wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập HK 2

Total questions: 114

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np3.

b)

(n-1)d5n4s2.

c)

ns2np5.

d)

ns2np1.

2.

Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí

a)

1,25 lần.

b)

2,45 lần.

c)

1,26 lần.

d)

2,25 lần.

3.

Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit clohiđric. Axit clohiđric khi tiếp xúc với quỳ tím làm quỳ tím

a)

Chuyển sang màu đỏ.

b)

Chuyển sang màu xanh.

c)

Không chuyển màu.

d)

Chuyển sang không màu.

4.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

Cu, Fe, Al.

b)

Fe, Mg, Al.

c)

Cu, Pb, Ag.

d)

Fe, Au, Cr.

5.

Có các nhận xét sau về clo và hợp chất của clo

(1) Nước Gia-ven có khả năng tẩy mầu và sát khuẩn.

(2) Cho giấy quì tím vào dung dịch nước clo thì quì tím chuyển mầu hồng sau đó lại mất mầu.

(3) Trong phản ứng của HCl với MnO2 thì HCl đóng vai trò là chất bị khử.

(4) Trong công nghiệp, Cl2 được điều chế bằng cách điện phân dung dịch NaCl (màng ngăn, điện cực trơ).

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

6.

Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo (đktc) cần dùng là

a)

8,96 lít.

b)

3,36 lít.

c)

6,72 lít.

d)

2,24 lít.

7.

Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

12,5.

b)

25,0.

c)

19,6.

d)

26,7.

8.

Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam Fe trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là

a)

3,36.

b)

1,12.

c)

6,72.

d)

4,48.

9.

Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Mg trong X là

a)

0,60 gam.

b)

0,90 gam.

c)

0,42 gam.

d)

0,48 gam.

10.

Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít khí H2 và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là

a)

6,4.

b)

8,5.

c)

2,2.

d)

2,0.

11.

Các nguyên tố nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

ns2np3

b)

ns2np4

c)

ns2np5

d)

ns2np6

12.

Trong nhóm halogen, khả năng oxi hóa của các chất luôn

a)

tăng dần từ flo đến iot.

b)

giảm dần từ flo đến iot.

c)

tăng dần từ clo đến iot trừ flo.

d)

giảm dần từ clo đến iot trừ flo.

13.

Phân tử của các đơn chất halogen có kiểu liên kết

a)

cộng hóa trị không cực

b)

cộng hóa trị có cực

c)

ion

d)

cho-nhận

14.

Tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

tính oxi hóa mạnh

b)

tính khử mạnh

c)

tính oxi hóa và tính khử

d)

tính oxi hóa yếu

15.

Chất nào sau đây thường được dùng để diệt khuẩn và tẩy màu ?

a)

O2

b)

N2

c)

Cl2

d)

CO2

16.

Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm Halogen?

a)

Clo

b)

Iot

c)

Flo

d)

Lưu huỳnh

17.

Đây là một halogen ở thể rắn (điều kiện thường). Halogen này ở dạng phân tử có công thức là

a)

I2.

b)

Br2.

c)

Cl2.

d)

F2.

18.

Tính chất hóa học cơ bản của các Halogen là

a)

tính khử mạnh.

b)

tính khử yếu.

c)

tính oxi hóa yếu.

d)

tính oxi hóa mạnh.

19.

Đặc điểm sau đây không phải là đặc điểm chung của các halogen?

a)

Đều là chất khí ở điều kiện thường.

b)

Đều có tính oxi hoá.

c)

Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim.

d)

Khả năng tác dụng với H2O giảm dần từ F2 tới I2.

20.

Trong nhóm halogen, tính oxi hóa thay đổi theo thứ tự

a)

F > Cl > Br > I.

b)

F < Cl < Br < I.

c)

F > Cl > I > Br.

d)

F < Cl < I < Br.

21.

Các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau vì có cùng

a)

số e lớp ngoài cùng.

b)

số e độc thân.

c)

số lớp e.

d)

tính oxi hóa mạnh.

22.

Thuốc thử dùng để phân biệt các dung dịch muối halogenua là

a)

quỳ tím.

b)

dung dịch Na2SO4.

c)

dung dịch Ba(NO3)2.

d)

dung dịch AgNO3.

23.

Tính chất hóa học cơ bản của các đơn chất halogen là

a)

Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Tác dụng mạnh với nước.

