wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MLL - TN _ P2

Total questions: 112

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Sản xuất hàng hóa là:

a)

Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó những người sản xuất ra không nhằm mục đích phục vụ nhu cầu tiêu dùng của chính mình mà để trao đổi, mua bán

b)

Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra nhằm thỏa mãn nhu cầu của bản thân người sản xuất

c)

Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra nhằm thỏa mãn nhu cầu mang tính nội bộ

d)

Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó sản phẩm được sản xuất ra nhằm mục đích trao đổi, mua bán

2.

Hình thức kinh tế đầu tiên của xã hội loài người là:

a)

Kinh tế hàng hóa

b)

Kinh tế cá thể

c)

Kinh tế tự nhiên

d)

Kinh tế thị trường

3.

Mục đích của người sản xuất trong kinh tế tự nhiên:

a)

Để trao đổi, mua bán

b)

Để tự tiêu dùng

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Tăng cường độ lao động

4.

Mục đích của người sản xuất trong kinh tế hàng hóa:

a)

Để trao đổi, mua bán

b)

Để tự tiêu dùng

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Tăng cường độ lao động

5.

Điền từ ngữ thích hợp vào các chỗ chấm trong câu sau: Phân công lao động xã hội là sự …… lao động trong xã hội thành các ngành, lĩnh vực sản xuất ……. tạo nên sự ………. của người sản xuất.

a)

Phân chia - khác nhau - chuyên môn hóa

b)

Phân chia - giống nhau - chuyên môn hóa

c)

Phân chia - khác nhau - hiện đại hóa

d)

Phân chia - giống nhau - hiện đại hóa

6.

Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa là:

a)

Phân công lao động xã hội và đa dạng hóa các thành phần kinh tế

b)

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất

c)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

7.

Ưu thế của sản xuất hàng hóa là:

a)

Thúc đẩy phân công lao động xã hội, năng suất lao động và mở rộng giao lưu kinh tế

b)

Thúc đẩy phân công lao động xã hội, chuyên môn hóa sản xuất và mở rộng giao lưu kinh tế

c)

Thúc đẩy năng suất lao động, phát triển lực lượng sản xuất xã hội và mở rộng giao lưu kinh tế

d)

Phát triển lực lượng sản xuất xã hội và mở rộng giao lưu kinh tế

8.

Mặt trái của sản xuất hàng hóa là:

a)

Phân hóa giàu - nghèo, tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, khai thác cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên

b)

Phân hóa giàu - nghèo, tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường

c)

Tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường, khai thác cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

Tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường, làm xuống cấp một số giá trị văn hóa truyền thống.

9.

Đặc điểm của hàng hóa vô hình:

a)

Không cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

b)

Cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

c)

Không cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng tách rời nhau

d)

Cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng tách rời nhau

10.

Hàng hóa hữu hình là:

a)

Có thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra

b)

Không thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra

c)

Có thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng phi vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra

d)

Không thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng phi vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra

11.

C.Mác cho rằng các hàng hóa trao đổi được với nhau vì:

a)

Đều là sản phẩm của lao động, kết tinh một lượng lao động bằng nhau.

b)

Đều tính đến thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất

c)

Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

d)

Đều có giá trị sử dụng

12.

Số lượng các giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào nhân tố:

a)

Những điều kiện tự nhiên

b)

Trình độ khoa học công nghệ

c)

Chuyên môn hóa sản xuất

d)

Phong tục, tập quán

13.

Giá trị sử dụng của hàng hóa nhằm:

a)

Thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất ra nó

b)

Thỏa mãn nhu cầu của người mua

c)

Thỏa mãn nhu cầu của người bán

d)

Thỏa mãn nhu cầu của người quản lý

14.

Giá cả hàng hóa là:

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

Sư biểu hiện bằng tiền của giá trị sử dụng hàng hóa

d)

Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

15.

Cơ sở để xác định giá cả của hàng hóa:

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Quan hệ cung, cầu về hàng hóa

c)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

d)

Mốt thời trang của hàng hóa

16.

Cơ sở để hàng hóa A có thể trao đổi được với hàng hóa B là:

a)

Lượng lao động hao phí của hàng hóa A = hàng hóa B

b)

Lượng lao động hao phí của hàng hóa A ≠ hàng hóa B

c)

Lượng lao động hao phí của hàng hóa A > hàng hóa B

d)

Lượng lao động hao phí của hàng hóa A < hàng hóa B

17.

