wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức kinh tế vĩ mô

Total questions: 21

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Vấn đề nào sau đây là của kinh tế học vĩ mô?:

a)

Giá đường tăng ảnh hưởng như thế nào đến thị trường bánh kẹo.

b)

Thâm hụt ngân sách chính phủ ảnh hưởng như thế nào đến lãi suất.

c)

Yếu tố nào quyết định mức sản lượng của doanh nghiệp.

d)

Nguyên nhân giảm giá trên thị trường nông sản.

2.

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) là tổng …….... được sản xuất ra trên lãnh thổ một quốc gia trong một khoảng thời gian nhất định:

a)

giá trị thị trường của tất cả hàng hóa – dịch vụ trung gian và hàng hóa – dịch vụ cuối cùng.

b)

giá trị thị trường của tất cả hàng hóa – dịch vụ trung gian và hàng hóa – dịch vụ cuối cùng cộng thêm tổng đầu tư và khấu hao.

c)

khối lượng tất cả hàng hóa – dịch vụ cuối cùng.

d)

giá trị thị trường của tất cả hàng hóa – dịch vụ cuối cùng.

3.

Khoản chi tiêu nào sau đây được tính vào GDP?

a)

Tiền mua điện của xí nghiệp dệt.

b)

Tiền mua cá ở siêu thị của bà nội trợ.

c)

Tiền mua thịt của xí nghiệp sản xuất thịt hộp.

d)

Tiền thuê dịch vụ vận tải của xí nghiệp cán thép.

4.

Dầu mỏ là một ví dụ về:

a)

Vốn nhân lực.

b)

Tư bản hiện vật.

c)

Tài nguyên thiên nhiên có thể tái tạo được.

d)

Tài nguyên thiên nhiên không thể tái tạo được.

5.

Yếu tố nào sau đây khi tăng thêm có thúc đẩy tăng trưởng kinh tế mà không cần phải sử dụng thêm các yếu tố đầu vào sản xuất:

a)

Vốn tư bản tích lũy.

b)

Vốn nhân lực.

c)

Quy mô dân số.

d)

Tri thức công nghệ.

6.

GDP thực tế ở nền kinh tế A tăng từ 400 triệu Đô la Mỹ lên 500 triệu Đô la Mỹ. GDP thực tế ở nền kinh tế B tăng từ 400 triệu Đô la Mỹ lên 440 triệu Đô la Mỹ. Điều nào sau đây giải thích đúng về việc có thể nền kinh tế B có mức tăng trưởng cao lớn hơn nền kinh tế A?:

4 lines
7.

Điều nào sau đây giải thích đúng về việc có thể nền kinh tế B có mức tăng trưởng cao lớn hơn nền kinh tế A?

a)

Mức giá ở B có thể tăng nhanh hơn A.

b)

Dân số của A tăng chậm hơn so với B.

c)

Mức giá ở A có thể tăng nhanh hơn B.

d)

Dân số của B tăng chậm hơn so với A.

8.

Chức năng nào sau đây của tiền cho phép người tham gia giao dịch có thể trao đổi giá trị mà không cần trao đổi hàng hóa một cách trực tiếp?

a)

Phương tiện tích lũy.

b)

Phương tiện hạch toán.

c)

Phương tiện thanh toán.

d)

Phương tiện quy ước.

9.

Ngân hàng Nhà nước tăng lãi suất chiết khấu tác động làm thay đổi yếu tố nào trong các yếu tố sau?

a)

Lượng tiền dự trữ bắt buộc đối với các Ngân hàng Thương mại.

b)

Lượng tiền cơ sở có trong lưu thông.

c)

Lượng tiền dự trữ dôi ra (dự trữ vượt mức) của các Ngân hàng Thương mại.

d)

Không có đáp án nào đúng.

10.

Ngân hàng Nhà nước phát hành lượng tiền mặt là 120 tỷ đồng và quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các Ngân hàng Thương mại là 10%. Dân chúng muốn nắm giữ tiền mặt trong lưu thông bằng 20% số tiền gửi của họ. Các Ngân hàng Thương mại không dự trữ dư thừa. Xác định số nhân tiền và mức cung tiền:

a)

Số nhân tiền = 4; Cung tiền = 480 tỷ đồng.

b)

Số nhân tiền = 1.3; Cung tiền = 156 tỷ đồng.

c)

Số nhân tiền = 6; Cung tiền = 720 tỷ đồng.

d)

Không có đáp án nào đúng.

11.

