wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về lập trình web

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là tag tạo ra màu nền của web?

a)

color="yellow"

b)

bgcolor="yellow"

c)

background="yellow"

d)

background-color="yellow"

2.

Thế nào là ứng dụng thương mại điện tử

a)

Là loại hình mua bán hàng hóa thông thường

b)

Là một loại ứng dụng Web

c)

Là giao dịch tiền tệ

d)

Là loại hình trao đổi thư điện tử

3.

Common Language Runtime cung cấp những tính năng nào?

a)

Quản lý bộ nhớ tự động, tương thích ngôn ngữ.

b)

Quản lý bộ nhớ tự động, tương thích ngôn ngữ, nền tảng độc lập, quản lý an ninh, cung cấp kiểu an toàn.

c)

Quản lý an ninh, cung cấp kiểu an toàn.

d)

Quản lý bộ nhớ tự động, nền tảng độc lập, quản lý an ninh, cung cấp kiểu an toàn.

4.

JavaScript là ngôn ngữ xử lý ở:

a)

Client

b)

Server

c)

Server/client

d)

Không có dạng nào.

5.

Các thuộc tính của đối tượng Request là:

a)

Path

b)

Redirect

c)

QueryString

d)

Transfer

6.

Control nào sau đây được sử dụng để kiểm tra dữ liệu phải được nhập.

a)

RequiredFieldValidator.

b)

RangeValidator

c)

CustomValidator

d)

CompareValidator

7.

Điều khiển nào sau đây không cho chọn dữ liệu

a)

Label

b)

CheckListBox

c)

ListBox

d)

ComboBox

8.

Trong một ứng dụng ASP.Net, khi dùng đối tượng SqlCommand để gọi thủ tục lấy ra danh sách các khách hàng có những đơn hàng trị giá trên 50 triệu từ CSDL trong MS SQL Server, chúng ta gọi phương thức:

a)

ExecuteReader.

b)

ExecuteNonQuery.

c)

ExecuteMyReader.

d)

ExecuteScalar.

9.

Một điều khiển DataAdapter dùng phương thức nào dưới đây để nạp một DataSet

a)

Fill ( )

b)

ExecuteQuery ( )

c)

Read ( )

d)

Tất cả đều đúng

10.

Thuộc tính QueryString của đối tượng Request dùng để nhận giá trị từ 1 chuỗi truy vấn nằm sau dấu “?” trong chuỗi URL gồm những cặp Biến_1=Giá_trị_1&Biến_2=Giá trị_2...Trên trang Asp .net dùng ngôn ngữ C# thì sẽ nhận giá trị theo cú pháp:

a)

Request.QueryString("Tên_biến")

b)

Request.QueryString["Tên_biến"]

c)

Querystring("Tên_biến")

d)

Cả 3 câu đều sai

11.

Để viết ASP.Net code trên cùng trang với HTML bạn đặt khối lệnh trong thẻ nào?

a)

Thẻ Script

b)

Thẻ Body

c)

Thẻ Head

d)

Tất cả đều đúng

12.

ASP.Net là:

a)

Ngôn ngữ lập trình

b)

Kỹ thuật lập trình phía server

c)

C. Kỹ thuật lập trình phía client

d)

D. Ngôn ngữ lập trình cơ sở dữ liệu tương tự như SQL

13.

Để viết ASP.Net code trên cùng trang với HTML bạn đặt khối lệnh trong thẻ nào?

a)

Thẻ Script

b)

Thẻ Body

c)

Thẻ Head

d)

Tất cả đều đúng

14.

ASP.Net là:

a)

Ngôn ngữ lập trình

b)

Kỹ thuật lập trình phía server

c)

Kỹ thuật lập trình phía client

d)

Ngôn ngữ lập trình cơ sở dữ liệu tương tự như SQL

15.

Control nào sau đây được sử dụng để kiểm tra dữ liệu nhập có theo đúng một định dạng:

a)

RequiredFieldValidator

b)

RegularExpressionValidator

c)

CompareValidator

d)

CustomValidator

16.

Tag nào tạo ra 1 DropDownList trong HTML?

a)

select

b)

list

c)

input type="dropdown"

d)

input type="list"

17.

Dùng lệnh nào để di chuyển đến trang web hello.html:

a)

Server.Transfer ("hello.html")

b)

Response.Redirect ("hello.html")

c)

Tất cả đều sai

d)

Tất cả đều đúng

18.

