wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 3,4 vhdn

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Cải thiện điều kiện sống và làm việc cho cấp dưới và nhân viên, xây dựng lòng tin và niềm tự hào của cấp dưới và nhân viên với tập thể đó là biểu hiện của:

a)

Văn hóa của cấp dưới với cấp trên

b)

Văn hóa của cấp trên với cấp dưới

c)

Văn hóa giữa các đồng nghiệp

d)

Văn hóa đối với công việc

2.

Xây dựng văn hóa định hướng khách hàng bao gồm

a)

Lắng nghe khách hàng, chăm sóc khách hàng

b)

Tạo lập phong cách lấy khách hàng làm trọng tâm, phát triển môi trường văn hóa đặt khách hàng lên trên hết

c)

Xây dựng lòng trung thành của khách hàng, phát triển môi trường văn hóa đặt khách hàng lên trên hết

d)

Lắng nghe khách hàng, tạo lập phong cách lấy khách hàng làm trọng tâm

3.

Một nhân viên được chuyển đến nhóm của bạn với hình thức kỷ luật cảnh cáo do hiệu quả làm việc kém, thường xuyên nghỉ làm hay có hành vi không thích hợp. Bạn sẽ làm gì để giúp nhân viên đó vượt qua giai đoạn khó khăn và hòa nhập với nhóm?

a)

Gặp gỡ và nói chuyện thẳng thắn với nhân viên để cùng tìm nguyên nhân bị kỷ luật để cùng họ tháo gỡ

b)

Tạo nhiều cơ hội giúp nhân viên mới hòa nhập với nhóm

c)

Giao việc cho họ có sự hỗ trợ của đồng nghiệp với thời gian được giao hẹn thời gian hoàn thành.

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

4.

Văn hóa ứng xử hứa hẹn mang lại những cơ hội hợp tác mới là tác động của văn hóa ứng xử trong:

a)

Xây dựng và phát triển thương hiệu

b)

Nội bộ doanh nghiệp

c)

Đàm phán và thương lượng

d)

Định hướng khách hàng

5.

Biểu hiện của giai đoạn nói chuyện bên lề trong đàm phán văn hóa chéo không bao gồm:

a)

Các bên đối tác tạo ra bầu không khí hợp tác, thăm dò thiện chí của nhau

b)

Đánh giá về đối tác trên mặt quan điểm, lợi ích, kinh nghiệm đàm phán.

c)

Nhượng bộ và thỏa thuận

d)

Tất cả các phương án đều sai.

6.

Tú là nhân viên giỏi nhất trong phòng kỹ thuật, cô muốn xin nghỉ phép 6 tháng không lương nhưng chưa đặt vấn đề chính thức với cấp trên. Cô nghe loáng thoáng cấp trên không muốn cho mình nghỉ phép. Nếu bạn là Tú, bạn sẽ làm gì để thuyết phục được cấp trên đồng ý?

a)

Dự báo những vấn đề mà cấp trên sẽ nêu ra để chuẩn bị phương án trả lời

b)

Tìm hiểu kỹ lý do mà cấp trên không muốn cho nghỉ phép để có những giải pháp phù hợp.

c)

Hỏi phòng nhân sự để nắm rõ về quy định của công ty về vấn đề nghỉ phép của nhân viên

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

7.

Đàm phán văn hóa chẻo thường có mấy giai đoạn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

8.

Để tăng lòng trung thành của khách hàng, doanh nghiệp cần thiết phải:

a)

Xây dựng một chiến lược kinh doanh định hướng đến khách hàng

b)

Lập kênh thông tin để tiếp nhận giải đáp các ý kiến phản hồi từ khách hàng

c)

Xây dựng một chiến lược kinh doanh định hướng đến khách hàng và lập kênh thông tin để tiếp nhận giải đáp các ý kiến phản hồi từ khách hàng

d)

Các phương án còn lại đều sai

9.

Một đồng nghiệp lớn tuổi hơn bạn có thói quen thích "buôn chuyện" ở nơi làm việc. Do đó khi nhìn thấy bạn, họ đã gọi bạn vào "buôn chuyện". Bạn không thích tham gia nhưng lại không muốn mất lòng người đồng nghiệp đó. Bạn phải làm gì?

a)

Tỏ ra lịch sự nhưng kiên quyết và nói rằng bạn cần phải hoàn tất công việc

b)

Tham gia ngồi nói chuyện một lúc trong thời gian giải lao để tạo sự hoà đồng và thân thiện.

c)

Khuyên đồng nghiệp đó không nên "buôn chuyện" vì đây là nơi làm việc mà nên dành thời gian đó để hoàn thành nhiệm vụ.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

10.

Văn hóa ứng xử trong nội bộ doanh nghiệp tạo điều kiện phát huy….cho mọi thành viên

a)

Dân chủ

b)

Trách nhiệm

c)

Giá trị

d)

Phẩm chất

11.

" Đối xử công bằng và quan tâm kịp thời động viên nhân viên hoàn thành tốt công việc" là biểu hiện của văn hóa ứng xử :

a)

Giữa cấp dưới và cấp trên

b)

Giữa các đồng nghiệp

c)

Giữa cấp trên và cấp dưới

d)

Các phương án còn lại đều sai

12.

