wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Số và Đai số

Total questions: 138

Worksheet time: 4hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

SỐ VÀ ĐẠI SỐ

4 lines
2.

SỐ VÀ ĐẠI SỐ

4 lines
3.

SỐ VÀ ĐẠI SỐ

4 lines
4.

SỐ VÀ ĐẠI SỐ

4 lines
5.

SỐ VÀ ĐẠI SỐ

4 lines
6.

SỐ VÀ ĐẠI SỐ

4 lines
7.

SỐ VÀ ĐẠI SỐ

4 lines
8.

SỐ VÀ ĐẠI SỐ

4 lines
9.

SỐ VÀ ĐẠI SỐ

4 lines
10.

SỐ VÀ ĐẠI SỐ

4 lines
11.

SỐ

4 lines
12.

SỐ VÀ ĐẠI SỐ

4 lines
13.

SỐ VÀ ĐẠI SỐ

4 lines
14.

SỐ VÀ ĐẠI SỐ

4 lines
15.

SỐ VÀ ĐẠI SỐ

4 lines
16.

SỐ VÀ ĐẠI SỐ

4 lines
17.

SỐ VÀ ĐẠI SỐ

4 lines
18.

SỐ VÀ ĐẠI SỐ

4 lines
19.

SỐ VÀ ĐẠI SỐ

4 lines
20.

SỐ VÀ ĐẠI SỐ

4 lines
21.

SỐ VÀ ĐẠI SỐ

4 lines
22.

SỐ VÀ ĐẠI SỐ

4 lines
23.

SỐ VÀ ĐẠI SỐ

4 lines
24.

SỐ VÀ ĐẠI SỐ

4 lines
25.

SỐ VÀ ĐẠI SỐ

4 lines
26.

SỐ VÀ ĐẠI SỐ

4 lines
27.

SỐ VÀ ĐẠI SỐ

4 lines
28.

SỐ VÀ ĐẠI SỐ

4 lines
29.

SỐ VÀ ĐẠI SỐ

4 lines
30.

SỐ VÀ ĐẠI SỐ

4 lines
31.

SỐ VÀ ĐẠI SỐ

4 lines
32.

Đơn thức và đa thức nhiều biến

4 lines
33.

Đơn thức và đa thức

4 lines
34.

Đơn thức được thu gọn

4 lines
35.

Cộng, trừ đơn thức đồng dạng

4 lines
36.

Đa thức được thu gọn

4 lines
37.

Bài tập tự luyện

4 lines
38.

Các phép toán với đa thức nhiều biến

4 lines
39.

Cộng, trừ hai đa thức

4 lines
40.

Nhân hai đa thức

4 lines
41.

Chia đa thức cho đơn thức

4 lines
42.

Bài tập tự luyện

4 lines
43.

Hằng đẳng thức đáng nhớ

4 lines
44.

Bình phương của một tổng, một hiệu.

4 lines
45.

Hiệu của hai bình phương

4 lines
46.

Bình phương của một tổng

4 lines
47.

Hiệu của hai bình phương

4 lines
48.

Lập phương của một tổng.

4 lines
49.

Tổng và hiệu của hai lập phương.

4 lines
50.

Bài tập ôn luyện

4 lines
51.

Phân tích đa thức thành nhân tử

4 lines
52.

Phương pháp đặt nhân tử chung

4 lines
53.

Phương pháp sử dụng hằng đẳng thức

4 lines
54.

Phương pháp nhóm hạng tử

4 lines
55.

Bài tập ôn luyện

4 lines
56.

Phân thức đại số

4 lines
57.

Hai phân thức bằng nhau

4 lines
58.

Tính chất cơ bản của phân thức

4 lines
59.

Bài tập ôn luyện

4 lines
60.

Cộng, trừ phân thức

4 lines
61.

Cộng trừ hai phân thức cùng mẫu

4 lines
62.

Cộng, trừ hai phân thức khác mẫu

4 lines
63.

Bài tập ôn luyện

4 lines
64.

Nhân chia phân thức

4 lines
65.

Nhân hai phân thức

4 lines
66.

Chia hai phân thức

4 lines
67.

Bài tập ôn luyện

4 lines
68.

Bài tập trắc nghiệm

4 lines
69.

Bài tập tự luận

4 lines
70.

Trong số các biểu thức trên, hãy chỉ ra: a Các đơn thức; b Các đa thức và số hạng tử của chúng.

4 lines
71.

Tính giá trị của các đơn thức, đa thức sau tại x=3.y= −1/2. a 6x^2y. b x^2−4xy+4y^2.

4 lines
72.

Trong các biểu thức trên, hãy chi ra: a) Các đơn thức; b) Các đa thức và số hạng tử của chúng.

4 lines
73.

