wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Hệ Điều Hành

Total questions: 109

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG về Hệ điều hành?

a)

Hệ điều hành quản lý các phần cứng máy tính.

b)

Hệ điều hành trực tiếp điều khiển hoạt động cho từng thiết bị phần cứng.

c)

Hệ điều hành hỗ trợ phần mềm giao tiếp phần cứng trên máy tính.

d)

Hệ điều hành hỗ trợ người dùng điều hành máy tính.

2.

Điều gì là ĐÚNG khi một máy tính không có Hệ điều hành

a)

Các ứng dụng vẫn chạy bình thường trên máy tính đó.

b)

CPU vẫn tiếp nhận và thực thi các lệnh từ người dùng.

c)

Các ứng dụng và lệnh người dùng không thể thực thi trên máy tính.

d)

Người dùng vẫn cài đặt phần mềm vào máy tính như bình thường.

3.

Trong phân lớp hệ thống máy tính, Hệ điều hành thuộc vị trí nào

a)

Hệ điều hành thuộc lớp cuối cùng, kế trên là lớp phần cứng.

b)

Hệ điều hành thuộc lớp trên cùng, kế dưới là lớp ứng dụng.

c)

Hệ điều hành nằm giữa lớp phần cứng và lớp ứng dụng.

d)

Hệ điều hành nằm giữa lớp phần cứng và lớp người dùng.

4.

Dưới góc độ cơ bản, Hệ điều hành được định nghĩa là:

a)

là một phần mềm chạy trên máy tính

b)

là một chương trình quản lý phần cứng máy tính.

c)

là một chương trình bảo vệ phần cứng máy tính

d)

là một phần mềm quản lý các phần mềm khác.

5.

Trong các thành phần của hệ thống máy tính, thành phần nào trực tiếp quản lý các tài nguyên phần cứng:

a)

Người dùng

b)

Các phần mềm

c)

Hệ điều hành

d)

Dữ liệu

6.

Chức năng của Hệ điều hành là gì?

a)

Cấp phát tài nguyên phần cứng cho các ứng dung.

b)

Điều khiển, định thời thực thi các chương trình.

c)

Hỗ trợ người dùng giao tiếp.

7.

Kernel của Hệ điều hành là gì?

a)

là lớp nhân quản lý, điều phối các chương trình, phần cứng.

b)

là các chương trình điều khiển thiết bị phần cứng.

c)

là các ứng dụng.

d)

là trình biên dịch.

8.

Shell của Hệ điều hành là gì?

a)

là lớp nhân quản lý, điều phối các chương trình, phần cứng.

b)

là các chương trình điều khiển thiết bị phần cứng.

c)

là lớp chương trình hỗ trợ giao tiếp của người dùng với Kernel.

d)

là trình biên dịch.

9.

Trong hệ thống máy tính, người dùng phát lệnh cho Hệ điều hành thực thi thông qua lớp nào?

a)

Lớp Shell.

b)

Lớp Driver.

c)

Lớp Kernel.

d)

Lớp Hardware.

10.

Vai trò của trình biên dịch (Compilers) bên trong một Hệ điều hành là gì?

a)

Biên dịch các lệnh của Driver để điều khiển phần cứng.

b)

Biên dịch các lệnh của Applications để CPU thực thi.

c)

Biên dịch các lệnh của Kernel để quản lý ứng dụng.

d)

Biên dịch các lệnh của Users để điều khiển phần cứng.

11.

Để đáp ứng vai trò của Hệ điều hành, kiến trúc cơ bản của Hệ điều hành gồm các thành phần:

a)

Nhân, vỏ, giao diện người dùng.

b)

Bộ khởi động, nhân, bộ lập trình vỏ.

c)

Bộ cấp tài nguyên, chương trình kiểm soát, nhân (kernel).

d)

Nhân, vỏ, hệ thống vector ngắt, bộ định thời.

12.

Command Prompt trong Hệ điều hành Windows là dạng gì?

a)

là lớp Shell đặt trong Kernel.

b)

là lớp Kernel dưới dạng ứng dụng.

c)

là lớp Kernel đặt trong Shell.

d)

là lớp Shell dưới dạng một ứng dụng.

13.

Command Prompt trong Hệ điều hành MS-DOS là dạng gì?

a)

là lớp Shell đặt trong Kernel.

b)
14.

Command Prompt trong Hệ điều hành MS-DOS là dạng gì?

a)

là lớp Shell đặt trong Kernel.

b)

là lớp Kernel dưới dạng ứng dụng.

c)

là lớp Kernel đặt trong Shell.

d)

là lớp Shell dưới dạng một ứng dụng.

15.

Terminal trong Hệ điều hành Linux là dạng gì?

a)

là lớp Shell đặt trong Kernel.

b)

là lớp Kernel dưới dạng ứng dụng.

c)

là lớp Kernel đặt trong Shell.

d)

là lớp Shell dưới dạng một ứng dụng.