24.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học nhóm halogen là

a)

nhóm VIIA.

b)

nhóm VIIIA.

c)

nhóm VA.

d)

nhóm VIA.

25.

Các nguyên tố nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

ns2np3

b)

ns2np4

c)

ns2np5

d)

ns2np6

26.

Trong nhóm halogen, khả năng oxi hóa của các chất luôn

a)

tăng dần từ flo đến iot.

b)

giảm dần từ flo đến iot.

c)

tăng dần từ clo đến iot trừ flo.

d)

giảm dần từ clo đến iot trừ flo.

27.

Phân tử của các đơn chất halogen có kiểu liên kết:

a)

cộng hóa trị không cực

b)

cộng hóa trị có cực

c)

ion

d)

phối trí

28.

Tính chất hóa học cơ bản của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

tính oxi hóa mạnh

b)

tính khử mạnh

c)

tính oxi hóa và tính khử

d)

tính oxi hóa yếu

29.

Nhóm halogen gồm các nguyên tố nào?

a)

Flo ( F), Clo ( Cl), Brom ( Br), Iot ( I), Atatin ( At)

b)

Flo ( F), Oxi ( O), Brom ( Br), Iot ( I), Atatin ( At)

c)

Flo ( F), Clo ( Cl), Brom ( Br), Iot ( I)

d)

Flo ( F), Clo ( Cl), Brom ( Br), Iot ( I), Lưu huỳnh (S)

30.

Tìm câu sai trong các câu sau đây?

a)

Clo tác dụng với dung dịch kiềm.

b)

Clo có tính chất đặc trưng là tính khử mạnh.

c)

Clo là phi kim rất hoạt động, là chất oxi hoá mạnh, trong một số phản ứng clo thể hiện tính khử.

d)

Có thể điều chế được các hợp chất của clo, trong đó số oxi hoá của clo là –1, +1, +3, +5, +7.

31.

Chất nào sau đây thường được dùng để diệt khuẩn và tẩy màu ?

a)

O2

b)

N2

c)

Cl2

d)

CO2

32.

Nguyên tố nào sau đây không thuộc nhóm Halogen?

a)

Clo

b)

Iot

c)

Atatin

d)

Lưu huỳnh

33.

Biết Flo có 9 electron trong lớp vỏ nguyên tử. Nhận xét nào sau đây về Flo là chưa đúng?

a)

Flo có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p5.

b)

Flo dễ nhận 1 electron để hình thành anion F-.

c)

Flo có tính oxi hóa mạnh hơn Clo nhưng yếu hơn Brom và Iot.

d)

Flo tác dụng với Hidro tạo Hidro Florua.

34.

Đây là một halogen ở thể rắn (điều kiện thường). Halogen này ở dạng phân tử có công thức là:

a)

I2.

b)

Br2.

c)

Cl2.

d)

F2.

35.

Tính chất hóa học cơ bản của các Halogen là:

a)

tính khử mạnh.

b)

tính khử yếu.

c)

tính oxi hóa yếu.

d)

tính oxi hóa mạnh.

36.

Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen (F2, Cl2, Br2, I2)?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

c)

Có tính oxi hóa mạnh.

d)

Tác dụng mạnh với nước.

37.

#NB Đặc điểm sau đây không phải là đặc điểm chung của các halogen:

a)

Đều là chất khí ở điều kiện thường.

b)

Đều có tính oxi hoá.

c)

Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim.

d)

Khả năng tác dụng với H2O giảm dần từ F2 tới I2.

38.

#NB Đổ dung dịch AgNO3 lần lượt vào 4 dung dịch: NaF, NaCl, NaBr và NaI thì thấy:

a)

Cả 4 dung dịch đều tạo kết tủa.

b)

Có 3 dung dịch tạo ra kết tủa và 1 dung dịch không tạo kết tủa.

c)

Có 2 dung dịch tạo ra kết tủa và 2 dung dịch không tạo kết tủa.

d)

Có 1 dung dịch tạo ra kết tủa và 3 dung dịch không tạo ra kết tủa.

39.

#NB Trong nhóm halogen, tính oxi hóa thay đổi theo thứ tự

a)

F > Cl > Br > I.

b)

F < Cl < Br < I.

c)

F > Cl > I > Br.

d)

F < Cl < I < Br.

40.

