wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MsWord

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.
MS Winword 2013: để soạn thảo nhanh một cụm từ lặp lại nhiều lần trong văn bản, ta thiết lập từ gõ tắt bằng cách vào File\Optoin\ Proofing\AutoOptoins..., ta chọn tiếp công cụ nào sau đây?
a)
AutoFormat
b)
Math Autocorrect
c)
Autocorrect
d)
AutoFormat As You Type
2.
MS Winword 2013: khi dùng công cụ Autocorrect, ta nhập từ gõ tắt rồi nhập cụm từ được thay thế bằng từ gõ tắt vào các mục tương ứng nào sau đây?
a)
Replace - Replace With
b)
Find What - Replace With
c)
Find What - Replace
d)
Replace -With
3.
MS Winword 2013: khi cần thay thế một nội dung cũ trong văn bản thành một nội dung mới, ta nhập nội dung cũ rồi nhập nội dung mới thay thế cho nội dung cũ vào các mục tương ứng nào sau đây?
a)
Replace - Replace With
b)
Find What - Replace With
c)
Find What - Replace
d)
Replace -With
4.
MS Winword 2013: Làm cách nào để thêm một trích dẫn vào văn bản bằng "References" trong Microsoft Word?
a)
Chọn vị trí trong văn bản mà bạn muốn thêm trích dẫn.
b)
Trong tab "References," chọn "Insert Citation."
c)
Chọn kiểu trích dẫn phù hợp (ví dụ: APA, MLA) hoặc tạo kiểu trích dẫn tùy chỉnh.
d)
Nhập thông tin của nguồn tham khảo (tác giả, tiêu đề, năm xuất bản, vv.) trong hộp thoại trích dẫn.
5.
MS Winword 2013: khi thực hiện ngắt trang để sang trang mới, phương án nào sau đây là đúng?
a)
Dùng phím Enter
b)
Dùng tổ hợp phím Alt + Enter
c)
Dùng tổ hợp phím Ctrl + Enter
d)
Dùng tổ hợp phím Shift + Enter
6.
MS Winword 2013: khi thực hiện ngắt trang để sang trang mới, phương án nào sau đây là đúng?
a)
Dùng phím Enter
b)
Dùng tổ hợp phím Alt + Enter
c)
Dùng lệnh Insert\Page Break
d)
Dùng lệnh Page Layout\Break\Next Page
7.
MS Winword 2013: công cụ format painter có chức năng gì?
a)
Sao chép một định dạng đã có trong văn bản
b)
Tạo một định dạng mới cho văn bản
c)
Là công cụ định dạng cho các hình vẽ
d)
Là công cụ vẽ hình
8.
MS Winword 2013: khi thực hiện ngắt đoạn để sang đoạn mới, phương án nào sau đây là đúng?
a)
Dùng lệnh Insert\Page Break
b)
Dùng lệnh Page Layout\Break\Next Page
c)
Dùng tổ hợp phím Ctrl + Enter
d)
Dùng tổ hợp phím Shift + Enter
9.
MS Winword 2013: văn bản có nhiều chương, muốn đánh số trang bắt đầu từ 1 cho từng chương, ta phải thực hiện thao tác nào sau đây?
a)
Ngắt đoạn ở cuối mỗi chương
b)
Dùng phím Enter để sang trang mới ở cuối mỗi chương
c)
Ngắt trang ở cuối mỗi chương
d)
Dùng tổ hợp phím Shift + Enter
10.
MS Winword 2013: để chia cột cho văn bản ta phải chọn đoạn văn bản cần chia cột rồi thực hiện cụm thao tác nào sau đây?
a)
Insert\ Columns\ More Columns
b)
Layout\ Columns\ More Columns
c)
Insert\ Columns
d)
Page Layout\ Columns\ More Columns
11.
MS Winword 2013: để tạo Bảng cho việc tổ chức dữ liệu dạng danh sách ta thực hiện cụm thao tác nào sau đây?
a)
Page Layout\Insert Table
b)
References\Table of Contents
c)
References\Insert Table
d)
Insert\Table\Insert Table
12.