16.

Hệ điều hành Windows 10 cung cấp giao diện người dùng (User interface) theo dạng nào?

a)

Command line interface (CLI).

b)

Graphic User Interface (GUI)

c)

Cả 2 dạng GUI và CLI

d)

Window User Interface (WUI)

17.

Lịch sử phát triển của Hệ điều hành bùng nổ trong theo thời đại công nghệ điện tử nào?

a)

công nghệ điện tử dùng đèn chân không (vacuum).

b)

công nghệ điện tử dùng bán dẫn (transistors)

c)

công nghệ điện tử dùng mạch tích hợp (Integrated Circuits – IC)

d)

công nghệ điện tử dùng VLSI (Very large-scale integration)

18.

Hệ điều hành thực hiện các tác vụ lần lượt theo những chỉ thị đã được xác định trước. Tên gọi của Hệ điều hành đó là:

a)

Hệ điều hành xử lý theo lô đơn giản

b)

Hệ điều hành xử lý đa chương

c)

Hệ điều hành chia sẻ thời gian

d)

Hệ điều hành xử lý thời gian thực.

19.

Đâu là ưu điểm chính của Hệ thống xử lý đa chương (multiprogramming system)?

a)

Chương trình khi nạp vào bộ nhớ sẽ được xử lý hoàn thành ngay lập tức.

b)

Hệ thống chạy được nhiều chương trình cùng lúc.

c)

Không cần thiết lập định thời công việc (job scheduling) và qu3n lý bộ nhớ.

d)

Tối ưu sử dụng bộ nhớ.

20.

Mục dích chính của Hệ thống xử lý đa chương (multiprogramming system) là gì?

a)

Thực hiện đồng thời nhiều chương trình.

b)

Tận dụng thời gian nhàn rỗi của CPU.

c)

Chia sẻ thời gian giữa các chương trình.

d)

Tận dụng RAM, ROM khi đọc ghi.

21.

Điều kiện nào sau đây KHÔNG CẦN cho hoạt động đa chương của hệ điều hành?

(a)  

22.

Điều kiện nào sau đây KHÔNG CẦN cho hoạt động đa chương của hệ điều hành?

a)

Định thời CPU (CPU scheduling).

b)

Quản lý bộ nhớ (memory management).

c)

Cấp phát tài nguyên (đĩa, máy in...).

d)

Ứng dụng được lập trình đa nhiệm.

23.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với hệ thống chia sẻ thời gian (time-sharing)?

a)

time-sharing là một hệ thống đa nhiệm (multi-tasking).

b)

time-sharing yêu cầu thời gian chuyển đổi giữa các tác vụ rất ngắn.

c)

time-sharing yêu cầu phải định thời CPU.

d)

time-sharing yêu cầu hoàn thành xong nhiệm vụ 1 mới chia sẻ cho nhiệm vụ 2.

24.

Hệ điều hành nào sau đây đòi hỏi phải thực hiện đầy đủ các tác vụ: Quản lý tiến trình, Định thời CPU, Quản lý bộ nhớ, Quản lý cấp phát tài nguyên, Quản lý file?

a)

Hệ điều hành xử lý đơn chương.

b)

Hệ điều hành xử lý theo lô đơn giản.

c)

Hệ điều hành xử lý đa chương.

d)

Hệ điều hành xử lý chia sẻ thời gian (Time-sharing).

25.

Trong hệ thống xử lý đa nhiệm (multitasking), việc chuyển đổi giữa các công việc diễn ra:

a)

Sau một khoảng thời gian tùy theo công việc yêu cầu.

b)

Chuyển đổi khi có công việc khác cần xử lý.

c)

Luân phiên xoay vòng hoàn thành từng công việc.

d)

Luân phiên xoay vòng, không đợi công việc hoàn thành.

26.

Trong các mô hình hệ điều hành dưới đây, loại dùng cho hệ thống có nhiều bộ xử lí cùng chia sẻ hệ thống đường truyền, dữ liệu, bộ nhớ, các thiết bị ngoại vi?

a)

Hệ thống xử lí đa chương

b)

Hệ thống xử lí đa nhiệm

c)

Hệ thống xử lí song song

d)

Hệ thống xử lí thời gian thực

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Hệ điều hành xử lý song song?

a)

Hệ điều hành có khả năng xử lý 2 hay nhiều tiến trình cùng lúc.

b)

Hệ điều hành dùng cho máy có 2 hoặc nhiều bộ xử lý (CPU).

c)

Hệ điều hành dùng cho nhiều bộ xử lý cùng chia sẻ một bộ nhớ.

d)

Hệ điều hành dùng cho nhiều bộ xử lý không chia sẻ bộ nhớ.

28.

