wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế chính trị Mác - Lênin P3,4

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Sức lao động là gì?

a)

Toàn bộ sức thể lực và trí lực tồn tại trong mỗi con người.

b)

Toàn bộ sức thể lực và trí lực tồn tại không có khả năng đem ra sử dụng.

c)

Toàn bộ sức trí lực tồn tại trong mỗi con người.

d)

Toàn bộ sức thể lực tồn tại trong mỗi con người.

2.

Chỉ rõ mâu thuẫn công thức chung của tư bản?

a)

T’>T.

b)

T’=T.

c)

T’>H’.

d)

T’<T.

3.

Chỉ rõ vai trò của tư bản khả biến?

a)

Bộ phận trực tiếp tạo ra sản phẩm.

b)

Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng.

c)

Bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư.

d)

Bộ phận gián tiếp tạo ra giá trị thặng dư.

4.

Chỉ rõ các hình thức cơ bản của địa tô tư bản chủ nghĩa?

a)

Địa tô chênh lệch; địa tô tuyệt đối.

b)

Địa tô chênh lệch; địa tô độc quyền.

c)

Địa tô chênh lệch I; địa tô chênh lệch II.

d)

Địa tô tuyệt đối; địa tô độc quyền.

5.

Công thức nào chỉ sự vận động của tư bản cho vay?

a)

H-H’.

b)

T-T.

c)

T-T’.

d)

H-T’.

6.

Tiền công danh nghĩa được biểu hiện như thế nào?

a)

Biểu hiện ở số lượng tiền tệ mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc.

b)

Biểu hiện ở số lượng hàng hóa mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc.

c)

Biểu hiện ở số lượng hàng tiêu dùng mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc.

d)

Biểu hiện ở chất lượng tiền tệ mà người công nhân nhận được sau một thời gian làm việc.

7.

Giá trị thặng dư siêu ngạch được tạo ra bởi những yếu tố nào?

a)

Giá trị cá biệt của hàng hóa bằng giá trị xã hội.

b)

Giá cả cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội.

c)

Giá trị xã hội của hàng hóa thấp hơn giá trị cá biệt.

d)

Giá trị cá biệt của hàng hóa thấp hơn giá trị xã hội.

8.

Nguồn gốc của tập trung tư bản là gì?

a)

Các tư bản công nghiệp trong xã hội.

b)

Tư bản cá biệt của các nước.

c)

Các tư bản cá biệt có sẵn trong xã hội.

d)

Các tư bản thương nghiệp và công nghiệp trong xã hội.

9.

Tích tụ tư bản là gì?

a)

Quá trình tăng quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư.

b)

Quá trình tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư.

c)

Quá trình giảm quy mô của tư bản xã hội bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư.

d)

Quá trình tăng giảm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư.

10.

Điều kiện biến sức lao động thành hàng hóa là gì?

a)

Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu sản xuất.

b)

Người lao động phải được tự do; người lao động có tư liệu sản xuất.

c)

Người lao động không được tự do; người lao động không có tư liệu sản xuất.

d)

Người lao động phải được tự do; người lao động không có tư liệu tiêu dùng.

11.

Tiền công (tiền lương) tính theo thời gian là gì?

a)

Tiền lương được trả căn cứ vào năng suất làm việc của người công nhân.

b)

Tiền lương được trả căn cứ vào hiệu quả làm việc của người công nhân.

c)

Tiền lương được trả căn cứ vào thời gian làm việc của người công nhân.

d)

Tiền lương được trả căn cứ vào cường độ làm việc của người công nhân.

12.

Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản là quy luật nào?

a)

Quy luật giá trị.

b)

Quy luật giá trị lợi nhuận bình quân.

c)

Quy luật giá trị thặng dư.

d)

Quy luật giá trị cạnh tranh.

13.

