WorksheetsBÀI KIỂM TRA NỘI QUY CÔNG TY DÀNH CHO NHÂN SỰ
Total questions: 77
Worksheet time: 39mins
Name
Class
Date
1.
Họ và tên nhân sự
4 lines
2.
Phòng ban
4 lines
3.
Câu 1: Nội quy lao động áp dụng cho những đối tượng nào sau đây?
a)
A. Nhân viên chính thức
b)
B. Nhân viên thử việc
c)
C. Cộng tác viên, thực tập sinh
d)
D. Tất cả các đối tượng trên
4.
Câu 2: Nguyên tắc làm việc của nhân viên KHÔNG bao gồm điều nào sau đây?
a)
A. Ưu tiên lợi ích cá nhân trước lợi ích công ty
b)
B. Tôn trọng và hợp tác với đồng nghiệp
c)
C. Tuân thủ chỉ đạo từ cấp quản lý
d)
D. Bảo vệ uy tín công ty
5.
Câu 3: Hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?
a)
A. Tự ứng tuyển nội bộ
b)
B. Từ chối nhận quà từ khách hàng
c)
C. Tiết lộ thông tin mật của công ty
d)
D. Đăng ký nghỉ phép bằng đơn
6.
Câu 4: Nếu nhân viên nhận quà từ khách hàng trong phạm vi công việc thì phải làm gì?
a)
A. Từ chối nhận quà
b)
B. Giữ làm tài sản cá nhân
c)
C. Báo và bàn giao cho người phụ trách
d)
D. Không cần làm gì
7.
Câu 5: Nhân viên có trách nhiệm gì đối với môi trường làm việc?
a)
A. Làm việc độc lập, không cần hỗ trợ
b)
B. Gây ảnh hưởng đến hiệu quả chung
c)
C. Luôn giữ tinh thần hợp tác, xây dựng
d)
D. Không cần quan tâm đến thái độ
8.
Câu 1: Thời gian làm việc bình thường tại Công ty là bao nhiêu giờ/tuần?
a)
A. 45,5 giờ
b)
B. 46 giờ
c)
C. 44,5 giờ
d)
D. 48 giờ
9.
Câu 2: Nhân viên Công ty làm việc chính thức từ thứ Hai đến khi nào?
a)
A. Thứ Sáu
b)
B. Hết thứ Bảy
c)
C. Trưa thứ Bảy
d)
D. Cả tuần
10.
Câu 3: Nhân viên được nghỉ bao nhiêu ngày phép năm nếu đã làm đủ 12 tháng?
a)
A. 10 ngày
b)
B. 12 ngày
c)
C. 14 ngày
d)
D. 15 ngày
11.
Câu 4: Khi nghỉ ốm, nhân viên phải báo trước thời điểm nào?
a)
A. Trước 12h trưa
b)
B. Trước khi tan ca
c)
C. Trước 10h sáng ngày đầu tiên nghỉ
d)
D. Sau khi đi làm lại
12.
Câu 5: Nhân viên nữ được nghỉ khám thai bao nhiêu lần?
a)
A. 3 lần
b)
B. 4 lần
c)
C. 5 lần
d)
D. Không nghỉ
13.
Câu 6: Nhân viên muốn ra ngoài làm việc trong giờ hành chính cần làm gì?
a)
A. Không cần báo nếu ra ngoài dưới 30 phút
b)
B. Tự ghi nhận vào hệ thống
c)
C. Xin phép cấp trên và báo cáo thời gian, địa điểm, nội dung công việc
d)
D. Chỉ cần báo cho lễ tân
14.
Câu 7: Trong trường hợp khẩn cấp (như xử lý sự cố, thiên tai...), công ty có quyền:
a)
A. Bắt buộc nhân viên làm việc không cần báo trước
b)
B. Trả thêm lương ngay lập tức
c)
C. Cho nghỉ làm để đảm bảo an toàn
d)
D. Không can thiệp vào thời gian cá nhân
15.
Câu 8: Nhân viên làm việc chưa đủ 12 tháng có được nghỉ phép năm đầy đủ không?
a)
A. Có
b)
B. Không
c)
C. Được tính theo tỷ lệ số tháng làm việc
d)
D. Phải xin quản lý mới được nghỉ
16.
