Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NIXx

Total questions: 84

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

a)

tác dụng kéo của lực. 

b)

tác dụng làm quay của lực.

c)

tác dụng uốn của lực.

d)

tác dụng nén của lực.

2.

Biểu thức nào là biểu thức mômen của lực đối với một trục quay?

a)

b)

c)

d)

3.

Đơn vị của mômen lực được tính bằng

a)

N.m. 

b)

N/m.  

c)

J.m.

d)

m/N.

4.

Đoạn thẳng nào sau đây là cánh tay đòn của lực?

a)

Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

b)

Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

c)

Khoảng cách từ vật đến giá của lực.

d)

Khoảng cách từ trục quay đến vật.

5.

Mô men lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2 mét?

a)

10 N. 

b)

10 Nm.   

c)

11 N.  

d)

11 Nm.

6.

Cân nào sau đây không phải là một ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cân Rô-béc-van

b)

Cân đồng hồ.

c)

Cân đòn.

d)

Cân tạ

7.

Trong hình dưới đây người ta dùng đòn bẩy có điểm tựa O để bẩy một vật trọng lượng P. Dùng lực bẩy nào sau đây là có lợi nhất? Biết mũi tên chỉ lực càng dài thì cường độ của lực càng lớn.

a)

Lực F1.

b)

Lực F2.

c)

Lực F3.

d)

Lực F4.

8.

Muốn bẩy một vật nặng 2000N bằng một lực nhỏ hơn 500N thì phải dùng đòn bẩy có

a)

O2O = O1O.

b)

O2O > 4O1O.

c)

O1O > 4O2O.

d)

4O1O > O2O > 2O1O.

9.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Muốn lực nâng vật……… trọng lượng của vật thì phải làm cho khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của lực nâng……khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của trọng lượng vật.

a)

nhỏ hơn, lớn hơn

b)

nhỏ hơn, nhỏ hơn

c)

lớn hơn, lớn hơn

d)

lớn hơn, nhỏ hơn

10.

Một người tác dụng một lực F= 150N vào đầu A của đòn bẩy, để bẩy một hòn đá ở đầu B có khối lượng 60kg. Biết OB= 20cm, chiều dài đòn AB là:

a)

80 cm

b)

120 cm

c)

1 m

d)

60cm

11.

Điền từ cho sẵn dưới đây vào chỗ trống.

“Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng các ... có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các ... có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.

a)

mômen lực.

b)

hợp lực.

c)

trọng lực.

d)

phản lực.

12.

Mômen lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2 mét ?

a)

10 N.

b)

10 Nm.

c)

11N.

d)

11Nm.

13.

Cái kéo là ứng dụng máy cơ đơn giản nào?

a)

Ròng rọc

b)

Đòn bẩy

c)

Mặt phẳng nghiêng

d)

Bánh xe

14.

Kìm bấm càng cua là ứng dụng máy cơ đơn giản nào?

a)

Ròng rọc

b)

Đòn bẩy

c)

Mặt phẳng nghiêng

d)

Bánh xe

15.

Bập bênh là ứng dụng máy cơ đơn giản nào?

a)

Mặt phẳng nghiêng

b)

Ròng rọc

c)

Ốc vít

d)

Đòn bẩy

16.

Hình 13.3 mô tả cách những người Ai Cập cổ xây dựng Kim tự tháp. Họ đã sử dụng loại máy cơ đơn giản nào?

a)

mặt phẳng nghiêng

b)

ròng rọc

c)

đòn bẩy

d)

cả ba loại máy kể trên

17.

Người ta tác dụng lực có độ lớn 80N lên tay quay để xoay chiếc cối xay như hình. Cho rằng  có phương tiếp tuyến với bề mặt cối xay, khoảng cách từ điểm đặt lực trên tay quay đến tâm quay là 30cm . Xác định moment của lực  đối với trục quay qua tâm cối xay.

a)

24 N

b)

266 N.m

c)

2400 N.m

d)

24 N.m

18.

Hai chị em chơi trò chơi cầu bập bênh. Cho biết người chị có trọng lượng P1=300N, ngồi ở vị trí cách trục quay của cầu bập bênh một đoạn d1=1m, còn người em có trọng lượng P2=200N. Hỏi người em phải ngồi ở vị trí cách trục quay của cầu bập bênh một đoạn bao nhiêu để bập bênh cân bằng nằm ngang ?

a)

1,5 m

b)

2/3 m

c)

3 m

d)

1 m

19.