Địa tô tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

Phần giá trị cá biệt ngoài lợi nhuận bình quân của nhà tư bản.

b)

Phần giá trị ngoài lợi nhuận bình quân của nhà tư bản.

c)

Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân của nhà tư bản.

d)

Phần lợi nhuận ngoài lợi nhuận bình quân của nhà tư bản.

14.

Tư bản giả là tư bản tồn tại dưới hình thức nào?

a)

Công trái có giá.

b)

Chứng khoán có giá.

c)

Mệnh giá trái phiếu.

d)

Trái phiếu có giá.

15.

Về bản chất lợi nhuận và giá trị thặng dư giống nhau ở điểm nào?

a)

Lao động cụ thể của công nhân.

b)

Lao động không công của công nhân.

c)

Lao động trừu tượng của công nhân.

d)

Lao động phức tạp của công nhân.

16.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?

a)

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội.

b)

Một phương thức sản xuất.

c)

Giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

d)

Một hình thái kinh tế - xã hội.

17.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?

a)

Giữa thế kỷ XX.

b)

Thế kỷ XVIII - XIX.

c)

Thế kỷ XVI - XVII.

d)

Cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX.

18.

Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở nào?

a)

Sản xuất nhỏ phân tán.

b)

Sự hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa.

c)

Tích tụ và tập trung sản xuất.

d)

Phát triển khoa học - kỹ thuật.

19.

Các cuộc xâm chiếm thuộc địa của các nước đế quốc diễn ra mạnh mẽ vào thời gian nào?

a)

Thế kỷ XVII.

b)

Cuối thế kỷ XIX - đầu thế kỷ XX.

c)

Thế kỷ XVIII.

d)

Cuối thế kỷ XVIII - đầu thế kỷ XIX.

20.

Kết quả cạnh tranh nội bộ ngành như thế nào?

a)

Hình thành giá trị xã hội (giá trị thị trường).

b)

Hình thành giá cả độc quyền.

c)

Hình thành giá cả sản xuất.

d)

Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân.

21.

Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền, quy luật giá trị biểu hiện thành quy luật nào?

a)

Quy luật giá cả sản xuất.

b)

Quy luật lợi nhuận bình quân.

c)

Quy luật giá cả độc quyền.

d)

Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân.

22.

Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền và nhà nước thể hiện như thế nào?

a)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền ngân hàng với chính phủ.

b)

Liên minh giữa cá nhân tổ chức độc quyền ngân hàng với tổ chức độc quyền công nghiệp.

c)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền công nghiệp với chính phủ.

d)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền ngân hàng, tổ chức độc quyền công nghiệp và chính phủ.

23.

Xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào những ngành kinh tế nào?

a)

Ngành thu được lợi nhuận cao.

b)

Ngành có tốc độ chu chuyển vốn nhanh.

c)

Ngành công nghệ mới.

d)

Ngành thuộc kết cấu hạ tầng.

24.

Mục đích của xuất khẩu tư bản là gì?

a)

Tạo điều kiện phát triển cho các nước khác.

b)

Tạo mối quan hệ tốt đẹp với các nước khác.

c)

Chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi ở các nước nhập khẩu tư bản.

d)

Chiếm đoạt giá trị và các nguồn lợi ở các nước nhập khẩu tư bản.

25.

Sự ra đời chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước nhằm mục đích gì?

a)

Phục vụ lợi ích của nhà nước tư sản và duy trì chủ nghĩa tư bản.

b)

Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và tiếp tục duy trì, phát triển chủ nghĩa tư bản.

c)

Phục vụ lợi ích của nhân dân lao động và phát triển chủ nghĩa tư bản.

d)

Phục vụ lợi ích của tổ chức độc quyền tư nhân và cứu nguy cho chủ nghĩa tư bản.

26.