Giá trị sử dụng của hàng hoá là phạm trù:

a)

Vĩnh viễn

b)

Lịch sử

c)

Tất nhiên

d)

Ngẫu nhiên

18.

Giá trị của hàng hoá là phạm trù:

a)

Vĩnh viễn

b)

Lịch sử

c)

Tất nhiên

d)

Ngẫu nhiên

19.

Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện …….. của xã hội với trình độ …….. trung bình, cường độ lao động ……….

a)

tốt - thành thạo - tốt

b)

trung bình - thành thạo - trung bình

c)

bình thường - thành thạo - trung bình

d)

xấu - trung bình - xấu

20.

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa là

a)

Lượng lao động đã hao phí để sản xuất ra hàng hóa đó.

b)

Thời gian lao động hao phí sản xuất ra hàng hóa đó

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

d)

Lao động sống của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa.

21.

Khi tăng năng suất lao động thì:

a)

Tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

b)

Tổng số sản phẩm được sản xuất ra giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng

c)

Tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng

d)

Tổng số sản phẩm được sản xuất ra giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

22.

Khi năng suất lao động tăng lên thì:

a)

Tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

b)

Tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

c)

Tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

d)

Tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng.

23.

Quan hệ giữa năng suất lao động tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa sẽ:

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Tỷ lệ nghịch

c)

Không đổi

d)

Quyết định lượng giá trị sử dụng

24.

Khi tăng cường độ lao động thì:

a)

Tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

b)

Tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng

c)

Tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi

d)

Tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

25.

Khi cường độ lao động tăng làm cho:

a)

Tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng

b)

Tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

c)

Tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi

d)

Tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

26.

Khi tăng năng suất lao động lên 2 lần thì :

a)

Tổng số sản phẩm sản xuất ra và giá trị của một đơn vị hàng hóa cùng tăng lên 2 lần

b)

Tổng số sản phẩm sản xuất ra tăng lên 2 lần và giá trị của một đơn vị hàng hóa cũng giảm xuống 2 lần

c)

Tổng số sản phẩm sản xuất ra và giá trị của một đơn vị hàng hóa cùng giảm xuống 2 lần

d)

Tổng số sản phẩm sản xuất ra giảm xuống 2 lần và giá trị của một đơn vị hàng hóa cũng tăng lên 2 lần

27.

Khi tăng cường độ lao động lên 2 lần thì :

a)

. Tổng số sản phẩm sản xuất ra và giá trị của một đơn vị hàng hóa cùng tăng lên 2 lần

b)

Tổng số sản phẩm sản xuất ra tăng lên 2 lần và giá trị của một đơn vị hàng hóa cũng giảm xuống 2 lần

c)

Tổng số sản phẩm sản xuất ra và giá trị của một đơn vị hàng hóa cùng giảm xuống 2 lần

d)

Tổng số sản phẩm sản xuất ra tăng lên 2 lần và giá trị của một đơn vị hàng hóa không đổi

28.

Khi tăng cường độ lao động lên 2 lần thì :

a)

Tổng số sản phẩm sản xuất ra, tổng giá trị của sản phẩm được sản xuất ra và giá trị của một đơn vị hàng hóa cùng tăng lên 2 lần

b)

Tổng số sản phẩm sản xuất ra, tổng giá trị của sản phẩm được sản xuất ra và giá trị của một đơn vị hàng hóa cùng giảm xuống 1/2 lần

c)

Tổng số sản phẩm sản xuất ra, tổng giá trị của sản phẩm được sản xuất ra cùng tăng lên 2 lần và giá trị của một đơn vị hàng hóa không đổi

d)

Tổng số sản phẩm sản xuất ra, tổng giá trị của sản phẩm được sản xuất ra cùng giảm xuống 1/2 lần và giá trị của một đơn vị hàng hóa không đổi

29.