MS Winword 2013: khi sử dụng Bảng muốn lặp lại dòng đầu tiên của bảng trên nhiều trang, ta chọn dòng đầu tiên của Bảng và thực hiện cụm thao tác nào sau đây?
a)
Insert\Header
b)
Design\Header Row
c)
Layout\Repeat Header Rows
d)
Design\First Row
13.
MS Winword 2013: khi muốn trộn các ô liên tiếp trong Bảng lại thành 1 ô, ta chọn các ô cần trộn và thực hiện cụm thao tác nào sau đây?
a)
Layout\Merge cells
b)
Insert\Merge cells
c)
Home\Font\Merge cells
d)
Maillings\Start Mail Merge
14.
MS Winword 2013: khi muốn trộn các ô liên tiếp trong Bảng lại thành 1 ô, ta chọn các ô cần trộn và thực hiện cụm thao tác nào sau đây?
a)
Right Click\Merge cells
b)
insert\Merge cells
c)
Home\Font\Merge cells
d)
Maillings\Start Mail Merge
15.
MS Winword 2013: khi muốn chia 1 ô đã được trộn từ nhiều ô khác trong Bảng thành nhiều ô, ta chọn ô cần chia và thực hiện cụm thao tác nào sau đây?
a)
Right Click\Insert\Insert cells
b)
Insert\Cells
c)
Page Layout\Line Numbers
d)
Right Click\Split cells
16.
MS Winword 2013: khi muốn chia 1 ô đã được trộn từ nhiều ô khác trong Bảng thành nhiều ô, ta chọn ô cần chia và thực hiện cụm thao tác nào sau đây?
a)
Right Click\Insert\Insert cells
b)
Layout\Split cells
c)
Page Layout\Line Numbers
d)
Insert\Cells
17.
MS Winword 2013: để định dạng hướng của văn bản trong một ô của Bảng ta chọn ô cần định dạng và thực hiện cụm thao tác nào sau đây?
a)
Right Click\Cells Alignment
b)
Right Click\Text Directoin
c)
Home\Font\ UnderLine Style
d)
View\Gridlines
18.
MS Winword 2013: để định dạng hướng của văn bản trong một ô của Bảng ta chọn ô cần định dạng và thực hiện cụm thao tác nào sau đây?
a)
Layout\Cells Alignment
b)
Home\Font\ UnderLine Style
c)
Layout\Text Directoin
d)
View\Gridlines
19.
MS Winword 2013: để tạo tiêu đề chung ở chân trang cho các trang văn bản ta thực hiện cụm thao tác nào sau đây?
a)
Insert\Footer
b)
References\Insert Footnote
c)
References\Insert Endnote
d)
Insert\Endnote
20.
MS Winword 2013: để tạo chú thích ở cuối trang cho một nội dung nào đó trong trang văn bản, ta thực hiện cụm thao tác nào sau đây?
a)
Insert\Footer
b)
References\Insert Footnote
c)
References\Insert Endnote
d)
Insert\Footnote
21.
MS Winword 2013: để tạo chú thích cho một nội dung nào đó trong văn bản và phần chú thích đó được hiển thị ở cuối văn bản, ta thực hiện cụm thao tác nào sau đây?
a)
Insert\Footer
b)
References\Insert Footnote
c)
References\Insert Endnote
d)
Insert\Footnote
22.
MS Winword 2013: khi thực hiện thao tác Insert\Picture là để chèn vào văn bản:
a)
Một hình ảnh đã được người dùng lưu trên ổ đĩa
b)
Một hình ảnh lưu trong thư viện hình ảnh của Word
c)
Một mẫu chữ nghệ thuật
d)
Một biểu đồ (đồ thị)
23.
MS Winword 2013: khi thực hiện thao tác Insert\Chart là để chèn vào văn bản:
a)
Một hình ảnh đã được người dùng lưu trên ổ đĩa
b)
Một hình ảnh lưu trong thư viện hình ảnh của Word
c)
Một mẫu chữ nghệ thuật
d)
Một biểu đồ (đồ thị)
24.
MS Winword 2013: khi thực hiện thao tác Insert\Clip Art là để chèn vào văn bản:
a)
Một hình ảnh đã được người dùng lưu trên ổ đĩa
b)
Một hình ảnh lưu trong thư viện hình ảnh của Word
c)
Một mẫu chữ nghệ thuật
d)
Một biểu đồ (đồ thị)
25.