Khi chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời đã có những tác động gì đến nền kinh tế?

a)

Không làm thay đổi các quy luật của nền sản xuất hàng hoá và của chủ nghĩa tư bản.

b)

Làm cho các quy luật kinh tế của nền sản xuất hàng hoá và của chủ nghĩa tư bản có biểu hiện mới.

c)

Phủ định các quy luật của nền sản xuất hàng hoá.

d)

Phủ định các quy luật trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.

27.

Mục đích cạnh tranh giữa các nhà tư bản trong nội bộ tổ chức độc quyền là gì?

a)

Giành những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ hàng hóa để thu được lợi nhuận cao hơn.

b)

Thôn tính lẫn nhau để tranh giành thị trường tiêu thụ hàng hóa.

c)

Giành thị trường để tiêu thụ hàng hóa nhằm thu được lợi nhuận cao hơn.

d)

Giành tỷ lệ cao hơn trong quá trình sản xuất hàng hóa để thu được giá trị cao hơn.

28.

Các hình thức độc quyền phát triển từ thấp đến cao, từ lưu thông đến sản xuất và tái sản xuất. Hãy xác định trình tự phát triển của các hình thức độc quyền đó?

a)

Xanhđica - Cácten - Tơrớt - Công xoóc xiom - Cônggolômêrát.

b)

Tơrớt - Cácten - Xanhđica - Côngxoócxiom.

c)

Cácten - Xanhđica - Torớt - Côngxoócxiom - Cônggôlômêrát.

d)

Cácten - Tơrớt - Côngxoócxiom - Xanhđica.

29.

Mục đích của xuất khẩu tư bản nhà nước là gì?

a)

Kinh tế - Chính trị.

b)

Kinh tế.

c)

Quân sự.

d)

Kinh tế - Chính trị - Quân sự.

30.

Quy luật giá trị thặng dư biểu hiện như thế nào trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền?

a)

Biểu hiện thành quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân.

b)

Biểu hiện thành quy luật giá cả sản xuất.

c)

Biểu hiện thành quy luật lợi nhuận độc quyền cao.

d)

Biểu hiện thành quy luật giá cả độc quyền cao.

31.

Địa tô tư bản là gì?

a)

Phần tỷ suất giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

b)

Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

c)

Phần giá trị thặng dư ngoài lợi nhuận mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

d)

Phần lợi nhuận ngoài lợi nhuận bình quân mà nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp phải nộp cho chủ đất.

32.

Cần phải có điều kiện nào để tiền biến thành tư bản?

a)

Phải tích lũy được một lượng hàng hóa lớn; hàng hóa phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư.

b)

Phải tích lũy được một lượng máy móc lớn; máy móc phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư.

c)

Phải tích lũy được một lượng tiền lớn; tiền không được đưa vào kinh doanh với mục đích thu giá trị thặng dư.

d)

Phải tích lũy được một lượng tiền lớn; tiền phải được đưa vào kinh doanh tư bản với mục đích thu giá trị thặng dư.

33.

Thị trường chứng khoán là gì?

a)

Thị trường mua bán các loại chứng khoán chưa niêm yết trên sàn.

b)

Thị trường mua bán các loại chứng khoán.

c)

Thị trường mua bán các loại công trái.

d)

Thị trường mua bán các loại hàng hóa.

34.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động được khẳng định như thế nào?

a)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn của lưu thông hàng hóa.

b)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và lao động.

c)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn giữa tư bản và tư bản.

d)

Chìa khóa để giải quyết mâu thuẫn công thức chung của tư bản.

35.

Chỉ rõ hai hình thức tiền công cơ bản?

a)

Tiền công theo tháng và tiền công theo sản phẩm.

b)

Tiền công theo giờ và tiền công theo sản phẩm.

c)

Tiền công theo thời gian và tiền công theo sản phẩm.

d)

Tiền công theo thời gian và tiền công theo lao động.

36.

Giá trị thặng dư siêu ngạch còn được gọi là gì?

a)

Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tuyệt đối.

b)

Hình thức biến tướng của giá trị tương đối.

c)

Hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư tương đối.

d)

Hình thức biến tướng của giá trị thặng dư tương đối.

