wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Luật Hải Quan Việt Nam đúng/sai

Total questions: 114

Worksheet time: 2hrs 53mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định sau đúng hay sai: Theo luật hải quan của việt nam được ban hành năm 2014, kho báo thuế là kho dùng để chứa nguyên liệu, vật tư nhập khẩu đã được thông quan nhưng chưa nộp thuế để sản xuất hàng hóa xuất nhập khẩu của chủ kho báo thuế

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Nhận định sau đúng hay sai: Hàng viện trợ nhân đạo không phải chịu thuế theo Luật hải quan Việt Nam

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Nhận định sau đúng hay sai: Theo luật hải quan năm 2014, quà tặng, biếu của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài gửi về cho các cá nhân, tổ chức được xếp vào danh mục mậu dịch

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Nhận định sau đúng hay sai: Hàng được tái xuất trong thời hạn tối đa 6 tháng kể từ ngày thực tế nhập khẩu sẽ được hoàn thuế xuất nhập khẩu

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Nhận định sau đúng hay sai: Hiện nay, cơ quan hải quan Việt Nam phân luồng hàng thành luồng xanh, luồng vàng và luồng đỏ để thông quan. Việc phân luồng hàng dựa trên loại hàng và uy tín của doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Nhận định sau đúng hay sai: Hàng phi mậu dịch là hàng dùng biếu tặng, hàng mẫu, quảng cáo, viện trợ…

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Nhận định sau đúng hay sai: Hàng hóa phi mậu dịch sau khi làm thủ tục tại cửa khẩu được phép buôn bán trên thị trường nước nhập khẩu:

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Nhận định sau đúng hay sai: Cách tính thuế hải quan là lấy số lượng thục nhập ( xuất) nhân với thuế suất và giá tính thuế của hàng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Nhận định sau đúng hay sai: Kho ngoại quan là khu vực khi, bãi được lập trên lãnh thổ Việt Nam, ngăn cách với khu vực xung quanh để tạm lưu giữ, bảo quản hoặc thực hiện một số dịch vụ đối với hàng hóa từ nước ngoài, hoặc từ trong nước đưa vào theo hợp đồng thuê kho ngoại quan được kí giữa chủ kho và chủ hàng dưới sự kiểm tra, giám sát của Hải quan

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Theo luật hải quan của Việt Nam được ban hành năm 2014, nhiệm vụ của hải quan thu thuế XNK, kiểm tra, giám sát , chống buôn lậu, ngăn chặn gian lận thương mại, mang hàng hóa, và tài sản trái phép qua biên giới Việt Nam

a)

đúng

b)

sai

11.

Nhận định sau đúng hay sai: Theo luật hải quan năm 2015, hàng mẫu được xếp vào danh mục mậu dịch

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Nhận định sau đúng hay sai: theo công ước viên 1980, đặc điểm quan trọng nhất của hợp đồng thương mại quốc tế là các bên có trụ sở thương mại đóng ở các quốc gia khác nhau

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Nhận định sau đúng hay sai: hợp đồng thương mại quốc tế vô hiệu trong trường hợp người kí kết hợp đồng không có năng lực và hành vi dân sự phù hợp hoặc năng lực pháp lý dân sự

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Nhận định sau đúng hay sai: Incoterms giải quyết vấn đề liên quan đến các điều kiện cơ sở giao hàng và phân chia trách nhiệm giữa các bên trong việc truyên trở hàng hóa, mua bảo hiểm và khai báo hải quan.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Nhận định sau đúng hay sai: incoterms có thể thay thế hợp đồng ngoại thương

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Nhận định sau đúng hay sai: với điều kiện FCA (Incoterms 2020) người bán hết trách nhiệm khi giao hàng cho người vận tải do người mua cử đến

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Nhận định sau đúng hay sai: với điều kiện EXW ( Incoterms 2020)- giao hàng tận xưởng, người bán hết trách nhiệm khi giao hàng tại cảng xếp hàng

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Nhận định sau đúng hay sai: với điều kiện EXW ( Incoterms 2020)- giao hàng tận xưởng, người bán sẽ phải có trách nhiệm đưa phương tiện vận chuyển đến xưởng người bán để lấy hàng