Câu 9: Số phép còn dư của năm trước được xử lý thế nào
a)
A. Được cộng dồn và nghỉ vào 3 tháng đầu tiên của năm sau
b)
B. Được công dồn và nghỉ và xuyên suốt năm sau
c)
C. Không được chuyển sang năm sau
d)
C. Được quy đổi sang tiền
17.
Câu 10: Nhân viên có nhu cầu xin nghỉ phép/ đi muộn hoặc về sớm cần làm gì ?
a)
A. Gọi điện trực tiếp quản lý xin nghỉ
b)
Đề xuất lên hệ thống Base, trong trường hợp khẩn B. cấp có thể liên hệ trực tiếp tới quản lý để xin phép và đề xuất lên hệ thông Base ngay sau đó
c)
C. Đề xuất lên Base và nghỉ theo kế hoạch cá nhân
d)
D. Tự ý nghỉ và cuối tháng báo giải trình
18.
Câu 11: Trường hợp sẩy thai, nhân viên nữ được nghỉ như thế nào
a)
A. 15 ngày nếu thai dưới 03 tháng; 20 ngày nếu thai từ 03 tháng trở lên, và được hưởng nguyên mức lương đóng BHXH do cơ quan BHXH chi trả.
b)
B. 30 ngày nếu thai dưới 03 tháng; 45 ngày nếu thai từ 03 tháng trở lên, và được hưởng nguyên mức lương đóng BHXH do cơ quan BHXH chi trả.
c)
C. 20 ngày nếu thai dưới 03 tháng; 30 ngày nếu thai từ 03 tháng trở lên, và được hưởng nguyên mức lương đóng BHXH do cơ quan BHXH chi trả.
d)
D. 25 ngày nếu thai dưới 03 tháng; 30 ngày nếu thai từ 03 tháng trở lên, và được hưởng nguyên mức lương đóng BHXH do cơ quan BHXH chi trả.
19.
Câu 12: Nhân viên nam có thể nghỉ thai sản để chăm sóc vợ sinh con tối đa bao nhiêu ngày ?
a)
A. 3 Ngày và có thể tăng thêm nếu sinh đôi hoặc sinh ba
b)
B. 4 Ngày và có thể tăng thêm nếu sinh đôi hoặc sinh ba
c)
C. 5 Ngày và có thể tăng thêm nếu sinh đôi hoặc sinh ba
d)
D. 6 Ngày và có thể tăng thêm nếu sinh đôi hoặc sinh ba
20.
Câu 13: Nhân viên được nghỉ việc riêng hưởng nguyên lương trong các trường hợp nào sau đây:
a)
A. Bản thân kết hôn
b)
B. Con kết hôn
c)
C. Cha/ Mẹ (kể cả bên vợ hoặc bên chồng), vợ/ chồng hoặc con chết
d)
D. Cả 3 trường hợp trên
21.
Câu 14: Tất cả các trường hợp nghỉ phép có kế hoạch trước, Nhân viên phải làm đơn xin nghỉ phép trước mấy ngày ?
a)
1 Ngày
b)
2 Ngày
c)
3 Ngày
d)
1 Tuần
22.
Câu 1: Hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm?
a)
A. Trao đổi công việc sau giờ
b)
B. Tụ tập nói chuyện trong giờ nghỉ
c)
C. Tụ tập gây rối, lập bè phái, chia rẽ nội bộ
d)
D. Chia sẻ bài viết của công ty
23.
Câu 2: Nếu nhân viên vắng mặt không phép thì được xử lý thế nào?
a)
A. Nhắc nhở nhẹ
b)
B. Gửi email cảnh cáo
c)
C. Xem là vắng mặt không lý do, có thể bị kỷ luật
d)
D. Trừ ngày phép
24.
Câu 3: Nhân viên cần làm gì với các thông báo nội bộ được gửi qua email hoặc dán bảng thông báo
a)
A. Không bắt buộc đọc
b)
B. Chỉ đọc khi có liên quan
c)
C. Có trách nhiệm đọc và theo dõi tất cả thông báo
d)
D. Gửi lại xác nhận khi đã đọc
25.
Câu 4: Nhân viên thường xuyên đi trễ hoặc vắng mặt không lý do sẽ bị:
a)
A. Nhắc nhở nhẹ qua nhóm chat
b)
B. Phê bình trong cuộc họp
c)
C. Xem là thiếu tinh thần trách nhiệm và bị xử lý kỷ luật
d)
D. Trừ thưởng cuối năm
26.