Khi tăng năng suất lao động lên 2 lần thì :

a)

Tổng số sản phẩm sản xuất ra, tổng giá trị của sản phẩm được sản xuất ra cùng tăng lên 2 lần và giá trị của một đơn vị hàng hóa giảm xuống 1/2 lần

b)

Tổng số sản phẩm sản xuất ra, tổng giá trị của sản phẩm được sản xuất ra cùng giảm xuống 1/2 lần và giá trị của một đơn vị hàng hóa tăng lên 2 lần

c)

Tổng số sản phẩm sản xuất ra, tổng giá trị của sản phẩm được sản xuất ra cùng tăng lên 2 lần và giá trị của một đơn vị hàng hóa không đổi

d)

Tổng số sản phẩm sản xuất ra, tổng giá trị của sản phẩm được sản xuất ra cùng giảm xuống 1/2 lần và giá trị của một đơn vị hàng hóa không đổi

30.

Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần:

a)

Tổng số hàng hóa tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hóa tăng 2 lần

b)

Tổng số giá trị hàng hóa tăng lên 2 lần, tổng số hàng hóa tăng 2 lần

c)

Giá trị 1 hàng hóa giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hóa tăng 2 lần

d)

Tổng số hàng hóa tăng 2 lần, giá trị một hàng hóa giảm 2 lần

31.

Điểm giống nhau khi tăng năng suất lao động và cường độ lao động:

a)

Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm

b)

Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng

c)

Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi

d)

Tổng số sản phẩm hàng hóa tăng lên

32.

Nhân tố cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội là:

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng số người lao động

c)

Tăng cường độ lao động

d)

Kéo dài thời gian lao động

33.

Lao động giản đơn là:

a)

Lao động không phải trải qua huấn luyện, đào tạo, lao động thành thạo

b)

Lao động xã hội cần thiết

c)

Lao động trừu tượng

d)

Lao động thủ công

34.

Lao động phức tạp là:

a)

Lao động trải qua huấn luyện, đào tạo, lao động thành thạo

b)

Lao động xã hội cần thiết

c)

Lao động trừu tượng

d)

Lao động thủ công

35.

Mức độ phức tạp của lao động thể hiện:

a)

Trong cùng một thời gian, một hoạt động lao động phức tạp sẽ tạo ra được nhiều lượng giá trị hơn so với lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp là lao động phải qua huấn luyện, đào tạo

c)

Lao động phức tạp và lao động giản đơn đều là sự thống nhất của mặt cụ thể và mặt trừu tượng

d)

Quy lao động phức tạp thành lao động giản đơn

36.

Hàng hóa có hai thuộc tính giá trị và giá trị sử dụng vì:

a)

Lao động sản xuất hàng hóa có tính hai mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Lao động sản xuất hàng hóa có mục đích để trao đổi, mua bán

c)

Lao động sản xuất hàng hóa có hai loại lao động phức tạp và lao động giản đơn

d)

Lao động sản xuất hàng hóa có tính chất tư nhân và xã hội

37.

Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là:

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Lao động quá khứ và lao động sống

38.

Người đầu tiên phát hiện ra tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là:

a)

A.Smith

b)

D.Ricacdo

c)

C.Mác

d)

Ph.Ănghen

39.

Theo C.Mác, lao động cụ thể là:

a)

Lao động chân tay

b)

Lao động giản đơn

c)

Lao động ở các ngành, nghề cụ thể

d)

Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định

40.

Lao động cụ thể là:

a)

Nguồn gốc của của cải

b)

Nguồn gốc của giá trị

c)

Nguồn gốc của giá trị trao đổi

d)

Nguồn gốc của giá trị cá biệt

41.

Lao động cụ thể tạo ra:

a)

Giá trị của hàng hóa

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Giá trị trao đổi của hàng hóa

d)

Giá trị cá biệt của hàng hóa

42.

Lao động cụ thể phản ánh:

a)

Tính chất vĩnh viễn của người sản xuất hàng hóa

b)

Tính chất xã hội của người sản xuất hàng hóa

c)

Tính chất lịch sử của người sản xuất hàng hóa

d)

Tính chất tư nhân của người sản xuất hàng hóa

43.

Câu 164: Lao động trừu tượng là:

a)

Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa không kể đến những hình thức cụ thể của nó

b)

Lao động phức tạp của người sản xuất hàng hóa, không kể đến những hình thức cụ thể của nó

c)

Lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa, không kể đến những hình thức cụ thể của nó

d)

Lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa không kể đến những hình thức cụ thể của nó, đó là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hóa nói chung

44.

Câu 165: Lao động trừu tượng là:

a)

Nguồn gốc của của cải

b)

Nguồn gốc của giá trị

c)

Nguồn gốc của giá trị trao đổi

d)

Nguồn gốc của giá trị cá biệt

45.