#NB Các halogen có tính chất hóa học gần giống nhau vì có cùng:

a)

số e lớp ngoài cùng.

b)

số e độc thân.

c)

số lớp e.

d)

tính oxi hóa mạnh.

41.

#NB Thuốc thử dùng để phân biệt các dung dịch muối halogenua là:

a)

quỳ tím.

b)

dung dịch Na2SO4.

c)

dung dịch Ba(NO3)2.

d)

dung dịch AgNO3.

42.

#NB Thứ tự giảm dần tính oxi hóa của các halogen F2, Cl2, Br2, I2 là:

a)

F2 > Br2 > Cl2 > I2.

b)

I2 > Br2 > Cl2 > F2.

c)

F2 > Cl2 > Br2 > I2.

d)

F2 > Cl2 > I2 > Br2.

43.

#NB Tính chất hóa học cơ bản của các đơn chất halogen là

a)

Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Tác dụng mạnh với nước.

44.

#NB Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học nhóm halogen là

a)

nhóm VIIA.

b)

nhóm VIIIA.

c)

nhóm VA.

d)

nhóm VIA.

45.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np3.

b)

(n-1)d5n4s2.

c)

ns2np5.

d)

ns2np1.

46.

Công thức phân tử của đơn chất halgen X là

a)

X

b)

X2

c)

X2

d)

X3

47.

Khi đi từ Fluorine đến Iodine, ........ tăng dần. Chỗ "....." là đại lượng nào dưới đây?

a)

Số electron lớp ngoài cùng

b)

Tính phi kim

c)

Độ âm điện

d)

Bán kính nguyên tử

48.

Fluorine có độ âm điện lớn nhất nên trong tất cả các hợp chất luôn có số oxi hóa là ....

a)

+3

b)

+1

c)

+5

d)

-1

e)

+7

49.

Trong nhóm halogen, sự biến đổi tính chất nào sau đây của đơn chất đi từ F2 đến I2 đúng?

a)

Ở điều kiện thường, trạng thái tập hợp chuyển từ thể khí sang thể lỏng và rắn.

b)

Màu sắc nhạt dần.

c)

Nhiệt độ nóng chảy giảm dần.

d)

Tính oxi hóa tăng dần.

50.

Halogen X với polyvinylpirrotidon kết hợp với nhau tạo thành một loại thuốc được dùng để khử khuẩn và sát khuẩn các vết thương, sát khuẩn da, lau rửa các dụng cụ y tế trước khi tiệt khuẩn ... Halogen X được nhắc ở trên là nguyên tố nào? 

a)

Fluorine. 

b)

Chlorine.

c)

Bromine.

d)

Iodine.

51.

Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất nhóm halogen là

a)

tính oxi hóa

b)

tính khử

c)

tính oxi hóa và tính khử

d)

tính acid

52.

Phản ứng giữa Cl2 và H2 có thể xảy ra ở điều kiện nào?

a)

nhiệt độ thường và bóng tối      

b)

ánh sáng mặt trời

c)

ánh sáng đèn pin

d)

Độ ẩm cao

53.

Trong phản ứng : Cu + Cl2 -> CuCl2. Chọn phát biểu đúng

a)

Cu là chất oxi hóa

b)

Cl­2 là chất khử

c)

Cl2 vừa khử vừa oxi hóa

d)

Cl2 là chất oxi hóa

54.

Hình ảnh bên mô tả thí nghiệm đốt cháy iron trong khí chlorine. Khói màu nâu đỏ thu được trong bình eclen là chất gì?

a)

FeCl2.   

b)

Cl2.

c)

Fe.

d)

FeCl3.

55.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố halogen là?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

56.

Nguyên tố X là nguyên tố nhóm VII A trong bảng tuần hoàn. trong Oxit cao nhất của X, Oxi chiếm 61,202% về khối lượng. Nguyên tố X là ?

a)

F

b)

Cl

c)

Br

d)

I

57.

Dẫn khí Cl vào nước xảy ra hiện tượng gì?

a)

Hiện tượng vật Lý

b)

Hiện tượng hóa học

c)

Vừa xảy ra hiện tượng vật lý, vừa xảy ra hiện tượng hóa học

d)

Không xảy ra hiện tượng gì

58.

Cho 0,2 gam một muối canxi halogen (A) tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 thì thấy thu được 0,376 gam kết tủa bạc halogenua. Công thức của muối A là?

a)

CaF2

b)

CaCl2

c)

CaBr2

d)

CaI2

59.

