wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 2 ÔN TẬP SỐ THẬP PHÂN

Total questions: 40

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Số thập phân gồm có “Một trăm hai mươi lăm đơn vị, sáu phần nghìn” viết là:

a)

125,06

b)

125,006

c)

125,6000

2.

Câu 2. Trong số 185,47 có phần thập phân là:

a)

47

b)

185

c)

5,47

d)

185,4

3.

Câu 3. Trong số 135,48 chữ số 8 có giá trị là:

a)

8

b)

8 0

c)

810\frac{8}{10}

d)

8100\frac{8}{100}

4.

4 ha 15 m2 = ...........ha Số thập phân cần viết vào chỗ chấm là:

a)

4,15

b)

4,0015

c)

4,015

d)

4,015

5.

Mua 12 quyển vở hết 60 000 đồng. Mua 20 quyển vở như thế thì hết số tiền là

a)

100 000 đồng

b)

10 000 đồng

c)

15 000 đồng

d)

200 000 đồng

6.

Trong số 135,43 chữ số ở bên trái có giá trị gấp chữ số 3 bên phải số lần là:

a)

10 lần

b)

100 lần

c)

1000 lần

d)

10 000 lần

7.

Số thập phân 23,112 đọc là:

a)

Hai mươi ba phẩy mười hai

b)

Hai mươi ba phẩy một mười hai

c)

Hai mươi ba phẩy một trăm mười hai

d)

Hai ba phẩy một một hai

8.

Số thập phân 0,101 đọc là:

a)

Không phẩy một trăm linh một

b)

Không phẩy một không một

c)

Một phẩy không trăm linh một

d)

Không phẩy một trăm mười.

9.

Số thập phân "Mười lăm phẩy không trăm linh tám" viết là:

a)

15,08

b)

15,008

c)

15,0008

d)

10,008

10.

Số gồm "Năm mươi tư đơn vị, mười tám phần trăm" được viết là:

a)

54,8

b)

54,18

c)

54,018

d)

54,0018

11.

Câu 12. Giá trị của chữ số 5 trong số 205,007 là:

a)

5000

b)

500

c)

50

d)

5

12.

Số nào dưới đây có chữ số 7 ở hàng phần nghìn?

a)

0,0705

b)

0,7005

c)

0,0075

d)

0,0507

13.

Dãy số thập phân nào được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?

a)

2,1; 2,01; 1,2; 1,02

b)

1,02; 1,2; 2,01; 2,1

c)

1,02; 2,01; 1,2; 2,1

d)

1,2; 1,02; 2,1; 2,01

14.

Các số nào sau đây được xếp theo thứ tự tăng dần?

a)

35; 9,8; 9,35; 9,07

b)

9,07; 9,8; 9,35; 35

c)

35; 9,07; 9,35; 9,8

d)

9,07; 9,35; 9,8; 35

15.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm 2dm2 17cm2 = …..cm2 là:

a)

217

b)

2170

c)

2,17

d)

2017

16.

Đổi 84 phút = ……giờ …….phút

a)

8 giờ 4 phút

b)

1 giờ 14 phút

c)

1 giờ 24 phút

d)

2 giờ 24 phút

17.

Hỗn số 592410059\frac{24}{100} được viết thành số thập phân :

a)

59,024

b)

59,24

c)

592,4

d)

5,924

18.

Mua 15 hộp đồ dùng học toán phải trả 900 000 đồng. Hỏi mua 45 hộp đồ dùng học toán như thế phải trả bao nhiêu tiền?

a)

2 700 000 đồng

b)

270 000 đồng

c)

27 000 đồng

d)

300 000 đồng

19.

d) Số dư của phép chia 98,58 : 25 (thương lấy đến 2 chữ số ở phần thập phân) là:

a)

A. 8

b)

B. 0,8

c)

C. 0,08

d)

D. 0,008

20.