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Nhận định sau đúng hay sai: với điều kiện EXW ( Incoterms 2020)- giao hàng tận xưởng, người mua sẽ phải làm thủ tục hải quan đối với lô hàng

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Nhận định sau đúng hay sai: với điều kiện EXW ( Incoterms 2020)- giao hàng tại xưởng, người mua sẽ phải mua bảo hiểm đối với lô hàng

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Nhận định sau đúng hay sai: sec đích danh là loại sec ghi rõ tên của người hưởng lợi và không thể chuyển nhượng được bằng ký hậu

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Nhận định sau đúng hay sai: sec vô danh là loại sec không ghi rõ tên của người phát hành sec.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Nhận định sau đúng hay sai: sec tiền mặt là loại sec được ngân hàng trả bằng tiền mặt cho người có tên trên tờ sec và không chuyển nhượng được.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Nhận định sau đây đúng hay sai: để trách rủi ro trong việc thanh toán tiền hàng xuất khẩu, người xuất khẩu nên chọn phương thức thanh toán bằng L/C

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Nhận định sau đúng hay sai: trong thanh toán L/C cần phải có sự tham gia của các ngân hàng của nước xuất khẩu, nước nhập khẩu

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Nhận định sau đúng hay sai: sec báo chỉ là loại sec được ngân hàng xác nhận việc trả tiền. Trên sec có ghi "xác nhận số tiền...trả đến ngày...tại ngân hàng"

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Nhận định sau đúng hay sai: nhược điểm của phương thức thanh toán tín dụng chứng từ (L/C) là rủi ro trong thanh toán cao, vốn bị ứ đọng.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Nhận định sau đúng hay sai: trong thanh toán bằng phương thức thư tín dụng chứng từ, ngân hàng phát hành và các bên có liên quan chỉ giao dịch thanh toán dựa vào các chứng từ mà không căn cứ vào hàng hóa, dịch vụ hoặc các công việc khác.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Nhận định sau dúng hay sai: sec chuyểnkhoarn là séc mà người ký phát yêu cầu ngân hàng trích từ tài khoản của mình để chuyển sang tài khoản của người khác, không thể chuyển nhược được và có thể lĩnh được tiền mặt:

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Nhận định sau đúng hay sai: hối phiếu là mệnh lệnh trả tiền vô điều kện của người ký một ngày cụ thể trong tương lai phải trả số tiền nhất định cho người thụ hưởng

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Nhận định sau đúng hay sai: ký hậu hối phiếu là hành động chuyển nhượng quyền sở hữu sang cho người khác hưởng lợi bằng cách ký hậu vào mặt sau của tờ hối phiếu.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Nhận định sau đúng hay sai: thời hạn xuất trình sec lưu thông trong phạm vi 1 quốc gia là 15 ngày kể từ khi sec được ký phát

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Nhận định sau đúng hay sai: Vận đơn B/L, đi thẳng được cấp trong trường hợp hàng hóa được chuyển thẳng từ cảng xếp hàng đến cảng dỡ hàng, không chuyền tải

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Vận đơn đích danh được sử dụng để chuyển nhượng hàng hàng hóa bằng cách kỳ hậu

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Nhận định sau đúng hay sai: Vận đơn vô danh không ghi rõ tên người nhận hàng hoặc người phát lệnh trả hàng, ai cầm vận đơn sẽ là người nhận hàng

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Nhận định sau đúng hay sai: Khi đã có vận đơn trong tay nếu có tổn thất với hàng hóa, chủ hàng phải gửi ngay cho bên mua có tên trong hợp đồng để khiếu nại

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Nhận định sau đúng hay sai: Lưu cước tàu chợ nghĩa là chủ hàng (shipper) trực tiếp hay thông qua người môi giới (broker) yêu cầu chủ tàu (ship owner) giành cho mình thuê một phần chiếc tàu để chuyên chở hàng hóa từ cản này đến cảng khác:

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Nhận định sau đúng hay sai: Trên thực tế thuê tàu chuyến, người thuê tàu rất ít khi trực tiếp ký hợp đồng với người cho thuê tàu mà thường thông qua đại lý hoặc người môi giới để tiến hành việc thuê tàu:

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Nhận định sau đây đúng hay sai: các bước lưu tàu chợ gồm: 1. Gửi giấy lưu cước; 2, Giao hàng; 3. Đưa hàng ra cảng; 4.Cấp vận đơn, 5. Chấp nhận và thông báo thời gian tàu đến cảng

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Nhận định sau đúng hay sai: Vận đơn đã xếp hàng là vận đơn được thuyền trưởng cấp sau khi hàng đã xếp lên tàu

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Nhận định sau đúng hay sai: Trong hình thức của vận tải Mini Bridge, các container sẽ được vận chuyển từ một cảng nước này đến một cảng nước khác bằng đường biển

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Nhận định sau đúng hay sai: Vận tải đa phương thức là phương thức vận tải có sử dung 2 phưởng tiện vận tải trở lên

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Nhận định sau đúng hay sai: Thời hạn trách nhiệm của người kinh doanh vận tải đa phương thức là từ khi ký hợp đồng mua hàng đến khi giao hàng cho người nhận

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Nhận định sau đúng hay sai: Tàu chuyến là tàu chạy thường xuyên trên một tuyến đường nhất định, ghé qua những cảng nhất định và theo một lịch trình định trước

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Nhận định sau đúng hay sai: Cước tàu chuyến do các bên thỏa thuận đưa vào hợp đồng, nó có thể bao gồm cả chi phí xếp dỡ hoặc không

a)

Đúng

b)

Sai

46.

24.  Tàu chuyến là tàu chạy thường xuyên trên một tuyến đường nhất định, ghé qua những cảng nhất định và theo một lịch trình định trước

a)

đúng

b)

sai

47.

Nhận định sau đúng hay sai: Multimodal Transport Document là chứng từ được sử dụng cho vận tải đa phương thức

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Nhận định sau đúng hay sai: Mirco Bridge là hình thức vận tải đa phương thức có sử dụng phương tiện container để chuyên chở hàng hóa từ một cảng của nước này đến một khu công nghiệp của nước khác

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Nhận định sau đúng hay sai: Vận đơn đường biển là chứng từ chuyên chở hàng hóa bằng đường biển do hãng tàu cấp cho người gửi hàng khi nhận hàng để chở hoặc sau khi đã xếp hàng lên tàu

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Nhận định sau đúng hay sai: Vận đơn không hoàn hảo là vận đơn có ghi chú của người bán về tình trạng bất bình thường hoặc ẩn tỳ của hàng hóa được vận chuyển

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Nhận định sau đúng hay sai: Vận đơn ký hậu đích danh là người ký hậu để rõ tên của người hưởng lợi vận đơn và có chuyển nhượng tiếp được

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Nhận định sau đúng hay sai: Voyage Bill of lading là vận đơn được cấp theo hợp đồng thuê tàu chuyến

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Nhận định sau đúng hay sai: Vận đơn đường biển là một loại chứng từ có giá trị, được chuyển nhượng, được cầm cố, không thể thiếu trong vận tải quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Nhận định sau đúng hay sai: Một trong các đặc điểm tàu chợ là thường chở hàng bách hóa có khối lượng lớn

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Nhận định sau đúng hay sai: Cước phí tàu chợ được định đoạt bởi chủ tàu và có thể thương lượng

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Nhận định sau đúng hay sai: Tàu chuyến thường chuyên chở những loại hàng hóa có khối lượng lớn, tính chất của hàng tương đối thuần nhất và thường chở đầy tàu

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Nhận định sau đúng hay sai: Vận đơn copy có nội dung giống bản gốc nhưng được in hoặc dập chữ "copy" hoặc "non negotiable" trên mặt trước

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Nhận định sau đúng hay sai: B/L đi suốt được cấp trong trường hợp hàng hóa được chuyên chở thẳng từ cảng đi đến cảng đến có không chuyền tải

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Nhận định sau đúng hay sai: Gía cước của phương thức thuê tàu định hạn được quyết định bởi chủ tàu

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Nhận định sau đúng hay sai: Gía cước thuê tàu chuyến do chủ tàu và người đi thuê tàu thỏa thuận

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Nhận định sau đúng hay sai: Container bill of lading là vận đơn được cấp khi vận chuyển hàng hóa bằng container