Câu 166: Giá trị hàng hóa được xác định bởi:

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động phức tạp

c)

Lao động giản đơn

d)

Lao động trừu tượng

46.

Câu 167: Lao động trừu tượng phản ánh:

a)

Tính chất vĩnh viễn của người sản xuất hàng hóa

b)

Tính chất xã hội của người sản xuất hàng hóa

c)

Tính chất lịch sử của người sản xuất hàng hóa

d)

Tính chất tư nhân của người sản xuất hàng hóa

47.

Câu 168: Nguồn gốc của tiền tệ là kết quả của:

a)

Quá trình mua bán, trao đổi quốc tế

b)

Quá trình hình thành nhà nước

c)

Quá trình trao đổi, mua bán trên thị trường

d)

Quá trình phát triển của sản xuất và trao đổi hàng hóa

48.

Câu 169: Hình thái giá trị đầu tiên của tiền tệ là:

a)

Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

Hình thái mở rộng của giá trị

c)

Hình thái chung của giá trị

d)

Hình thái tiền tệ

49.

Câu 170: Khi sản xuất và trao đổi hàng hóa phát triển đòi hỏi phải có một vật ngang giá chung xuất hiện ở:

a)

Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

Hình thái mở rộng của giá trị

c)

Hình thái chung của giá trị

d)

Hình thái tiền tệ

50.

Giá trị của tất cả mọi hàng hóa đều được biểu hiện của một hàng hóa đóng vai trò tiền tệ xuất hiện trong:

a)

hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên

b)

hình thái mở rộng của giá trị

c)

hình thái chung của giá tr

d)

hình thái tiền tệ

51.

Bản chất của tiền là:

a)

Hàng hóa đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hóa và phản ánh lao động xã hội

b)

Hàng hóa đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hóa và phản ánh lao động tư nhân

c)

Hàng hóa đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hóa và phản ánh lao động cá biệt

d)

Hàng hóa đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hóa và phản ánh lao động thủ công

52.

Thực hiện chức năng thước đo giá trị, tiền được dùng để:

a)

Làm phương tiện mua hàng hóa

b)

Đo lường biểu hiện giá trị của các hàng hóa khác

c)

Làm phương tiện nộp thuế

d)

Làm phương tiện trả nợ

53.

Thực hiện chức năng phương tiện lưu thông, tiền được dùng để:

a)

thanh toán

b)

môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa

c)

nộp thuế

d)

trả nợ

54.

Thực hiện chức năng phương tiện thanh toán, tiền được dùng để:

a)

môi giới trong quá trình trao đổi hàng hóa

b)

trả nợ, nộp thuế, trả tiền mua hàng chịu

c)

phương tiện mua hàng

d)

đo lường giá trị các hàng hóa

55.

Thực hiện chức năng tiền tệ thế giới, tiền được dùng làm:

a)

phương tiện mua bán

b)

di chuyển của cải

c)

thanh toán quốc tế

d)

đo lường giá trị các hàng hóa

56.

Thực hiện chức năng tiền tệ thế giới, tiền phải đáp ứng yêu cầu:

a)

tiền đủ giá trị, tiền vàng hoặc những đồng tiền được công nhận

b)

tiền không đủ giá trị, tiền vàng hoặc những đồng tiền được công nhận

c)

tiền đủ giá trị, tiền bạc hoặc những đồng tiền được công nhận

d)

tiền đủ giá trị, tiền vàng hoặc những đồng tiền không được công nhận

57.

Trong điều kiện nền kinh tế thị trường hiện nay, một số hàng hóa đặc biệt gồm có:

a)

quyền sử dụng đất đai, thương hiệu và hàng hóa tư liệu sản xuất

b)

thương hiệu, hàng hóa tư liệu tiêu dùng, chứng khoán và một số giấy tờ có giá khác

c)

quyền sử dụng đất đai, thương hiệu, chứng khoán và một số giấy tờ có giá khác

d)

quyền sử dụng đất đai, thương hiệu, chứng khoán và một số giấy tờ có giá khác, hàng hóa nông phẩm

58.

Thị trường theo nghĩa cụ thể là:

a)

nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế với nhau

b)

tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hóa trong xã hội

c)

nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa

d)

nơi người mua được quyền quyết định giá

59.