Đối tượng trong asp.net cho phép gửi yêu cầu đến server thông qua sự kiện để thực hiện chức năng của người dùng

a)

Button

b)

LinkButton

c)

ImageButton

d)

Tất cả đều đúng

19.

Để trả về giá trị đơn khi lấy dữ liệu, ta dùng phương thức nào sau đây của đối tượng command:

a)

ExecuteReader()

b)

ExecuteScalar()

c)

ExecuteXmlReader()

d)

ExecuteNoneQuery()

20.

Phương thức di chuyển nào sau đây cho phép giữ lại thông tin từ webform xuất phát

a)

Respose.Redirect

b)

Server.Transfer

c)

Server.Excute

d)

Tất cả phương thức này

21.

Đối tượng nào sau đây có tương tác với CSDL?

a)

DataAdapter

b)

DataRow

c)

DataSet

d)

DataTable

22.

Đặc trưng của thương mại điện tử?

a)

Không tiếp xúc, có sự tham gia ít nhất 2 chủ thể, không giới hạn phạm vi.

b)

Không giới hạn biên giới, tiếp xúc trực tiếp

c)

Không tiếp xúc trực tiếp, không giới hạn phạm vi, có sự tham gia ít nhất 3 chủ thể ...

d)

Không cần kho lưu trữ, thông tin chính là thị trường

23.

Dòng nào tuân theo đúng cú pháp của CSS?

a)

body {color: black}

b)

{body;color:black}

c)

body:color=black

d)

{body:color=black(body}

24.

Từ HTML là từ viết tắt của từ nào?

a)

Hyperlinks and Text Markup Language

b)

Home Tool Markup Language

c)

Hyper Text Markup Language

d)

Tất cả đều sai

25.

lê khuynh đẳng cấp không

a)

b)

không

26.

NET Framework có các thành phần nào sau đây?

a)

Common Language Runtime

b)

NET Framework Base Classes

c)

Giao diện người dùng

d)

Tất cả đều đúng

27.

Một lớp trừu tượng...

a)

Có thể chứa các biến instance

b)

Có thể chứa constructor

c)

Có thể mở rộng class khác

d)

Tất cả các đáp án này.

28.

Các đối tượng ngoại lệ được bắt nguồn từ class?

a)

Try

b)

Catch

c)

Exception

d)

Event

29.

Thành phần nào không phải là thuộc tính của đối tượng Data Adapter :

a)

SQLCommand

b)

DeleteCommand

c)

UpdateCommand

d)

InsertCommand

30.

Phương thức nào sau đây của Data Set dùng để cập nhật dữ liệu :

a)

Fill

b)

AcceptChanges

c)

RejectChange

d)

Update

31.

Trong ADO.NET, không gian tên System.Data chứa lớp nào:

a)

DataTable

b)

DataRelation

c)

DataSet

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

32.

Đâu là phương thức được dùng để truy vấn dữ liệu và trả về nhiều dòng kết quả?

a)

ExecuteNonQuery()

b)

ExecuteScalar()

c)

ExecuteReader()

d)

ExecuteXml()

33.

Tag nào trong HTML được dùng để hiển thị đoạn văn bản?

a)

div

b)

p

c)

text

d)

span

34.

ASP.NET là gì?

a)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

b)

Kỹ thuật lập trình phía server

c)

Phần mềm máy khách

d)

Công cụ thiết kế đồ họa

35.

Phương thức nào của DataSet dùng để loại bỏ các thay đổi chưa lưu?

a)

AcceptChanges()

b)

RejectChanges()

c)

Discard()

d)

Update()

36.

Đối tượng nào sau đây KHÔNG tương tác trực tiếp với CSDL?

a)

SqlCommand

b)

DataSet

c)

SqlDataAdapter

d)

SqlConnection

37.

Thành phần nào dưới đây là bắt buộc khi khai báo một kết nối đến CSDL SQL Server?

a)

ConnectionString

b)

DataAdapter

c)

SqlCommand

d)

DataSet

38.

Control nào được dùng để hiển thị thông tin tĩnh không cho phép người dùng chỉnh sửa?

a)

TextBox

b)

Label

c)

DropDownList

d)

CheckBox

39.

Đâu là lệnh SQL dùng để chèn thêm dữ liệu vào bảng?

a)

SELECT

b)

DELETE

c)

INSERT

d)

UPDATE

40.

Trong ASP.NET, phương thức Response.Redirect() được dùng để:

a)

Hiển thị dữ liệu từ CSDL

b)

Gửi mail

c)

Chuyển hướng trang web

d)

Kết nối database

41.