Trong các số thập phân dưới đây, chữ số 5 của số thập phân nào chỉ hàng phần trăm:

a)

A. 523,41

b)

B. 432,15

c)

C. 235,41

d)

D. 423,51

21.

Những phân số nào là phân số thập phân:

a)

A. 37\frac{3}{7}

b)

B . 410\frac{4}{10}

c)

C. 34100\frac{34}{100}

d)

D. 17100\frac{17}{100}

22.

Số bé nhất trong các số thập phân dưới dây là:

a)

A. 3,445

b)

B. 3,454

c)

C. 3,455

d)

D. 3,444

23.

Chữ số 7 trong số 291,725 có giá trị là:

a)

A. 7

b)

B. 70

c)

C. 710\frac{7}{10}

d)

D. 7100\frac{7}{100}

24.

Phép tính 19,825 + 547,06 có kết quả là:

a)

A. 5,66885

b)

B. 56,6885

c)

C. 566,885

d)

D. 5668,85

25.

Phép tính 94,613 – 77,524 có kết quả là:

a)

A. 170,89

b)

B. 17,089

c)

C. 1708,9

d)

D. 17089

26.

Thương của 8 và 25 là:

a)

A. 0,32

b)

B. 3,02

c)

C. 3,2

d)

D. 0,032

27.

Chữ số 5 trong số thập phân 20,056 có giá trị là:

a)

A. 5

b)

B. 510\frac{5}{10}

c)

C. 50

d)

D. 5100\frac{5}{100}

28.

Số nhỏ nhất trong các số 5,686; 5,676; 5,668; 5,716 là:

a)

5,686

b)

5,676

c)

5,668

d)

5,716

29.

Mua 10kg gạo hết 82 000 đồng. Mua 2,5kg như thế hết số tiền là:

a)

18 000 đồng

b)

20 500 đồng

c)

205 000 đồng

d)

164000 đồng

30.

Giá trị của biểu thức 60 + 8 + 0,5 + 0,002 là:

a)

68,52

b)

68,205

c)

68,502

d)

608,502

31.

Viết số thập phân có: Bốn mươi lăm đơn vị, chín phần trăm.

a)

45,98

b)

45,09

c)

45,009

d)

45,0009

32.

Phần nguyên của số 1942,54 là:

a)

54

b)

1924

c)

1942,54

d)

1942

33.

Trong các số 0,32; 0,197; 0,5; 0,009 số lớn nhất là:

a)

0,32

b)

0,197

c)

0,5

d)

0,009

34.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 8m2 5dm2 = ........ m2

a)

8,5

b)

8,05

c)

8,005

d)

85

35.

Phân số 37041000\frac{3704}{1000}  viết thành số thập phân là: 

a)

3,74

b)

37,04

c)

37,4

d)

3,704

36.

Chữ số 2 trong số 7,342 thuộc hàng:

a)

đơn vị

b)

phần mười

c)

phần trăm

d)

phần nghìn

37.

Phân số 16210\frac{162}{10}  chuyển thành hỗn số là:

a)

162 110162\ \frac{1}{10}  

b)

162 1100162\ \frac{1}{100}

c)

16 210016\ \frac{2}{100}  

d)

16 21016\ \frac{2}{10}  

38.

Số thập phân bé nhất trong dãy sau là:

8,36 ; 8,63 ; 8,3 ; 8,39

a)

8,36

b)

8,39

c)

8,3

d)

8,63

39.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

6,375 ; 9,01 ; 8,72 ; 6,735 ; 7,19

a)

6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01

b)

9,01 > 8,72 > 7,19 > 6,735 > 6,375

c)

6,735 < 6,375 < 7,19 < 8,72 < 9,01

d)

6,375 < 6,735 < 7,19 < 8,72 < 9,01

40.

Kết quả của phép cộng: 125,755 + 25,315 =?

a)

151,07

b)

150,07

c)

151.700

d)

150.070