Một bức tường hình thang có cửa sổ hình tròn với các kích thước như Hình 1 (tính bằng m) a Viết biểu thức biểu thị diện tích bức tường (không tính phần cửa số). b Tính giá trị diện tích trên khia=2m,h=3m,r=0,5m(lấyπ=3,14; làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

4 lines
74.

Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến mà mỗi biến chỉ xuất hiện một lần dưới dạng nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.

4 lines
75.

Đơn thức nào sau đây là đơn thức thu gọn? Chỉ ra hệ số và bậc của mỗi đơn thức đó 3x yz;−x 3 y 2 z;− p 2;−2x.3yz 2;− 1 3 x yx 2

4 lines
76.

Hãy thu gọn các đơn thức còn lại.

4 lines
77.

Thu gọn các đơn thức sau đây. Chỉ ra hệ số và bậc của chúng. a12x y 2 x; b−y(2z)y; cx 3 yx; d5x 2 y 3 z 4 y.

4 lines
78.

Mỗi cặp đơn thức sau có đồng dạng không? Nếu có, hãy tìm tổng và hiệu của chúng. a)4x y3 và7x y3 ;b)x yx và−3x2y;c)2x y vàx yz2.

4 lines
79.

Mỗi cặp đơn thức sau có đồng dạng không? Nếu có, hãy tìm tổng và hiệu của chúng. a)x y và−6x y;b)2x y vàx y2 ;c)−4yzx2 và4x2yz.

4 lines
80.

Thu gọn và tìm bậc của mỗi đa thức sau: a) A=2a−3b+1−a−5−2b;

4 lines
81.

Thu gọn và tìm bậc của mỗi đa thức sau: b) B=x^2y+3x−xy^2+x y−2x^2y−x.

4 lines
82.

Thu gọn và tìm bậc của mỗi đa thức sau: a) A=x−2y+x y−3x+y^2.

4 lines
83.

Thu gọn và tìm bậc của mỗi đa thức sau: b) B=x yz−x^2y+xz−1/2x yz+1/2xz.

4 lines
84.

Tính giá trị của biểu thức A=3x^2y−5xy−2x^2y−3xy tại x=3; y=−1/2.

4 lines
85.

Cho hình hộp chữ nhật có các kích thước như Hình 4 (tính theo cm). a Viết các biểu thức tính diện tích và thể tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó. b Tính giá trị của các đại lượng trên a=2cm; h=5cm.

4 lines
86.

Bài tập 1:Chỉ ra các đơn thức, đa thức trong các biểu thức sau: −3;2z; 1 3 x y+1;−10x 2 yz; 4 x y;5x− z 2;1+ 1 y

4 lines
87.

Bài tập 2:Thu gọn các đơn thức sau. Chỉ ra hệ số và phần biến và bậc của mỗi đơn thức. 5x yx;−x yz 2 3 y;−2x 2 (− 1 6 )x

4 lines
88.

Bài tập 3:Thu gọn và tìm bậc của mỗi đa thức sau: aM=x−3−4y+2x−y. bN= −xt 2 +13t 3 +xt 2 +5t 3 −4.

4 lines
89.

Bài tập 4:Tính giá trị của đa thứcP=3x y 2 −6x y+8xz+x y 2 −10xztạix= −3;y= − 1 2 ;z=3.

4 lines
90.

Bài tập 5:Viết biểu thức biểu thị thể tíchVvà diện tích xung quanhScủa hình hộp chữ nhật trong hình5. Tính giá trịV,Skhix=4cm,y=2cmvàz=1cm

4 lines
91.

Bài tập 6:Thu gọn và tính giá trị của biểu thức sau aP=2x 3 +5x 2 −4x+3khix= −2. bQ=2y 3 −y 4 +5y 2 −ykhiy=3. cM=a 2 −5b+1khia=4vàb=2. dE=3x 2 −4x+2khix=2.

4 lines
92.

Bài tập 7:Thu gọn các đa thức sau: aA= −x 2 y−2x y+2x 2 y+5x y+2. bB= −2x y+ 3 2 x y 2 + 1 2 x y 2 +x y cC=x 2 +y 2 +z 2 +x 2 −y 2 +z 2 +x 2 +y 2 −z 2 . dD=xt−x 2 t−6xt−2x 2 t−7xt 2 −3xt+t 2 tạix= −4;y=6.

4 lines
93.

Bài tập 9:Một người làm vườn có khu đất hình chữ nhật có chiều dài(x+2) mét, biết chu vi vườn là(150x+8)mét. Viết biểu thức đại số tính chiều rộng của khu vườn trên

4 lines
94.

Câu 10:Ao Bà Om hay Ao Vuông, là một thắng cảnh độc đáo và nổi tiếng ở tỉnh Trà Vinh, Việt Nam. Mặt nước ao trong xanh và phẳng lặng được phủ bởi hoa sen, hoa súng. Ao được bao bọc xung quanh bởi các gò cát mấp mô với các hàng cây sao, cây dâu

4 lines
95.