Trong ASP.NET, phương thức Response.Redirect() được dùng để:

a)

Hiển thị dữ liệu từ CSDL

b)

Gửi mail

c)

Chuyển hướng trang web

d)

Kết nối database

42.

Câu lệnh JavaScript đúng để hiển thị thông báo là:

a)

alert("Xin chào!");

b)

msg("Xin chào!");

c)

notify("Xin chào!");

d)

echo("Xin chào!");

43.

ADO.NET là gì?

a)

Giao diện quản trị website

b)

Công nghệ truy cập CSDL

c)

Hệ điều hành mạng

d)

Ngôn ngữ lập trình web

44.

Câu lệnh JavaScript nào được dùng để thay đổi nội dung HTML của phần tử có id là title?

a)

document.getElement("title").text = "Hello";

b)

document.getElementById("title").innerHTML = "Hello";

c)

document.title = "Hello";

d)

title.innerText = "Hello";

45.

Trong C#, từ khóa try-catch được dùng để:

a)

Khai báo biến

b)

Lặp lại đoạn mã

c)

Bắt lỗi khi chương trình thực thi

d)

Định nghĩa class

46.

Thành phần nào sau đây KHÔNG thuộc bộ công cụ Visual Studio?

a)

Toolbox

b)

Solution Explorer

c)

Server Manager

d)

Properties

47.

Thuộc tính AutoPostBack trong ASP.NET được sử dụng cho:

a)

Gửi email

b)

Làm mới trang khi có thay đổi ở control

c)

Kết nối cơ sở dữ liệu

d)

Tạo animation

48.

Phần mở rộng của trang web được tạo bằng ASP.NET Web Forms là gì?

a)

.html

b)

.asp

c)

.aspx

d)

.cshtml

49.

Đối tượng nào dùng để kết nối đến cơ sở dữ liệu trong ADO.NET?

a)

SqlCommand

b)

SqlConnection

c)

SqlAdapter

d)

SqlReader

50.

Câu lệnh nào dùng để tạo ràng buộc dữ liệu trong ASP.NET?

a)

Eval()

b)

Bind()

c)

DataBind()

d)

Tất cả đều đúng

51.

Đâu là phương thức để xử lý sự kiện trong C#?

a)

Method

b)

Function

c)

EventHandler

d)

Thread

52.

File cấu hình trong ASP.NET là:

a)

App.config

b)

Setup.ini

c)

Web.config

d)

Web.ini

53.

Thuộc tính nào được dùng để xác định dữ liệu hiển thị trên control Label?

a)

Value

b)

Caption

c)

Text

d)

Title

54.

Câu lệnh dùng để xử lý lỗi trong C# là:

a)

using

b)

try-catch

c)

if-else

d)

loop

55.

Đối tượng nào dùng để đọc dữ liệu trả về từ SqlCommand?

a)

SqlDataReader

b)

SqlDataAdapter

c)

SqlCommand

d)

SqlTransaction

56.

Lệnh Response.Redirect("TrangChu.aspx"); dùng để:

a)

Dừng chương trình

b)

Hiện thông báo

c)

Chuyển hướng trang web

d)

Kết thúc chương trình

57.

Đối tượng nào dùng để đọc dữ liệu trả về từ SqlCommand?

a)

SqlDataReader

b)

SqlDataAdapter

c)

SqlCommand

d)

SqlTransaction

58.

Lệnh Response.Redirect("TrangChu.aspx"); dùng để:

a)

Dừng chương trình

b)

Hiện thông báo

c)

Chuyển hướng người dùng

d)

Xóa dữ liệu

59.

ASP.NET hỗ trợ ngôn ngữ nào sau đây?

a)

C#

b)

VB.NET

c)

J#

d)

Tất cả đều đúng

60.

Namespace nào cung cấp các lớp để tạo ứng dụng Web trong .NET Framework?

a)

System.Windows.Forms

b)

System.Web

c)

System.Security

d)

System.Net

61.

Đâu là một trong những tính năng nổi bật của Visual Studio Code?

a)

Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ lập trình

b)

Chỉ chạy được trên Windows

c)

Không thể tích hợp Git

d)

Không hỗ trợ gỡ lỗi (Debugging)

62.

Thành phần nào của ứng dụng Web ASP.NET chứa giao diện hiển thị?

a)

Database

b)

Program logic

c)

Configuration

d)

Content

63.

Giả sử ta có lớp SinhVien(), cú pháp tạo đối tượng sinh viên (sv) nào sau đây là đúng?

a)

SinhVien() sv = new SinhVien;

b)

SinhVien sv = new SinhVien();

c)

SinhVien() new sv = SinhVien;

d)

SinhVien new sv = SinhVien();

64.

