wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Tập Dịch Tiếng Trung

Total questions: 21

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Hôm nay thứ 7, tôi không đi ngân hàng. Tôi đi học tiếng Trung.

4 lines
2.

Anh ấy là bạn tôi. Anh ấy tên là Vương Nhất. Anh ấy là người Trung Quốc.

4 lines
3.

Bố tôi là giáo viên. Bố tôi công việc không bận lắm.

4 lines
4.

Đó là cô giáo tôi. Cô ấy họ Bạch.

4 lines
5.

Đây là sách tiếng Trung của tôi. Kia là điện thoại của mẹ tôi.

4 lines
6.

你明天去哪儿? – Bạn ngày mai đi đâu?

a)

我明天去学校。

b)

我明天不去学校。

7.

你今天去不去学校? – Hôm nay bạn có đi học không?

a)

我今天去学校。

b)

我今天不去学校。

8.

今天星期几? – Hôm nay là thứ mấy?

(a)  

9.

你们星期几学习汉语? – Các bạn học tiếng Trung vào thứ mấy?

(a)  

10.

Các bạn học tiếng Trung vào thứ mấy?

a)

Thứ Hai

b)

Thứ Tư

11.

Đây là cái gì?

(a)  

12.

Kia là cái gì?

4 lines
13.

Đây là sách của ai?

(a)  

14.

Kia có phải điện thoại của bạn không?

a)

Đúng, đó là điện thoại của tôi.

b)

Không, đó không phải điện thoại của tôi.

15.

Bạn họ gì?

(a)  

16.

Bạn tên là gì?

(a)  

17.

Bạn là người nước nào?

(a)  

18.

Việc học của bạn có bận không?

a)

Không bận lắm

b)

Rất bận

19.

Bạn học gì?

(a)  

20.

Tiếng Trung có khó không?

a)

Hơi khó

b)

Không khó

21.

Chữ Hán có khó không? Phát âm có khó không?

4 lines