wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng bài 40

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

농담 có nghĩa là

a)

sự nói đùa

b)

sự nói chơi

2.

Phiên âm đúng của từ 성희롱 - Hành vi quấy rối tình dục

a)

/song-hưi-rông/

b)

/song-hi-rông/

3.

불쾌감 - có nghĩa là gì

a)

Cảm giác bất mãn, không vui

b)

Cảm giác bất tiện, không thoải mái

4.

수치심 có nghĩa là gì

a)

Mất ý thức

b)

Mất thể diện

5.

거부감 có nghĩa là gì

a)

Cảm giác muốn gần gũi

b)

Cảm giác muốn cự tuyệt

6.

신체 접촉 có nghĩa là gì

a)

Đụng chạm bất hợp pháp

b)

Đụng chạm thân thể

c)

Đụng chạm hợp pháp

d)

Đụng chạm

7.

음담패설 có nghĩa là gì

a)

Câu chuyện đùa

b)

Câu chuyện tục tĩu

c)

Câu chuyện buồn

d)

Câu chuyện vui

8.

사건을 기록하다 - có nghĩa là gì

a)

Ghi chép lại sự việc

b)

Ghi chép nhật ký

c)

Ghi chép vở

d)

Ghi chép lại lời nói

9.

증거를 확보하다 - có nghĩa là gì

a)

Xác nhận danh tính

b)

Xác nhận chứng cứ

c)

Xác nhận tên tuổi

d)

Xác nhận địa chỉ

10.

방법 có nghĩa là gì

a)

Phương pháp

b)

Phương thức

11.

기해자 >< 피해자 có nghĩa là gì

a)

Người bị hại >< Kẻ gây hại

b)

Kẻ gây hại >< Người bị hại

12.

Chứng cứ trong tiếng Hàn là

a)

증기

b)

증고

c)

증거

d)

증그

13.

Nhân chứng trong tiếng Hàn là

a)

증명

b)

증사람

c)

증인

14.

성범죄 có nghĩa là gì

a)

Tội phạm tình dục

b)

Tội phạm quấy rối

c)

Tội phạm quấy rối tình dục

15.

Bày tỏ ý kiến trong tiếng Hàn là gì

a)

의사를 표헌하다

b)

의사를 표현하다

16.

Trình báo trong tiếng Hàn là gì

a)

신고하다

b)

선고하다

17.

____하다 - ép buộc

a)

강유

b)

강요

c)

강여

18.

요구하다 có nghĩa là gì

a)

Yêu cầu

b)

Nhu cầu

19.

_____을 주다 - gây bất lợi

a)

부이익

b)

부리익

c)

불이익