wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lũy Thừa và Số Mũ Tự Nhiên

Total questions: 98

Worksheet time: 5hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

Viết các tích sau dưới dạng luỹ thừa: 24.34

4 lines
2.

Tính giá trị của các biểu thức sau: a)

4 lines
3.

Viết các tích sau đây dưới dạng một luỹ thừa của một số: a)

4 lines
4.

Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa: a)

4 lines
5.

Tìm các số mũ sao cho luỹ thừa th

4 lines
6.

Bài 4. Viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa:

4 lines
7.

Bài 5. Tìm các số mũ sao cho luỹ thừa thảo mãn điều kiện:

4 lines
8.

Bài 6 : Thực hiện phép tính:

4 lines
9.

Bài 7: Thực hiện phép tính.

4 lines
10.

Bài 8: Thực hiện phép tính.

4 lines
11.

Bài 9 : Thực hiện phép tính.

4 lines
12.

Bài 10: Thực hiện phép tính.

4 lines
13.

Bài 11: Tính giá trị của biểu thức:

4 lines
14.

Bài 12: Tính:

4 lines
15.

Bài 1. So sánh:

4 lines
16.

Bài 2. So sánh

4 lines
17.

Bài 3. Chứng tỏ rằng :

4 lines
18.

Bài 4.So sánh:

4 lines
19.

Bài 5. So sách các cặp số sau:

4 lines
20.

Bài 6.So sánh các số sau:

4 lines
21.

Bài 5. So sách các cặp số sau: a) và b) và

4 lines
22.

Bài 6.So sánh các số sau: a) và b) và

4 lines
23.

Bài 7. So sánh 2 hiệu: và

4 lines
24.

Bài 8.So sánh các số sau: a) và b) và c) và d) và e) và

4 lines
25.

Bài 9: So sánh a) và b) và

4 lines
26.

Bài 1. Tìm x, biết. a) b) c) d) e) g) h) k)

4 lines
27.

Bài 2.Tìm biết. a) b) c) d)

4 lines
28.

Bài 3.Tìm, biết. a) b) c) d) e) g)

4 lines
29.

Bài 4: Tìm biết: a, b, c,

4 lines
30.

Bài 5: Tìm x biết: a, b, c)

4 lines
31.

So sánh các lũy thừa: và

4 lines
32.

Cho . So sánh với .

4 lines
33.

So sánh hai biểu thức và , biết: và

4 lines
34.

So sánh hai biểu thức và , biết: và

4 lines
35.

Tìm các số nguyên n thoã mãn: .

4 lines
36.

Tìm , biết: a) . b) .

4 lines
37.

Tìm số tự nhiên sao cho .

4 lines
38.

Bài 4. Tìm , biết: a) . b) .

4 lines
39.

Bài 5: Tìm số tự nhiên sao cho .

4 lines
40.

Bài 6: a) Số có bao nhiêu chữ số? b) Hai số và viết liền nhau được số có bao nhiêu chữ số?

4 lines
41.

Bài 7: Tìm số 5 các chữ số của các số n và m trong các trường hợp sau: a) . b) .

4 lines
42.

Bài 1: Chứng minh rằng: chia hết cho chia hết cho chia hết cho chia hết cho chia hết cho chia hết cho chia hết cho chia hết cho chia cho và chia hết cho chia hết cho.

4 lines
43.

Bài 1. So sánh: a) và .

4 lines
44.

Bài 2: So sánh: a) và b) và c) và d) và

4 lines
45.

Bài 3: So sánh: a) và b) và c) và . d) và

4 lines
46.

Bài 4: So sánh các số sau: và .

4 lines
47.

Bài 5: So sánh: a) và . b) và .

4 lines
48.

Bài 6: So sánh các số sau: và .

4 lines
49.

Bài 7. Chứng tỏ rằng: .

4 lines
50.

Bài 8: Chứng minh rằng: .

4 lines
51.

Bài 9: Chứng minh rằng: .

4 lines
52.

Bài 10. So sánh: và .

4 lines
53.

Bài 11: So sánh: và .

4 lines
54.

Bài 12: So sánh các số: a) và . b) và .

4 lines
55.

Bài 13: Viết theo từ nhỏ đến lớn: và .

4 lines
56.

Bài 14: So sánh 2 số: và .

4 lines
57.

Bài 15: Gọi m là số các số có 9 chữ số mà trong cách ghi của nó không có chữ số . Hãy so sánh m với .

4 lines
58.

Bài 16: Cho và . So sánh A và B.

4 lines
59.

Bài 17: So sánh hai biểu thức: và .

4 lines
60.

Bài 18: So sánh: và .

4 lines
61.

Bài 19: So sánh M và N biết: và .

4 lines
62.

Bài 20: So sánh và .

4 lines
63.

Bài 21: So sánh và .

4 lines
64.

Bài 22: Tìm các số tự nhiên n sao cho: a) . b) .

4 lines
65.

Bài 23: Tìm số tự nhiên n biết rằng: .

4 lines
66.

Bài 24: Cho . Tìm số tự nhiên , biết .

4 lines
67.

Bài 25: Tìm các số nguyên dương m và n sao cho: .

4 lines
68.

Bài 26: Tìm số nguyên dương biết: a) . b) .

4 lines
69.

Bài 27: Tìm số nguyên n lớn nhất sao cho: .

4 lines
70.

Bài 28: Tìm n N biết: a) . b*) .

4 lines
71.

Bài 3: So sánh: a) và b) và c) và . d) và

4 lines
72.

Bài 4: So sánh các số sau: và .

4 lines
73.

Bài 5: So sánh: a) và . b) và .

4 lines
74.

Bài 6: So sánh các số sau: và .

4 lines
75.

Bài 7: Chứng tỏ rằng: .

4 lines
76.

Bài 8: Chứng minh rằng: .

4 lines
77.

Bài 9: Chứng minh rằng: .

4 lines
78.

Bài 10: So sánh: và .

4 lines
79.

Bài 11: So sánh: và .

4 lines
80.

Bài 12: So sánh các số: a) và . b) và .

4 lines
81.

Bài 13: Viết theo từ nhỏ đến lớn: và .

4 lines
82.

Bài 14: So sánh 2 số: và .

4 lines
83.

Bài 15: Gọi m là số các số có 9 chữ số mà trong cách ghi của nó không có chữ số . Hãy so sánh m với .

4 lines
84.

Bài 16: Cho và . So sánh A và B.

4 lines
85.

Bài 17: So sánh hai biểu thức: và .

4 lines
86.

Bài 18: So sánh: và .

4 lines
87.

Bài 19: So sánh M và N biết: và .

4 lines
88.

Bài 20: So sánh và .

4 lines
89.

Bài 19: So sánh M và N biết: và .

4 lines
90.

Bài 20: So sánh và .

4 lines
91.

Bài 21: So sánh và .

4 lines
92.

Bài 22: Tìm các số tự nhiên n sao cho: a) . b) .

4 lines
93.

Bài 23: Tìm số tự nhiên n biết rằng: .

4 lines
94.

Bài 24: Cho . Tìm số tự nhiên , biết .

4 lines
95.

Bài 25: Tìm các số nguyên dương và sao cho: .

4 lines
96.

Bài 26: Tìm số nguyên dương biết: a) . b) .

4 lines
97.

Bài 27: Tìm số nguyên n lớn nhất sao cho: .

4 lines
98.

Bài 28: Tìm n N biết: a) . b*) .

4 lines