Câu 5: Hình thức nào sau đây KHÔNG phù hợp trong văn hóa công sở
a)
A. Nói xấu đồng nghiệp
b)
B. Hợp tác để hoàn thành công việc
c)
C. Giữ gìn trật tự trong khu vực làm việc
d)
D. Tôn trọng khách đến công ty
27.
Câu 6. Hành vi nào được coi là lãng phí trong việc sử dụng tài nguyên công ty ?
a)
A. Tắt toàn bộ đèn chiếu sáng ở những nơi không cần thiết
b)
B. Sử dụng điện thoại Công ty vào mục đích cá nhân
c)
C.Tắt vòi nước sau khi dùng xong và báo ngay với Bảo vệ khi phát hiện vòi nước bị rò rỉ;
d)
D. Tiết kiệm văn phòng phẩm, in ấn, chi phí đi lại, tiếp khách
28.
Câu 1: Ai có trách nhiệm thực hiện nội quy về an toàn lao động tại công ty?
a)
A. Chỉ bộ phận hành chính
b)
B. Chỉ nhân viên kỹ thuật
c)
C. Tất cả nhân viên
d)
D. Chỉ bảo vệ và quản lý
29.
Câu 2: Nhân viên sử dụng máy móc sai quy trình dẫn đến tai nạn sẽ:
a)
A. Không bị xử lý nếu chưa gây thiệt hại
b)
B. Chịu trách nhiệm nếu làm hỏng hoặc gây tai nạn
c)
C. Chỉ cần báo cáo quản lý
d)
D. Được hỗ trợ hoàn toàn mà không bị khiển trách
30.
Câu 3: Hành vi nào bị nghiêm cấm liên quan đến phòng cháy chữa cháy?
a)
A. Báo cáo khi phát hiện mùi khét
b)
B. Để vật dễ cháy gần thiết bị điện
c)
C. Đảm bảo thiết bị chữa cháy sẵn sàng
d)
D. Không hút thuốc ở nơi quy định
31.
Câu 4: Nhân viên về sau cùng cần làm gì với thiết bị đang sử dụng?
a)
A. Tắt toàn bộ và kiểm tra lại hệ thống điện
b)
B. Chỉ tắt máy tính và thiết bị của mình
c)
C. Báo người khác để tắt hộ
d)
D. Không cần làm gì nếu vội
32.
Câu 5: Vệ sinh nơi làm việc là trách nhiệm của ai?
a)
A. Lao công
b)
B. Phòng hành chính
c)
C. Nhân viên sử dụng khu vực đó
d)
D. Quản lý trực tiếp
33.
Câu 1: Những thông tin nào sau đây được xem là “mật và độc quyền” của công ty?
a)
A. Kế hoạch kinh doanh
b)
B. Thông tin khách hàng
c)
C. Tình hình tài chính và hệ thống quản lý
d)
D. Tất cả các phương án trên
34.
Câu 2: Khi chưa được phép của Ban Tổng Giám đốc, nhân viên có được tiết lộ thông tin mật không?
a)
A. Có nếu chia sẻ nội bộ
b)
B. Có nếu cho đồng nghiệp thân thiết
c)
C. Không được phép
d)
D. Có nếu thông tin đó đã công bố
35.
Câu 3: Việc truy cập vào thư mục không được phân quyền sẽ bị xem là:
a)
A. Sai sót kỹ thuật
b)
B. Không vi phạm nếu không lấy dữ liệu
c)
C. Hành vi vi phạm chính sách bảo mật
d)
D. Được phép nếu dùng để học hỏi
36.
Câu 4: Trong giờ làm việc, hành vi nào sau đây bị nghiêm cấm?
a)
A. Học thêm kiến thức chuyên môn
b)
B. Làm thêm cho công ty khác
c)
C. Làm việc riêng thu lợi cá nhân dưới danh nghĩa công ty
d)
D. Trao đổi công việc nhóm
37.
Câu 5. Bảo mật thông tin là trách nhiệm của mọi nhân viên, áp dụng cho ?
a)
A. Dữ liệu cá nhân
b)
B. Dữ liệu của công ty
c)
C. Dữ liệu của khách hàng, đối tác
d)
D. Dữ liệu khách hàng, đối tác, nội bộ công ty, sản phẩm, chiến lược kinh doanh và tài liệu thuộc công ty
38.