37.

Cấu tạo giá trị phản ánh điều gì?

a)

Mối quan hệ tỷ lệ giữa giá trị tư bản cố định và giá trị tư bản lưu động.

b)

Mối quan hệ tỷ lệ giữa giá trị tư bản bất biến và giá trị tư bản cố định.

c)

Mối quan hệ tỷ lệ giữa giá trị tư bản cố định và giá trị tư bản khả biến.

d)

Mối quan hệ tỷ lệ giữa giá trị tư bản bất biến và giá trị tư bản khả biến.

38.

Xuất khẩu hàng hoá là gì?

a)

Xuất khẩu hàng hoá ra nước ngoài để thực hiện giá trị.

b)

Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài.

c)

Xuất khẩu máy móc ra nước ngoài.

d)

Xuất khẩu nguyên nhiên, vật liệu ra nước ngoài.

39.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là gì?

a)

Giai đoạn đầu của phương thức sản xuất sau Công nguyên.

b)

Một giai đoạn của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

c)

Một kiểu tổ chức kinh tế - xã hội.

d)

Một phương thức sản xuất mới.

40.

Xuất khẩu tư bản là đặc điểm của nền kinh tế giai đoạn nào?

a)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

b)

Chủ nghĩa tư bản giai đoạn tự do cạnh tranh.

c)

Phương thức sản xuất phong kiến.

d)

Chủ nghĩa tư bản giai đoạn độc quyền.

41.

Biện pháp cạnh tranh mà tổ chức độc quyền áp dụng đối với các xí nghiệp ngoài độc quyền là biện pháp nào?

a)

Độc chiếm nguồn nguyên liệu, nhân công, v.v.

b)

Áp dụng vũ lực.

c)

Chia nguồn nguyên liệu, nhân công… theo tỷ lệ nhất định.

d)

Thương lượng.

42.

Sự phát triển của trình độ xã hội hoá lực lượng sản xuất đòi hỏi điều gì?

a)

Nhà nước can thiệp vào kinh tế ở cấp độ vi mô.

b)

Nhà nước không nên can thiệp vào kinh tế.

c)

Nhà nước chỉ can thiệp với vai trò “người gác cổng”.

d)

Nhà nước can thiệp vào kinh tế với vai trò quản lý chung.

43.

Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?

a)

Khống chế hoạt động của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

b)

Trung gian thanh toán trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

c)

Đầu tư tư bản trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

d)

Trung gian tín dụng trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

44.

Mối quan hệ giữa cạnh tranh và độc quyền được thể hiện như thế nào?

a)

Độc quyền đối lập với cạnh tranh, không thủ tiêu cạnh tranh và làm cạnh tranh đa dạng và gay gắt hơn.

b)

Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh, nó đối lập với cạnh tranh và thủ tiêu cạnh tranh.

c)

Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh, nó đối lập với cạnh tranh nhưng không thủ tiêu cạnh tranh và làm cạnh tranh đa dạng và gay gắt hơn.

d)

Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh, nó không đối lập với cạnh tranh và làm cạnh tranh đa dạng và gay gắt hơn.

45.

Địa tô chênh lệch I là gì?

a)

Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất có điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất có vị trí thuận lợi.

c)

Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất có điều kiện tự nhiên không thuận lợi.

d)

Là địa tô thu được trên những loại ruộng đất do thâm canh làm tăng năng suất.

46.

Công ty cổ phần là gì?

a)

Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của nhiều người thông qua phát hành cổ phiếu.

b)

Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của một người thông qua phát hành cổ phiếu.

c)

Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của nhiều người thông qua phát hành công trái.

d)

Một doanh nghiệp được hình thành do sự góp vốn của một số người thông qua phát hành trái phiếu.

47.

