Font size
WorksheetsKIEM TRA TU MOI 16-17
Total questions: 10
Worksheet time: 8mins
Dich cau sau " Tôi và anh trai đi siêu thị mua đồ, tôi mua rất nhiều hoa quả tiện đi bưu điện gửi thư"
我跟妹妹一起去超市买东西,我买了很多水果,顺便去邮局寄信
我跟弟弟一起去超市买东西,我买了很多水果,顺便去邮局寄信
我跟妹妹去一起超市买东西,我买了很多水果,去邮顺便局寄信
我跟哥哥一起去超市买东西,我买了很多水果,顺便去邮局寄信
DICH CAU SAU SANG TIENG VIET "我很喜欢安静,有时候我在家看书有时候去图书馆看书,不常在咖啡店看书”
(a)
DỊCH CÂU SAU SANG TIẾNG TRUNG: "Tôi thường xuyên lên mạng tra tài liệu, tôi thường ở quán cà phê học bài, không thích nơi quá yên tĩnh"
(a)
CHON CAU TRA LOI THCH HOP "现在我去超市买东西,你去吗?”
不,我喜欢苹果
我还要买别的,一共多少钱?
不,我很忙,你去顺便给我买一本词典吧。
我听不懂
“我刚用电脑上网收发伊妹儿,不常看电影”
Tôi thường lên mạng để nhận và gửi email, không thường xem phim
tôi không thường lên mạng
Tôi không thường lên mạng để nhận và gửi email, không thường xem phim
"回家————我先洗澡,然后做饭,再看书”
的时候
时间
时期
小时
每天早上他都起得很早,吃早饭后,他常听音乐,然后————摩托车上班
做
作
坐
骑
Dịch câu sau sang tiếng trung: "Tôi muốn về quê thăm bố mẹ, tôi rất nhớ họ"
(a)
“我回家的时候,看到他们正在跟王老师聊天儿,马丽还听课文录音”
(a)
Dịch câu sau sang tiếng trung: "Từ đây đến nhà bạn tốn bao nhiêu thời gian? Chúng ta đi như thế nào?"
(a)