MS Winword 2013: khi thực hiện thao tác Insert\WordArt là để chèn vào văn bản:
a)
Một hình ảnh đã được người dùng lưu trên ổ đĩa
b)
Một hình ảnh lưu trong thư viện hình ảnh của Word
c)
Một mẫu chữ nghệ thuật
d)
Một biểu đồ (đồ thị)
26.
MS Winword 2013: để tạo mục lục tự động cho văn bản, sau khi thiết lập Level cho các nội dung tạo mục lục, ta đặt con trỏ tại vị trí tạo mục lục và thực hiện cụm thao tác nào sau đây?
a)
References\Table of Contents\Insert Table of Contents
b)
Insert\Table
c)
References\Insert Table of Figure
d)
References\Insert Index
27.
MS Winword 2013: khi thực hiện trộn thư ta thực hiện thao tác Mailling\Select Recipients\Use Existing List..., hệ thống sẽ yêu cầu ta làm gì tiếp theo?
a)
Chỉ đường dẫn đến File dữ liệu nguồn cung cấp cho việc trộn thư.
b)
Tạo mới một danh sách dữ liệu cung cấp cho việc trộn thư
c)
Chỉ định trường dữ liệu chèn vào tài liệu gốc
d)
Xem kết quả trộn thư
28.
MS Winword 2013: khi thực hiện trộn thư ta thực hiện thao tác Mailling\Select Recipients\Type New List..., hệ thống sẽ yêu cầu ta làm gì tiếp theo?
a)
Chỉ đường dẫn đến File dữ liệu nguồn cung cấp cho việc trộn thư.
b)
Tạo mới một danh sách dữ liệu cung cấp cho việc trộn thư
c)
Chỉ định trường dữ liệu chèn vào tài liệu gốc
d)
Xem kết quả trộn thư
29.
MS Winword 2013: khi thực hiện trộn thư ta thực hiện thao tác Mailling\Insert Merge Field, hệ thống sẽ yêu cầu ta làm gì tiếp theo?
a)
Chỉ đường dẫn đến File dữ liệu nguồn cung cấp cho việc trộn thư.
b)
Tạo mới một danh sách dữ liệu cung cấp cho việc trộn thư
c)
Chỉ định trường dữ liệu chèn vào tài liệu gốc
d)
Xem kết quả trộn thư
30.
MS Winword 2013: khi văn bản được gắn mật khẩu, để làm việc trên văn bản này, người dùng phải nhập mật khẩu khi nào?
a)
Khi thực hiện chỉnh sửa thông tin trên văn bản
b)
Khi Lưu văn bản với nội dung được chỉnh sửa
c)
Khi lưu văn bản với một tên mới
d)
Khi mở văn bản
31.
MS Winword 2013: tại cửa sổ Page Setup ta chọn Port Trait với chủ đích gì?
a)
Chỉ định in trang dọc
b)
Chọn khổ giấy A4
c)
Chỉ định in trang ngang
d)
Chọn khổ giấy A5
32.
MS Winword 2013: tại cửa sổ Page Setup ta chọn LandScape với chủ đích gì?
a)
Chỉ định in trang dọc
b)
Chọn khổ giấy A4
c)
Chỉ định in trang ngang
d)
Chọn khổ giấy A5
33.
MS Winword 2013: khi muốn in trang 5, con trỏ soạn thảo đang ở trang 5 trong văn bản có 20 trang, ta thao tác File\Print, tiếp theo ta chỉ định trang in theo cách nào sau đây?
a)
Print Current Page
b)
Tại mục Pages gõ vào 1-5
c)
Tại mục Pages gõ vào 1
d)
Tại mục Pages gõ vào 1-1,5
34.
MS Winword 2013: Chủ đề nào không thuộc Menu Home
a)
Links
b)
Font
c)
Paragraph
d)
Styles
35.
MS Winword 2013: Chủ đề nào không thuộc Menu Home
a)
Tables
b)
Font
c)
Paragraph
d)
Styles
36.
MS Winword 2013: Chủ đề nào không thuộc Menu Home
a)
Header & Footer
b)
Font
c)
Paragraph
d)
Styles
37.