Hệ thống đa bộ xử lý (multi-processors) có đặc điểm:

a)

Xử lý các công việc thực sự đồng thời.

b)

Mỗi bộ xử lý có bộ nhớ riêng.

c)

Mỗi bộ xử lý có đường truyền dữ liệu riêng.

d)

Xếp hàng xử lý các công việc.

29.

Hệ thống đa bộ xử lý (multi-processors) được phân loại thành các hệ thống:

a)

Đồng bộ và bất đồng bộ.

b)

Đối xứng và bất đối xứng.

c)

Kết hợp và không kết hợp.

d)

Không phân loại.

30.

Hệ thống xử lý phân tán có đặc điểm:

a)

Mỗi bộ xử lý có bộ nhớ riêng.

b)

Các bộ xử lý độc lập không liên hệ nhau.

c)

Một công việc chia đều cho các bộ xử lý.

d)

Dùng chung bộ nhớ kết nối thành mảng.

31.

Hệ thống xử lý phân tán được phân loại:

a)

Đồng bộ và bất đồng bộ.

b)

Peer-to-peer và client-server.

c)

Kết hợp và không kết hợp.

d)

Đối xứng và bất đối xứng.

32.

Trong các cấu trúc của hệ điều hành sau đây, cấu trúc nào tương thích dễ dàng với mô hình hệ thống phân tán?

a)

Cấu trúc phân lớp.

b)

Cấu trúc máy ảo.

c)

Cấu trúc client-server.

d)

Cấu trúc đơn giản.

33.

Khi nào cần sử dụng đến System call (Lời gọi hệ thống)?

a)

Khi một người dùng yêu cầu dịch vụ nào đó từ Kernel của Hệ điều hành.

b)

Khi một chương trình yêu cầu dịch vụ nào đó từ Kernel của Hệ điều hành.

c)

Khi Hệ điều hành cần trợ giúp từ chương trình.

d)

Khi Hệ điều hành cần trợ giúp từ người dùng.

34.

Lời gọi hệ thống loại “Process control” thực hiện những tác vụ nào?

a)

load, execute, create process, terminate process.

b)

request device, release device, read from device, write to device.

c)

create / delete, open / close, read, write.

d)

create messages, delete messages, send messages, receive messages.

35.

Lời gọi hệ thống loại “Device management” thực hiện những tác vụ nào?

a)

load, execute, create process, terminate process.

b)

request device, release device, read from device, write to device.

c)

create / delete, open / close, read, write.

d)

create messages, delete messages, send messages, receive messages.

36.

Lời gọi hệ thống loại “File management” thực hiện những tác vụ nào?

a)

load, execute, create process, terminate process.

b)

request device, release device, read from device, write to device.

c)

create / delete, open / close, read, write.

d)

create messages, delete messages, send messages, receive messages.

37.

Lời gọi hệ thống loại “Communication” thực hiện những tác vụ nào?

a)

load, execute, create process, terminate process.

b)

request device, release device, read from device, write to device.

c)

create / delete, open / close, read, write.

d)

create messages, delete messages, send messages, receive messages.

38.

Cho biết tên gọi của kiến trúc Hệ điều hành mà tất cả các modules chức năng của nó được gom hết vào Kernel.

a)

Simple OS.

b)

Monolithic OS.

c)

Layered OS.

d)

Microkernel OS.

39.

Cho biết tên gọi của kiến trúc Hệ điều hành mà các modules chức năng của nó được phân chia thành từng lớp giao tiếp vối Kernel.

a)

Simple OS.

b)

Monolithic OS.

c)

Layered OS.

d)

Microkernel OS.

40.

Cho biết tên gọi của kiến trúc Hệ điều hành mà hầu hết các modules chức năng của nó được tách ra ngoài? Kernel chỉ có 2 chức năng chính: quản lý bộ nhớ và liên lạc giữa các tiến trình.

a)

Simple OS.

b)

Monolithic OS.

c)

Layered OS.

d)

Microkernel OS.

41.

Kiến trúc Hệ điều hành Microkernel, nhân (kernel) của Hệ điều hành giữ vai trò gì?

4 lines
42.

Kiến trúc Hệ điều hành Microkernel, nhân (kernel) của Hệ điều hành giữ vai trò gì?

a)

quản lý bộ nhớ và liên lạc giữa các tiến trình.

b)

điều phối tiến trình và quản lý bộ nhớ

c)

điều phối tiến trình và lời gọi hệ thống.

d)

quản lý bộ nhớ và quản lý nhập xuất (Input / Output)

43.

Kiến trúc Hệ điều hành Monolithic, module chức năng nào hỗ trợ các ứng dụng giao tiếp với nhân (kernel) của Hệ điều hành?

a)

Memory manager.

b)

Process Scheduler.

c)

Input / Output manager.

d)

System Calls

44.