Phong làm việc trong phòng chăm sóc khách hàng, vì lý do cá nhân nên anh muốn xin nghỉ phép 7 tháng không lương. Anh biết cấp trên sẽ không muốn cho anh nghỉ nên anh đã chuẩn bị chu đáo các phương án trả lời do đó với bất kỳ câu hỏi, chất vấn nào của cấp trên anh đều tự tin đưa ra câu trả lời và giải thích hợp tình hợp lý, kết quả anh được nghỉ phép. Thành công của anh Phong là do:

a)

Lên kế hoạch cụ thể

b)

Đưa ra lý lẽ thuyết phục chứ không gây sức ép

c)

Không mất phương hướng và xác định rõ mục tiêu

d)

Tất cả các phương án đều đúng

13.

Văn hóa ứng xử trong nội bộ doanh nghiệp giúp:

a)

Xây dựng doanh nghiệp phát triển vững mạnh

b)

Tạo điều kiện phát huy dân chủ cho mọi thành viên

c)

Mọi người hiểu vấn đề, đánh giá, lựa chọn và định hướng hoạt động.

d)

Tất cả các phương án đều đúng

14.

Văn hóa ứng xử trong nội bộ doanh nghiệp là các mối quan hệ ứng xử giữa ……., giữa cấp dưới và cấp trên, giữa các đồng nghiệp, giữa con người với công việc.

a)

Cấp trên và cấp dưới

b)

Cấp dưới và cấp trên

c)

Nhân viên và lãnh đạo

d)

Lãnh đạo và nhân viên dưới quyền

15.

Tuấn là người rất chăm chỉ, có năng lực và làm việc nhiệt tình nên được trưởng phòng ưu ái. Các thành viên trong phòng không hài lòng, nói bóng gió và tỏ thái độ với Tuấn. Nếu là Tuấn, Anh/chị sẽ làm gì để cải thiện mối quan hệ giữa các đồng nghiệp?

a)

Do mình có năng lực và giỏi hơn đồng nghiệp nên chỉ cần trưởng phòng ưu ái là được

b)

Không cần thiết phải làm gì để cải thiện mối quan hệ giữa mình với đồng nghiệp.

c)

Có thái độ cởi mở, thân thiện và chia sẻ một cách chân thành để các thành viên trong phòng hiểu hơn về mình

d)

Bịa ra chuyện một số thành viên trong phòng nói xấu trưởng phòng để trưởng phòng giải quyết

16.

Vai trò của văn hóa ứng xử trong nội bộ doanh nghiệp là văn hóa ứng xử làm đẹp thêm…

a)

Bản sắc của doanh nghiệp

b)

Hình tượng cho doanh nghiệp

c)

Hình tượng và bản sắc của doanh nghiệp

d)

Phẩm chất của đời sống

17.

Tạo dựng văn hóa lấy khách hàng làm trọng tâm trong doanh nghiệp bao gồm:

a)

Tạo sự đồng cảm với khách hàng

b)

Xây dựng đội ngũ nhân sự theo định hướng khách hàng

c)

Tăng cường tương tác trực tiếp với khách hàng

d)

Tất cả các phương án đều đúng.

18.

Nếu là Nam, bạn sẽ làm gì để thuyết phục Phạm?

a)

Lắng nghe Phạm nói lý do phản đối và sau đó dùng lý lẽ để giải quyết một cách hợp tình hợp lý những lý do mà Phạm đưa ra.

b)

Khẳng định ý tưởng của mình đưa ra là phù hợp và không giải thích thêm.

c)

Nói thẳng với Phạm là do Phạm không có ý tưởng nên mới phản đối như vậy.

d)

Các phương án còn lại đều đúng

19.

Nội dung nào dưới đây giúp xây dựng nét văn hóa ứng xử tốt đẹp của cấp trên đối với cấp dưới

a)

A.Tạo điều kiện để cấp dưới phát huy khả năng sáng tạo và cải thiện điều kiện làm viêc cho cấp dưới.

b)

B. Có thái độ làm việc không nghiêm túc

c)

C. Độc đoán chuyên quyền quá mức

d)

D. Hạn chế không gian cởi mở cho nhân viên trong chỉ đạo và thực hiện nhiệm vụ

20.

Tuấn là giám đốc DN thương mại, một số sai lầm nhỏ trong cách ứng xử của nhân viên với khách hàng đã ảnh hưởng lớn đến uy tín và làm giảm lợi nhuận của doanh nghiệp. Tuấn nhận thấy rằng việc xây dựng văn hóa ứng xử với khách hàng là cần thiết để cứu vãn tình hình hiện nay. Nếu bạn là Tuấn, bạn sẽ cần phải làm gì để thực hiện điều đó?

a)

A. Xây dựng bộ quy tắc ứng xử với khách hàng và thống nhất trong toàn doanh nghiệp.

b)

B. Đào tạo văn hóa ứng xử với khách hàng cho nhân viên một cách bài bản, chuyên nghiệp

c)

C. Lắng nghe phản hồi từ khách hàng để khắc phục, thay đổi văn hóa ứng xử với khách hàng cho phù hợp

d)

D. Các phương án còn lại đều đúng

21.