MS Winword 2013: Chủ đề nào không thuộc Menu Home
a)
Text
b)
Font
c)
Paragraph
d)
Styles
38.
MS Winword 2013: Chủ đề nào không thuộc Menu Insert
a)
Font
b)
Links
c)
Tables
d)
Header & Footer
39.
MS Winword 2013: Chủ đề nào không thuộc Menu Insert
a)
Paragraph
b)
Links
c)
Tables
d)
Header & Footer
40.
MS Winword 2013: Chủ đề nào không thuộc Menu Insert
a)
Styles
b)
Links
c)
Tables
d)
Header & Footer
41.
MS Winword 2013: Chủ đề nào không thuộc Menu Insert
a)
Clipboard
b)
Links
c)
Tables
d)
Header & Footer
42.
MS Winword 2013: Chủ đề nào không thuộc Menu Insert
a)
Editing
b)
Links
c)
Tables
d)
Header & Footer
43.
MS Winword 2013: Chủ đề nào thuộc Menu Page Layout
a)
Themes
b)
Links
c)
Font
d)
Styles
44.
MS Winword 2013: Chủ đề nào thuộc Menu Page Layout
a)
Page Setup
b)
Links
c)
Font
d)
Styles
45.
MS Winword 2013: Chủ đề nào thuộc Menu Page Layout
a)
Paragraph
b)
Links
c)
Font
d)
Styles
46.
MS Winword 2013: Chủ đề nào thuộc Menu Page Layout
a)
Page Backgroud
b)
Links
c)
Font
d)
Styles
47.
MS Winword 2013: Chủ đề nào thuộc Menu Page Layout
a)
Arrange
b)
Links
c)
Font
d)
Styles
48.
MS Winword 2013: Chủ đề nào thuộc Menu Insert
a)
Links
b)
Page Setup
c)
Page Backgroud
d)
Paragraph
49.
MS Winword 2013: Chủ đề nào thuộc Menu Insert
a)
Tables
b)
Page Setup
c)
Page Backgroud
d)
Paragraph
50.
MS Winword 2013: Chủ đề nào thuộc Menu Insert
a)
Header & Footer
b)
Page Setup
c)
Page Backgroud
d)
Paragraph
51.
MS Winword 2013: Chủ đề nào thuộc Menu Insert
a)
Pages
b)
Page Setup
c)
Page Backgroud
d)
Paragraph
52.
MS Winword 2013: Chủ đề nào thuộc Menu Insert
a)
Symbols
b)
Page Setup
c)
Page Backgroud
d)
Paragraph
53.
MS Winword 2013: Chủ đề nào thuộc Menu Home
a)
Font
b)
Links
c)
Themes
d)
Symbols
54.
MS Winword 2013: Chủ đề nào thuộc Menu Home
a)
Paragraph
b)
Links
c)
Themes
d)
Symbols
55.
MS Winword 2013: Chủ đề nào thuộc Menu Home
a)
Styles
b)
Links
c)
Themes
d)
Symbols
56.
MS Winword 2013: Chủ đề nào thuộc Menu Home
a)
Editing
b)
Links
c)
Themes
d)
Symbols
57.
MS Winword 2013: Chủ đề nào thuộc Menu References
a)
Table of Contents
b)
Page Setup
c)
Tables
d)
Paragraph
58.
MS Winword 2013: Chủ đề nào thuộc Menu References
a)
Footnotes
b)
Page Setup
c)
Tables
d)
Paragraph
59.
MS Winword 2013: Chủ đề nào thuộc Menu References
a)
Captions
b)
Page Setup
c)
Tables
d)
Paragraph
60.
MS Winword 2013: Chủ đề nào thuộc Menu References
a)
Index
b)
Page Setup
c)
Tables
d)
Paragraph
61.
MS Winword 2013: Chủ đề nào thuộc Menu References
a)
Table of Authorities
b)
Page Setup
c)
Tables
d)
Paragraph
62.
MS Winword 2013: Chủ đề nào không thuộc Menu References
a)
Themes
b)
Index
c)
Footnotes
d)
Table of Contents
63.
MS Winword 2013: Chủ đề nào không thuộc Menu References
a)
Page Setup
b)
Index
c)
Footnotes
d)
Table of Contents
64.