Tiến trình (process) là gì:

a)

là một đoạn code chương trình

b)

là nơi chưa các dữ liệu chương trình

c)

là nơi quản lý toàn bộ các bộ nhớ cấp phát trong quá trình hoạt động

d)

là một chương trình đang chạy trên máy tính

45.

Người dùng sử dụng ngôn ngữ lập trình để viết (code) một phần mềm. Sau đó biên dịch thành các tập tin lưu trữ thành trong đĩa. Các tập tin đó được gọi là gì?

a)

Chương trình (program)

b)

Tiến trình (process)

c)

Tiểu trình (sub-process)

d)

Luồng (thread)

46.

Để một chương trình (program) trở thành một tiến trình (process), cần phải làm gì?

a)

Biên dịch lại chương trình.

b)

Nạp chương trình vào bộ nhớ.

c)

Gán quyền thực thi cho chương trình.

d)

Nạp chương trình vào CPU.

47.

Thuật ngữ “CPU-bound process” có nghĩa là gì?

a)

là tiến trình được xử lý bởi CPU.

b)

là tiến trình được xử lý bởi thiết bị I/O.

c)

là tiến trình được xử lý bởi Hệ điều hành.

d)

là tiến trình tạo ra bởi CPU.

48.

Thuật ngữ “I/O-bound process” có nghĩa là gì?

a)

là tiến trình được xử lý bởi CPU.

b)

là tiến trình được xử lý bởi thiết bị I/O.

c)

là tiến trình được xử lý bởi Hệ điều hành.

d)

là tiến trình tạo ra bởi thiết bị I/O.

49.

Phát biểu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG với khái niệm tiến trình (process)?

a)

Tiến trình tự quyết định thời điểm dừng chạy để CPU phục vụ tiến trình khác.

b)

Tiến trình là một chương trình đang tồ

50.

Phát biểu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG với khái niệm tiến trình (process)?

a)

Tiến trình tự quyết định thời điểm dừng chạy để CPU phục vụ tiến trình khác.

b)

Tiến trình là một chương trình đang tồn tại trong bộ nhớ.

c)

Tiến trình là một chương trình đang xử lí.

d)

Tiến trình sở hữu một không gian bộ nhớ, con trỏ lệnh, tập thanh ghi và stack riêng.

51.

Một tiến trình (process) bao gồm các thành phần:

a)

Current activity

b)

Data section & Heap

c)

Text section & Stack

d)

Current activity, Data section & Heap, Text section & Stack Point

52.

Hệ điều hành sẽ KHÔNG cấp phát loại tài nguyên nào cho tiến trình?

a)

Mỗi tiến trình sẽ được cấp một không gian bộ nhớ riêng.

b)

Mỗi tiến trình sẽ được cấp một phân vùng đĩa cứng (partition) riêng.

c)

Mỗi tiến trình sẽ được cấp một tập các thanh ghi (Register) và ngăn xếp (stack) riêng.

d)

Mỗi tiến trình sẽ được cấp một con trỏ lệnh (Program Counter).

53.

Tiến trình ở trạng thái RUNNING có nghĩa là:

a)

Tiến trình đang hoạt động trong bộ nhớ.

b)

Tiến trình nhận được CPU

c)

Tiến trình đang bắt đầu các xử lí

d)

Nhận được CPU và bắt đầu các xử lí của mình

54.

Tiến trình ở trạng thái READY có nghĩa là:

a)

Tiến trình đang tồn tại trong bộ nhớ.

b)

Tiến trình nhận được CPU

c)

Tiến trình đang chờ CPU xử lý.

d)

Tiến trình đang tồn tại trong bộ nhớ và đang chờ CPU xử lý.

55.

Giải thích nào sau đây đúng với trạng thái SUSPEND của tiến trình:

a)

Tiến trình đang tồn tại trong bộ nhớ phụ.

b)

Tiến trình nhận được CPU

c)

Tiến trình đang chờ CPU xử lý.

d)

Tiến trình đang tồn tại trong bộ nhớ.

56.

Nguyên nhân dẫn đến trạng thái BLOCKED của một process?

a)

process đang chờ nhập xuất.

b)

process đang chờ một sự kiện nào đó chưa xảy ra.

c)

process đang chờ nhập xuất hoặc là đang chờ một sự kiện chưa xảy ra.

d)

không có nguyên nhân nào đúng.

57.

Những trạng thái tiến trình nào liệt kê dưới đây thuộc về loại tiến trình 2 trạng thái?

a)

Running & Blocked

b)

Running & Not running.

c)

New & Running

d)

New & Terminated.

58.

Những trạng thái tiến trình nào liệt kê dưới đây thuộc về loại tiến trình 3 trạng thái?

a)

Ready & Running & Blocked

b)

Ready & Running & Suspend

c)

New & Running & Waiting

d)

New & Running & Blocked

59.