Tích(−5x)2y2. 15xy bằng

a)

5x3y3.

b)

−5x3y3.

c)

−x3y3.

d)

x3y2.

96.

Giá trị của biểu thức P= −2x2y(xy+y2) tại x= −1; y=2 là

a)

8.

b)

−8.

c)

6.

d)

−6.

97.

Đâu là đơn thức

a)

2x2+4.

b)

py.

c)

xyz.

d)

(x+y)2.

98.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

a)

2+x2y.

b)

−15x4y5.

c)

x+y3/3y.

d)

−34x3y+7x.

99.

Đơn thức −3x2y3 có hệ số là

a)

−3x3y2.

b)

3x2y3.

c)

3.

d)

−3.

100.

Cặp đơn thức nào sau đây không đồng dạng với nhau?

a)

7x3y và 115x3y.

b)

−18(xy)2x2 và 32x2y3.

c)

5x2y2 và −2x2y2.

d)

ax2y và 2bx2y(a,b là những số khác 0).

101.

Sau khi thu gọn đơn thức 2.(−3x3y)y2 ta được đơn thức

a)

−6x3y3.

b)

6x3y3.

c)

x3y2.

d)

−6x2y3.

102.

Giá trị của đơn thức 5x4y2z3 tại x= −1; y= −1; z= −2 là

a)

10.

b)

20.

c)

−40.

d)

40.

103.

Tổng các đơn thức 3x2y4 và 7x2y4 là

a)

10x2y4.

b)

9x2y4.

c)

−9x2y4.

d)

−4x2y4.

104.

Hiệu của hai đơn thức −9y2z và −12y2z là

a)

−21y2z.

b)

−3y2z.

c)

3y4z2.

d)

3y2z.

105.

Thu gọn các đơn thức đồng dạng trong biểu thức 12xy2−13y2−(−25xy2)+25y2 ta được

a)

910xy2+115y2.

b)

115xy2+910y2.

c)

910xy2−115y2.

d)

−910xy2+115y2.

106.

Đơn thức x2yz có bậc là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

0.

107.

Trong các đa thức sau đa thức nào có bậc là 0

a)

x+2.

b)

0.

c)

x.

d)

π.

108.

Biểu thức nào sau đây không phải là đa thức trong các biểu thức sau

a)

x−2.

b)

xy−2x2.

c)

x2−4.

d)

x2+1xy.

109.

Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức −3x2yz?

a)

13xy2z.

b)

−3xyz2.

c)

−3xy2z.

d)

32x2yz.

110.

Cho hai đa thức P=a+3b+ab^2 và Q=a^2b−ab^2−2b. Tính P+Q và P−Q

4 lines
111.

Cho hai đa thức M=1+3xy−2x^2y^2 và N=x−xy+2x^2y^2. Tính M+N và M−N

4 lines
112.

Thực hiện các phép nhân đơn thức sau: Mỗi cặp đơn thức sau có đồng dạng không? Nếu có, hãy tìm tổng và hiệu của chúng. a)(−3x^4y^3).(−4x^2); b)(xy)^2.(−1/2xy^3);

4 lines
113.

hãy tìm tổng và hiệu của chúng.

4 lines
114.

Thực hiện các phép nhân đơn thức sau: a)(4x 3 ).(−6x 3 y);b)(−2y).(−5x y 2 );b)(−2a) 3 .(−2ab) 2 ;

4 lines
115.

Nhân hai đa thức - Để nhân đơn thức với đa thức, ta nhân đơn thức đó với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các kết quả lại với nhau. -Để nhận hai đa thức, ta nhân từng hạng tử của đa thức này với đa thức kia rồi cộng các kết quả với nhau.

4 lines
116.

Thực hiện các phép tính nhân: a)2x y(x 2 −3y 2 );b)(x−y).(x 3 −x 2 y);

4 lines
117.

Viết các biểu thức sau thành đa thức: a)(−5a 4 )(a 2 b−ab 2 );b)(x+2y)(x y 2 −2y 3 );

4 lines
118.

Viết biểu thức tính khoảng cách giữa hai phương tiện trong tình huống ở (tr.12). Tình huống Trên một đoạn sông thẳng, xuất phát cùng lúc từ một bến thuyền đi xuôi dòng với tốc độ(v+3)km/h, ca nô đi ngược dòng với vận tốc(2v−3)km/h. Làm thế nào để tìm được quãng đường của mỗi phương tiện và khoảng cách giữa chúng sau khoảng thời gian t giờ kể từ khi rời bến?

4 lines
119.

12 phút 3 giây x 2

a)

24 phút 6 giây

b)

24 phút 3 giây

c)

12 phút 6 giây

d)

26 phút 6 giây

120.