Thị trường theo nghĩa trừu tượng là:

a)

nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hóa giữa các chủ thể kinh tế với nhau

b)

tổng thể các các yếu tố kinh tế vận động theo quy luật của thị trường

c)

nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa

d)

tổng hòa các mối quan hệ liên quan đến trao đổi, mua bán hàng hóa trong xã hội

60.

Các yếu tố cấu thành thị trường là:

a)

hàng, tiền tệ, người bán

b)

hàng hóa, tiền tệ, người sản xuất

c)

hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán

d)

hàng hóa, tiền tệ, người mua, người bán, pháp luật

61.

Biểu hiện của thị trường chợ truyền thống là:

a)

nơi người mua và người bán trực tiếp thỏa thuận giá của hàng hóa

b)

nơi người mua được lựa chọn và so sánh giá cả

c)

nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa

d)

nơi người mua được quyền quyết định giá

62.

Biểu hiện của thị trường chợ online là:

a)

nơi người mua và người bán trực tiếp thỏa thuận giá của hàng hóa

b)

nơi người mua được lựa chọn và so sánh giá cả

c)

nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa

d)

nơi người mua được quyền quyết định giá

63.

Biểu hiện của thị trường siêu thị là:

a)

nơi người mua và người bán trực tiếp thỏa thuận giá của hàng hóa

b)

nơi người mua được lựa chọn và so sánh giá cả

c)

nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa

d)

nơi người mua được quyền quyết định giá

64.

Biểu hiện của thị trường chứng khoán là:

a)

người mua và người bán đều phải thông qua môi giới trung gian

b)

nơi người mua được lựa chọn và so sánh giá cả

c)

nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa

d)

nơi người mua được quyền quyết định giá

65.

Mạng di động A khuyến mãi giảm 50% giá trị thẻ nạp, một tuần sau mạng B và C cũng đưa ra chương trình khuyến mãi tương tự. Hiện tượng này phản ánh quy luật của thị trường là:

a)

quy luật cung, cầu

b)

quy luật cạnh tranh

c)

quy luật lưu thông tiền tệ

d)

quy luật giá trị

66.

Về mặt lượng tư bản bất biến trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi:

a)

chuyển toàn bộ giá trị vào sản phẩm.

b)

chuyển dần từng phần giá trị vào sản phẩm.

c)

không tăng lên về lượng.

d)

tăng lên về lượng.

67.

Câu 188: Về mặt lượng tư bản khả biến trong quá trình sản xuất sẽ thay đổi:

a)

không tăng lên về lượng.

b)

chuyển dần giá trị vào sản phẩm.

c)

chuyển nguyên giá trị vào sản phẩm.

d)

tăng lên về lượng.

68.

Câu 189: Tỷ suất giá trị thặng dư biểu hiện:

a)

trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

b)

quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

c)

tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

d)

phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

69.

Câu 190: Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh:

a)

trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

b)

quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

c)

tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

d)

phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

70.

Câu 191: Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối là:

a)

kéo dài ngày lao động, trong khi thời gian lao động tất yếu không đổi.

b)

tăng cường độ lao động.

c)

rút ngắn thời gian lao động tất yếu, giữ nguyên độ dài ngày lao động.

d)

tăng cường độ lao động và kéo dài thời gian lao động.

71.

Câu 192: Để tăng cường bóc lột giá trị thặng dư tương đối phải:

a)

cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động.

b)

tăng cường độ lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt.

c)

tăng năng suất lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt.

d)

kéo dài thời gian lao động trong các ngành sản xuất ra tư liệu sinh hoạt.

72.

Câu 193: Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa là:

a)

hao phí lao động quá khứ và phần lao động sống được trả công.

b)

hao phí tư bản bất biến, tư bản khả hiếu và giá trị thặng dư.

c)

hao phí tư bản bất biến để tạo ra hàng hoá.

d)

hao phí tư bản khả biến để tạp ra hàng hoá.

73.

Công thức chung của tư bản là:

a)

H - T - H.

b)

T - H - T'.

c)

T - H - T.

d)

H - T - H'.

74.