Lợi ích của văn hóa ứng xử trong đàm phán và thương lượng đối với doanh nghiệp là:

a)

A. Tạo cơ hội cho cả hai bên đối tác tăng cường sự hiểu biết lẫn nhau

b)

B. Mang lại cơ hội hợp tác mới cho doanh nghiệp

c)

C. Tạo cơ hội cho cả hai bên đối tác tăng cường sự hiểu biết lẫn nhau và mang lại cơ hội hợp tác mới cho doanh nghiệp

d)

D. Làm cho đối tác không có thiện chí hợp tác với doanh nghiệp.

22.

Trong một cuộc họp thảo luận để đưa ra giải pháp nâng cao chất lượng sản phẩm của một doanh nghiệp, Dũng và Hưng đã có những ý kiến trái chiều nhau nên dẫn đến tranh cãi ngày càng gay gắt ngay trong cuộc họp. Là người quản lý, bạn sẽ làm gì để chấm dứt tranh cãi?

a)

A. Yêu cầu hai nhân viên dừng tranh luận và giải thích ưu nhược điểm của ý kiến của hai nhân viên và đưa ra kết luận.

b)

B. Để hai nhân viên tiếp tục tranh cãi không can thiệp

c)

C. Bênh vực ý kiến của nhân viên nào mình quý đ

23.

Mỗi quốc gia, mỗi dân tộc có những sắc thái ngôn ngữ khác nhau và có những cấm kỵ trong ngôn ngữ. Do đó để đàm phán và thương lượng thành công, doanh nghiệp cần tránh:

a)

Sử dụng những đe dọa, mệnh lệnh

b)

Phạm lời nói kiêng kỵ dẫn đến khó khăn trong đàm phán

c)

Phản ứng tiêu cực trước những đề nghị của đối tác

d)

Nói chuyện ngoài lề

24.

Trong một cuộc họp phòng, mặc dù bạn đã thiện chí giải thích lý do chưa nhất trí ý kiến với một đồng nghiệp nhưng họ vẫn có những lời lẽ xúc phạm, thiếu tôn trọng bạn. Phương án nào dưới đây bạn cho là ứng xử phù hợp với tình huống trên?

a)

Im lặng và rời khỏi cuộc họp ngay lập tức

b)

Thẳng thắn đáp trả gay gắt đồng nghiệp ngay trong cuộc họp

c)

Gặp riêng và trao đổi thẳng thắn với đồng nghiệp sau cuộc họp.

d)

Các phương án còn lại đều đúng

25.

Mỗi thành viên trong doanh nghiệp không nên nói xấu đồng nghiệp để làm tổn hại uy tín và danh dự của họ vì lãnh đạo sẽ đánh giá nhân viên thông qua:

a)

Ý thức trong công việc của nhân viên

b)

Nghe ý kiến từ những người khác

c)

Việc làm và kết quả họ đạt được

d)

Các phương án còn lại đều đúng

26.

Bạn là nhân viên bình thường nhưng được đề cử lên làm trưởng phòng, vì thế bạn đã vấp phải sự coi thường của nhân viên trong phòng. Bạn sẽ xử lý như thế nào?

a)

Lắng nghe và công bằng trong việc tiếp nhận các thông tin từ nhân viên

b)

Gương mẫu trong mọi lĩnh vực công việc và trong thực hiện các quy định của doanh nghiệp

c)

Các phương án còn lại đều sai

d)

Lắng nghe và công bằng trong việc tiếp nhận các thông tin từ nhân viên; Gương mẫu trong mọi lĩnh vực công việc và trong thực hiện các quy định của doanh nghiệp.

27.

Trong văn hóa đàm phán chéo, kết quả trực tiếp của thuyết phục là:

a)

Trao đổi thông tin

b)

Nhượng bộ

c)

Nói chuyện ngoài lề

d)

Không phải phương án nào

28.

Biểu hiện của chăm sóc khách hàng trong doanh nghiệp không bao gồm:

a)

Phục vụ khách hàng theo cách mà họ mang muốn được phục vụ

b)

Làm những việc cần thiết để giữ các khách hàng của doanh nghiệp đang có

c)

Xây dựng và củng cố tinh thần hợp tác

d)

Cung cấp dịch vụ tốt nhất cho khách hang

29.

Lâm là trưởng phòng Marketing, phòng Lâm tiếp nhận một thành viên mới tên An là họ hàng thân thiết của giám đốc. Từ đó, các chỉ đạo của giám đốc đều được truyền đạt tới An để thông tin lại cho Lâm. Điều này đã làm các thành viên coi thường Lâm và ý chống đối. Nếu ở địa vị Lâm, Anh/Chị sẽ giải quyết như thế nào?

a)

Không thực hiện các chỉ đạo của ông giám đốc

b)

Chủ động gặp giám đốc trình bày vấn đề để giám đốc thay đổi

c)

Im lặng cho qua vì chưa ảnh hưởng nhiều đến công việc

d)

Tỏ thái độ khó chịu, gây khó dễ với An để An hiểu là không nên như vậy

30.