30 phút 15 giây : 5 = ....

a)

6 phút 3 giây

b)

5 phút 5 giây

c)

5 phút 3 giây

d)

6 phút 5 giây

121.

4 giờ 23 phút x 4

a)

16 giờ 92 phút

b)

17 giờ 32 phút

c)

5 giờ 32 phút

d)

16 giờ 32 phút

122.

3 con mèo ăn hết 3 con chuột trong 3 phút. Hỏi 1 con mèo ăn hết 1 con chuột trong mấy phút?

a)

1 phút

b)

2 phút

c)

3 phút

d)

9 phút

123.

Một vệ tinh nhân tạo quay xung quanh Trái Đất 4 vòng hết 7 giờ 40 phút. Hỏi vệ tinh đó quay xung quanh Trái Đất 1 vòng hết bao lâu ?

a)

1 giờ 35 phút

b)

1 giờ 45 phút

c)

1 giờ 55 phút

d)

2 giờ 05 phút

124.

Vị trí địa lí của Châu Phi là:

a)

Châu Phi nằm ở phía nam châu Âu và phía tây nam châu Á.

b)

Châu Phi nằm ở phía tây nam châu Âu và phía nam châu Á.

c)

Châu Phi nằm giữa hai đường Xích đạo.

125.

Châu Phi đứng thứ mấy về diện tích trong các châu lục trên thế giới?

a)

a. Thứ nhất

b)

b. Thứ hai

c)

c. Thứ ba

126.

Đặc điểm khí hậu của châu Phi như thế nào?

a)

a. Mưa nhiều, có rừng nhiệt đới phát triển.

b)

b. Nóng và khô bậc nhất thế giới.

c)

c. Mưa ít, xuất hiện đồng cỏ cao

127.

Vì sao Châu Phi có khí hậu nóng và khô vào bậc nhất thế giới?

a)

a. Nằm trong vòng đai khí hậu nhiệt đới

b)

b. Diện tích rộng lớn, lại không có biển ăn sâu vào đất liền

c)

c. Có đường xích đạo đi ngang qua giữa Châu lục

d)

d. Tất cả các đáp án trên

128.

Ở châu Phi các ngành kinh tế nào được tập trung phát triển nhất?

a)

a. Khai thác khoáng sản và trồng lúa gạo.

b)

b. Khai thác khoáng sản và trồng cây công nghiệp.

c)

c. Khai thác dầu mỏ vàø trồng cây công nghiệp.

129.

Đa số dân cư châu Phi mang màu da gì?

a)

a. Da đen

b)

b. Da vàng

c)

c. Da đỏ

130.

Sông nào dưới đây chảy qua Ai Cập?

a)

a. Sông Nin.

b)

b. Sông Côn–gô.

c)

c. Sông Ni–giê.

131.

Nhà máy Cơ Khí Hà Nội đầu tiên ra đời vào thời gian nào?

a)

12 – 1955

b)

1 – 1960

c)

12 – 1958

132.

Nước nào đã giúp đỡ nước ta xây dựng nhà máy Cơ Khí Hà Nội?

a)

Cộng hoà liên bang Nga.

b)

Liên xô

c)

Cu Ba

133.

Nêu một số sản phẩm do nhà máy Cơ Khí Hà Nội sản xuất

a)

a. Máy phay, mấy tiện, máy khoan, tên lửa A12 …

b)

Đạn, máy bay, súng, ……

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

134.

Vì sao nhà máy Cơ Khí Hà Nội lại được vinh dự đón Bác Hồ?

a)

a. Vì là nhà máy đầu tiên của nước ta.

b)

a. Vì luôn đạt được mục đích to lớn, góp phần quan trọng cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc.

c)

a. Cả hai ý trên đều đúng.

135.

Đền Hùng nằm trên ngọn núi nào?

a)

Nghĩa Lĩnh

b)

Ba Vì

c)

Tam Đảo

136.

Em hiểu câu ca dao sau như thế nào? “Dù ai đi ngược về xuôi. Nhớ ngày giỗ Tổ mồng mười tháng ba”

a)

Mọi người dù đi đâu, ở đâu cũng nhớ về quê cha đất tổ.

b)

Mùng mười tháng ba là ngày giỗ của các vua Hùng.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

137.

Câu văn “Dãy Tam Đảo như bức tường xanh sừng sững chắn ngang bên phải đỡ lấy mây trời cuồn cuộn” có sử dụng biện pháp tu từ nghệ thuật nào?

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Ẩn dụ

138.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nội dung bài văn?

a)

Ca ngợi niềm thành kính thiêng liêng của mỗi con người đối với tổ tiên.

b)

Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất Tổ.

c)

Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất Tổ, đồng thời bày tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗi con người đối với tổ tiên.