wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP 4B T7

Total questions: 68

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây là danh từ?

a)

A. chạy

b)

B. nhanh

c)

C. học sinh

2.

Từ nào sau đây không phải là danh từ?

a)

A. cái bàn

b)

B. vui vẻ

c)

C. quyển sách

3.

Chọn nhóm từ chỉ sự vật (danh từ):

a)

A. cao, thấp, to, nhỏ

b)

B. ăn, ngủ, học, chơi

c)

C. bàn, ghế, bút, vở

4.

Chọn từ không cùng loại với các từ còn lại:

a)

A.chăm chỉ

b)

B. thầy giáo

c)

C. cô giáo

5.

Từ nào sau đây là động từ?

a)

A. cái bàn

b)

B. chạy

c)

C. cao

6.

Chọn nhóm từ toàn động từ:

a)

A. đọc, viết, đi, chạy

b)

B. bàn, ghế, cặp, sách

c)

C. cao, to, đẹp, xinh

7.

Từ nào không phải là động từ?

a)

A. đi bộ

b)

B. ngủ

c)

C. vui

8.

Từ nào dưới đây là tính từ?

a)

A. học sinh

b)

B. chạy

c)

C. đẹp

9.

Chọn nhóm từ toàn là tính từ:

a)

A. vui vẻ, buồn bã, hiền hậu

b)

B. học, viết, chơi, ngủ

c)

C. con mèo, cái bàn, học sinh

10.

Trong câu: “Bé Lan rất ngoan và lễ phép.”, những từ nào là tính từ?

a)

A. bé

b)

B. ngoan, lễ phép

c)

C. Lan

11.

ừ nào sau đây là danh từ chung?

A. Hà Nội
B. cái bàn
C. Việt Nam

a)

A. Hà Nội

b)

B. cái bàn

c)

C. Việt Nam

12.

Từ nào là danh từ riêng?

A. quyển sách
B. con mèo
C. Nguyễn Văn A

a)

A. quyển sách

b)

B. con mèo

c)

C. Nguyễn Văn A

13.

Danh từ riêng là:

a)

A. Từ chỉ sự vật cụ thể, viết hoa chữ cái đầu

b)

B. Từ chỉ hoạt động của con người

c)

C. Từ chỉ đặc điểm của sự vật

14.

Chọn câu có danh từ riêng:

a)

A. Em có một quyển sách rất đẹp.

b)

B. Con mèo nhà em rất dễ thương.

c)

C. Nam và Hoa là bạn thân.

15.

Từ nào sau đây không phải là danh từ riêng?

a)

A. Biển Đông

b)

B. học sinh

c)

C. Trường Lê Lợi

16.

Làm tròn số 678 đến hàng chục, ta được:

a)

A. 670

b)

B. 680

c)

C. 700

17.

Làm tròn số 2451 đến hàng trăm, ta được:

a)

A. 2400

b)

B. 2450

c)

C. 2500

18.

Làm tròn số 52 451 đến hàng chục nghìn, ta được:

a)

A. 50 000

b)

B. 5 2000

c)

5 2400

19.

Trong số 4 237, chữ số 4 thuộc:

a)

A. hàng nghìn, lớp nghìn

b)

B. hàng trăm, lớp đơn vị

c)

C. hàng trăm, lớp nghìn

20.

rong số 7 130, chữ số 3 thuộc:

a)

A. hàng trăm, lớp đơn vị

b)

B. hàng chục, lớp đơn vị

c)

C. hàng đơn vị, lớp đơn vị

21.

Trong số 705 006, chữ số 7 thuộc:

a)

A. hàng triệu

b)

B. hàng trăm nghìn, lớp nghìn

c)

C. hàng chục nghìn, lớp nghìn

22.

12 x 5 =?

a)

A. 60

b)

B. 70

c)

C. 80

23.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

A. ngiêng

b)

B. nghiêng

c)

C. người

24.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

A. ngã

b)

B. nghề

c)

C. ngịch

25.

Điền ng hay ngh cho đúng:

_____ĩa cá, _____èo khổ, _____a nghiêng

a)

B. ng - ngh - ng

b)

A. ng - ng - ngh

c)

C. ngh - ngh - ngh

26.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

A. ghẻ

b)

B. gẻ

c)

C. gể

27.

Chọn từ viết sai chính tả:

a)

A. ghế

b)

B. ghối

c)

C. ghẹ

28.

Điền G hoặc GH vào chỗ trống:

…é lạnh, …uốc đầu, …i chú thích

a)

A. GH - G - G

b)

B. G - GH - GH

c)

C. GH - G - GH

29.