Những trạng thái tiến trình nào liệt kê dưới đây thuộc về loại tiến trình 4 trạng thái?

a)

Ready & Running & Blocked & Suspend

b)

New & Ready & Running & Suspend

c)

New & Running & Waiting & Blocked

d)

Running & Blocked & Suspend & Closed

60.

Những trạng thái tiến trình nào sau đây KHÔNG THUỘC về loại tiến trình 5 trạng thái?

a)

Blocked, Blocked-Suspend.

b)

Ready, Ready-Suspend.

c)

Running-Suspend.

d)

Running.

61.

Đối với loại tiến trình 3 trạng thái. Khi tiến trình P yêu cầu tài nguyên R, nhưng tài nguyên R chưa sẵn sàng đáp ứng. Do vậy, tiến trình P sẽ chuyển trạng thái:

a)

Running -> Ready

b)

Ready -> Running.

c)

Running -> Blocked.

d)

Blocked -> Ready.

62.

Đối với loại tiến trình 4 trạng thái. Khi tiến trình P đang ở trạng thái Blocked khá lâu, để giải phóng bộ nhớ, Hệ điều hành sẽ chuyển tiến trình P sang trạng thái nào?

a)

Blocked -> Ready

b)

Blocked -> suspend.

c)

Blocked -> Running.

d)

Blocked -> Terminated.

63.

Đối với loại tiến trình 5 trạng thái. Khi tiến trình P đang ở trạng thái Ready khá lâu, để giải phóng bộ nhớ, Hệ điều hành sẽ chuyển tiến trình P sang trạng thái nào?

a)

Ready -> Ready-suspend.

b)

Ready -> Blocked-suspend.

c)

Ready -> Running-suspend.

d)

Ready -> Terminated.

64.

Khi CPU đang xử lý tiến trình P thì xảy ra Interrupt. Hệ điều hành sẽ chuyển trạng thái của tiến trình P từ:

(a)  

65.

Khi CPU đang xử lý tiến trình P thì xảy ra Interrupt. Hệ điều hành sẽ chuyển trạng thái của tiến trình P từ:

a)

running waiting

b)

running ready

c)

waiting ready

d)

Kết thúc Terminates

66.

Mục đích của việc cho nhiều tiến trình hoạt động đồng thời trên một Hệ điều hành:

a)

Tăng mức độ đa chương.

b)

Tăng mức độ đa nhiệm.

c)

Tăng tốc độ xử lý.

d)

Tăng tốc độ xử lý, đa chương trình và đa nhiệm.

67.

Để có thể chạy được nhiều tiến trình cùng lúc, giải pháp cơ bản của Hệ điều hành là gì?

a)

Cho mỗi CPU thực thi một tiến trình.

b)

Điều phối CPU luân phiên thực thi từng tiến trình.

c)

Gộp nhiều tiến trình thành một cho CPU thực thi.

d)

Hệ điều hành không cho phép chạy nhiều tiến trình cùng lúc.

68.

Người dùng Windows có thể vừa duyệt web, nghe nhạc, chat, chơi game... đồng thời. Hệ điều hành Windows thực hiện được là do:

a)

Máy tính có nhiều CPU. Mỗi CPU chạy 1 chương trình.

b)

Máy tính có nhiều RAM.

c)

Máy tính có HDD lớn.

d)

Tốc độ chuyển đổi xử lý nhiều tiến trình của CPU quá nhanh.

69.

Trong quá trình thực thi, tiến trình A khởi tạo thêm tiến trình B hoạt động song song với A. Hình thức đa tiến trình này có tên gọi là:

a)

Tiến trình song song độc lập.

b)

Tiến trình song song có quan hệ thông tin.

c)

Tiến trình song song phân cấp.

d)

Tiến trình song song đồng mức.

70.

Tiến trình A cùng hoạt động trong Hệ điều hành cùng với tiến trình B. Cả 2 không có trao đổi thông tin gì cho nhau. Hình thức đa tiến trình này có tên gọi là:

a)

Tiến trình song song độc lập.

b)

Tiến trình song song có quan hệ thông tin.

c)

Tiến trình song song phân cấp.

d)

Tiến trình song song đồng mức.

71.

Tiến trình A cùng hoạt động trong Hệ điều hành cùng với tiến trình B. Hai tiến trình này cần trao đổi dữ liệu cho nhau. Hình thức đa tiến trình này có tên gọi là:

4 lines
72.

Tiến trình A cùng hoạt động trong Hệ điều hành cùng với tiến trình B. Hai tiến trình này cần trao đổi dữ liệu cho nhau. Hình thức đa tiến trình này có tên gọi là:

a)

Tiến trình song song độc lập.

b)

Tiến trình song song có quan hệ thông tin.

c)

Tiến trình song song phân cấp.

d)

Tiến trình song song đồng mức.

73.