Giá cả sản xuất bằng:

a)

chi phí sản xuất cộng với lợi nhuận bình quân.

b)

toàn bộ chi phí bỏ ra trong quá trình sản xuất.

c)

giá cả thị trường trừ đi lợi nhuận của các nhà tư bản công nghiệp.

d)

giá trị hàng hoá cộng với lợi nhuận của các nhà tư bản thương nghiệp.

75.

Giá trị hàng hoá sức lao động khác với giá trị hàng hoá thông thường ở đặc điểm:

a)

tạo ra giá trị nhiều hơn giá trị hàng hoá thông thường.

b)

phụ thuộc vào yếu tố tinh thần.

c)

phụ thuộc vào yếu tố lịch sử.

d)

phụ thuộc vào yếu tố tinh thần và lịch sử.

76.

Công thức tính khối lượng giá trị thặng dư là:

a)

M = m.V.

b)

M = (m/v).m'.

c)

M = (v/m).V.

d)

M = m'. V.

77.

Bản chất của tư bản là:

a)

tiền.

b)

tư liệu sản xuất.

c)

quan hệ sản xuất.

d)

tư liệu lao động.

78.

Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là:

a)

tốc độ vận động của mỗi loại tư bản.

b)

đặc điểm của mỗi loại tư bản.

c)

vai trò của từng bộ phận tư bản trong việc sản xuất ra giá trị thặng dư.

d)

sự chu chuyển giá trị của mỗi loại tư bản.

79.

Sức lao động là hàng hoá đặc biệt vì:

a)

sức lao động là yếu tố quan trọng nhất của mọi nền sản xuất xã hội.

b)

sức lao động được mua bán trên thị trường đặc biệt.

c)

khi sử dụng nó thì tạo ra được một lượng giá trị lớn hơn giá trị bản thân nó.

d)

sức lao động là yếu tố quan trọng nhất của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

80.

Nhân tố quan trọng nhất để tăng NSLĐ là:

a)

tổ chức quản lý.

b)

điều kiện tự nhiên.

c)

kỹ năng lao động.

d)

kỹ thuật công nghệ.

81.

Cạnh tranh giữa các ngành dẫn đến hình thành:

a)

giá cả thị trường.

b)

lợi nhuận siêu ngạch.

c)

lợi nhuận bình quân.

d)

giá trị xã hội của hàng hoá.

82.

Tỷ suất lợi nhuận biểu hiện cho:

a)

trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động.

b)

tính chất bóc lột của tư bản đối với lao động.

c)

phạm vi bóc lột của tư bản đối với lao động.

d)

mức doanh lợi đầu tư tư bản.

83.

Công thức tính giá cả sản xuất là :

a)

k + P.

b)

k + m.

c)

k + P̅.

d)

k - P̅.

84.

Công thức về khối lượng giá trị thặng dư là:

a)

M= (m/v) x V.

b)

M= m x V.

c)

M = m'/v.

d)

M = (v/m) x V.

85.

Tỷ suất lợi nhuận là chỉ tiêu đánh giá:

a)

trình độ bóc lột.

b)

hiệu quả sử dụng lao động sống.

c)

hiệu quả sử dụng vốn đầu tư.

d)

hiệu quả sử dụng lao động quá khứ.

86.

Mục đích của việc cạnh tranh giữa các ngành là:

a)

tìm nơi đầu tư có lợi nhất.

b)

thu lợi nhuận siêu ngạch.

c)

thu lợi nhuận tối đa.

d)

thu lợi nhuận độc quyền.

87.

Động lực mạnh nhất thúc đẩy các nhà tư bản đổi mới công nghệ là:

a)

giá trị thặng dư.

b)

giá trị tuyệt đối.

c)

giá trị thặng dư tương đối.

d)

giá trị siêu ngạch.

88.

Chỉ tiêu phản ánh hiệu quả đầu tư tư bản vào 1 ngành kinh tế là:

a)

P.

b)

P'.

c)

P̅.

d)

P̅'.

89.

Tỷ suất giá trị thặng dư là chỉ tiêu đánh giá:

a)

hiệu quả sử dụng vốn đầu tư.

b)

mức doanh lợi của việc đầu tư tư bản.

c)

hiệu quả sử dụng lao động quá khứ.

d)

hiệu quả sử dụng lao động sống.

90.

Công thức tính tỷ suất lợi nhuận là:

a)

b)

c)

d)

91.

Công thức tính tỷ suất giá trị thặng dư là:

a)

b)

m'= mv .

c)

d)

92.