Biểu hiện tiêu cực của văn hóa ứng xử giữa cấp trên đối với cấp dưới:

a)

Quan tâm đến cuộc sống riêng tư của nhân viên

b)

Tôn trọng nhân viên

c)

Chưa quan tâm đến thông tin phản hồi từ phía nhân viên

d)

Thu phục được nhân viên dưới quyền

31.

Minh là thành viên mới được tiếp nhận về phòng kinh doanh do có quan hệ mật thiết với giám đốc. Giám đốc thường thông báo các vấn đề liên quan đến phòng cho Minh để Minh thông tin lại cho trưởng phòng. Điều đó đã làm cho người trưởng phòng rất nhiều lần khó chịu. Nếu Anh/Chị là Minh thì sẽ xử lý như thế nào?

a)

Khéo léo góp ý để ông giám đốc thông báo trực tiếp cho trưởng phòng

b)

Tiếp tục nhận các thông báo từ giám đốc vì mình không muốn làm mất lòng giám đốc

c)

Tăng cường mối quan hệ và khẳng định năng lực của mình với ông giám đốc để có thể thay thế vị trí của trưởng phòng

d)

Khi nhận được thông tin của giám đốc thì không thông báo lại cho trưởng phòng

32.

Phong cách văn hóa trong đàm phán quốc tế thường chia làm mấy giai đoạn?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

33.

Thành là nhân viên xuất sắc của công ty Hà Thành, anh tốt nghiệp chương trình thạc sỹ với kết quả cao nên lập tức được bổ nhiệm vị trí trưởng phòng. Trong phòng nhiều nhân viên là đồng nghiệp lớn tuổi hơn, trong công việc hàng ngày họ thường tỏ ra không tôn trọng và đôi khi là bất hợp tác với Thành. Nếu bạn là Thành, bạn xử lý tình huống này như thế nào?

a)

Phê bình nhân viên một cách gay gắt trong cuộc họp vì không tôn trong mình và không hợp tác trong công việc

b)

Gương mẫu, thể hiện năng lực của mình để nhân viên nể phục đồng thời luôn tôn trọng, chia sẻ, lắng nghe họ một cách thân thiện.

c)

Tạo áp lực, sử dụng quyền lực của mình gây khó cho họ trong công việc

d)

Trong cuộc họp phê bình họ và nghiêm khắc yêu cầu họ tôn trọng và hợp tác trong công việc

34.

Trong đàm phán….các nhà đàm phán thuộc các quốc gia khác nhau có quan điểm khác về vai trò của giai đoạn mở đầu đàm phán

a)

Thương lượng

b)

Chéo

c)

Giữa hai bên

d)

Thương mại

35.

Thái độ tôn trọng công việc của các thành viên trong doanh nghiệp được thể hiện ở khía cạnh:

a)

Tôn trọng giờ giấc làm việc

b)

Không lãng phí thời gian làm việc của công ty vào việc cá nhân

c)

Tôn trọng giờ giấc làm việc; không lãng phí thời gian làm việc của công ty vào việc cá nhân

d)

Tất cả các phương án đều sai.

36.

Trao đổi thông tin trong đàm phán quốc tế là một quá trình diễn ra theo….chiều, trong đó một thông tin được đưa ra được đổi bằng một lượng thông tin khác.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Xét về bản chất, đàm phán chính là…

a)

Thuyết phục đối phương

b)

Làm cho đối phương thay đổi quan điểm, suy nghĩ về vấn đề đàm phán

c)

Thuyết phục đối phương và làm cho đối phương thay đổi quan điểm, suy nghĩ về vấn đề đàm phán

d)

Các phương án còn lại đều sai

38.

Yếu tố quan trọng quyết định sự thành công của đàm phán đó là:

a)

Văn hóa ứng xử

b)

Văn hóa quyền lực

c)

Văn hóa nhiệm vụ

d)

Văn hóa kiểu chăm sóc

39.

Nhân viên trong doanh nghiệp thực hiện đúng và đầy đủ các quy định, quy trình nghiệp vụ là văn hóa ứng xử:

a)

Giữa các đồng nghiệp

b)

Đối với công việc

c)

Giữa cấp trên và cấp dưới

d)

Giữa cấp dưới và cấp trên

40.

Xây dựng văn hóa lấy khách hàng làm trọng tâm của doanh nghiệp sẽ mang lại những lợi ích:

a)

Bán được nhiều sản phẩm và thúc đẩy doanh số của doanh nghiệp

b)

Tăng khả năng thích nghi với sự thay đổi của thị trường

c)

Tăng sự trung thành của khách hàng với doanh nghiệp

d)

Các phương án còn lại đều đúng

41.

