là

a)

Fe

b)

Mg

c)

Cu

d)

Ni

35.

Để làm sạch mẫu chì bị lẫn kẽm, người ta ngâm mẫu chì này vào một lượng dư dung dịch

a)

ZnSO4

b)

Pb(NO3)2

c)

CuCl2

d)

Na2CO3

36.

Dung dịch FeCl2 có lẫn tạp chất là CuCl2 có thể dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch FeCl2 trên?

a)

Zn

b)

Fe

c)

Mg

d)

Ag

37.

Dung dịch FeCl2 có lẫn tạp chất là CuCl2 có thể dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch FeCl2 trên?

a)

Zn

b)

Fe

c)

Mg

d)

Ag

38.

Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Zn vào cốc đựng dung dịch CuSO4 dư, thứ tự các kim loại tác dụng với muối là:

a)

Fe, Zn, Mg

b)

Mg, Zn, Fe

c)

Mg, Fe, Zn

d)

Zn, Mg, Fe

39.

Hỗn hợp kim loại gồm Fe, Cu, Ag. Có thể thu được Ag tinh khiết bằng cách nào sau đây?

a)

Hoà tan hỗn hợp vào dung dịch HCl.

b)

Hoà tan hỗn hợp vào H2SO4 loãng.

c)

Hoà tan hỗn hợp kim loại vào dung dịch AgNO3.

d)

Dùng nam châm tách Fe và Cu ra khỏi Ag.

40.

Dãy hoạt động hóa học của kim loại không cho biết?

a)

Mức độ hoạt động hóa học của các kim loại giảm dần từ trái qua phải.

b)

Kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ đều phản ứng với nước ở điều kiện thường tạo thành base và giải phóng khí H2.

c)

Kim loại đứng trước H phản ứng với một số dung dịch acid (HCl, H2SO4 loãng, …) giải phóng khí H2.

d)

Kim loại đứng trước (trừ Na, K,…) đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối.

41.

Khi cho mẫu Zn vào bình đựng dung dịch X, thì thấy khối lượng chất rắn trong bình từ từ tăng lên. Dung dịch X là

a)

Cu(NO3)2

b)

AgNO3

c)

KNO3

d)

Fe(NO3)3

42.

Phương trình hóa học nào sau đây là sai?

a)

2Na + 2H2O 2NaOH + H2.

b)

Ca + 2HCl CaCl2 + H2.

c)

Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu.

d)

Cu + H2SO4 CuSO4 + H2.

43.

Lấy cùng khối lượng nhôm và kẽm cho tác dụng hết với dung dịch acid HCl thì

a)

nhôm giải phóng hydrogen nhiều hơn kẽm.

b)

kẽm giải phóng hydrogen nhiều hơn nhôm.

c)

nhôm và kẽm giải phóng cùng một lượng hydrogen.

d)

lượng hydrogen do nhôm sinh ra gấp đôi do kẽm sinh ra.

44.

Cho lá đồng vào dung dịch HCl có hiện tượng gì

4 lines
45.

Cho lá đồng vào dung dịch HCl có hiện tượng gì xảy ra?

a)

Lá đồng tan dần, có khí không màu thoát ra.

b)

Lá đồng không bị hòa tan.

c)

Lá đồng tan dần, dung dịch chuyển thành màu xanh lam.

d)

Lá đồng tan dần, màu của dung dịch không thay đổi.

46.

Cho các kim loại Fe, Cu, Ag, Al, Mg. Kết luận nào sau đây là sai?

a)

Kim loại không tác dụng với H2SO4 đặc, nguội là Al, Fe.

b)

Kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, HCl là Cu, Ag.

c)

Kim loại tác dụng với dung dịch NaOH là Al.

d)

Cả 5 kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường.

47.

Cho hỗn hợp bột 3 kim loại sắt, bạc, đồng vào dung dịch HCl, thấy có bọt khí thoát ra. Phản ứng xảy ra xong, khối lượng kim loại không bị giảm là

a)

sắt, bạc, đồng.

b)

bạc, đồng.

c)

sắt, đồng.

d)

sắt, bạc.

48.

Người ta có thể dát mỏng được nhôm thành thìa, xoong, chậu, giấy gói bánh kẹo là do nhôm có tính …

a)

dẻo.

b)

dẫn điện.

c)

dẫn nhiệt.

d)

ánh kim.

49.

Kim loại được dùng làm vật liệu chế tạo vỏ máy bay do có tính bền và nhẹ là

a)

K.

b)

Na.

c)

Zn.

d)

Al.

50.

Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?

a)

Fe.

b)

Ag.

c)

Al.

d)

Cu.

51.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?

a)

HCl.

b)

NaNO3.

c)

NaCl.

d)

KCl.

52.

Ở nhiệt độ thường, kim loại Al hòa tan trong lượng dư dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3.

b)

Na2SO4.

c)

KOH.

d)

KCl.