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Nhận định sau đúng hay sai: Ngân hàng chỉ chấp nhận thanh toán đối với vận đơn nhận hàng để xếp và là bản gốc:

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Nhận định sau đúng hay sai: Hợp đồng thuê tàu chuyến, người nhận hàng là người ký hợp đồng thuê tàu, nếu có tranh chấp xảy ra thì lấy quy định pháp luật của quốc gia có cảng dỡ hàng để giải quyết

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Nhận định sau đúng hay sai: Tàu chợ và tàu chuyến có đặc điểm là: Tàu chợ chạy theo lịch trình và tuyến đườnng quy định nhiều bến cảng, còn tàu chuyến là thuê một phần hoặc cả con tàu từ cảng quy định đến cảng khác theo hợp đồng thuê tàu chuyến

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Nhận định sau đúng hay sai: Vận tải đa phương thức có vai trò tạo ra đầu mối duy nhất trong vận chuyển, tăng nhanh thời gian giao hàng, đơn giản hóa các thủ tục giao hàng và thủ tục hải quan.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Nhận định sau đúng hay sai: Tổn thất là môt điều không may mắn, không lường trước được về khả năng xảy ra, về thời gian và không gian xảy ra, cũng như mức độ nghiêm trọng và hậu quả của nó

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Nhận định sau đúng hay sai: Tổn thất là những hư hỏng, thiệt hại, mất mát của đối tượng bảo hiểm do các rủi ro gây ra.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Nhận định sau đúng hay sai: Phí bảo hiểm cao nhất nếu mua bảo hiểm theo điều kiện bảo hiểm B

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Nhận định sau đúng hay sai: Rủi ro là một điều không may mắn, không lường trước được về khả năng xảy ra, về thời gian và không gian xảy ra, cũng như mức độ nghiêm trọng và hậu quả của nó

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Nhận định sau đúng hay sai: Trong điều kiện cơ sở giao hàng DDP (Incoterm 2020), người xuất khẩu phải mua bảo hiểm cho hàng hóa

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Nhận định sau đúng hay sai: Một trong các nguyên tắc của bảo hiểm là chỉ bảo hiểm rủi ro xảy ra bất ngờ, ngẫu nhiên, ngoài ý muốn của con người chứ không bảo hiểm một điềuchắc chắn xảy ra

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Nhận định sau đúng hay sai: Khi có tổn thất xảy ra,người bảo hiểm phải bồi thường để đảm bảo cho người được bảo hiểm có vị trí tài chính như trước khi tổn thất xảy ra, các bên không được lợi dung bảo hiểm để trục lợi

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Nhận định sau đúng hay sai: Cả người được bảo hiểm và người bảo hiểm đều không nhất thiết phải trung thực trong tất cả các vấn đề

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Nhận định sau đúng hay sai: Rủi ro có thể do bản chất của hàng hóa là nội tỷ hoặc ẩn tỷ của hàng hóa mà bằng mắt thường không thể nhận thấy được

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Nhận định sau đúng hay sai: Tổn thất bộ phận là thiệt hại liên quan tới một phần đối tượng được bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Nhận định sau đúng hay sai: Tổn thất toàn bộ là việc hàng hóa được bẻo hiểm bị hư hỏng một phần, khiến cho giá trị sử dụng vốn có của nó bị mất đi đáng kể

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Nhận định sau đúng hay sai: Hồ sơ giám định hàng hóa mà doanh nghiệp xuất khẩu phải nộp cho cơ quan giám định gồm Giấy yêu cầu giám định và Hợp đồng.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Khi kiểm tra hải quan cần có 4 kiểm tra viên hải quan cùng có mặt

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Khi nhập khẩu hàng hóa, nếu bộ chứng từ như hợp đồng, hóa đơn thương mại, chứng từ vận tải, lệnh giao hàng không đồng nhất thì phải nộp thêm Packing list(Phiếu đóng gói)