Trong mọi hoạt động cấp trên phải luôn gương mẫu, quản lý được các xung đột lợi ích và bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của nhân viên. Đó là khi cấp trên thực hiện nguyên tắc:

a)

Công bằng, khách quan, công khai trong tuyển chọn, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ

b)

Gương mẫu và dám chịu trách nhiệm

c)

Trao quyền hợp lý

d)

Thuyết phục

42.

Để xây dựng văn hóa lấy khách hàng làm trọng tâm, doanh nghiệp nên bắt đầu từ yếu tố nội tại nào?

a)

Đội ngũ nhân viên

b)

Nguồn lực vật chất

c)

Chất lượng sản phẩm và dịch vụ

d)

Tất cả các phương án đều đúng

43.

Lợi ích của việc xây dựng lòng trung thành của khách hàng là:

a)

Nguồn lợi nhuận ổn định lâu dài

b)

Khách hàng thường tăng lượng mua và dễ dàng mua những mặt hàng khác của doanh nghiệp

c)

Khách hàng trung thành là những người mà các đối thủ cạnh tranh khó lôi kéo nhất

d)

Tât cả các phương án đều đúng

44.

Yếu tố ảnh hưởng đến kết quả đàm phán:

a)

Năng lực đàm phán

b)

Thông tin trong đàm phán

c)

Năng lực đàm phán và thông tin đàm phán

d)

Các phương án còn lại đều sai

45.

Người lãnh đạo có thể xây dựng bầu không khí tin cậy và thân thiện đối với cấp dưới thông qua:

a)

Việc quan tâm đến thông tin phản hồi từ phía nhân viên

b)

Sự quan tâm đến đời sống riêng của cấp dưới và nhân viên

c)

Tôn trọng và tạo niềm tin cho cấp dưới và nhân viên khi giao thực thi nhiệm vụ.

d)

Các phương án còn lại đều đúng

46.

Tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực có tác dụng điều chỉnh, đánh giá, hướng dẫn và kiểm soát hành vi của các chủ thể kinh doanh là:

a)

Trách nhiệm xã hội

b)

Trách nhiệm kinh doanh

c)

Đạo đức kinh doanh

d)

Văn hóa ứng xử

47.

Các nguyên tắc và chuẩn mực của đạo đức kinh doanh không bao gồm:

a)

Tính trung thực

b)

Tôn trọng con người

c)

Lợi nhuận của doanh nghiệp

d)

Bí mật trung thành với các trách nhiệm đặc biệt

48.

Các nguyên tắc và chuẩn mực của đạo đức kinh doanh là:

a)

Tính trung thực, tôn trọng con người, bí mật trung thành với các trách nhiệm đặc biệt, gắn lợi ích của doanh nghiệp với lợi ích của khách hàng, của xã hội

b)

Tính trung thực, tôn trọng con người, bí mật trung thành với các trách nhiệm đặc biệt, lợi nhuận của doanh nghiệp

c)

Tính trung thực, tôn trọng con người, lợi nhuận của doanh nghiệp, gắn lợi ích của doanh nghiệp với lợi ích của khách hàng, của xã hội

d)

Các phương án còn lại đều sai

49.

Đối tượng điều chỉnh của đạo đức kinh doanh là:

a)

Khách hàng

b)

Đối thủ cạnh tranh

c)

Các chủ thể hoạt động kinh doanh

d)

Tất cả các phương án đều đúng

50.

Vai trò của đạo đức kinh doanh là:

a)

Góp phần tạo sự gắn kết tin tưởng, tận tâm và gắn kết của nhân viên; tạo lợi nhuận cho doanh nghiệp

b)

Góp phần tạo ra uy tín với khách hàng

c)

Là nhân tố chiến lược trong việc phát triển doanh nghiệp

d)

Các phương án còn lại đều đúng

51.

Câu nào không phải là vai trò của đạo đức kinh doanh:

a)

Tạo sự gắn kết tin tưởng, tận tâm và gắn kết của nhân viên

b)

Góp phần làm khách hàng hài lòng

c)

Góp phần tạo ra lợi nhuận cho doanh nghiệp

d)

Góp phần làm giảm chi phí cho doanh nghiệp

52.

"Cam kết của công ty đóng góp cho việc phát triển kinh tế bền vững, thông qua việc tuân thủ chuẩn mực về bảo vệ môi trường, bình đẳng về giới, an toàn lao động, quyền lợi lao động, trả lương công bằng, đào tạo và phát triển nhân viên, phát triển cộng đồng… theo cách có lợi cho cả công ty cũng như phát triển chung của xã hội" là:

a)

Đạo đức kinh doanh

b)

Trách nhiệm xã hội

c)

Văn hóa doanh nghiệp

d)

Văn hóa ứng xử

53.

Trách nhiệm xã hội là nghĩa vụ mà một doanh nghiệp phải thực hiện đối với xã hội. Có trách nhiệm với xã hội là tăng đến mức tối đa các ......... và giảm tới mức tối thiểu các......... đối với xã hội.

a)

Tác động tích cực ....... hậu quả tiêu cực

b)

Tác động tiêu cực....... hậu quả tiêu cực

c)

Tác động tích cực....... trách nhiệm

d)

Nghĩa vụ kinh tế....... trách nhiệm

54.