Trong các yếu tố sau, đâu là điều kiện tiên quyết để các Ngân hàng Thương mại có thể thực hiện chức năng tạo tiền?

a)

Các Ngân hàng Thương mại cho vay hết khoản dự trữ dôi ra mà họ có.

b)

Không tồn tại bộ phận tiền mặt nằm ngoài hệ thống ngân hàng.

c)

Các Ngân hàng Thương mại được phép thực hiện hoạt động cho vay.

d)

Không có đáp án nào

12.

Điều nào sau đây đúng với một nền kinh tế có thâm hụt thương mại?:

a)

Xuất khẩu ròng âm.

b)

Xuất khẩu ròng dương.

c)

Xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu.

d)

Không có đáp án nào đúng.

13.

Trường hợp nào sau đây là một ví dụ về đầu tư trực tiếp nước ngoài tại Việt Nam?:

a)

Hãng gà rán KFC của Mỹ xây dựng một nhà hàng ở Hà Nội.

b)

Hãng phim Columbia của Mỹ bán bản quyền của phim do hãng sản xuất cho đài truyền hình Việt Nam.

c)

Ngân hàng nước ngoài mua cổ phần của một ngân hàng thương mại của Việt Nam.

d)

Lào mua thép của Tổng công ty Thép Việt Nam.

14.

Giả sử ban đầu nền kinh tế ở trạng thái cân bằng tại mức sản lượng tiềm năng. Tiếp đó, giả sử rằng các hộ gia đình tăng tiêu dùng. Theo mô hình tổng cung và tổng cầu, điều gì sẽ xảy ra với mức giá và sản lượng trong dài hạn?:

a)

Mức giá tăng, sản lượng không đổi so với giá trị ban đầu.

b)

Mức giá giảm, sản lượng không đổi so với giá trị ban đầu.

c)

Sản lượng tăng, mức giá không đổi so với giá trị ban đầu.(do sản lượng thực trong dài hạn ko thẻ vượt qus sản lượng tiềm năng)

d)

Cả sản lượng và mức giá không đổi so với giá trị ban đầu.

15.

Để giảm tổng cầu, Ngân hàng Nhà nước có thể:

a)

Thu hẹp lượng cung tiền và tăng lãi suất.

b)

Mở rộng cung tiền và giảm lãi suất.

c)

Thu hẹp cung tiền và giảm lãi suất.

d)

Mở rộng cung tiền và tăng lãi suất.

16.

Xét một nền kinh tế đóng với thuế không phụ thuộc vào thu nhập và xu hướng tiêu dùng cận biên là 0,8. Giả sử chính phủ tăng chi tiêu thêm 10 tỉ đồng. Muốn sản lượng không thay đổi, thì số thu về thuế cần thiết phải tăng một lượng là:

a)

Nhỏ hơn 10 tỉ đồng.

b)

10 tỉ đồng.

c)

12,5 tỉ đồng.

d)

Lớn hơn 12,5 tỉ đồng.

17.

Nỗ lực nhằm kiểm soát lạm phát bằng việc thay đổi lượng tiền trong lưu thông và điều chỉnh lãi suất được gọi là:

a)

Chính sách tín dụng

b)

Chính sách tiền tệ.

c)

Chính sách tài khoá.

d)

Chính sách tỉ giá hối đoái.

18.

Đường Phillips:

a)

Minh hoạ sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp trong ngắn hạn.

b)

Mối quan hệ thuận chiều giữa lạm phát và thất nghiệp.

c)

Sự đánh đổi giữa sản lượng và thất nghiệp.

d)

Mối quan hệ thuận chiều giữa sản lượng và thất nghiệp.

19.

Nếu tỷ lệ lạm phát tăng 8%, lãi suất danh nghĩa tăng 6% thì lãi suất thực:

a)

Tăng 14% lsdn-lst= lạm phát

b)

Tăng 2%

c)

Giảm 2%

d)

Giảm 14%

20.

Thành phần nào dưới đây thuộc lực lượng những người thất nghiệp?

a)

Học sinh đang đi học.

b)

Lực lượng vũ trang.

c)

Sinh viên mới tốt nghiệp đang tìm việc làm.

d)

Người nội trợ.

21.

Do tình hình suy thoái kinh tế, xuất khẩu hàng hóa gặp khó khăn, một doanh nghiệp xuất khẩu hàng hóa dệt may quyết định sa thải 5000 lao động phổ thông. Những người lao động đó có khả năng rơi vào tình trạng thất nghiệp nào sau đây:

a)

Thất nghiệp tự nguyện.

b)

Thất nghiệp tạm thời.

c)

Thất nghiệp chu kỳ.

d)

Thất nghiệp cơ cấu.