235

  • + 345

Đặt tính như trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

4536

  • - 4567

  • Đặt tính như trên đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

31.

123

x 5

?

a)

515

b)

615

c)

415

32.

156:3=?

a)

52

b)

53

c)

54

33.

345 x 2=?

a)

690

b)

890

c)

790

34.

64:8=?

a)

6

b)

7

c)

8

35.

42:7=?

a)

6

b)

5

c)

7

36.

72:9=?

a)

7

b)

8

c)

9

37.

24:4=?

a)

3

b)

5

c)

6

38.

5 x 0 =?

a)

5

b)

0

c)

50

39.

456x 0=

a)

0

b)

156

c)

1560

40.

123456 x 1=?

a)

123456

b)

1234560

c)

1234567

41.

12345

Chữ số 4 thuộc hàng......lớp..........

a)

hàng chục, lớp chục

b)

Hàng chục, lớp đơn vị

c)

hàng chục, lớp nghìn

42.

Số 35 709 được đọc là:


a)

A. Ba mươi năm trăm bảy mươi chín

b)

B. Ba mươi lăm nghìn bảy trăm linh chín

c)

C. Ba mươi năm nghìn bảy mươi chín

43.

Số nào đọc là: Hai trăm linh bảy nghìn tám trăm mười lăm?

a)

A. 270 815

b)

B. 207 815

c)

C. 207 185

44.

Số nào sau đây có chữ số 3 ở hàng nghìn?

a)

A. 530 417

b)

B. 130 475

c)

C. 43 021

45.

Số 301 000 được đọc là:

a)

A. Ba trăm linh một ngàn

b)

B. Ba trăm lẻ một nghìn

c)

C. Ba trăm linh một nghìn

46.

Số nào đọc là: Hai trăm mười chín

a)

A. 2019

b)

B. 219

c)

C. 209

47.

Viết số: Bốn trăm linh bảy

a)

A. 407

b)

B. 470

c)

C. 740

48.

Số nào có chữ số 8 ở hàng trăm?

a)

A. 489

b)

B. 843

c)

C. 384

49.

Số nào có chữ số 8 ở hàng trăm?

a)

A. 4 895

b)

B. 8 143

c)

C. 38 409

50.

Số nào có chữ số 8 ở hàng chục nghìn?

a)

85 109

b)

18 009

c)

25 180

51.

mười hai triệu một trăm năm mươi nghìn

Được viết là?

a)

12 15000

b)

12 150 000

c)

12 000 000

52.

42 345> 42 3....5

Số cần điền là?

a)

4

b)

5

c)

2

53.

1 tấn bằng bao nhiêu kg?

a)

A. 10 kg

b)

B. 1000 kg

c)

C. 500 kg

54.

1 yến bằng bao nhiêu kg?

a)

A. 1 kg

b)

B. 5 kg

c)

C. 10 kg

55.

300 kg = ... tạ

a)

A. 3

b)

B. 30

c)

C. 3000

56.

10 kg = ... yến
A. 10
B. 15
C. 1500

a)

A. 1

b)

B. 10

c)

C. 100

57.

20 yến = ... tạ

a)

A. 2

b)

B. 200

c)

C. 20

58.

Đơn vị đo khối lượng Theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

kg, yến, tạ ,tấn

b)

yến, kg, tạ ,tấn

c)

kg, yến, tấn ,tạ ,

59.

1 thế kỷ bằng bao nhiêu năm?

a)

A. 10 năm

b)

B. 50 năm

c)

C. 100 năm

60.

2 thế kỷ = ... năm

a)

A. 200

b)

B. 20

c)

C. 100

61.

1 giờ bằng bao nhiêu phút?

a)

A. 60 phút

b)

B. 100 phút

c)

C. 30 phút

62.

3 phút 20 giây = ... giây

a)

A. 200

b)

B. 180

c)

C. 220

63.

Trong dãy số tự nhiên, hai số tự nhiên liên tiếp, hơn kém nhau....... đơn vị.

a)

1

b)

2

c)

3

64.

Làm tròn số 121.999 đến hàng trăm nghìn

a)

120 000

b)

100 000

c)

121 000

65.

Làm tròn số 556 125 đến hàng trăm nghìn

a)

556 000

b)

560 000

c)

500 000

66.

123 409

được đọc là

a)

mười hai nghìn bốn trăm linh chín

b)

một trăm hai mươi ba nghìn

c)

một trăm hai mươi ba nghìn bốn trăm linh chín

67.

1 m2=.....dm2

a)

100

b)

10

c)

1000

68.

2000 mm2=........cm2

a)

2

b)

20

c)

200