Các khía cạnh của trách nhiệm xã hội:

a)

Kinh tế, pháp lý, đạo đức, xã hội

b)

Kinh tế, pháp lý, đạo đức, nhân văn

c)

Kinh tế, xã hội, đạo đức, nhân văn

d)

Các phương án còn lại đều không đúng

55.

Nghĩa vụ pháp lý trong trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp:

a)

Bao gồm các khía cạnh điều tiết cạnh tranh, bảo vệ người tiêu dùng, bảo vệ môi trường, an toàn và bình đẳng, khuyến khích phát hiện và ngăn chặn hành vi sai trái

b)

Thể hiện thông qua các tiêu chuẩn, chuẩn mực hay quan niệm, kỳ vọng của các đối tượng hữu quan

c)

Đòi hỏi doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ, tạo công ăn việc làm, cạnh tranh, bảo tồn và phát triển giá trị

d)

Đòi hỏi doanh nghiệp những đóng góp cho cộng đồng và xã hội

56.

Nghĩa vụ pháp lý trong trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp không bao gồm:

a)

Điều tiết cạnh tranh

b)

Bảo vệ người tiêu dùng, bảo vệ môi trường

c)

Các tiêu chuẩn, chuẩn mực hay quan niệm, kỳ vọng của các đối tượng hữu quan

d)

An toàn và bình đẳng, khuyến khích phát hiện và ngăn chặn hành vi sai trái

57.

Khía cạnh nhân văn trong trách nhiệm xã hội là:

a)

Đòi hỏi doanh nghiệp cung cấp sản phẩm, dịch vụ, tạo công ăn việc làm, cạnh tranh, bảo tồn và phát triển giá trị

b)

Góp phần tạo ra uy tín với khách hàng; là nhân tố chiến lược trong việc phát triển doanh nghiệp

c)

Những hành vi và hoạt động thể hiện những mong muốn đóng góp và hiến dâng cho cộng đồng và xã hội

58.

Khía cạnh nhân văn trong trách nhiệm xã hội đóng góp trên các phương diện, không bao gồm:

a)

Góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống

b)

Điều tiết cạnh tranh, bảo vệ người tiêu dùng

c)

San sẻ bớt gánh nặng cho Chính phủ

d)

Nâng cao năng lực lãnh đạo, phát triển nhân cách đạo đức cho người lao động

59.

Biểu hiện của đạo đức trong công tác tuyển dụng, bổ nhiệm, sử dụng lao động là:

a)

Không phân biệt đối xử

b)

Tôn trọng quyền riêng tư cá nhân

c)

Đãi ngộ xứng đáng với công sức đóng góp của người lao động

d)

Tất cả các phương án đều đúng

60.

Để bảo vệ người tiêu dùng, Liên hợp quốc đã có "Bản hướng dẫn về bảo vệ người tiêu dùng" gửi Chính phủ các nước thành viên, trong đó nêu rõ số quyền của người tiêu dùng là:

a)

6 quyền

b)

7 quyền

c)

8 quyền

d)

9 quyền

61.

Các quyền của người tiêu dùng trong "Bản hướng dẫn về bảo vệ người tiêu dùng" của Liên hợp quốc bao gồm:

a)

Quyền được thỏa mãn những nhu cầu cơ bản, quyền được an toàn, quyền được thông tin, quyền được lựa chọn, quyền được lắng nghe, quyền được bồi thường, quyền được giáo dục về tiêu dùng, quyền được có một môi trường lành mạnh và bền vững

b)

Quyền được thỏa mãn những nhu cầu cơ bản, quyền được an toàn, quyền được thông tin, quyền được lựa chọn, quyền được tham gia, quyền được bồi thường, quyền được giáo dục về tiêu dùng, quyền được có một môi trường lành mạnh và bền vững

c)

Quyền được thỏa mãn những nhu cầu cơ bản, quyền được an toàn, quyền được thông tin, quyền được lựa chọn, quyền được tham gia, quyền được bồi thường, quyền được giáo dục về tiêu dùng

d)

Tất cả các phương án đều đúng

62.

Các quyền của người tiêu dùng trong có "Bản hướng dẫn về bảo vệ người tiêu dùng" của Liên hợp quốc không bao gồm:

a)

Quyền được thỏa mãn những nhu cầu cơ bản, quyền được an toàn

b)

Quyền được tham gia, quyền được kiểm tra

c)

Quyền được lựa chọn, quyền được lắng nghe

d)

Quyền được bồi thường, quyền được giáo dục về tiêu dùng

63.

Theo "Bản hướng dẫn về bảo vệ người tiêu dùng" của Liên hợp quốc, được bảo vệ để chống lại các sản phẩm, dịch vụ, các quy trình có hại cho sức khỏe và cuộc sống là:

a)

Quyền được thỏa mãn những nhu cầu cơ bản

b)

Quyền được an toàn

c)

Quyền được lắng nghe

d)

Quyền được có một môi trường lành mạnh và bền vững

64.