.NET Framework cung cấp một môi trường runtime được gọi là gì?

a)

RMT

b)

CLR

c)

RCT

d)

RC

65.

ViewState trong ASP.NET có chức năng gì?

a)

Lưu trữ trạng thái của các điều khiển trên trang Web giữa các yêu cầu (requests)

b)

Kết nối đến cơ sở dữ liệu SQL Server

c)

Tạo bộ nhớ đệm cho toàn bộ trang Web

d)

Lưu trữ thông tin trên trình duyệt của người dùng

66.

Tệp Web User control có đuôi gì?

a)

.asmx

b)

.ascx

c)

.aspx

d)

.uct

67.

Đối tượng Page trong ASP.NET là gì?

a)

Một lớp của hệ điều hành Windows

b)

Một phần của .NET Framework để kết nối cơ sở dữ liệu

c)

Một đối tượng đại diện cho một trang Web Form trong ASP.NET

d)

Một công cụ thiết kế đồ họa

68.

Phương thức viết chương trình của Javascript như thế nào?

a)

Viết riêng một trang

b)

Viết chung với HTML

c)

Cả hai dạng

d)

Không có dạng nào.

69.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Một lớp con chỉ có thể kế thừa từ 1 lớp cha

b)

Một lớp con có thể kế thừa từ nhiều Interface

c)

Một lớp con có thể kế thừa từ nhiều lớp cha

d)

Interface có thể kế thừa từ nhiều Interface

70.

Để class sử dụng interface nó phải

a)

A. Kế thừa các đặc tính của interface

b)

B. Chứa các phương thức giống như interface

c)

C. Tạo một interface object

d)

D. Tất cả các đáp án trên

71.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Một lớp con có thể kế thừa từ nhiều Interface

b)

Một lớp con có thể kế thừa từ nhiều lớp cha

c)

Interface có thể kế thừa từ nhiều Interface

d)

A. Một lớp con chỉ có thể kế thừa từ 1 lớp cha

72.

Để class sử dụng interface nó phải:

a)

Kế thừa các đặc tính của interface

b)

Chứa các phương thức giống như interface

c)

Tạo một interface object

d)

Tất cả các đáp án trên

73.

Ứng dụng web không sử dụng các control nào

a)

Validation controls

b)

Windows controls

c)

User controls

d)

Data controls

74.

Đâu là phương thức xử lý sự kiện trong Web Forms?

a)

run()

b)

Page_Load()

c)

execute()

d)

getRequest()

75.

Điều khiển nào dùng để hiển thị dữ liệu dạng bảng trong Web Forms?

a)

TextBox

b)

CheckBoxList

c)

DropDownList

d)

GridView

76.

Tập tin nào dùng để xử lý các sự kiện toàn cục của ứng dụng?

a)

Web.config

b)

Global.asax

c)

Default.aspx

d)

App_Code.cs

77.

Phương thức nào dùng để kiểm tra lần tải đầu tiên của trang?

a)

IsNewRequest

b)

OnLoadFirst

c)

IsPostBack

d)

IsInitialRequest

78.

Để hiển thị ngày trong Label mà không có giờ, cú pháp Eval đúng là?

a)

Eval("date", "{0:dd/MM/yyyy}")

b)

Eval("date", "{0/dd/MM/yyyy}")

c)

Eval("date").Format("dd/MM/yyyy")

d)

Format(Eval("date"), "dd/MM/yyyy")

79.

Tệp Web.config không thể làm điều gì sau đây?

a)

Cấu hình chuỗi kết nối

b)

Định nghĩa các role người dùng

c)

Thiết kế giao diện

d)

Cấu hình xác thực

80.

Control nào sau đây được sử dụng để kiểm tra dữ liệu nhập có theo đúng một định dạng:

a)

RequiredFieldValidator

b)

RegularExpressionValidator

c)

CompareValidator

d)

CustomValidator

81.

Một textbox trong ASP.net cho phép người dùng nhập dữ liệu trên nhiều dòng thì cần thiết lập:

a)

TextMode = "MultiText"

b)

TextMode = "TextArea"

c)

TextMode = "MultiLine"

d)

TextMode = "MultiRow"

82.

Hãy xác định các phương thức hay tập hợp của đối tượng Response là

a)

Write, QueryString

b)

Redirect, QueryString

c)

Redirect, MapPath

d)

Write, Redirect