Tiến trình A cùng hoạt động trong Hệ điều hành cùng với tiến trình B. Cả 2 có sử dụng chung tài nguyên theo nguyên tắc luân phiên. Hình thức đa tiến trình này có tên gọi là:

a)

Tiến trình song song độc lập.

b)

Tiến trình song song có quan hệ thông tin.

c)

Tiến trình song song phân cấp.

d)

Tiến trình song song đồng mức.

74.

Có 3 tiến trình P1, P2, P3 cùng hoạt động song song trong hệ thống máy tính. Biểu đồ hoạt động của chúng mô tả theo hình dưới. Cho biết hệ thống máy tính này thuộc loại nào?

a)

Hệ thống Uni-Processor (đơn CPU).

b)

Hệ thống Multi-Processor (đa CPU).

c)

Hệ thống máy Client - Server

d)

Hệ thống phân tán.

75.

Có 3 tiến trình P1, P2, P3 cùng hoạt động song song trong hệ thống máy tính. Biểu đồ hoạt động của chúng mô tả theo hình dưới. Cho biết hệ thống máy tính này thuộc loại nào?

a)

Hệ thống Uni-Processor (đơn CPU).

b)

Hệ thống Multi-Processor (đa CPU).

c)

Hệ thống máy Client - Server

d)

Hệ thống phân tán.

76.

PCB (Process Control Block) là gì ?

a)

Là một vùng nhớ

b)

Là định danh cho tiến trình

c)

Là khối quản lý thông tin

d)

Là một vùng nhớ lưu trữ các thông tin quản lý tiến trình

77.

Hệ điều hành sẽ thực hiện hành động nào khi có một process mới sinh ra?

a)

Cấp CPU ngay cho process.

b)

Tạo ngay khối PCB để quản lý process.

c)

Giao ngay các tài nguyên mà process cần.

d)

Tạo ngay khối PCB và cấp ngay các tài nguyên mà process cần.

78.

CPU đang xử lý tiến trình P1, sau đó chuyển sang xử lý tiến trình P2. Hệ điều hành sẽ lưu lại tất cả trạng thái của tiến trình P1 vào đâu?

a)

Đĩa cứng.

b)

Bộ nhớ.

79.

CPU đang xử lý tiến trình P1, sau đó chuyển sang xử lý tiến trình P2. Hệ điều hành sẽ lưu lại tất cả trạng thái của tiến trình P1 vào đâu?

a)

Đĩa cứng.

b)

Bộ nhớ phụ.

c)

Process Control Block (PCB).

d)

Bộ nhớ ngoài.

80.

Process Control Block (PCB) được tạo ra vào thời điểm nào? cùng với tiến trình và không thay đổi trong suốt thời gian tiến trình tồn tại.

a)

Thời điểm tiến trình vào trạng thái sẵn sàng (Ready).

b)

Thời điểm khởi tạo tiến trình (New).

c)

Thời điểm kết thúc tiến trình (Terminated).

d)

Thời điểm tiến trình vào trạng thái đang chạy (Running).

81.

Trong Process Control Block (PCB), các thông tin ngữ cảnh của tiến trình gồm có:

a)

Các giá trị thanh ghi.

b)

Trạng thái tiến trình.

c)

Thông tin quản lý bộ nhớ.

d)

Trạng thái tiến trình, giá trị các thanh ghi, thông tin bộ nhớ.

82.

Khi Hệ điều hành cho CPU quay lại xử lý tiến trình, CPU cần nạp lại các thông tin trạng thái của tiến trình đó để nó tiếp tục xử lý. Những thông tin đó được nạp lại từ đâu?

a)

disk.

b)

memory.

c)

PCB

d)

Kernel.

83.

Khi tiến trình kết thúc, hệ thống sẽ:

a)

Thu hồi lại PCB của tiến trình.

b)

Thu hồi lại tài nguyên của tiến trình.

c)

Thu hồi lại PCB và tài nguyên của tiến trình.

d)

Loại nó ra khỏi hàng đợi Ready Queue.

84.

Đặc điểm của phương pháp liên lạc giữa các tiến trình qua vùng nhớ chia sẻ (shared memory) là gì?

a)

Nhanh nhất để trao đổi dữ liệu.

b)

Hiệu quả nhất cho các hệ phân tán.

c)

An toàn nhất để bảo vệ dữ liệu.

d)

Bảo vệ phần cứng máy tính.

85.

Điều kiện để liên lạc bằng thông điệp kiểu gián tiếp giữa các tiến trình:

a)

Mỗi tiến trình phải có một cổng riêng.

b)

Các tiến trình có chung vùng nhớ.

c)

Các tiến trình có một cổng dùng chung.

d)

Các tiến trình lưu trữ chung.

86.

Một tiến trình (process) có nhiều luồng (threads). Thành phần nào dưới đây là DÙNG CHUNG giữa tiến trình (Process) và các luồng

4 lines
87.