MS Winword 2013: Chủ đề nào không thuộc Menu References
a)
Paragraph
b)
Index
c)
Footnotes
d)
Table of Contents
65.
MS Winword 2013: Chủ đề nào không thuộc Menu References
a)
Page Backgroud
b)
Index
c)
Footnotes
d)
Table of Contents
66.
MS Winword 2013: Chủ đề nào không thuộc Menu References
a)
Arrange
b)
Index
c)
Footnotes
d)
Table of Contents
67.
MS Winword 2013: Chủ đề nào không thuộc Menu References
a)
Links
b)
Index
c)
Footnotes
d)
Table of Contents
68.
MS Winword 2013: Chủ đề nào không thuộc Menu References
a)
Tables
b)
Index
c)
Footnotes
d)
Table of Contents
69.
MS Winword 2013: Chủ đề nào không thuộc Menu References
a)
Header & Footer
b)
Index
c)
Footnotes
d)
Table of Contents
70.
MS Winword 2013: Chủ đề nào không thuộc Menu References
a)
Pages
b)
Index
c)
Footnotes
d)
Table of Contents
71.
MS Winword 2013: Chủ đề nào không thuộc Menu References
a)
Symbols
b)
Index
c)
Footnotes
d)
Table of Contents
72.
MS Winword 2013: Chủ đề nào không thuộc Menu References
a)
Font
b)
Index
c)
Footnotes
d)
Table of Contents
73.
MS Winword 2013: Chủ đề nào không thuộc Menu References
a)
Paragraph
b)
Index
c)
Footnotes
d)
Table of Contents
74.
MS Winword 2013: Chủ đề nào không thuộc Menu References
a)
Styles
b)
Index
c)
Footnotes
d)
Table of Contents
75.
MS Winword 2013: Chủ đề nào không thuộc Menu References
a)
Editing
b)
Index
c)
Footnotes
d)
Table of Contents
76.
MS Winword 2013: Lệnh nào để chọn danh sách khi thực hiện Mailings
a)
Start Mail Merge
b)
Finish
c)
Preview Results
d)
Insert Merge Field
77.
MS Winword 2013: Lệnh nào để chèn thông tin khi thực hiện Mailings
a)
Insert Merge Field
b)
Finish
c)
Preview Results
d)
Start Mail Merge
78.
MS Winword 2013: Lệnh nào để xem trước trộn thư khi thực hiện Mailings
a)
Preview Results
b)
Start Mail Merge
c)
Finish
d)
Insert Merge Field
79.
MS Winword 2013: Lệnh nào thực hiện trộn thư khi thực hiện Mailings
a)
Finish
b)
Start Mail Merge
c)
Preview Results
d)
Insert Merge Field
80.
MS Winword 2013: Lệnh nào không thuộc công việc Mailings
a)
Footnotes
b)
Start Mail Merge
c)
Preview Results
d)
Insert Merge Field
81.
MS Winword 2013: Lệnh nào không thuộc công việc Mailings
a)
Index
b)
Start Mail Merge
c)
Preview Results
d)
Insert Merge Field
82.
MS Winword 2013: Lệnh nào không thuộc công việc Mailings
a)
Links
b)
Start Mail Merge
c)
Preview Results
d)
Insert Merge Field
83.
MS Winword 2013: Lệnh nào không thuộc công việc Mailings
a)
Footnotes
b)
Start Mail Merge
c)
Preview Results
d)
Insert Merge Field
84.
MS Winword 2013: Lệnh nào không thuộc công việc Mailings
a)
Captions
b)
Start Mail Merge
c)
Preview Results
d)
Insert Merge Field
85.
MS Winword 2013: Lệnh nào không thuộc công việc Mailings
a)
Editing
b)
Start Mail Merge
c)
Preview Results
d)
Insert Merge Field
86.
MS Winword 2013: Lệnh nào không thuộc công việc Mailings
a)
Insert Merge Field
b)
Arrange
c)
Start Mail Merge
d)
Preview Results
87.
MS Winword 2013: Lệnh nào không thuộc công việc Mailings
a)
Themes
b)
Start Mail Merge
c)
Preview Results
d)
Insert Merge Field
88.