Công thức chung của tư bản phản ánh những gì?

a)

Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị sử dụng và giá trị thặng dư.

b)

Phương tiện của lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư.

c)

Mục đích của sản xuất, lưu thông tư bản là giá trị và giá trị thặng dư.

d)

Mục đích của sản xuất, lưu thông là giá trị và giá trị thặng dư.

48.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động, khi sử dụng sẽ tạo ra cái gì?

a)

Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng bản thân nó.

b)

Giá trị mới bằng giá trị bản thân nó.

c)

Giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó.

d)

Giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó.

49.

Bản chất của tích lũy tư bản được thể hiện như thế nào?

a)

Là quá trình điều chỉnh giá trị trao đổi của nhà tư bản.

b)

Là quá trình tăng liên tục lợi nhuận bình quân.

c)

Là tăng giá trị của hàng hóa sức lao động.

d)

Là chuyển hóa một phần giá trị thặng dư thành tư bản phụ thêm.

50.

Tỷ suất lợi tức (z’) được xác định như thế nào?

a)

Tỷ lệ phần trăm giữa lợi tức và tổng số tư bản cho vay.

b)

Tỷ lệ phần trăm giữa tỷ suất lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay.

c)

Tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và tổng số tư bản cho vay.

d)

Tỷ lệ phần trăm giữa giá trị thặng dư và tổng số tư bản cho vay.

51.

Trong các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác - Lênin, ai là người khái quát về nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền bằng câu: “Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này, khi phát triển tới một mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền”?

a)

C.Mác.

b)

Ph.Ăngghen.

c)

V.I.Lênin.

d)

C.Mác và Ph.Ăngghen.

52.

Giá trị sức lao động được đo lường gián tiếp bằng yếu tố nào?

a)

Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống nhà tư bản.

b)

Giá trị những tư liệu sản xuất để nuôi sống người lao động.

c)

Giá trị những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động.

d)

Giá trị sử dụng những tư liệu tiêu dùng để nuôi sống người lao động.

53.

Khối lượng giá trị thặng dư (M) được tính bằng công thức nào?

a)

M = m’xK

b)

M = mxV

c)

M = m’xV

d)

M = m’xC

54.

Chỉ rõ thực chất của địa tô tuyệt đối?

a)

Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, khi thuê mướn ruộng đất xấu.

b)

Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, dù thuê mướn bất kỳ loại ruộng đất nào.

c)

Nhà tư bản đi thuê đất phải trả cho chủ đất, khi thuê mướn ruộng đất tốt.

d)

Nhà tư bản đi thuê đất không phải trả cho chủ đất, dù thuê mướn bất kỳ loại ruộng đất nào.

55.

V.I. Lênin đưa ra luận điểm: “Hôm nay là bộ trưởng, ngày mai là chủ ngân hàng; hôm nay là chủ ngân hàng, ngày mai là bộ trưởng” là muốn nhấn mạnh về điều gì?

a)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền ngân hàng, tổ chức độc quyền công nghiệp và chính phủ.

b)

Liên minh giữa cá nhân tổ chức độc quyền ngân hàng với tổ chức độc quyền công nghiệp.

c)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền ngân hàng với chính phủ.

d)

Liên minh giữa tổ chức độc quyền công nghiệp với chính phủ.

56.

Chế độ tham dự của tư bản tài chính được thiết lập thông qua yếu tố nào?

a)

Số cổ phiếu khống chế để nắm công ty mẹ, con, cháu…

b)

Yêu cầu hành chính của các ngân hàng.

c)

Quyết định hành chính của nhà nước.

d)

Yêu cầu hành chính của các tổ chức độc quyền công nghiệp.

57.

Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh với nhau trên thị trường quốc tế sẽ dẫn đến hiện tượng gì?

a)

Đấu tranh không khoan nhượng.

b)

Thoả hiệp với nhau hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế.

c)

Sẽ có tổ chức độc quyền bị phá sản, còn lại những tổ chức độc quyền mạnh.

d)

Các tổ chức độc quyền sẽ thôn tính nhau.