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Nhận định sau đúng hay sai: Nhãn hàng hóa là bản viết, bản in, bản vẽ, bản chụp của chữ, hình vẽ, hình ảnh được dán, in, đỉnh, đúc, chạm, khắc trực tiếp trên hàng hóa, bao bì thương phẩm của hàng hóa hoặc trên các chất liệu khác được gắn trên hàng hóa, bao bị thương phẩm của hàng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Nhận định sau đúng hay sai: Nếu thanh toán nhờ thu kèm chứng từ, doanh nghiệp xuất khẩu sau khi hoàn thành nghĩa vụ giao hàng theo điều kiện thì tiến hành lập hối phiếu và bộ chứng từ thanh toán; gửi bộ chứng từ thanh toán kèm hối phiếu nhờ ngân hàng thu hộ.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Nhận định sau đúng hay sai: C/O là từ viết tắt của "Giấy chứng nhận đã kiểm tra hàng hóa"

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Nhận định sau đúng hay sai: Nếu phát hiện được sự không phù hợp giữa L/C với hợp đồng mà người xuất khẩu cứ tiến hành giao hàng theo hợp đồng thì vẫn được thanh toán.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Nhận định sau đúng hay sai: Trị giá CIF là trị giá hàng hóa nhập khẩu đã bao gồm cả cước vận tải và phí bảo hiểm tính đến cảng hoặc của khẩu của nước nhập khẩu.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Nhận định sau đúng hay sai: Đối với hàng hóa xuất nhập khẩu thuộc diện được hưởng chế độ ưu đãi thuế quan và phi thuế quan, quy xuất xứ ưu đãi được thực hiện theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Nhận định sau đúng hay sai: "Trị giá FOB là trị giá ghi trên hợp đồng xuất khẩu và được tính như sau: Trị giá FOB = Gía xuất xưởng + thuế

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Nhận định sau đúng hay sai: Ký mã hiệu hàng hóa (Marks and numbers) là chữ viết, hình vẽ, dấu hiệu, con số thể hiện trên bao bì hoặc trên hàng hóa để dễ nhận biết , xác định hàng hóa trong quá trình bốc dỡ, sắp xếp hàng trên tàu, giao nhận, vận chuyển...

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Nhận định sau đúng hay sai: C/Q (Certificate of Quality) là loại giấy chứng nhận nguồn gốc hàng hóa phù hợp với tiêu chuẩn của nước sản xuất hoặc tiêu chuẩn quốc tế

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Ngoài Giấy chứng nhận số lượng, chất lượng và Giấy chứng nhận xuất xứ, đối với doanh nghiệp xuất khẩu hàng tươi sống cần phải làm thêm thủ tục xin cấp Giấy chứng nhận hàng sống.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Việc ghi nhãn hoặc gắn trên nhãn các loại hình ảnh, hình vẽ, biểu trưng phải trung thực và không được gây hiểu nhầ, lừa dối hoặc tạo ra ấn tượng không đúng về bản chất đặc tính, công dụng của sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Hoạt động tại kho ngoại quan là lưu giữ, bảo quản hàng hóa xuất nhập khẩu phục vụ cho mục đích kiểm tra, giám sát, quản lý của cơ quan hải quna đối với hàng hóa xuất khẩu hoặc nhập khẩu

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Hải quan cho thông quan hàng hóa sau khi đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Theo luật hải quan Việt Nam năm 2014, chuyển tải là việc chuyển hàng hóa từ phương tiện vận tải chuyến nội địa, phương tiện vận tải nhập cảnh sang phương tiện vận tải xuất cảnh để xuất khẩu hoặc từ phương tiện vận tải vận chuyển nội địa, phương tiện vận tải nhập cảnh xuống kho, bãi trong khu vực cửa khẩu, sau đó xếp lên phương tiện vận tải khác để xuất khẩu

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Bao bì được sử dụng với mục đích để lưu giữ, vận chuyển, bảo quản hàng hóa đã có nhãn hàng hóa gọi là bao bì thương phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Trong phương thức thanh toán LC, ngân hàng chỉ quan tâm đến sự phù hợp của bộ chứng từ với các quy định của L/C và lấy đó làm căn cứ thanh toán, do vậy cần phải lập bộ chứng từ đúng theo các quy định trong L/C.