MS Winword 2013: Chủ đề định dạng nào sau đây dùng để thụt đầu dòng đoạn văn bản
a)
Indent
b)
Paragraph: Tab
c)
Numberring
d)
Column
89.
MS Winword 2013: Chủ đề định dạng nào sau đây dùng để thụt dòng con đoạn văn bản
a)
Indent
b)
Paragraph: Tab
c)
Numberring
d)
Column
90.
MS Winword 2013: Chủ đề định dạng nào sau đây dùng để canh từ giữa văn bản
a)
Paragraph
b)
Dropcap
c)
Numberring
d)
Column
91.
MS Winword 2013: Chủ đề định dạng nào sau đây dùng để canh từ bên trái văn bản
a)
Paragraph
b)
Dropcap
c)
Numberring
d)
Column
92.
MS Winword 2013: Chủ đề định dạng nào sau đây dùng để canh từ bên phải văn bản
a)
Paragraph
b)
Dropcap
c)
Numberring
d)
Column
93.
MS Winword 2013: Chủ đề định dạng nào sau đây dùng để canh đều văn bản
a)
Paragraph
b)
Dropcap
c)
Numberring
d)
Column
94.
MS Winword 2013: Chủ đề định dạng nào sau đây dùng để chọn màu chữ của từ
a)
Font
b)
Indent
c)
Numberring
d)
Column
95.
MS Winword 2013: Chủ đề định dạng nào sau đây dùng để chọn màu nền của từ
a)
Font
b)
Indent
c)
Numberring
d)
Column
96.
MS Winword 2013: Chủ đề định dạng nào sau đây dùng để làm nghiêng từ
a)
Font
b)
Indent
c)
Numberring
d)
Column
97.
MS Winword 2013: Chủ đề định dạng nào sau đây dùng để làm đậm từ
a)
Font
b)
Indent
c)
Numberring
d)
Column
98.
MS Winword 2013: Chủ đề định dạng nào sau đây dùng để gạch chân từ
a)
Font
b)
Indent
c)
Numberring
d)
Column
99.
MS Winword 2013: Chủ đề định dạng nào sau đây dùng để canh giữa từ ở vị trí bất kỳ
a)
Tab
b)
Dropcap
c)
Numberring
d)
Column
100.
MS Winword 2013: Chủ đề định dạng nào sau đây dùng để canh trái từ ở vị trí bất kỳ
a)
Tab
b)
Dropcap
c)
Numberring
d)
Column
101.
MS Winword 2013: Chủ đề định dạng nào sau đây dùng để canh phải từ ở vị trí bất kỳ
a)
Tab
b)
Dropcap
c)
Numberring
d)
Column
102.
MS Winword 2013: Chủ đề định dạng nào sau đây dùng cách dòng trên của dòng đang chọn
a)
Paragraph - Spacing
b)
Paragraph - Tab
c)
Paragraph - Leader
d)
Paragraph - Font
103.
MS Winword 2013: Chủ đề định dạng nào sau đây dùng cách dòng dưới của dòng đang chọn
a)
Paragraph - Spacing
b)
Paragraph - Tab
c)
Paragraph - Leader
d)
Paragraph - Font
104.
MS Winword 2013: Chủ đề định dạng nào sau đây dùng để tạo các dấu chấm tự động
a)
Paragraph - Tab
b)
Paragraph - Spacing
c)
Paragraph - Leader
d)
Paragraph - Font
105.
MS Winword 2013: Chủ đề định dạng nào sau đây dùng để tạo chỉ mục 3.1.1
a)
Numberring
b)
Indent
c)
Font
d)
Column
106.
MS Winword 2013: Chủ đề định dạng nào sau đây dùng để chia các đoạn văn thành 2 cột
a)
Column
b)
Indent
c)
Font
d)
Numberring
107.
MS Winword 2013: Chủ đề định dạng nào sau đây dùng để chia các đoạn văn thành 4 cột
a)
Column
b)
Indent
c)
Font
d)
Numberring
108.
MS Winword 2013: Kỹ thuật nào dùng gộp các ô của Table
a)
Merge cell
b)
Auto Fix
c)
Cell Alignment
d)
Border & Shadding
109.
MS Winword 2013: Kỹ thuật nào dùng chỉnh độ rộng của Table
a)
Auto Fix
b)
Merge cell
c)
Cell Alignment
d)
Border & Shadding
110.
