wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng bài số 38

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Từ 동료 - đồng nghiệp được phiên âm như thế nào

a)

/tông-ryô/

b)

/tông- nyô/

c)

/tông - ngô/

d)

/tông - nô/

2.

Từ: Cấp trên >< cấp dưới trong tiếng Hàn

a)

상자 >< 부자

b)

상하 - 부하

c)

상사 -부하

d)

상하 - 부사

3.

Trái nghĩa với từ 사이가 좋다 là từ gì

a)

사이가 괜찮다

b)

사이가 나쁘다

c)

사이가 너무 나쁘다

d)

사이가 너무 좋다

4.

Phiên âm đúng của từ 격려하다 - khích lệ

a)

/kyok - ryo - ha-tà/

b)

/kyok - nyo - ha- tà/

c)

/kyong -nyo-ha-tà/

d)

/kyong-ryo-ha-tà/

5.

"Quan tâm, chăm sóc lẫn nhau" trong tiếng Hàn là

a)

서로 배려하다

b)

서로 돕다

c)

서로 관심이 있다

d)

서로 위해주다

6.

"Bầu không khí làm việc vui vẻ"trong tiếng Hàn là

a)

분위가 좋다

b)

분이가 좋다

c)

분위기가 좋다

d)

분워기가 좋다

7.

분위기가 나쁘다 có nghĩa là gì

a)

Bầu không khí trầm lặng

b)

Bầu không khí nghiêm ngặt

c)

Bầu không khí trầm tĩnh

d)

Bầu không khí căng thẳng

8.

Chia đuôi câu 아/어 보이다 với từ 자유롭다 - tự do

a)

자유롭어 보이다

b)

자유롭아 보이다

c)

자유로워 보이다

d)

자유로와 보이다

9.

규율이 _____하다 - Quy định nghiêm ngặt

a)

엄겨

b)

엄걱

c)

엄격

d)

엄거

10.

윗사람, 아랫사람 có nghĩa là gì

a)

Cấp trên , cấp dứoi

b)

Cấp trên, cấp dứi

c)

Cấp trên, cấp dưới

d)

Cấp trên, cấp dúi

11.

Sự mâu thuẫn trong tiếng Hàn là gì

a)

갈증

b)

갈틍

c)

갈등

d)

갈층

12.

Đánh >< Bị đánh

a)

때리다 >< 맞다

b)

맞다 >< 때리다

13.

____을 하다 - chửi bậy

a)

b)

c)

14.

_____을 내다 - bực mình

a)

자증

b)

짜증

c)

짜쯩

d)

자쯩

15.

Nổi giận

a)

화를 내다

b)

화를 나다

c)

화가 나다

d)

화를 나다

16.

Nổi giận lên người khác

a)

화를 내다

b)

화가 내다

c)

화가 나다

d)

화를 나다

17.

____을 하다 - đánh lộn

a)

싸우

b)

싸움

c)

사움

d)

사우

18.

Cãi nhau trong tiếng Hàn là

a)

말을 하다

b)

말다를 하다

c)

말다툼을 하다

19.

Hiểu nhầm trong tiếng Hàn là

a)

오해하다

b)

오해를 풀다

20.

Tháo gỡ hiểu lầm trong tiếng Hàn là

a)

오해하다

b)

오해를 풀다

21.

화해하다 là gì

a)

Hòa hợp

b)

Hòa tan

c)

Hòa giải