58.

Giá trị cổ phiếu khi phát hành lần đầu gọi là gì?

a)

Mệnh giá.

b)

Thị giá.

c)

Giá thị trường.

d)

Mệnh giá trái phiếu.

59.

Giá trị thặng dư tương đối được tạo ra bởi những yếu tố nào?

a)

Tăng cường độ lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết.

b)

Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết.

c)

Tăng năng suất lao động, làm rút ngắn thời gian lao động cá biệt.

d)

Tăng sản lượng, làm rút ngắn thời gian lao động cần thiết.

60.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?

a)

Cấu tạo giá trị sử dụng của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật.

b)

Cấu tạo giá trị thặng dư của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật.

c)

Cấu tạo sản xuất của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật.

d)

Cấu tạo giá trị của tư bản, đồng thời phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật.

61.

Động cơ chủ yếu của tích lũy tư bản là gì?

a)

Quy luật giá trị.

b)

Quy luật giá trị thặng dư.

c)

Quy luật giá cả sản xuất.

d)

Quy luật cung cầu.

62.

Ngày nay, sự can thiệp của nhà nước tư sản thể hiện như thế nào?

a)

Vào khâu sản xuất - tiêu dùng.

b)

Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng.

c)

Vào khâu sản xuất.

d)

Vào khâu phân phối - trao đổi.

63.

Hàng hóa sức lao động mang yếu tố nào?

a)

Tinh thần và tự do.

b)

Tinh thần và vật chất.

c)

Tinh thần và lịch sử.

d)

Vật chất và lịch sử.

64.

Bản chất của tiền công trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Giá cả của lao động.

b)

Giá cả của hàng hóa lao động.

c)

Giá cả của hàng hóa sức lao động.

d)

Giá cả của hàng hóa.

65.

Xuất khẩu tư bản là gì?

a)

Mang hàng hoá ra nước ngoài để thực hiện giá trị.

b)

Đầu tư tư bản ra nước ngoài nhằm bóc lột giá trị tiêu dùng ở nước nhập khẩu.

c)

Đầu tư tư bản sang các nước phát triển.

d)

Đầu tư tư bản sang các nước kém phát triển và đang phát triển.

66.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước thuộc tổ chức nào?

a)

Một kiểu tổ chức kinh tế - xã hội.

b)

Một chính sách trong giai đoạn độc quyền.

c)

Một quan hệ kinh tế, chính trị, xã hội.

d)

Một cơ chế điều tiết của Nhà nước tư sản.

67.

Xuất khẩu hàng hoá là một trong các đặc điểm của giai đoạn sản xuất nào?

a)

Sản xuất hàng hoá giản đơn.

b)

Giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền.

c)

Giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh.

d)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa.

68.

Chỉ rõ công thức chung của tư bản?

a)

T-SX-T’.

b)

H-T-H’.

c)

H-T-H

d)

T-H-T’.

69.

V.I. Lênin đã phân tích chủ nghĩa tư bản độc quyền bằng các đặc điểm kinh tế cơ bản nào?

a)

Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tài chính.

b)

Tích tụ và tập trung tư bản; sự chi phối của hệ thống tài phiệt; xuất khẩu tư bản; phân chia thị trường thế giới; sự phân định lãnh thổ giữa các cường quốc đế quốc.

c)

Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tài chính; xuất khẩu tư bản.

d)

Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính và bọn đầu sỏ tài chính; xuất khẩu tư bản; phân chia thế giới về kinh tế giữa các tổ chức độc quyền.

70.

Chỉ rõ điểm giống nhau giữa địa tô chênh lệch và địa tô tuyệt đối?

a)

Có nguồn gốc từ giá trị.

b)

Tư bản bất biến.

c)

Có nguồn gốc từ giá trị thặng dư.

d)

Có nguồn gốc từ giá trị trao đổi.