Một người dùng búa để nhổ một chiếc đinh. Khi người ấy tác dụng một lực F= 100N vào đầu búa như hình vẽ thì đinh bắt đầu chuyển động. Lực cản của gỗ tác dụng vào đinh bằng bao nhiêu?

a)

500N. 

b)

1500N.  

c)

1000N.

d)

2000N.

20.

Đầu A của đòn bẩy treo một vật có trọng lượng 80 N. Khoảng cách từ đầu A đến trục quay O là 20 cm. Tính Momen vật nặng tác dụng lên đầu A.

a)

1600 N.m

b)

16 N.m

c)

4 N.m

d)

20 N.m

21.

Lực nào sau đây có thể làm quay vật?

a)

Lực kéo.

b)

Lực đẩy.

c)

Lực ép.

d)

Lực có giá không song song và không cắt trục quay.

22.

Điền vào chỗ trống sau đây để được câu hoàn chỉnh:

Khi lực tác dụng vào vật có … không song song và không cắt trục quay thì có thể làm quay vật.

a)

giá

b)

phương

c)

điểm đặt

d)

chiều

23.

Em hãy hoàn thành câu sau đây để được câu có ý nghĩa vật lí:

Lực ….., moment lực ….., tác dụng làm quay càng lớn.

a)

càng lớn, càng nhỏ.

b)

càng lớn, càng lớn.

c)

càng nhỏ, càng nhỏ.

d)

càng nhỏ, càng lớn.

24.

Ta có thể làm những cách nào để tăng tác dụng làm quay của lực?

a)

Tăng độ lớn của lực. 

b)

Tăng khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

c)

Tăng đồng thời cả độ lớn của lực và khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

25.

Mômen lực xuất hiện khi nào?

a)

Khi ta tác động một lực lên vật.

b)

Khi ta tác động một lực lên vật làm thay đổi vận tốc của vật.

c)

Khi ta tác động một lực làm vật quay tại một điểm cố định.

d)

Khi ta tác động một lực lớn theo phương thẳng đứng lên vật. 

26.

Ví dụ thực tế nào dưới đây liên quan tới tác dụng làm quay của lực?

a)

Dùng tay đẩy thì chong chóng quay.

b)

Bánh xe ô tô quay khi xe di chuyển. 

c)

Mở cánh cửa.

d)

Tất cả các ví dụ trên đều đúng.

27.

Điều gì đúng sau đây khi nói về áp suất chất?

a)

Quên cho tất cả các phương pháp.

b)

Áp dụng công suất lên thành bình thường không bị ép buộc.

c)

Áp suất từ bỏ chất lượng của chất lượng để sử dụng hết aa tỷ lệ của sâu.

d)

Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau ở mọi chất lượng khác nhau.

28.

Pôtêlêôtit công thức là:

a)

p = d / h

b)

p = d. h

c)

p = d. V

d)

p = h / d

29.

Áp suất mà chất lượng tác dụng lên một điểm phụ thuộc vào phần tử nào?

a)

Khối lượng chất lượng ở phía trên.

b)

Chất lượng lớp trọng lượng ở trên.

c)

Chất lượng lớp có thể tích lũy ở trên.

d)

Chất lượng lớp cao trên mặt phẳng.

30.

Trong các kết luận sau, kết luận nào không đúng về bình thường?

a)

Bình thường là bình thường có 2 hoặc nhiều chi tiết khác nhau.

b)

Các chi nhánh thông thường phải bằng nhau.

c)

Trong thông tin có thể chứa 1 hoặc nhiều chất lượng khác nhau.

d)

Trong bình thường thông tin chứa cùng 1 chất lượng yên tĩnh, kim loại chất lượng luôn ở cùng một

31.

A local water nổi tiếng trong bình thường . Water in the change as the world as nào khi nước đá tan hết?

a)

Tang

b)

ACL

c)

Không thay đổi

d)

Unknown được xác định

32.

Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển. Áp dụng kế hoạch đặt ở bên ngoài tàu áp suất 2020000 N / m 2 . Một lúc sau áp kế chỉ 860000N / m 2 . Độ sâu của tàu ngầm ở hai thời điểm trên mức độ quan trọng của biển nước bằng 10300N / m 2 .

a)

196m; 83,5m

b)

160m; 83,5m

c)

169m; 85m

d)

85m; 169m

33.

Một ống thủy tinh hình trụ đựng chất lượng được đặt thẳng đứng. Nếu ống dẫn đi qua sao cho chất lượng không thoát ra khỏi ống, thì chất lượng áp suất giảm ở mức đáy.

a)

tăng

b)

giảm bớt

c)

không đổi

d)

bằng không.

