wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

复习旧课 (18 - 22)

Total questions: 26

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

选择正确答案 - Chọn đáp án đúng

a)

刮风 guā fēng

b)

下雪 xià xuě

c)

阴天 yīn tiān

d)

晴天 qíngtiān

2.

选择正确答案 - Chọn đáp án đúng

a)

刮风 guā fēng

b)

下雪 xià xuě

c)

阴天 yīn tiān

d)

晴天 qíngtiān

3.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

考试 得 今天 起 所以 早 要 我 很



(a)  

4.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

    漂亮  中国人      一样  汉字 

(a)  

5.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

我 韩语 五年 学 学 了



(a)  

6.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

这 小说 看 没什么意思 本 我 过 一年前



(a)  

7.

Lượng từ của “窗户 chuānghù” là

a)

b)

片 piàn

c)

扇 shàn

d)

8.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

等车 我 等 六点 了 就 出来 了 好长时间



(a)  

9.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

乒乓球  怎么样  打  保罗  得

(a)  

10.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

上 床 几 着 放 件 衣服

(a)  

11.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

地图 上 没有 着 挂 墙



(a)  

12.

“Treo đầu dê, bán thịt chó” tiếng Trung nói như thế nào ?

a)

挂羊头,卖狗肉 guà yáng tóu, mài gǒuròu

b)

摆羊头,卖狗肉 bǎi yáng tóu, mài gǒuròu

c)

摆羊头,买狗肉 bǎi yáng tóu, mǎi gǒuròu

d)

挂羊头,买狗肉 guà yáng tóu, mǎi gǒuròu

13.

“生日趴 shēngrì pā” tiếng Việt có nghĩa là gì?

(a)  

14.

“戴绿帽子 dàilǜmàozi” tiếng Việt có nghĩa là gì?

(a)  

15.

选择正确答案 - Chọn đáp án đúng

a)

刮风 guā fēng

b)

下雪 xià xuě

c)

阴天 yīn tiān

d)

晴天 qíngtiān

16.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

他们 一直 结了两年婚 很 幸福 都



(a)  

17.

各个国家都有各个国家的国歌。

Gège guójiā dōu yǒu gège guójiā de guógē.

Mỗi quốc gia đều có Quốc ca riêng của quốc gia đó.

a)

b)

18.

Nhìn hình và tìm từ trái nghĩa với nội dung hình ảnh

a)

旱鸭子 hànyāzi

b)

鸭子 yāzi

c)

会游泳

huì yóuyǒng

d)

游泳

yóuyǒng

19.

选择正确答案 - Chọn đáp án đúng

a)

刮风 guā fēng

b)

下雪 xià xuě

c)

阴天 yīn tiān

d)

晴天 qíngtiān

20.

“我爱我的祖国和人民。Wǒ ài wǒ de zǔguó hé rénmín.

     Tôi yêu Tổ Quốc và Nhân dân của tôi .”

Cách dùng từ 爱 trong câu trên đúng hay sai?

a)

b)

21.

“高峰期 gāofēng qī” tiếng Việt có nghĩa là gì?

(a)  

22.

小丽的姐姐下星期 快要 回国

Xiǎo lì de jiějiě xià xīngqí kuàiyào huíguóle.

a)

b)

23.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

莉莉 过 没有 从来 高兴 这么



(a)  

24.

我妹妹23岁………结婚了,我哥哥35岁………结婚。

Wǒ mèimei 23 suì …… jiéhūnle, wǒ gēgē 35 suì …… jiéhūn.

a)

就,才

jiù,cái

b)

才,就

cái,jiù

c)

一……就

yī……jiù

d)

才,才

cái,cái

25.

图书馆里虽然有很多人,…………非常安静。

Túshū guǎn lǐ yǒu hěnduō rén, …………fēicháng ānjìng.

a)

因为 yīnwèi

b)

所以 suǒyǐ

c)

但是 dànshì

26.

…………他最近身体不太好,所以他在家休息。

………… tā zuìjìn shēntǐ bù tài hǎo, suǒyǐ tā zàijiā xiūxi.

a)

因为 yīnwèi

b)

虽然 suīrán

c)

但是 dànshì