Câu 6: Khi tiếp khách hàng, nhân viên bắt buộc phải:
a)
A. Mặc đẹp, lịch sự
b)
B. Giao tiếp thân thiện
c)
C. Đeo bảng tên và ứng xử trong phạm vi được giao
d)
D. Cả 3 đán án trên
39.
Câu 7. Đối với ngày khai giảng và bế giảng lớp đào tạo, trang phục nào được yêu cầu ?
a)
A. Áo sơ mi trắng, quần/chân váy đen trong toàn công ty
b)
B. Áo sơ mi trắng, quần/váy linh hoạt theo phong cách
c)
C. Không yêu cầu
d)
D. Mắc quần áo thoải mái, lịch sự
40.
Câu 6: Nguyên tắc ứng xử nội bộ trong công ty là:
a)
A. Kỷ luật – Trung thực – Sáng tạo
b)
B. Chuyên nghiệp – Linh hoạt – Tôn trọng
c)
C. Đoàn kết – Chân thành – Cởi mở
d)
D. Hiệu quả – Chủ động – Gắn bó
41.
Câu 7. Đâu là điều Công ty không thể chấp nhận được đối với Nhân viên ?
a)
A. Bất lịch sự, tranh cãi, bất hợp tác, phân biệt đối xử
b)
B. Thiếu tôn trọng và không có tác phong chuyên nghiệp
c)
C. Gian dối/ không trung thực
d)
D. Tuân thủ thời hạn và yêu cầu công việc cấp trên giao phó
42.
Câu 1: Thời gian thử việc tối đa đối với nhân viên có chuyên môn kỹ thuật cao là:
a)
A. 30 ngày
b)
B. 45 ngày
c)
C. 60 ngày
d)
D. 90 ngày
43.
Câu 2: Trong thời gian thử việc, ai có quyền chấm dứt hợp đồng mà không cần báo trước?
a)
A. Nhân viên
b)
B. Công ty
c)
C. Cả hai bên
d)
D. Chỉ Ban Giám đốc
44.
Câu 3: Khi cần thử thách thêm, thời gian thử việc có thể được gia hạn tối đa:
a)
A. 15 ngày
b)
B. 30 ngày
c)
C. 45 ngày
d)
D. Không được gia hạn
45.
Câu 4: Việc rút ngắn hoặc miễn thử việc được quyết định bởi:
a)
A. Phòng Nhân sự
b)
B. Ban Tổng Giám đốc
c)
C. Ban lãnh đạo đơn vị
d)
D. Trưởng nhóm trực tiếp
46.
Câu 5: Thời điểm công ty xét tiếp nhận chính thức nhân viên thử việc là:v
a)
A. Ngày bất kỳ trong tháng
b)
B. Ngày đầu tuần
c)
C. Ngày 01 hoặc 15 hàng tháng
d)
D. Sau 30 ngày kể từ ngày thử việc
47.
Câu 1: Nhân viên chính thức tại công ty có thể ký loại hợp đồng nào sau đây?
a)
A. Hợp đồng không xác định thời hạn
b)
B. Hợp đồng xác định thời hạn từ 12 đến 36 tháng
c)
C. Hợp đồng thời vụ dưới 12 tháng
d)
D. Tất cả các loại trên
48.
Câu 2: Sau bao lâu kể từ ngày hết hạn hợp đồng mà không ký tiếp thì hợp đồng trở thành không xác định thời hạn?
a)
A. 15 ngày
b)
B. 30 ngày
c)
C. 45 ngày
d)
D. 60 ngày
49.
Câu 3: Trường hợp nào công ty tạm hoãn hợp đồng lao động?
a)
A. Nhân viên đi nghĩa vụ quân sự
b)
B. Nhân viên đi du lịch dài ngày
c)
C. Nhân viên chuyển phòng ban
d)
D. Nhân viên có con nhỏ
50.
Câu 4: Nhân viên được đơn phương chấm dứt HĐLĐ mà KHÔNG cần báo trước trong trường hợp nào?
a)
A. Không muốn tiếp tục hợp tác
b)
B. Không được giao việc
c)
C. Không được trả công đúng hạn
d)
D. Không thích môi trường làm việc
51.
Câu 5: Thời gian báo trước tối thiểu khi nhân viên đơn phương chấm dứt HĐLĐ không xác định thời hạn là:
a)
A. 15 ngày
b)
B. 30 ngày
c)
C. 45 ngày
d)
D. Không cần báo trước
52.
