NEW
Font size
WorksheetsTừ vựng bài số 38
Total questions: 21
Worksheet time: 11mins
Từ 동료 - đồng nghiệp được phiên âm như thế nào
/tông-ryô/
/tông- nyô/
/tông - ngô/
/tông - nô/
Từ: Cấp trên >< cấp dưới trong tiếng Hàn
상자 >< 부자
상하 - 부하
상사 -부하
상하 - 부사
Trái nghĩa với từ 사이가 좋다 là từ gì
사이가 괜찮다
사이가 나쁘다
사이가 너무 나쁘다
사이가 너무 좋다
Phiên âm đúng của từ 격려하다 - khích lệ
/kyok - ryo - ha-tà/
/kyok - nyo - ha- tà/
/kyong -nyo-ha-tà/
/kyong-ryo-ha-tà/
"Quan tâm, chăm sóc lẫn nhau" trong tiếng Hàn là
서로 배려하다
서로 돕다
서로 관심이 있다
서로 위해주다
"Bầu không khí làm việc vui vẻ"trong tiếng Hàn là
분위가 좋다
분이가 좋다
분위기가 좋다
분워기가 좋다
분위기가 나쁘다 có nghĩa là gì
Bầu không khí trầm lặng
Bầu không khí nghiêm ngặt
Bầu không khí trầm tĩnh
Bầu không khí căng thẳng
Chia đuôi câu 아/어 보이다 với từ 자유롭다 - tự do
자유롭어 보이다
자유롭아 보이다
자유로워 보이다
자유로와 보이다
규율이 _____하다 - Quy định nghiêm ngặt
엄겨
엄걱
엄격
엄거
윗사람, 아랫사람 có nghĩa là gì
Cấp trên , cấp dứoi
Cấp trên, cấp dứi
Cấp trên, cấp dưới
Cấp trên, cấp dúi
Sự mâu thuẫn trong tiếng Hàn là gì
갈증
갈틍
갈등
갈층
Đánh >< Bị đánh
때리다 >< 맞다
맞다 >< 때리다
____을 하다 - chửi bậy
육
욕
역
_____을 내다 - bực mình
자증
짜증
짜쯩
자쯩
Nổi giận
화를 내다
화를 나다
화가 나다
화를 나다
Nổi giận lên người khác
화를 내다
화가 내다
화가 나다
화를 나다
____을 하다 - đánh lộn
싸우
싸움
사움
사우
Cãi nhau trong tiếng Hàn là
말을 하다
말다를 하다
말다툼을 하다
Hiểu nhầm trong tiếng Hàn là
오해하다
오해를 풀다
Tháo gỡ hiểu lầm trong tiếng Hàn là
오해하다
오해를 풀다
화해하다 là gì
Hòa hợp
Hòa tan
Hòa giải