34.

Hình 8.6 vẽ mặt cắt của một con đê chắn nước, cho thấy mặt bao giờ cũng vượt qua chân đê. Đê được tạo ra như thế nhắm mục tiêu

a)

tiết kiệm đất.

b)

làm thành mặt nghiêng, tạo điều kiện thuận lợi cho người muốn đi lên mặt đê.

c)

có thể trồng cỏ lên trên đê, giữ cho đê khòi bị lõm.

d)

chân đê có thể chịu được áp suất lớn hơn nhiều so với mặt đê.

35.

Câu nói nào sau đây nói về áp suất chất là đúng?

a)

Forgotment chỉ cho cách của từ, từ trở xuống.

b)

Áp suất chất lượng phụ thuộc vào bản chất của chất lượng.

c)

Quên cho tất cả các phương pháp.

d)

Chỉ chất lượng tốt trên chiều cao của cột chất lượng.

36.

Vui lòng so sánh áp suất tại các điểm M, N và Q, trong bình chứa các chất lượng ở hình 8.5

a)

p M <p N <p Q

b)

p M = p N = p Q

c)

p M > p N > p Q

d)

p M <p Q <p N

37.

Công thức hóa học của Na và O

a)

Na2O

b)

NaO

c)

NaO2

d)

Na2O1

38.

Công thức hóa học của Ba và O

a)

Ba2O

b)

BaO

c)

BaO2

d)

Ba2O2

39.

Công thức hóa học của Al và O

a)

Al2O

b)

AlO

c)

Al3O2

d)

Al2O3

40.

Công thức hóa học của C (IV) và O

a)

C2O

b)

CO3

c)

C2O4

d)

CO2

41.

Công thức hóa học của Zn và O

a)

Zn2O

b)

ZnO

c)

Zn3O2

d)

Zn2O3

42.

Công thức hóa học của S (VI) và O

a)

S2O

b)

SO3

c)

S2O6

d)

S3O

43.

Công thức hóa học của H và Cl

a)

HCl

b)

H1Cl1

c)

H3Cl2

44.

Công thức hóa học của H và (SO4)

a)

H 2SO4

b)

H 2 (SO4)

c)

H (SO4)2

45.

Công thức hóa học của Ca và (SO4)

a)

Ca 2SO4

b)

Ca2 (SO4)2

c)

Ca SO4

46.

Công thức hóa học của K và (SO4)

a)

K2SO4

b)

K (SO4)

c)

KSO4

47.

Công thức hóa học của Fe (III) và (NO3)

a)

Fe (NO3)

b)

Fe (NO3)3

c)

Fe (NO3)2

48.

Công thức hóa học của Fe (III) và (PO4)

a)

Fe(PO4)

b)

FePO4

c)

Fe(PO4)3

49.

Phân tử khối của NaOH

a)

23

b)

40

c)

50

50.

Phân tử khối của Ca(OH)2

a)

74

b)

57

c)

100

51.

Phân tử khối của Ca(NO3)2

a)

164

b)

136

c)

100

52.

Phân tử khối của CO

a)

44

b)

28

c)

46

53.

Công thức hóa học của N(III) và H

a)

N3H

b)

NH

c)

NH3

54.

Công thức hóa học của C(IV) và H

a)

C4H

b)

CH

c)

CH4

55.

Trong phương trình hóa học:  Al + O2  → Al2O3Al\ +\ O_{2\ \ }\rightarrow\ Al_2O_3  , tỉ lệ giữa các chất là:

a)

 4 : 2 : 3                                                          

b)

 4 : 3 : 2

c)

 4 :3 : 3

d)

4 : 2 : 2

56.

Cho kim loại magie Mg tác dụng với axit sunfuric H2SO4 tạo ra khí hiđro H2 và chất magie sunfat MgSO4. Chất tham gia phản ứng là:

a)

Mg và H2SO4

b)

Mg và H2

c)

H2SO4 và H2

d)

MgSO4 và H2SO4

57.

Trong các câu sau câu nào chỉ hiện tượng vật lí:

a)

Khí hiđro cháy.

b)

Gỗ bị cháy.

c)

Sắt nóng chảy.

d)

nung đá vôi.

58.

Cho phương trình hóa học: 2Cu + ? → 2CuO

Chất cần điền vào dấu chấm hỏi là:

a)

O

b)

O2

c)

2O

d)

Cu

59.

Điền hệ số thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành phương trình hóa học:

.... Na + ..... O2 ⟶ .... Na2O

a)

1:2:1

b)

2:1:1

c)

4:2:4

d)

4:1:2

60.