Nhận xét nào sau đây là đúng về tính oxi hóa của Br2?

a)

Tính oxi hóa của brom mạnh hơn flo nhưng yếu hơn clo

b)

Tính oxi hóa của brom mạnh hơn clo nhưng yếu hơn iot

c)

Tính oxi hóa của brom mạnh hơn iot nhưng yếu hơn clo

d)

Tính oxi hóa của brom mạnh hơn flo nhưng yếu hơn iot

60.

Clorua vôi thu được khi cho clo phản ứng với

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

KOH

d)

H2O

61.

Cho 0,25 mol MnO2 tác dụng với lượng dư HCl đặc, đun nóng. Thể tích khí clo thu được ở đktc là?

a)

2,24 lít

b)

3,36 lít

c)

5,6 lít

d)

6,72 lít

62.

Cho 1,15 gam Na tác dụng vừa đủ với halogen (X2) thu được 5,15 gam muối. Nguyên tố halogen X là

a)

F

b)

Cl

c)

Br

d)

I

63.

Muốn điều chế axit clohiđric từ khí hiđroclorua, ta có thể dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Cho khí này hòa tan trong nước

b)

Oxi hóa khí này bằng MnO2.

c)

Oxi hóa khí này bằng KMnO4.

d)

Cho khí này tác dụng với H2SO4 loãng.

64.

Nguyên tố X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p5. Nguyên tố X có đặc điểm nào sau đây?

a)

X thuộc ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn.

b)

X là kim loại có 7 electron lớp ngoài cùng.

c)

X có 17 nơtron trong nguyên tử.

d)

X là flo.

65.

Dung dịch X không màu, tác dụng với dung dịch  AgNO3AgNO_3   tạo kết tủa màu vàng. Dung dịch muối X là:

a)

NaINaI  

b)

KOHKOH  

c)

HClHCl  

d)

ZnCl2ZnCl_2  

66.

Nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm Halogen?

a)

Neon

b)

oxi

c)

brom

d)

sắt

67.

Số oxi hóa của clo trong axit pecloric HClO4 là giá trị nào ?

(a)  

68.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

clo.

b)

flo.

c)

brom.

d)

iot.

69.

Dung dịch muối không tác dụng với dung dịch AgNO3

a)

NaF.

b)

NaCl.

c)

NaBr.

d)

NaI.

70.

Trong phòng thí nghiệm  Cl2Cl_2   được điều chế theo sơ đồ phản ứng sau: MnO2+HCl  MnCl2 + Cl2 + H2OMnO_{2_{ }}+HCl\ \rightarrow\ MnCl_2\ +\ Cl_2\ +\ H_2O
Hệ số cân bằng tối giản của HCl là 

a)

1

b)

4

c)

2

d)

8

71.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot.

b)

Flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo.

c)

Trong các hợp chất, flo và clo có các số oxi hóa -1, +1,

+3,+5,+7.

d)

Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo.

72.

Chất nào sau đây tác dụng được với H2 ngay cả khi ở trong bóng tối và ở nhiệt độ rất thấp?

a)

F2

b)

Cl2

c)

Br2

d)

I2

73.

Dãy nào gồm toàn các chất có thể tác dụng với Clo?

a)

NaBr, NaI, NaOH.

b)

KF, KOH, H2O.

c)

N2, H2O, NaI.

d)

Fe, O2, K.

74.

Dãy kim loại nào sau đây gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch HCl?

a)

Cu, Al, Fe.

b)

Zn, Ag, Fe.

c)

Mg, Al, Zn.

d)

Al, Fe, Ag.

75.

Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần?

a)

HCl, HBr, HI, HF.

b)

HBr, HI, HF, HCl.

c)

HI, HBr, HCl, HF.

d)

HF, HCl, HBr, HI.

76.

Trong phản ứng hóa học: Cl2 + 2NaOH--> NaCl + NaClO + H2O. Clo đóng vai trò

a)

chất khử.

b)

chất oxi hóa.

c)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

d)

không là chất oxi hóa, không là chất khử.

77.

Thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các halogen là

a)

F, Cl,Br, I

b)

I, F, Cl, Br

c)

I, Br, Cl, F

d)

I, Br, F, Cl

78.

