wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZ Tiếng Trung (buổi 4)

Total questions: 30

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Hán tự sau đây có bao nhiêu nét tự sau đây có bao nhiêu nét

a)

3

b)

6

c)

5

d)

4

2.

Hán tự sau đây có bao nhiêu nét

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

3.

Đâu là phiên âm đúng của Hán tự trên

a)

bǎi

b)

bái

c)

pǎi

d)

pāi

4.

Đâu là phiên âm đúng của hán tự

a)

ma

b)

c)

d)

5.

Phiên âm đúng của Hán tự

a)

b)

ǒ

c)

d)

6.

Hán tự sau có mấy nét

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

7.

Có tất cả bao nhiêu nét cơ bản trong chữ Hán

a)

7

b)

8

c)

5

d)

6

8.

Có tất cả bao nhiêu quy tắc viết chữ Hán

a)

7

b)

6

c)

8

d)

9

9.

"Chào buổi sáng !" là

a)

大家好 (dà jiā hǎo)

b)

中午好 (zhōng wǔ hǎo)

c)

早上好 (zǎo shang hǎo)

d)

下午好 (xià wǔ hǎo)

10.

Xin chào (trang trọng, dùng với người lớn tuổi hoặc cấp trên).

a)

你好 (nǐ hǎo)

b)

您好 (nín hǎo)

c)

(hāi)

d)

哈喽 (hā lóu)

11.

"Chào buổi tối !" là

a)

下午好 (xià wǔ hǎo)

b)

中午好 (zhōng wǔ hǎo)

c)

上午好 (shàng wǔ hǎo)

d)

晚上好 (wǎn shang hǎo)

12.

Hán tự nào sau đây mang nghĩa là "To, lớn" ?

a)

b)

c)

d)

13.

Hán tự nào sau đây mang nghĩa là "con ngựa" ?

a)

b)

c)

d)

14.

不 /bù/ khi đứng trước âm tiết mang thanh 3 thì sẽ đọc thành

a)

b)

c)

bu

15.

一 /yī/ khi đứng trước âm tiết mang thanh 2 sẽ đọc thành

a)

b)

c)

d)

16.

Trường hợp nào sau đây, 不 /bù/ sẽ đọc thành /bú/

a)

不去 (bù qù)

b)

不久 (bù jiǔ)

c)

不说 (bù shuō)

d)

不好 (bù hǎo)

17.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là chào hỏi?

a)

你好 (nǐ hǎo)

b)

您好 (nín hǎo)

c)

再见 (zài jiàn)

d)

谢谢 (xièxie)

18.

Bạn gặp thầy giáo của mình, câu nào phù hợp nhất?

a)

你好 (nǐ hǎo)

b)

(hāi)

c)

您好 (nín hǎo)

d)

拜拜 (bāibāi)

19.

Quy tắc viết nét cơ bản trong tiếng Trung là gì?

a)

Trên → dưới, trái → phải, ngoài → trong

b)

Trên → dưới, phải → trái, ngoài → trong

c)

Dưới → trên, trái → phải, ngoài → trong

d)

Không có quy tắc cụ thể

20.

Chữ nào sau đây có bộ “口” (kǒu – miệng)?

a)

(rén)

b)

(dà)

c)

(mù)

d)

(ma)

21.

Chữ nào KHÔNG chứa bộ “马” (ngựa)?

a)

b)

c)

d)

22.

Bạn nghe thấy tiếng giáo viên nói “zàijiàn”, bạn sẽ làm gì?

a)

Nói “谢谢”

b)

Nói “你好”

c)

Nói “再见”

d)

Nói “不客气”

23.

Trong các chữ sau, chữ nào có nhiều hơn 3 nét?

a)

(rén)

b)

(dà)

c)

(mù)

d)

(kǒu)

24.

Bộ thủ nào liên quan đến “người”?

a)

火 (huǒ)

b)

木 (mù)

c)

人 (rén)

d)

水 (shuǐ)

25.

Bạn muốn hỏi bạn mình: “Cậu có khỏe không?”, câu nào đúng?

a)

你好吗? (nǐ hǎo ma?)

b)

你是好吗? (nǐ shì hǎo ma?)

c)

你好吗吧? (nǐ hǎo ma ba?)

d)

你好吗的? (nǐ hǎo ma de?)

26.

Chữ nào dưới đây nếu thêm một nét sẽ thành chữ “天 (tiān – trời)”?

a)

(yī)

b)

(dà)

c)

(mù)

d)

(rén)

27.

“不” khi đứng trước một âm tiết thanh 4 sẽ đọc thành gì?

a)

b)

c)

d)

28.

Nếu thêm một nét ngang vào chữ “人”, ta sẽ được chữ gì?

a)

(dà)

b)

(bā)

c)

(mù)

d)

(rù)

29.

Bộ thủ “亻” trong chữ “你” liên quan đến gì?

a)

Thức ăn

b)

Con người

c)

Nước

d)

Động vật

30.

Chữ nào dưới đây KHÔNG chứa bộ “人” (亻)?

a)

(nǐ)

b)

(tā)

c)

(xiū)

d)

(mù)