Phương trình hóa học dùng để biểu diễn.

a)

Hiện tượng hóa học

b)

Hiện tượng vật lí

c)

Ngắn gọn phản ứng hóa học

d)

Sơ đồ phản ứng hóa học

61.

P + O2 −−−> P2O3P\ +\ O_2\ --->\ P_2O_3
Cho sơ đồ phản ứng trên. Phương trình hóa học nào sau đây viết đúng?

a)

P + O2 → P2O3P\ +\ O_2\ \rightarrow\ P_2O_3  

b)

4P +3O2 → 2P2O34P\ +3O_2\ \rightarrow\ 2P_2O_3  

c)

P2 +O3 →P2O3P_2\ +O_3\ \rightarrow P_2O_3  

d)

6P +2O2 →3P2O36P\ +2O_2\ \rightarrow3P_2O_3  

62.

Sắt cháy trong oxi, không có ngọn lửa nhưng sáng chói tạo ra hạt nhỏ nóng chảy màu nâu là oxit sắt từ phương trình chữ của phản ứng hóa học

a)

Sắt + Oxi -> Oxit sắt từ

b)

. Oxit sắt từ -> Sắt + Oxi

c)

Oxi + Oxit sắt từ -> Sắt

d)

Sắt + Oxit sắt từ ->Oxi + Sắt

63.

Trong quá trình phản ứng lượng chất giảm dần là

a)

chất sinh ra

b)

sản phẩm

c)

chất phản ứng

d)

tất cả sản phẩm

64.

Khi quan sát một hiện tượng, dựa vào đâu em có thể dự đoán được đó là hiện tượng hóa học, trong đó có phản ứng hóa học xảy ra?

a)

Có chất mới sinh ra

b)

Tốc độ phản ứng.

c)

Nhiệt độ phản ứng.

d)

tất cả các dấu hiệu trên

65.

Kí hiệu Al ứng với tên nguyên tố nào

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Nhôm

d)

Kẽm

66.

C là kí hiệu hóa học của nguyên tố nào

a)

Cacbon

b)

Heli

c)

Natri

d)

Canxi

67.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Sắt là

(a)  

68.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Đồng là

(a)  

69.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Kali là

(a)  

70.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Clo là

(a)  

71.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Nitơ là

(a)  

72.

Tên nguyên tố có kí hiệu O là

(a)  

73.

Nguyên tử khối của Si là bao nhiêu ?

a)

14

b)

23

c)

28

d)

39

74.

Đâu là nguyên tố phi kim trong các nguyên tố sau

a)

N

b)

Ca

c)

K

d)

Mg

75.

Đâu là nguyên tố kim loại trong các nguyên tố sau

a)

P

b)

O

c)

H

d)

Na

76.

Nguyên tử khối của một nguyên tố là 24. Nguyên tố đó là:

a)

K

b)

Mg

c)

Cu

d)

Fe

77.

Kí hiệu hóa học của photpho là gì

a)

H

b)

S

c)

P

d)

N

78.

Nguyên tố Liti có số proton là bao nhiêu ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

79.

Khí oxi - O2 - là một trong những khí quan trọng cho vật sống. Kí hiệu hóa học của nguyên tố oxi là:

a)

O

b)

N

c)

C

d)

He

80.

3 nguyên tố hóa học cấu tạo nên hầu hết cơ thể là các nguyên tố C, H và O. Khối lượng nguyên tử của chúng lần lượt là:

a)

12, 1, 16

b)

23, 31, 19

c)

24, 39, 40

d)

1, 4, 7

81.

Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là đơn chất?

a)

H2, O2, Na, Al

b)

CaO, CO2, ZnO, O2

c)

HNO3, H2CO3, H2SO4.

d)

Na2SO4, K2SO4, CaCO3.

82.

Tính chất vật lí của khí oxi là

a)

không màu, không mùi, tan tốt trong nước.

b)

màu xanh, không mùi, ít tan trong nước.

c)

không màu, không mùi, ít tan trong nước.

d)

màu xanh, không mùi, tan tốt trong nước.

83.

Chọn câu phát biểu đúng về cấu tạo của hạt nhân trong các phát biểu sau: Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi:

a)

Prôton và electron

b)

Nơtron và electron

c)

Prôton và nơtron

d)

Prôton, nơtron và electron

84.

Trong tự nhiên, các nguyên tố hoá học có thể tồn tại ở trạng thái nào?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

d)

Cả 3 trạng thái trên