Theo "Bản hướng dẫn về bảo vệ người tiêu dùng" của Liên hợp quốc, được sống trong một môi trường không hại đến sức khỏe hiện tại và tương lai là:

a)

Quyền được thỏa mãn những nhu cầu cơ bản

b)

Quyền được an toàn

c)

Quyền được lắng nghe

d)

Quyền được có một môi trường lành mạnh và bền vững

65.

Các đối tượng hữu quan bên trong doanh nghiệp không bao gồm:

a)

Các cổ đông

b)

Người lao động

c)

Khách hàng

d)

Ban giám đốc

66.

Các đối tượng hữu quan bên ngoài doanh nghiệp là:

a)

Các cổ đông, khách hàng, nhà cung ứng, cộng đồng xã hội

b)

Khách hàng, nhà cung ứng, đối thủ cạnh tranh, cộng đồng xã hội

c)

Khách hàng, đối thủ cạnh tranh, người lao động

d)

Tất cả các phương án đều đúng

67.

Quảng cáo bị coi là phi đạo đức khi:

a)

Lôi kéo, nài ép, dụ dỗ người tiêu dùng ràng buộc với sản phẩm bằng thủ thuật tinh vi

b)

Phóng đại, thổi phồng về sản phẩm

c)

Che dấu sự thật trong một thông điệp

d)

Tất cả các phương án đều đúng

68.

Các biểu hiện phi đạo đức trong hoạt động tài chính kế toán là:

a)

Điều chỉnh số liệu trong bảng cân đối kế toán

b)

Cho mượn danh kiểm toán viên để hành nghề

c)

Giảm giá dịch vụ khi công ty kiểm toán nhận một hợp đồng cung cấp dịch vụ với mức phí thấp hơn nhiều so với mức phí của công ty kiểm toán trước đó

d)

Tất cả các phương án đều đúng

69.

Những biểu hiện phi đạo đức trong quan hệ với đối thủ cạnh tranh là:

a)

Cố định giá cả

b)

Phân chia thị trường

c)

Bán phá giá

d)

Tất cả các phương án đều đúng

70.

Nhận diện các vấn đề đạo đức không bao gồm:

a)

Các vấn đề do mâu thuẫn về lợi ích

b)

Các vấn đề về sự công bằng và tính trung thực; các vấn đề giao tiếp

c)

Các vấn đề về quyền lợi

d)

Các vấn đề về các mối quan hệ của tổ chức

71.

Một hệ thống các bước đi với một quy tắc, trật tự nhất định để hướng dẫn, chỉ ra những quan điểm và giải pháp có giá trị về mặt đạo đức là:

a)

Đạo đức kinh doanh

b)

Algorithm đạo đức

c)

Đạo đức doanh nhân

d)

Xây dựng đạo đức

72.

Chuỗi thao tác logic của Algorithm đạo đức theo trình tự là:

a)

Mục tiêu, biện pháp, động cơ, hậu quả

b)

Mục tiêu, động cơ, biện pháp, hậu quả

c)

Mục tiêu, động cơ, hậu quả, biện pháp

d)

Hậu quả, động cơ, giải pháp, mục tiêu

73.

Nội dung của xây dựng và phát triển đạo đức trong doanh nghiệp bao gồm:

a)

Xây dựng chương trình tuân thủ đạo đức hiệu quả

b)

Thiết lập hệ thống điều hành nội bộ; không ngừng hoàn thiện chương trình đạo đức

c)

Xây dựng và truyền đạt, phổ biến hiệu quả các tiêu chuẩn đạo đức

d)

Tất cả các phương án đều đúng

74.

Nội dung của xây dựng và phát triển đạo đức trong doanh nghiệp không bao gồm:

a)

Xây dựng chương trình tuân thủ đạo đức hiệu quả

b)

Xây dựng và truyền đạt, phổ biến hiệu quả các tiêu chuẩn đạo đức

c)

Xác định mối quan tâm, mong muốn của những người hữu quan

d)

Thiế lập hệ thống điều hành nội bộ; không ngừng hoàn thiện chương trình đạo đức

75.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp được thể hiện trên các yếu tố, ngoại trừ:

a)

Bảo vệ môi trường; đóng góp cho cộng đồng xã hội

b)

Xây dựng chương trình tuân thủ đạo đức hiệu quả

c)

Thực hiện tốt trách nhiệm với nhà cung ứng; đảm bảo lợi ích an toàn của người tiêu dùng

d)

Quan hệ tốt với người lao động và đảm bảo lợi ích cho người lao động và cổ đông

76.

Nội dung các bước nhận diện vấn đề đạo đức không bao gồm:

a)

Xác định những người hữu quan bên trong hay bên ngoài doanh nghiệp tham gia trực tiếp hay gián tiếp vào tình huống đạo đức

b)

Xác định các mối quan hệ

c)

Xác định mối quan tâm, mong muốn của những người hữu quan

d)

Xác định bản chất của vấn đề đạo đức

77.

Các vấn đề đạo đức liên quan đến người lao động không bao gồm:

a)

Bí mật thương mại

b)

Cáo giác

c)

Lôi kéo

d)

Lạm dụng của công

78.