Câu 6: Nếu nhân viên đơn phương nghỉ việc sai quy định, hậu quả là:
a)
A. Không sao, miễn nghỉ đúng cách
b)
B. Không được hưởng trợ cấp thôi việc
c)
C. Vẫn được giữ nguyên quyền lợi
d)
D. Chỉ bị nhắc nhở
53.
Câu 7: Công ty được đơn phương chấm dứt HĐLĐ trong trường hợp nào?
a)
A. Nhân viên không hợp tính quản lý
b)
B. Nhân viên thường xuyên không hoàn thành công việc
c)
C. Nhân viên chưa ký hợp đồng chính thức
d)
D. Nhân viên nghỉ phép quá 5 ngày
54.
Câu 8: Nhân viên xin thôi việc cần làm gì?
a)
A. Báo qua miệng cho quản lý
b)
B. Nộp đơn xin nghỉ phép
c)
C. Làm đơn xin thôi việc có phê duyệt của quản lý và gửi Phòng Nhân sự
d)
D. Gửi email cho phòng Nhân sự
55.
Câu 1: Thời điểm công ty thanh toán lương hàng tháng là:
a)
A. Ngày 25
b)
B. Ngày 30 hoặc 31
c)
C. Ngày 10 của tháng sau
d)
D. Mùng 1 tháng sau
56.
Câu 2: Nhân viên được hưởng lương tháng 13 khi nào?
a)
A. Sau mỗi 6 tháng làm việc
b)
B. Khi có đề xuất của quản lý
c)
C. Khi đã làm việc chính thức từ đủ 12 tháng trở lên đến 31/12
d)
D. Khi được thưởng cá nhân cuối năm
57.
Câu 3: Việc xét thưởng lương tháng 13 căn cứ vào:
a)
A. Kết quả hoạt động kinh doanh và đánh giá hiệu quả làm việc
b)
B. Số ngày đi làm đủ
c)
C. Thời gian thử việc
d)
D. Sự ưu tiên của phòng nhân sự
58.
Câu 1: Hình thức và chi phí hỗ trợ kỳ nghỉ mát hàng năm sẽ được:
a)
A. Cố định theo năm tài chính
b)
B. Tự nhân viên chi trả toàn bộ
c)
C. Công ty hỗ trợ 100% với nhân sự ký hợp đồng xác định thời hạn từ 12 tháng trở lên và 50% với nhân sự thử việc
d)
D. Do phòng tài chính quyết định không cần thông báo
59.
Câu 2: Nhân viên A không đi nghỉ mát cùng công ty thì sẽ:
a)
A. Được nghỉ phép bù
b)
B. Vẫn được hưởng hỗ trợ chi phí
c)
C. Vẫn được tính là nghỉ phép
d)
D. Phải đi làm bình thường và không được hưởng chế độ nghỉ mát
60.
Câu 3: Ngoài lương và phụ cấp, công ty còn hỗ trợ các khoản trợ cấp đặc biệt trong các trường hợp nào?
A. Nhân viên xin nghỉ phép
a)
A. Nhân viên xin nghỉ phép
b)
B. Nhân viên đi công tác
c)
C. Nhân viên sinh con, ốm đau, hiếu hỉ
d)
D. Nhân viên đổi phòng ban
61.
Câu 1: Việc xét khen thưởng tại công ty COE được thực hiện dựa trên nguyên tắc nào?
a)
A. Ưu tiên người có thời gian làm việc lâu năm
b)
B. Theo đánh giá cảm tính từ quản lý
c)
C. Khách quan, công bằng, đúng người đúng việc
d)
D. Do phòng nhân sự quyết định toàn quyền
62.
Câu 2: Trường hợp nào sau đây đủ điều kiện để được xét khen thưởng?
a)
A. Đi làm đầy đủ, đúng giờ
b)
B. Đạt thành tích nổi bật, đóng góp cho công ty
c)
C. Tham gia đủ các hoạt động nội bộ
d)
D. Có nhiều mối quan hệ với khách hàng
63.
Câu 3: Các hình thức khen thưởng tại COE bao gồm:
a)
A. Bằng khen
b)
B. Tiền mặt
c)
C. Hiện vật
d)
D. Tất cả các hình thức trên
64.