Trong các phát biểu bên dưới, các phát biểu đúng là

a)

Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa.

b)

Axit flohidric là axit yếu.

c)

Dung dịch NaF loãng được dung làm thuốc chống sâu răng.

d)

Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa : -1, +1, +3, +5 và +7.

e)

Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự F-, Cl-, Br-, I-.

79.

Khí Cl2 điều chế bằng cách cho MnO2 tác dụng với dd HCl đặc thường bị lẫn tạp chất là khí HCl. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại tạp chất là tốt nhất?

a)

Dd KMnO4

b)

Dd AgNO3

c)

Dd NaCl

d)

Dd NaOH

80.

Halogen X là chất khí, dung dịch của nó có tính tẩy màu, có thể điều chế X từ nước biển. X là:

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

81.

Cho các phản ứng sau :

(a) 4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O

(b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O

(c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO2 + Cl2 + 2H2O

(d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

82.

Để nhận biết muối halogenua ta có thể dùng chất nào dưới đây?

a)

Quỳ tím

b)

Thủy tinh

c)

Bạc nitrat

d)

phenolphtalein

83.

Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư. Thể tích khí thu được ở (đktc) là: (cho: K = 39; Mn = 55; O = 16; H = 1; Cl = 35,5)

a)

0,56 lít

b)

5,6 lít

c)

4,48 lít

d)

8,96 lít

84.

Cho 10 gam MnO2 tác dụng với axit HCl dư, đun nóng. Khối lượng MnCl2 tạo thành là: (cho: Mn = 55; O = 16; H = 1; Cl = 35,5)

a)

8,4 gam

b)

14,5 gam

c)

12,2 gam

d)

4,2 gam

85.

Tốc độ đốt cháy lưu huỳnh tăng lên khi đưa lưu huỳnh đang cháy trong không khí vào bình chứa oxi nguyên chất.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

86.

Khi cần ủ bếp than, người ta đậy nắp bếp lò làm cho phản ứng cháy của than chậm lại.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

87.

Phản ứng tạo thành lưu huỳnh trioxit từ lưu huỳnh đioxit diễn ra nhanh hơn khi có mặt V2O5

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

88.

Dùng than tổ ong để nhóm bếp thì bếp cháy nhanh hơn

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

89.

Vào mùa hè, đồ ăn nhanh bị thiu hơn

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

90.

Khi nhóm bếp để ăn BBQ, người ta đập nhỏ than ra.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

91.

Để giữ cho thực phẩm tươi lâu, người ta để thực phẩm trong tủ lạnh.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

92.

Khi làm sữa chua sau khi chuẩn bị hỗn hợp sữa người ta cho sữa chua cái vào

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

93.

Dùng nồi áp suất nấu thức ăn sẽ giúp thức ăn chín nhanh hơn

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

94.

Dùng phương pháp ngược dòng trong sản xuất axit sunfuric.

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Diện tích tiếp xúc

e)

Chất xúc tác

95.

Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Tốc độ phản ứng.

c)

C. Áp suất.

d)

D. Thể tích khí.

96.

Cho các yếu tố sau: a) Nồng độ b) Áp suất

c) Nhiệt độ d) Diện tích tiếp xúc

e) Chất xúc tác

Nhận định nào dưới đây là chính xác?

a)

A. Chỉ có các yếu tố a, b, c, d ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

b)

B. Chỉ có các yếu tố a, c, e ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

c)

C. Chỉ có các yếu tố b, c, d, e ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

d)

D. Các yếu tố a, b, c, d, e đều ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

97.

Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

A. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

b)

B. Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

c)

C. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

d)

D. Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

98.

Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

A. Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng giảm.

b)

B. Khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng tăng.

c)

C. Khi áp suất giảm, tốc độ phản ứng tăng.

d)

D. Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

99.

Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

A. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

b)

B. Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

c)

C. Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

d)

D. Sự thay đổi nhiệt độ không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

100.

Phương án nào dưới đây mô tả đầy đủ nhất các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

A. Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất.

b)

B. Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác.

c)

C. Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, tốc độ khuấy trộn, diện tích bề mặt chất rắn.

d)

D. Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, tốc độ khuấy trộn, khối lượng chất rắn.

101.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Chất xúc tác.

c)

C. Nồng độ.

d)

D. Áp suất.

102.

Trong phản ứng điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân muối kali clorat, những biện pháp nào dưới đây được sử dụng nhằm mục đích tăng tốc độ phản ứng?

a) Dùng chất xúc tác mangan đioxit (MnO2).

b) Nung hỗn hợp kali clorat và mangan đioxit ở nhiệt độ cao.

c) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxi.

d) Dùng kali clorat và mangan đioxit khan.