Một tiến trình (process) có nhiều luồng (threads). Thành phần nào dưới đây là DÙNG CHUNG giữa tiến trình (Process) và các luồng (Threads) của nó?

a)

không gian bộ nhớ.

b)

con trỏ lệnh.

c)

các thanh ghi và ngăn xếp.

d)

Thanh ghi và con trỏ lệnh.

88.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về quan hệ giữa User thread và Kernel thread?

a)

Phải có quan hệ ánh xạ.

b)

Hai luồng hoàn toàn độc lập nhau.

c)

Không cần có quan hệ ánh xạ.

d)

Luồng nhân được ưu tiên xử lý trước.

89.

Trong cùng một tiến trình, các luồng (thread) có thể chia sẻ cho nhau thành phần nào?

a)

code section

b)

data section

c)

các resources khác của OS

d)

code section, data section, các resources khác của OS

90.

Để được CPU thực thi, các luồng người dùng (user thread) cần phải:

a)

được ánh xạ vào một luồng nhân (kernel thread) tương ứng.

b)

được đưa vào hàng đợi CPU.

c)

được đưa vào hàng đợi công việc (Job queue).

d)

được gán một chỉ số thực thi luồng (thread).

91.

Thuật ngữ “thông lượng” của một CPU là gì?

a)

là số lượng tiến trình mà CPU hoàn thành trên một đơn vị thời gian

b)

là số dữ liệu truy xuất từ CPU đến RAM trong một đơn vị thời gian

c)

là số phép toán CPU thực hiện trong một đơn vị thời gian

d)

là số tài nguyên mà CPU sử dụng trong một đơn vị thời gian

92.

Đâu KHÔNG PHẢI là vai trò của hệ điều hành trong quản lý tiến trình?

a)

Tạo và hủy các tiến trình của người sử dụng và của hệ thống.

b)

Điều khiển bộ nhớ vật lý cho việc nạp tiến trình.

c)

Cung cấp các cơ chế đồng bộ tiến trình.

d)

Cung cấp các cơ chế giao tiếp giữa các tiến trình.

93.

Đâu KHÔNG PHẢI là lý do để Hệ điều hành thực hiện điều phối tiến trình (hay định thời / lập lịch cho CPU)?

4 lines
94.

Đâu KHÔNG PHẢI là lý do để Hệ điều hành thực hiện điều phối tiến trình (hay định thời / lập lịch cho CPU)?

a)

Thực thi nhiều chương trình đồng thời để tăng hiệu suất hệ thống.

b)

Tại mỗi thời điểm, một CPU chỉ thực thi được một process.

c)

Trong các process chạy đồng thời, có những process cần ưu tiên hơn.

d)

Bộ nhớ RAM không đủ để chạy nhiều tiến trình cùng lúc.

95.

Để thực hiện điều phối tiến trình (hay định thời / lập lịch cho CPU), các tiến trình thực thi cần phải:

a)

đưa các tiến trình vào hàng đợi Ready.

b)

đưa các tiến trình vào hàng đợi I/O

c)

đưa các tiến trình vào bộ nhớ phụ.

d)

đưa các tiến trình vào CPU.

96.

Điều phối tiến trình (hay định thời / lập lịch cho CPU) của Hệ điều hành là gì?

a)

là việc chọn thời điểm cho CPU thực thi một process nào đó từ I/O queue

b)

là việc chọn thời điểm cho CPU thực thi một process nào đó từ Ready queue.

c)

là việc chọn thời điểm cho Hệ điều hành thực thi một process.

d)

là việc chọn thời điểm cho Hệ điều hành nạp Process vào bộ nhớ.

97.

Bộ định thời nào dùng cho việc quyết định chọn lựa tiến trình đưa vào CPU thực thi?

a)

Bộ định thời CPU (CPU scheduler).

b)

Bộ định thời công việc (Job scheduler).

c)

Bộ định thời trung hạn (Medium-term scheduler).

d)

Bộ định thời thiết bị (Device scheduler).

98.

Bộ định thời nào dùng cho việc quyết định thời hạn (during) thực thi tiến trình của CPU?

a)

Bộ định thời CPU (CPU scheduler).

b)

Bộ định thời công việc (Job scheduler).

c)

Bộ định thời trung hạn (Medium-term scheduler).

d)

Bộ định thời thiết bị (Device scheduler).

99.

Bộ định thời nào quyết định thời điểm chuyển một tiến trình từ bộ nhớ sang bộ nhớ phụ (kỹ thuật Swapping)?

a)

Bộ định thời CPU (CPU scheduler).

b)

Bộ định thời công việc (Job scheduler).

c)

Bộ định thời trung hạn (Medium-term scheduler).

d)

Bộ định thời thiết bị (Device scheduler).

100.