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Trên nhãn hàng hóa không được viết tắt tên riêng của tổ chức, cá nhân và địa danh ghi trên nhãn hàng hóa xuất khẩu.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Nếu phương thức thanh toán bằng tín dụng chứng từ thì người nhập khẩu phải tiến hành mở thư tín dụng tại một ngân hàng thương mại có uy tín.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Nhận định sau đúng hay sai: Trị giá hải quan xác định theo phương pháp suy luận được hiểu là kết hợp các phương pháp trị giá thực tế, phương pháp hàng hóa tương tự, phương pháp suy diễn, phương pháp trị giá tính toán và phương pháp khấu trừ

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Nếu phương thức thanh toán là đặt cọc một phần, thanh toán phần còn lại bằng điện chuyển tiền thì trước hết người nhập khẩu phải xuất trình hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế với ngân hàng để mua ngoại tệ và chuyển tiền đặt cọc.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Thanh toán bằng phương thức ghi sổ là người bán mở một tài khoản để ghi nợ người mua sau khi người bán đã hoàn thành việc giao hàng. Đến từng định kỳ nhất định người mua dùng phương thức chuyển tiền để trả tiền cho người bán.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Nhận định sau đây đúng hay sai: thanh toán bằng điện chuyển tiền (T/T) ngay sau khi giao hàng thì cần tiến hành việc thanh toán trước rồi giao hàng sau đó.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Trong thương mại quốc tế, cước phí thường không tính theo trọng lượng bao bì của hàng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Nhận định sau đúng hay sai: C/Q là loại giấy chứng nhận nguồn gốc hàng hóa phù hợp với tiêu chuẩn của nước sản xuất hoặc tiêu chuẩn quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Nhận định sau đúng hay sai: Ngoài giấy chứng nhận số lượng, chất lượng và giấy chứng nhận xuất xứ, đối với doanh nghiệp xuất khẩu hàng tươi sống cần phải thêm thủ tục xin cấp giấy chứng nhận hàng sống:

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Nhận định sau đúng hay sai: Việc ghi nhãn hoặc gắn trên nhãn các loại hình ảnh, hình vẽ, biểu trưng phải trung thực và không được gây hiểu lầm, lừa dối hoặc tạo ra ấn tượng không đúng về bản chất đặc tính, công dụng sản phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Nhận định sau đúng hay sai: Bao bì được sử dụng với mục đích để lưu giữ, vận chuyển. bảo quản hàng hóa đã có nhãn hàng hóa gọi là bao bì thương phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Nhận định sau đúng hay sai: Trong phương thức thanh toán L/C, ngân hàng chỉ quan tâm đến sự phù hợp của bộ chứng từ với các quy định của L/C và lấy đó làm căn cứ thanh toán, do vậy cần phải lập bộ chứng từ đúng theo các quy định trong L/C

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Nhận định sau đúng hay sai: Trên nhãn hàng hóa không được viết tắt tên riêng của tổ chức, cá nhân và địa danh ghi trên nhãn hàng hóa xuất khẩu

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Nhận định sau đúng hay sai: Nếu phương thức thanh toán bằng tín dụng chứng từ thì người nhập khẩu phải tiến hành mở thư tín dụng tại một ngân hàng thương mại có uy tín

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Nhận định sau đây đúng hay sai: Nếu phương thức thanh toán là đặt cọc 1 phần, thanh toán phần còn lại bằng điện chuyển tiền thì trước hết người nhập khẩu phải xuất trình hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế với ngân hàng để mua ngoại tệ và chuyển tiền đặt cọc

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Nhận định sau đúng hay sai: Chuyển cửa khẩu là chuyển hàng hóa, phương tiên vận tải đang chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan từ địa điểm làm thủ tục hải quan này đến địa điểm làm thủ thục hải quan khác.

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Nhận định sau đúng hay sai: Theo luật hải quan năm 2014 thì những loại hàng hóa của cơ quan chức năng, tổ chức quốc tế tại Việt Nam được xếp vào danh mục hàng phi mậu dịch.

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Nhận định sau đúng hay sai: Theo luật hải quan năm 2015 thì phương tiện đi lại, dụng cụ nghề nghiệp của những cá nhân xuất nhập cảnh được xếp vào danh mục hàng phi mậu dịch

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Theo luật Hải quan VN thì thời hạn hiệu lực và thời hạn thuê kho ngoại quan do chủ hàng và chủ kho ngoại quan thỏa thuận trên cơ sở hợp đồng thuê kho ngoại quan.

a)

Đúng

b)

Sai