Hãy chọn phương án đúng trong số các phương án sau:

a)

A. a, c, d.

b)

B. a, b, d.

c)

C. b, c, d.

d)

D. a, b, c.

103.

Trong các cặp phản ứng sau, nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau thì cặp nào có tốc độ phản ứng lớn nhất?

a)

A. Fe + dung dịch HCl 0,1M.

b)

B. Fe + dung dịch HCl 0,2M.

c)

C. Fe + dung dịch HCl 0,3M.

d)

D. Fe + dung dịch HCl 0,4M

104.

\rightarrow  Cho phản ứng hoá học :
    A+ B \rightarrow    C + D
Yếu tố nào không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng ?

a)

A. nhiệt độ                                

b)

B. nồng độ C và D

c)

C. chất xúc tác                       

d)

  D. nồng độ A và B

105.

Cho phản ứng: H2 + Cl2 → 2HCl. Nghiên cứu sự thay đổi nồng dộ 1 chất trong phản ứng theo thời gian thì thu được đồ thị như sau:

Đồ thị này mô tả sự thay đổi nồng dộ theo thời gian của chất nào?

a)

H2

b)

Cl2

c)

HCl

d)

H2 và Cl2

106.

Khi tăng nồng độ chất phản ứng, thông thường tốc độ phản ứng sẽ

a)

tăng

b)

giảm

c)

giảm đi rồi lại tăng lên

d)

giảm đi rồi ngừng phản ứng

107.

Tốc độ phản ứng là

a)

độ biến thiên lượng chất của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

b)

độ biến thiên lượng chất của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.

c)

độ biến thiên lượng chất của một chất phản ứng hoặc một chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

d)

độ biến thiên lượng chất của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

108.

Khi phản ứng hóa học xảy ra thì phát biểu nào đúng?

a)

Lượng chất ban đầu giảm dần, lượng chất sản phẩm tăng dần theo thời gian

b)

Lượng chất ban đầu giảm dần, lượng chất sản phẩm giảm dần theo thời gian

c)

Lượng chất ban đầu tăng dần, lượng chất sản phẩm giảm dần theo thời gian

d)

Lượng chất ban đầu tăng dần, lượng chất sản phẩm tăng dần theo thời gian

109.

Cho phản ứng: Zn(r) + 2HCl (dd) → ZnCl2(dd) + H2(k). Nếu tăng nồng độ dung dịch HCl thì số lần va chạm giữa các chất phản ứng sẽ

a)

giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng.            

b)

giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm.

c)

tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng.             

d)

tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm.

110.

Ở cùng một nhiệt độ, phản ứng nào dưới đây có tốc độ phản ứng xảy ra nhanh nhất ?

a)

Fe + dd HCl 0,1M.

b)

Fe + dd HCl 0,2M.

c)

Fe + dd HCl 1M.

d)

Fe + dd HCl 2M.

111.

Có phản ứng: aA + bB→ cC + dD. Công thức tính tốc độ trung bình theo chất A là

a)
b)
c)
d)
112.

Xét phản ứng:      aA + bB → cC + dD

Tốc độ phản ứng theo công thức( TRONG HÌNH)  

Giá trị k được gọi là

a)

hệ số cân bằng chất phản ứng

b)

hằng số tốc độ phản ứng

c)

nồng độ chất phản ứng

d)

hệ số cân bằng chất sản phẩm

113.

Câu 1: Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ một chất là 0,024 mol/l. Sau 10 giây xảy ra phản ứng, nồng độ của chất đó là 0,022 mol/l. Tốc độ trung bình phản ứng trong trường hợp này là

a)

0,0003 mol/l.s.

b)

0,00025 mol/l.s.

c)

0,00015 mol/l.s.

d)

0,0002 mol/l.s.

114.

Câu 1: Trong công nghiệp người ta điều chế NH3 theo phương trình hoá học:

N2 + 3H2 → 2NH3

Khi tăng nồng độ H2 lên 3 lần (giữ nguyên nồng độ của N2 và nhiệt độ phản ứng) thì tốc độ phản ứng tăng lên bao nhiêu lần?

a)

9 lần.

b)

3 lần.

c)

18 lần.

d)

27 lần.