wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Thư Điện Tử

Total questions: 49

Worksheet time: 2hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

Biết cách đăng ký tài khoản thư điện tử và thực hiện được việc đăng nhập, soạn, gửi, đăng xuất hộp thư điện tử.

4 lines
2.

Biết tài khoản thư điện tử, hộp thư điện tử, các thành phần của địa chỉ thư điện tử.

4 lines
3.

Học sinh giải quyết được vấn đề đưa ra trong bài học; lựa chọn được phương án nhằm giải quyết các câu hỏi trong bài.

4 lines
4.

Học sinh có khả năng tự đọc sách giáo khoa và kết hợp với gợi ý của giáo viên để trả lời câu hỏi: cách tạo tài khoản thư điện tử; cách soạn thư…

4 lines
5.

Học sinh thảo luận nhóm để đưa câu trả lời cho bài tập trắc nghiệm.

4 lines
6.

Sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông.

4 lines
7.

Biết cách bảo vệ thông tin cá nhân, nhận diện được một số hành vi lừa đảo, thông tin mang nội dung xấu.

4 lines
8.

Biết lựa chọn và sử dụng được các công cụ, các dịch vụ ICT thông dụng để chia sẻ, trao đổi thông tin và hợp tác một cách an toàn.

4 lines
9.

Có ý thức sử dụng máy tìm kiếm đúng mục đích để phục vụ cho học tập.

4 lines
10.

Có ý thức báo cáo chính xác khách quan kết học tập đã thực hiện được.

4 lines
11.

Thường xuyên thực hiện và theo dõi thực hiện các nhiệm vụ được phân công trong các hoạt động.

4 lines
12.

Thư điện tử là?

a)

Thư được gửi qua đường bưu điện

b)

Thư do bồ câu đưa tin

c)

Thư được gửi và nhận bằng phương tiện điện tử

d)

Thư do người đưa thư gửi đi.

13.

Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của thư điện tử?

a)

Ít tốn kém.

b)

Có thể gửi kèm tệp.

c)

Gửi và nhận thư nhanh chóng.

d)

Có thể gửi và nhận thư mà không gặp phiền phức gì.

14.

Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí tự nào?

a)

$

b)

@

c)

#

d)

&

15.

Địa chỉ thư điện tử có dạng

a)

Tên đăng nhập @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử

b)

Tên đường phố @ Viết tắt của tên quốc gia

c)

Tên người sử dụng & Tên máy chủ của thư điện tử

d)

Tên đường phố # Viết tắt của tên quốc gia

16.

Sử dụng thư điện tử cần phải có điều kiện nào để thực hiện?

a)

Bút, giấy

b)

Thời gian

c)

Người đưa thư

d)

Phải có kết nối mạng

17.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.nxbgd.vn

b)

Hongha&hotmail.com

c)

Quynhanh.432@yahoo.com

d)

Hoa675439@gf@gmail.com

18.

Hộp thư điện tử được đặt ở vị trí nào?

(a)  

19.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử?

a)

www.nxbgd.vn

b)

Hongha&hotmail.com

c)

Quynhanh.432@yahoo.com

d)

Hoa675439@gf@gmail.com

20.

Hộp thư điện tử được đặt ở vị trí nào?

a)

Trên máy tính

b)

Trên điện thoại

c)

Trên máy chủ của nhà cung cấp dịch vụ

d)

Ở bưu điện

21.

Dịch vụ thư điện tử là dịch vụ

a)

cung cấp các chức năng soạn thảo thư điện tử

b)

cung cấp các chức năng gửi, nhận thư điện tử

c)

cung cấp các chức năng lưu trữ và quản lí thư điện tử

d)

cung cấp các chức năng soạn thảo, gửi, nhận, lưu trữ và quản lí thư điện tử

22.

Tên đăng nhập khi sử dụng thư điện tử do:

a)

Nhà cung cấp dịch vụ chọn

b)

Máy chủ chọn hộ

c)

Người sử dụng tự chọn

d)

Máy tính chọn

23.

Mật khẩu khi đăng kí thư điện tử do:

a)

Người sử dụng tự chọn

b)

Máy chủ chọn hộ

c)

Nhà cung cấp dịch vụ chọn

d)

Máy tính chọn

24.

Thư điện tử là?

4 lines
25.

Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của thư điện tử?

4 lines
26.

Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí tự nào?

(a)  

27.

Địa chỉ thư điện tử có dạng

4 lines
28.

Sử dụng thư điện tử cần phải có điều kiện nào để thực hiện?

4 lines
29.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử?

4 lines
30.

Hộp thư điện tử được đặt ở vị trí nào?

4 lines
31.

Dịch vụ thư điện tử là?

4 lines
32.

Dịch vụ thư điện tử là?

4 lines
33.

Tên đăng nhập khi sử dụng thư điện tử do:

4 lines
34.

Mật khẩu khi đăng kí thư điện tử do:

a)

Người sử dụng tự chọn

b)

HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

35.

Để tạo tài khoản thư điện tử em thực hiện như thế nào?

4 lines
36.

Biết cách đăng nhập hộp thư điện tử, đăng xuất, xem nội dung thư

4 lines
37.

HS thực hiện các thao tác đăng nhập thư điện tử trên máy

4 lines
38.

Truy cập website www.google.com.vn và nháy Gmail. Trang web với thông tin sẽ xuất hiện

4 lines
39.

Gõ tên đăng nhập vào ô Email or phone rồi nhấn Enter.

4 lines
40.

Gõ mật khẩu vào ô Enter Your Password.

4 lines
41.

Nháy chuột vào tên người gửi hoặc tiêu đề thư để mở

4 lines
42.

Nháy chuột vào Biểu tượng đại diện (chữ hay hình ảnh) như hình để đăng xuất

4 lines
43.

Biết cách soạn và gửi thư với tệp đính kèm

4 lines
44.

Thư điện tử có hạn chế nào dưới đây so với các phương thức gửi thư khác?

a)

Không đồng thời gửi được cho nhiều người.

b)

Thời gian gửi thư lâu

c)

Phải phòng tránh virut, thư rác

d)

Chi phí thấp

45.

Một người có thể mở được nhiều tài khoản thư điện tử không?

a)

Một người có thể mở được nhiều tài khoản thư điện tử với các tên khác nhau. Mỗi hộp thư sẽ có một địa chỉ riêng, không bao giờ trùng với địa chỉ thư điện tử khác.

b)

Không thể mở được. Một người chỉ được mở duy nhất một

46.

Thư điện tử có hạn chế nào dưới đây so với các phương thức gửi thư khác?

4 lines
47.

Một người có thể mở được nhiều tài khoản thư điện tử không?

4 lines
48.

Khi tạo tài khoản thư điện tử em không cần khai báo gì?

a)

Họ và tên

b)

Ngày sinh

c)

Địa chỉ nhà

d)

Hộp thư của phụ huynh

49.

Em hãy xác định xem thư nào có thể là thư rác trong các thư điện tử với tiêu đề như sau:

a)

Danh sách học sinh tham gia thi học sinh giỏi môn Tin học

b)

Khuyến mãi, ưu đãi giá rẻ cho bạn

c)

Bạn đã trúng một chuyến đi miễn phí đến Mĩ

d)

Quà tặng miễn phí, hãy nháy chuột nhanh

e)

Cơ hội đầu tư kiếm được tiền hơn