Hệ điều hành điều phối tiến trình theo hướng vì lợi ích cho người dùng (User-oriented), tiêu chí nào KHÔNG thuộc hướng này?

a)

Thời gian đáp ứng (Response time) sao cho nhanh nhất.

b)

Thời gian quay vòng (Turnaround time) sao cho nhanh nhất.

c)

Thời gian chờ (Waiting time) sao cho ít nhất.

d)

Thông lượng (throughput) tiến trình sao cho ít nhất.

101.

Hệ điều hành điều phối tiến trình theo hướng vì lợi ích của hệ thống (System-oriented), tiêu chí nào KHÔNG thuộc hướng này?

a)

Sử dụng CPU (processor utilization): sao cho hiệu quả nhất.

b)

Công bằng (fairness) nhất đối với các tiến trình.

c)

Thời gian chờ (Waiting time) sao cho dài nhất.

d)

Thông lượng (throughput) tiến trình sao cho nhiều nhất.

102.

Với mỗi giải thuật điều phối tiến trình, cần phải trình bày 2 yếu tố nào?

a)

Selection function và Decision mode

b)

Response time và Turnaround time

c)

Selection function và Response time

d)

Waiting time và Throughput

103.

Những chỉ số nào dưới đây KHÔNG dùng để đánh giá hiệu quả của một giải thuật điều phối tiến trình?

a)

thời gian đợi của tiến trình trong hệ thống.

b)

thời gian tiến trình được CPU phục vụ.

c)

thời gian hoàn thành thực thi tiến trình.

d)

thời gian tiến trình được nạp vào bộ nhớ.

104.

Chế độ “Preemptive” trong điều phối tiến trình là gì?

a)

Tiến trình không trả CPU cho đến khí nó hoàn thành.

b)

Tiến trình trả CPU ngay khi giải thuật điều phối của Hệ điều hành yêu cầu.

c)

Tiến trình chiếm dụng bộ nhớ trong quá trình thi hành.

d)

Tiến trình giải phóng bộ nhớ khi giải thuật điều phối của Hệ điều hành yêu cầu.

105.

Chế độ “Non-Preemptive” trong điều phối tiến trình là gì?

a)

Tiến trình không trả CPU cho đến khí nó hoàn thành.

b)

Tiến trình trả CPU ngay khi giải thuật điều phối của Hệ điều hành yêu cầu.

106.

Chế độ “Non-Preemptive” trong điều phối tiến trình là gì?

a)

Tiến trình không trả CPU cho đến khí nó hoàn thành.

b)

Tiến trình trả CPU ngay khi giải thuật điều phối của Hệ điều hành yêu cầu.

c)

Tiến trình chiếm dụng bộ nhớ trong quá trình thi hành.

d)

Tiến trình giải phóng bộ nhớ khi giải thuật điều phối của Hệ điều hành yêu cầu.

107.

Nguyên tắc chọn tiến trình từ hàng đợi Ready vào cho CPU thực thi của giải thuật điều phối FCFS (First-Come, First-Served) là gì?

a)

Tiến trình Pi vào Ready queue trước sẽ được cấp CPU trước.

b)

Tiến trình Pi có thời gian chiếm dụng CPU ít nhất sẽ được cấp CPU trước.

c)

Tiến trình Pi có thời gian chiếm dụng CPU ít hơn thời gian còn lại của “process đang chạy” sẽ được cấp CPU.

d)

Tiến trình Pi trong Ready queue có độ ưu tiên tốt nhất sẽ được cấp CPU trước.

108.

Nguyên tắc chọn tiến trình từ hàng đợi Ready vào cho CPU thực thi của giải thuật điều phối SJF (Shortest Job First) là gì?

a)

Tiến trình Pi vào Ready queue trước sẽ được cấp CPU trước.

b)

Tiến trình Pi có thời gian chiếm dụng CPU ít nhất sẽ được cấp CPU trước.

c)

Tiến trình Pi có thời gian chiếm dụng CPU ít hơn thời gian còn lại của “process đang chạy” sẽ được cấp CPU.

d)

Tiến trình Pi trong Ready queue có độ ưu tiên tốt nhất sẽ được cấp CPU trước.

109.

Nguyên tắc chọn tiến trình từ hàng đợi Ready vào cho CPU thực thi của giải thuật điều phối SRTF (Shortest Remaining Time First) là gì?

a)

Tiến trình Pi vào Ready queue trước sẽ được cấp CPU trước.

b)

Tiến trình Pi có thời gian chiếm dụng CPU ít nhất sẽ được cấp CPU trước.

c)

Tiến trình Pi có thời gian chiếm dụng CPU ít hơn thời gian còn lại của “process đang chạy” sẽ được cấp CPU.

d)

Tiến trình Pi trong Ready queue có độ ưu tiên tốt nhất sẽ được cấp CPU trước.