Câu 4: Nhân viên có đề xuất khen thưởng cá nhân khác cần gửi đến đâu?
a)
A. Gửi trực tiếp Ban Giám đốc
b)
B. Gửi Phòng Nhân sự
c)
C. Gửi quản lý trực tiếp và đơn vị hành chính nhân sự
d)
D. Gửi qua email công ty
65.
Câu 5: Khi có tranh chấp hoặc khiếu nại về quyết định khen thưởng, nhân viên được quyền:
a)
A. Không có quyền khiếu nại
b)
B. Khiếu nại nội bộ theo quy định
c)
C. Gửi đơn lên công đoàn địa phương
d)
D. Đăng bài công khai lên mạng
66.
Câu 1: Hình thức kỷ luật lao động nào sau đây KHÔNG nằm trong quy định của COE?
a)
A. Khiển trách
b)
B. Cảnh cáo
c)
C. Phạt tiền
d)
D. Sa thải
67.
Câu 2: Nhân viên đi làm trễ 3 lần trong tháng sẽ bị xử lý kỷ luật ở mức nào?
a)
A. Nhắc nhở
b)
B. Khiển trách
c)
C. Cảnh cáo
d)
D. Sa thải
68.
Câu 3: Hành vi nào dưới đây có thể dẫn đến sa thải ngay lập tức?
a)
A. Tự ý nghỉ việc 1 ngày
b)
B. Mặc sai đồng phục 3 lần
c)
C. Tiết lộ bí mật công ty hoặc thông tin nội bộ cho bên ngoài
d)
D. Không báo cáo khi đi công tác
69.
Câu 4: Khi vi phạm kỷ luật, nhân viên có quyền:
a)
A. Tự khiếu nại đến Tổng giám đốc
b)
B. Không cần ký vào biên bản
c)
C. Trình bày ý kiến bằng văn bản hoặc trong buổi họp xử lý
d)
D. Từ chối tiếp nhận kỷ luật
70.
Câu 5: Trách nhiệm bồi thường vật chất được áp dụng khi:
a)
A. Nhân viên làm hỏng tài sản do lỗi cố ý hoặc sơ suất
b)
B. Nhân viên chuyển công tác
c)
C. Nhân viên thử việc
d)
D. Không đạt KPI
71.
Câu 6: Trong trường hợp nhân viên gây mất mát, công ty xử lý thế nào?
a)
A. Trừ vào lương mà không báo trước
b)
B. Cảnh cáo, sau đó nhắc nhở
c)
C. Áp dụng xử lý kỷ luật kèm bồi thường theo mức thiệt hại thực tế
d)
D. Chuyển về phòng ban khác
72.
Câu 1: Đối tượng nào được công ty đóng BHXH và BHYT?
a)
A. Nhân viên chính thức
b)
B. Nhân viên thử việc
c)
C. Cộng tác viên
d)
D. Tất cả các đối tượng
73.
Câu 2: Thời điểm bắt đầu tham gia BHXH, BHYT là khi:
a)
A. Ký hợp đồng lao động chính thức
b)
B. Hết thời gian thử việc
c)
C. Vào làm được 1 tháng
d)
D. Sau khi hoàn thành đánh giá hiệu suất
74.
Câu 3: Trường hợp nghỉ ốm có giấy chứng nhận của cơ sở y tế, nhân viên được:
a)
A. Nghỉ không lương
b)
B. Trừ vào phép năm
c)
C. Thanh toán theo chế độ BHXH
d)
D. Nhận đủ lương từ công ty
75.
Câu 4: Hồ sơ thanh toán chế độ ốm đau cần nộp:
a)
A. Cho phòng tài chính
b)
B. Cho phòng nhân sự cùng giấy ra viện hoặc giấy nghỉ hưởng BHXH
c)
C. Gửi bản scan qua email
d)
D. Nộp cho quản lý trực tiếp
76.
Câu 5: Trong thời gian nghỉ không hưởng lương, việc tham gia BHXH và BHYT sẽ:
a)
A. Tạm ngừng
b)
B. Vẫn được công ty đóng
c)
C. Do công đoàn chi trả
d)
D. Chuyển thành BH tự nguyện
77.
Trường hợp nội quy có thay đổi, công ty sẽ:
a)
A. Thay đổi mà không cần thông báo
b)
B. Thông báo bằng văn bản tới nhân viên
c)
C. Cập nhật lên website mà không cần gửi trực tiếp
d)
D. Chỉ áp dụng với nhân viên mới
100 %