Các vấn đề đạo đức liên quan đến người lao động là:

a)

Cáo giác; bí mật thương mại

b)

Điều kiện, môi trường làm việc

c)

Lạm dụng của công

d)

Tất cả các phương án đều đúng

79.

Đạo đức kinh doanh trong quản trị nguồn nhân lực không liên quan đến những vấn đề:

a)

Lạm dụng quảng cáo có thể xếp từ nói phóng đại về sản phẩm và che dấu sự thật tới lừa gạt hoàn toàn

b)

Không trang bị đầy đủ các trang thiết bị an toàn lao động cho người lao động, cố tình duy trì các điều kiện nguy hiểm và không đảm bảo sức khỏe tại nơi làm việc

c)

Sử dụng lao động, sử dụng chất xám của các

80.

Sự điều chỉnh hành vi của đạo đức kinh doanh mang tính chất:

a)

Cưỡng chế

b)

Tự nguyện

c)

Nguyên tắc

d)

Không phương án nào đúng

81.

Người quản lý sẽ bị quy trách nhiệm, vô đạo đức trong trường hợp:

a)

Bắt buộc người lao động thực hiện những công việc nguy hiểm mà không cho phép họ có cơ hội từ chối, bất chấp thể trạng, bất chấp khả năng và năng lực của họ

b)

Không trang bị đầy đủ các trang thiết bị an toàn lao động cho người lao động, cố tình duy trì các điều kiện nguy hiểm và không đảm bảo sức khỏe tại nơi làm việc

c)

Sử dụng lao động, sử dụng chất xám của các chuyên gia nhưng không đãi ngộ xứng đáng với công sức đóng góp của họ

d)

Tất cả các phương án đều đúng

82.

Đạo đức trong hoạt động tài chính kế toán được biểu hiện là:

a)

Cho mượn danh kiểm toán viên để hành nghề

b)

Liêm chính, khách quan, độc lập và cẩn thận

c)

Giảm giá dịch vụ khi công ty kiểm toán nhận một hợp đồng cung cấp dịch vụ với mức phí thấp hơn nhiều so với mức phí của công ty kiểm toán trước đó

d)

Điều chỉnh số liệu trong bảng cân đối kế toán

83.

Biểu hiện bán hàng phi đạo đức không bao gồm:

a)

Bán hàng lừa gạt

b)

Sao chép, làm nhái sản phẩm

c)

Nhử và chuyển kênh

d)

Lôi kéo

84.

Những biểu hiện phi đạo đức trong quan hệ với đối thủ cạnh tranh không bao gồm:

a)

Bao gói và dán nhãn lừa gạt

b)

Phân chia thị trường

c)

Bán phá giá

d)

Cố định giá cả

85.

Biểu hiện phi đạo đức trong quan hệ với đối thủ cạnh tranh không bao gồm:

a)

Bao gói và dán nhãn lừa gạt

b)

Phân chia thị trường

c)

Bán phá giá

d)

Cố định giá cả

86.

Các doanh nghiệp thực hiện hoạt động cạnh tranh lành mạnh là:

a)

Ăn cắp bí mật thương mại

b)

Sao chép, làm nhái sản phẩm

c)

Không ngừng cải tiến công nghệ, nâng cao chất lượng sản phẩm

d)

Gièm pha hàng hóa của đối thủ cạnh tranh

87.

Việc một thành viên của tổ chức công bố những thông tin làm chứng cứ về những hành động bất hợp pháp hay vô đạo đức của tổ chức là hành động:

a)

Cáo giác

b)

Lạm dụng chức quyền

c)

Để lộ bí mật thương mại

d)

Không phương án nào đúng

88.

Những vấn đề phi đạo đức liên quan đến khách hàng là:

a)

Quảng cáo phi đạo đức

b)

Marketing lừa gạt

c)

Sản phẩm không an toàn

d)

Tất cả các phương án đều đúng

89.

Những vấn đề phi đạo đức liên quan đến khách hàng không bao gồm:

a)

Quảng cáo phi đạo đức

b)

Marketing lừa gạt

c)

Tiết lộ bí mật thương mại

d)

Sản phẩm không an toàn

90.

Các thủ đoạn cạnh tranh không lành mạnh, ngoại trừ:

a)

Thông đồng

b)

Dùng thủ đoạn xấu để thắng thầu

c)

Ăn cắp bí mật thương mại

d)

Lạm dụng chức quyền

91.

Hành vi cáo giác được thực hiện bằng cách:

a)

Lấy thông tin hữu ích qua các cuộc phỏng vấn nghề nghiệp của nhân viên doanh nghiệp cạnh tranh

b)

Giả danh là một khách hàng hay người cung ứng tiềm năng

c)

Dùng gián điệp

d)

Tất cả các phương án đều sai

92.

Không thường xuyên kiểm tra các thiết bị an toàn lao động để đề ra biện pháp khắc phục là biểu hiện phi đạo đức trong:

a)

Tuyển dụng lao động

b)

Sử dụng lao động

c)

Đánh giá người lao động

d)

Bảo vệ người lao động