Tích tụ tư bản là:

a)

sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hoá giá trị thặng dư.

b)

nơi mở rộng quy mô sản xuất của xí nghiệp để bóc lột giá trị thặng dư.

c)

kết hợp nhiều tư bản nhỏ thành một tư bản lớn hơn.

d)

quá trình tái sản xuất mở rộng là cho tư bản xã hội tăng lên.

93.

Tập trung tư bản là:

a)

kết hợp nhiều xí nghiệp nhỏ thành một xí nghiệp lớn.

b)

sự tăng lên của quy mô tư bản cá biệt do kết hợp các tư bản nhỏ thành một tư bản lớn hơn.

c)

tập trung sản xuất vào 1 xí nghiệp lớn để hạ giá thánh sản phẩm, do đó thu được nhiều lợi nhuận hơn.

d)

đầu tư thêm tư bản vào nhiều ngành sản xuất: đem lại nhiều lợi nhuận hơn.

94.

Cấu tạo hữu cơ (c/v) phản ánh:

a)

trình độ phản ứng khoa học - kỹ thuật vào sản xuất.

b)

trình độ phát triển của quy mô sản xuất.

c)

mức độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê.

d)

sự phát triển của nền sản xuất xã hội theo chiều sâu.

95.

Tuần hoàn của tư bản là:

a)

sự vận động liên tục của tư bản tiền tệ.

b)

sự vận động liên tục từ hình thức tư bản tiền tệ sang hình thức tư bản sản xuất và tư bản hàng hoá.

c)

sự vận động liên tục qua các hình thức khác nhau để trở về với lượng giá trị lớn hơn.

d)

sự vận động liên tục của tư bản cố định và tư bản lưu thông.

96.

Nhân tố ảnh hưởng đến tốc độ chu chuyển của tư bản là:

a)

thời gian sản xuất dài hay ngắn trong 1 vòng tuần hoàn.

b)

thời gian tồn tại của tư bản cố định trong 1 vòng tuần hoàn.

c)

thời gian sản xuất và thời gian lưu thông để thực hiện 1 vòng tuần hoàn.

d)

thời gian lưu thông để bán hàng hoá và thu về giá trị thặng

97.

Căn cứ để phân chia tư bản thành tư bản cố định và tư bản lưu động là:

a)

xác định nguồn gốc của giá trị thặng dư.

b)

phương thức chu chuyển giá trị của tư bản sản xuất vào giá trị sản phẩm.

c)

phương thức khấu hao tư bản cố định trong quá trình sản xuất.

d)

tốc độ chu chuyển của tư bản.

98.

Giải pháp quan trọng nhất để giảm thời gian sản xuất, tăng tốc độ chu chuyển của tư bản là:

a)

sử dụng nguồn lao động có tay nghề thành thạo.

b)

sử dụng máy móc thiết bị công nghệ hiện đại.

c)

cải tiến, thay đổi các biện pháp tổ chức quản lý sản xuất.

d)

chính sách thưởng, phạt hợp lý đối với người lao động.

99.

Biện pháp quan trọng nhất để giảm thời gian lưu thông, tăng tốc độ chu chuyển của tư bản là:

a)

sản xuất ra hàng hoá chất lượng tốt, đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng.

b)

sản xuất ra hàng hoá có mẫu mã, hình thức đẹp.

c)

tăng cường thông tin quảng cáo để kích cầu.

d)

bán hàng có khuyến mại.

100.

Thời gian của 1 vòng chu chuyển của tư bản bao gồm:

a)

thời gian mua và thời gian bán.

b)

thời gian lao động, thời gian gián đoạn và thời gian dự trữ.

c)

thời gian sản xuất và thời gian bán hàng.

d)

thời gian bán hàng và thời gian lưu thông.

101.

Nguyên nhân cơ bản làm cho tư bản cố định hao mòn hữu hình là:

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học - kỹ thuật mới.

b)

cung lớn hơn cầu về tư bản cố định.

c)

tăng năng suất lao động trong ngành chế tạo máy.

d)

do sử dụng và do tác động của tự nhiên.

102.

Nguyên nhân cơ bản làm cho tư bản cố định bị hao mòn vô hình là:

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học, kỹ thuật mới và tăng năng suất lao động trong các ngành chế tạo máy.

b)

sử dụng trong 1 thời gian dài và bị tác động của tự nhiên.

c)

cung lớn hơn cầu về tư bản cố định.

d)

sử dụng lâu ngày giá trị chuyển dần vào sản phẩm.