MS Winword 2013: Kỹ thuật nào dùng canh chữ nằm giữa trong ô của Table
a)
Cell Alignment
b)
Auto Fix
c)
Merge cell
d)
Border & Shadding
111.
MS Winword 2013: Kỹ thuật nào dùng kẻ các đường ngoài cùng của Table
a)
Border & Shadding
b)
Auto Fix
c)
Cell Alignment
d)
Merge cell
112.
MS Winword 2013: Kỹ thuật nào dùng kẻ đường chéo trong ô của Table
a)
Border & Shadding
b)
Auto Fix
c)
Cell Alignment
d)
Merge cell
113.
MS Winword 2013: Kỹ thuật nào dùng đặt chữ dọc trong ô của Table
a)
Text Direction
b)
Auto Fix
c)
Cell Alignment
d)
Merge cell
114.
MS Winword 2013: Kỹ thuật nào dùng tô màu nền các dòng của Table
a)
Border & Shadding
b)
Auto Fix
c)
Cell Alignment
d)
Merge cell
115.
MS Winword 2013: Kỹ thuật nào dùng chọn kiểu tô nền các dòng của Table
a)
Border & Shadding
b)
Auto Fix
c)
Cell Alignment
d)
Merge cell
116.
MS Winword 2013: Kỹ thuật nào cố định bức hình trong văn bản
a)
In Line with Text
b)
In Front of Text
c)
Tight
d)
Paragraph - Font
117.
MS Winword 2013: Kỹ thuật nào cho phép bức hình đi tự do trong văn bản
a)
In Front of Text
b)
In Line with Text
c)
Tight
d)
Paragraph - Font
118.
MS Winword 2013: Kỹ thuật nào đặt bức hình lọt giữa văn bản
a)
Tight
b)
In Front of Text
c)
In Line with Text
d)
Paragraph - Font
119.
MS Winword 2013: Kỹ thuật nào đặt bức hình lọt giữa văn bản
a)
Square
b)
In Front of Text
c)
Tight
d)
Paragraph - Font
120.
MS Winword 2013: Kỹ thuật nào đặt bức hình lọt giữa văn bản
a)
Through
b)
In Front of Text
c)
Tight
d)
Paragraph - Font
121.
MS Winword 2013: Kỹ thuật nào quy định cách đặt hình ảnh trong văn bản
a)
Wrap Text
b)
Add Text
c)
Edit Points
d)
Insert Caption
122.
MS Winword 2013: Kỹ thuật nào chèn chữ vào hình shape
a)
Add Text
b)
Wrap Text
c)
Edit Points
d)
Insert Caption
123.
MS Winword 2013: Kỹ thuật nào làm thay đổi vị trí các cạnh hình shape
a)
Edit Points
b)
Add Text
c)
Wrap Text
d)
Insert Caption
124.
MS Winword 2013: Kỹ thuật nào chèn tiêu đề cho hình shape
a)
Insert Caption
b)
Add Text
c)
Edit Points
d)
Wrap Text
125.
MS Winword 2013: Kỹ thuật nào để di chuyển number khi định dạng Numbering
a)
First Line
b)
Hanging
c)
Left Indent
d)
Right Indent
126.
MS Winword 2013: kỹ thuật nào để di chuyển tiêu đề khi định dạng Numbering
a)
Hanging
b)
First Line
c)
Left Indent
d)
Right Indent
127.
MS Winword 2013: kỹ thuật nào để di chuyển tiêu đề khi định dạng Numbering
a)
Tab
b)
First Line
c)
Left Indent
d)
Right Indent
128.
MS Winword 2013: Độ rộng của Table sử dụng kỹ thuật nào
a)
AutoFix Contents
b)
AutoFix Windows
c)
Tự do
d)
Paragraph - Font
129.
MS Winword 2013: để Table nằm nhưng trong văn bản, ta sử dụng kỹ thuật nào
a)
Paragraph
b)
Column
c)
Tab
d)
Numbering
130.
MS Winword 2013: để tạo khoảng hở của các dòng, các đoạn trong văn bản, ta sử dụng kỹ thuật nào
a)
Paragraph
b)
Phím Enter
c)
Font
d)
Numbering