103.

Hao mòn vô hình tư bản cố định khác hao mòn hữu hình ở chỗ:

a)

tuỳ thuộc vào thời gian khấu hao.

b)

tuỳ thuộc vào cường độ sử dụng.

c)

ảnh hưởng tiến bộ kỹ thuật.

d)

tuỳ thuộc vào tổng lượng giá trị tư bản cố định.

104.

Tư bản cố định biểu hiện thành:

a)

máy móc thiết bị, nhà xưởng.

b)

nguyên nhiên vật liệu.

c)

giá trị sức lao động.

d)

giá trị tư liệu sản xuất.

105.

Tư bản lưu động biểu hiện thành:

a)

giá trị tư liệu sản xuất.

b)

máy móc thiết bị.

c)

nguyên nhiên vật liệu và giá trị sức lao động.

d)

nhà xưởng.

106.

Tiền công trong CNTB là:

a)

số tiền mà nhà đầu tư đã trả để đổi lấy toàn bộ số lượng lao động mà người công nhân đã bỏ ra khi tiến hành sản xuất.

b)

số tiền mà chủ tư bản đã trả công lao động cho người làm thuê.

c)

giá cả lao động của người công nhân làm thuê.

d)

giá cả của hàng hoá sức lao động.

107.

Tư bản thương nghiệp là tư bản hoạt động:

a)

dưới hình thái tư bản tiền tệ.

b)

dưới hình thái công nghiệp.

c)

trong lĩnh vực lưu thông hàng hoá.

d)

dùng để mua tư liệu sản xuất và mua sức lao động của công nhân.

108.

Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là:

a)

bán hàng hoá với giá cả cao hơn giá trị của bản thân hàng hoá do năm được khâu tiêu thụ.

b)

quay vòng vốn nhanh nên thu được lợi nhuận.

c)

phần giá trị thặng dư dành cho việc thực hiện giá trị hàng hoá.

d)

lừa đảo trong quá trình mua bán hàng hoá.

109.

Bản chất của lợi nhuận thương nghiệp:

a)

là 1 phần của giá trị thặng dư được tạo ra trong quá trình sản xuất.

b)

là lao động thặng dư của nhân viên ngành thương nghiệp tạo ra.

c)

là khoản chênh lệch giữa giá mua và giá bán.

d)

là kết quả của hoạt động đầu cơ nâng giá, bóc lột người tiêu dùng.

110.

Lựa chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ chấm trong câu sau: Nền kinh tế vận hành theo các…(1)…của thị trường, đồng thời góp phần hướng tới từng bước xác lập một xã hội mà ở đó dân giàu, nước mạnh,…(2)…,văn minh; có sự điều tiết của Nhà nước do Đảng Cộng sản Việt Nam …(3) là nội dung thể hiện khái niệm nào dưới đây?

a)

A. nguyên tắc; công bằng, dân chủ; lãnh đạo.

b)

B. quy luật; công bằng, dân chủ; quản lí.

c)

C. quy luật; dân chủ, công bằng; lãnh đạo

d)

D. nguyên tắc; dân chủ, công bằng; lãnh đạo

111.

Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam với sự hoạt động kinh tế của các chủ thể, hướng tới góp phần xác lập một hệ giá trị toàn diện bao gồm:

a)

A. dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.

b)

B. phát triển, bình đẳng, dân chủ, đoàn kết, văn minh.

c)

C. dân giàu, tự chủ, tự do, công bằng, hiệu quả.

d)

D. hiệu quả, chất lượng, năng suất, tiến bộ, văn minh.

112.

Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về đặc trưng của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam?
Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam

a)

mang các đặc trưng chung vốn có của kinh tế thị trường nói chung, không bao hàm các đặc trưng riêng của Việt Nam.

b)

vừa bao hàm đầy đủ các đặc trưng chung vốn có của kinh tế thị trường nói chung vừa có những đặc trưng riêng của Việt Nam.

c)

không bao hàm đầy đủ các đặc trưng chung vốn có của kinh tế thị trường và có những đặc trưng riêng của Việt Nam.

d)

chỉ bao hàm các đặc trưng của nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam.