wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Incoterms

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Trong Incoterms quy định quá chi tiết nên gồm 8 loại chi phí. Trong tài chính kế toán chia 8 loại chi phí này thành những loại nào?

a)

(2 loại): chi phí sản xuất và lưu thông.

b)

(3 loại): chi phí sản xuất, lưu thông, xuất nhập khẩu.

c)

(4 loại): sản xuất, vận tải, xuất nhập khẩu và bảo hiểm.

d)

(5 loại): đóng gói, bốc dỡ, vận tải, hải quan và bảo hiểm.

2.

Cụm từ CIP trong Incoterms có nghĩa là gì?

a)

Cost In Payment: Chi phí thanh toán

b)

Cost Insurance Payment: Chi phí trả bảo hiểm

c)

Cost Insurance Paid To: Chi phí bảo hiểm trả tới

d)

Carrier and Insurance Paid To:Cước phí và phí bảo hiểm trả tới.

3.

Trong Incoterms FOB là điều khoản gì?

a)

Giao hàng tại xưởng

b)

Tiền hàng và cước phí

c)

Free on Board: Giao hàng trên tàu

d)

Tiền bảo hiểm

4.

Cụm từ DEQ trong Incoterms là gì?

a)

Duty of Extent Quality: Trách nhiệm của phạm vi chất lượng.

b)

Delivered on Extent Quality: Giao hàng trong phạm vi chất lợng.

c)

Delivered Ex Quay: Giao hàng tại cảng

d)

Delivered Ex Quay - duty paid: Giao hàng tại cảng đã nộp thuế.

5.

DDU trong Incoterms nghĩa là gì?

a)

Duty Discharge Underbooked: Trách nhiệm dỡ hàng chua mua chính thức.

b)

Delivered Discharge UnderWriter: Trách nhiệm dỡ hàng của ng ời mua bảo hiểm.

c)

Delivered Discharge Unpaid: Giao hàng, dỡ hàng ch a nộp thuế.

d)

Delivered Duty Unpaid: Giao hàng ch a nộp thuế.

6.

Nhóm C trong Incoterms nói về gì?

a)

Về chi phí

b)

Tiền bảo hiểm hàng hoá

c)

Tiền vận chuyển người mua phải trả

d)

Tiền vận chuyển ngư ời bán đã trả

7.

Trong điều khoản CIF về chi phí, ng ời bán chịu trách nhiệm gì? Tới đâu?

a)

Đóng gói, bốc hàng lên tàu.

b)

Thuê tàu, trả c ớc vận chuyển cho đến cảng đích.

c)

Đóng gói, bốc hàng, thủ tục hải quan xuất khẩu.

d)

Toàn bộ chi phí cho đến khi hàng đến n ớc n

8.

Câu 14/ Trong điều khoản CIF người mua chịu trách nhiệm chi phí gì?

a)

Đóng gói, vận tải, hải quan.

b)

Vận tải, bảo hiểm, thủ tục hải quan n ớc xuất, n ớc nhập.

c)

Rủi ro tổn thất hàng hoá từ khi hàng qua lan can tàu cảng đi.

d)

Rủi ro tổn thất vận chuyển trên đ ờng, phí mua bảo hiểm.

9.

Câu 15/ Trong điều khoản CIP, ngư ời bán chịu trách nhiệm chi phí gì, đến đâu?

a)

Đóng gói, vận tải chính, thông quan xuất khẩu.

b)

Thuê tàu, chi phí vận tải đến nơi quy định, phí bảo hiểm hàng hoá (nếu có).

c)

Vận tải chính, thông quan nhập khẩu.

d)

Đóng gói, vận chuyển đến cảng n ớc nhập khẩu.

10.

Câu 16/ Trong điều khoản CIP, ng ời mua chịu trách nhiệm gì?

a)

Vận tải chính, chi phí bảo hiểm.

b)

Đóng gói, vận tải chính, dỡ hàng.

c)

Chi phí bảo hiểm, dỡ hàng.

d)

Rủi ro chuyên chở, dỡ hàng, thông quan nhập khẩu, vận tải nội địa n ớc nhập.

11.

Câu 17/ Trong điều khoản CFR, ng ời bán chịu trách nhiệm đến đâu về vận tải?

a)

Thuê tàu và chi phí vận tải nội địa

b)

Chi phí vận tải đến khi bốc hàng lên tàu

c)

Thuê tàu và chi phí vận tải đến cảng đích

d)

Chi phí vận tải và rủi ro đến cảng đích

12.

Câu18/Điều khoản CFR thì tổn thất hàng hoá và chi phí phát sinh trong vận chuyển ai chịu?

a)

Ng ời bán chịu toàn bộ đến cảng đích

b)

Ng ời mua chịu toàn bộ đến cảng đích

c)

Ng ời bán chịu một nửa, ng ời mua một nửa

d)

Ng ời bán chịu cho đến sau khi hàng hoá đã được bốc lên lan can tàu ở cảng bốc hàng.

13.

Câu 19/ Trong điều khoản CFR, ng ời mua chịu trách nhiệm chi phí gì?

a)

Vận tải chính

b)

Thủ tục hải quan n ớc xuất, n ớc nhập

c)

Bốc dỡ và vận tải chính từ khi bắt đầu xếp hàng lên tàu đến khi

14.

Trong điều khoản CFR, ng ời mua chịu trách nhiệm chi phí gì?

a)

Vận tải chính

b)

Thủ tục hải quan n ớc xuất, n ớc nhập

c)

Bốc dỡ và vận tải chính từ khi bắt đầu xếp hàng lên tàu đến khi dỡ xuống ở cảng đích

d)

Mua bảo hiểm hàng nhập, thông quan hàng nhập và chi phí vận chuyển nội địa n ớc nhập khẩu.

15.

Nghĩa đầy đủ của cụm từ CPT là gì?

a)

Cost of Payment for Tip: Chi phí tiền "boa"

b)

Cost of Part of Total: Một phần chi phí

c)

Cost Paid To: Chi phí trả tới

d)

Carrier Paid To: C ớc phí trả tới

16.

Cụm từ CIP trong Incoterms có nghĩa là gì?

a)

Cost In Payment: Chi phí thanh toán

b)

Cost Insurance Payment: Chi phí trả bảo hiểm

c)

Cost Insurance Paid To: Chi phí bảo hiểm trả tới

d)

Carrier and Insurance Paid To: C ớc phí và phí bảo hiểm trả tới.

17.

Trong điều khoản CPT, ng ời mua chịu trách nhiệm chi phí gì, đến đâu?

a)

Thuê tàu, chi cư ớc vận tải

b)

Đóng gói, thuê tàu, vận tải chính

c)

Vận tải chính, phí bảo hiểm hàng hoá, rủi ro tổn thất trong vận chuyển

d)

Chỉ định ng ời chuyên chở, phí bảo hiểm hàng nhập, chi phí và rủi ro từ khi chuyển giao cho ng ời chuyên chở

18.

Nhóm E gồm bao nhiêu Incoterms, quy định điều khoản gì?

a)

4 Incoterms quy định c ốc phí

b)

3 Incoterms quy định tiền vận chuyển

c)

5 Incoterms quy định giao hàng nơi xuất khẩu

d)

1 Incoterms quy định giao hàng tại x ởng

19.

FCA là điều khoản gì?

a)

Giao hàng trên tàu

b)

Giao hàng dọc mạn tàu

c)

Giao hàng cho ng ời vận chuyển

d)

Giao hàng ở biên giới

20.

FAS là điều khoản gì?

a)

Giao hàng tên tàu

b)

Giao hàng dọc mạn tàu

c)

Trả c ớc vận tải

d)

Trả tiền bảo hiểm

21.

Trong Incoterms FOB là điều khoản gì?

a)

Giao hàng tại xư ởng

b)

Tiền hàng và cư ớc phí

c)

Giao hàng trên tàu

d)

Tiền bảo hiểm

22.

Trong Incoterms FOB là điều khoản gì?

a)

Giao hàng tại xư ởng

b)

Tiền hàng và cư ớc phí

c)

Giao hàng trên tàu

d)

Tiền bảo hiểm

23.

CFR là điều khoản gì?

a)

Tiền hàng và cư ớc phí

b)

Tiền hàng và bảo hiểm

c)

Tiền vận chuyển

d)

Bảo hiểm và cư ớc phí

24.

Tóm tắt trách nhiệm ngư ời bán trong nhóm C Incoterms?

a)

Ng ời bán chịu mọi trách nhiệm về hàng hoá

b)

Chịu trách nhiệm về rủi ro vận chuyển

c)

Kí hợp đồng vận tải và trả c ớc phí

d)

Chịu trách nhiệm xếp hàng lên tàu

25.

Tóm tắt trách nhiệm ng ười bán trong nhóm D Incoterms?

a)

Chịu trách nhiệm xếp hàng lên tàu

b)

Chịu mọi trách nhiệm chi phí, rủi ro đ a hàng tới đích

c)

Chịu trách nhiệm mua bảo hiểm

d)

Chịu trách nhiệm làm thủ tục hải quan

26.

Một hối phiếu trong đó không ghi thời gian thanh toán thì được coi là hối phiếu gì?

a)

Kí phát cho chính mình

b)

Không đ ược thanh toán

c)

Đ ược coi là thanh toán sau 6 tháng

d)

Đ ược coi là thanh toán ngay khi xuất trình

27.

Theo UCP 600 thì khi số tiền trên hoá đơn th ơng mại lớn hơn trên L/C, ngân hàng xử lý nh thế nào?

a)

Không chấp nhận, trả lại ng ời xuất trình

b)

Chấp nhận, để xác minh lại

c)

Chấp nhận, yêu cầu ngân hàng thanh toán trả toàn bộ số tiền theo hoá đơn

d)

Chấp nhận miễn là ch a thanh toán

28.

Trong vận đơn trong thanh toán quốc tế nếu có chữ kí của đại lí thì cần có yêu cầu gì?

a)

Phải có xác nhận chữ kí của cơ quan cấp trên

b)

Phải kí và ghi đầy đủ họ, tên

c)

Phải có xác nhận của chủ hàng

d)

Phải ghi rõ đại lí đã kí thay cho thuyền trư ởng hay cho ng ời chuyên chở

29.

Mô tả hàng hoá dịch vụ trong hoá đơn th ơng mại theo UCP 600 phải đáp ứng yêu cầu gì?

a)

Rõ ràng, dễ hiểu, chính xác

b)

Ngắn gọn, xúc tích

c)

Phù hợp với hiệp định, hợp đồng xuất nhập khẩu

d)

Phù hợp với mô

30.

Hàng hoá dịch vụ trong hoá đơn th ơng mại theo UCP 600 phải đáp ứng yêu cầu gì?

a)

Rõ ràng, dễ hiểu, chính xác

b)

Ngắn gọn, xúc tích

c)

Phù hợp với hiệp định, hợp đồng xuất nhập khẩu

d)

Phù hợp với mô tả hàng hoá trong L/C

31.

Trong thanh toán quốc tế, một vận đơn vận tải phải có chữ kí của ai?

a)

Ng ười xuất khẩu, ng ười giao hàng

b)

Ng ười chuyên chở hoặc ng ười thay mặt chuyên chở

c)

Thuyền tr ởng hoặc ng ười thay mặt thuyền tr ởng

d)

Ng ười chuyên chở (hoặc đại diện); hoặc thuyền tr ưởng (hoặc đại lí)

32.

Nội dung quan trọng nhất trong vận đơn để thanh toán quốc tế là cần thể hiện điều gì?

a)

Tên ng ười xuất khẩu

b)

Tên thuyền tr ởng

c)

Mô tả hàng hoá

d)

Hàng đã đ ược xếp lên tàu

33.

Chứng từ vận tải hàng không mà ngân hàng cần kiểm soát thanh toán so với chứng từ vận tải đ ờng biển có quy định thêm nội dung gì?

a)

Số hiệu máy bay chở hàng

b)

Ngày bay

c)

Sân bay nơi khởi hành và sân bay đến

d)

Số lượng hàng hoá chở bằng máy bay

34.

Khi nhận được chứng từ xuất trình trả tiền ngay phù hợp với L/C, nh ng ngân hàng chỉ định không trả tiề thì ngân hàng xác nhận phải làm gì?

a)

Trả lại chứng từ cho ng ời xuất khẩu

b)

Chuyển chứng từ cho ngân hàng phát hành

c)

Th ương lợng với ngân hàng chỉ định

d)

Thanh toán ngay

35.

Khi nhận được chứng từ xuất trình trả tiền sau, trong đó ngân hàng chỉ định đã cam kết trả sau như ng không trả khi đã đến hạn, thì ngân hàng xác nhận phải làm gì?

a)

Trả hối phiếu cho ng ời xuất khẩu

b)

Chuyển hối phiếu cho ng ười nhập khẩu để ng ười nhập khẩu chấp nhận và thanh toán

c)

Thanh toán khi đến hạn

d)

Chuyển chứng từ cho ngân hàng mở L/C

36.

Trong thanh toán L/C, khi một hối phiếu trong đó không ghi thời gian thanh toán thì sẽ được thanh toán trong khoảng thời gian bao lâu?

a)

Theo thời gian ghi trong hiệp định

b)
37.

Trong thanh toán L/C, khi một hối phiếu trong đó không ghi thời gian thanh toán thì sẽ được thanh toán trong khoảng thời gian bao lâu?

a)

Theo thời gian ghi trong hiệp định

b)

Theo thời gian ghi trong vận đơn

c)

5 ngày kể từ ngày nhận chứng từ

d)

Thanh toán ngay khi xuất trình hối phiếu

38.

Khi ng ời trả tiền ghi trên hối phiếu Toà án tuyên bố bị phá sản hối phiếu không thanh toán được thì ng ời cầm hối phiếu truy đòi với ai?

a)

Ngân hàng thông báo

b)

Toà án

c)

Ngân hàng thanh toán

d)

Ng ười kí phát hoặc ng ời kí hậu

39.

Ở Việt Nam, nghiệp vụ "bao thanh toán" được thực hiện bằng cách nào?

a)

Cho vay để thanh toán hàng nhập khẩu

b)

Cho vay để mua hàng xuất khẩu

c)

Chiết khấu chứng từ nhờ thu

d)

Cho vay và thanh toán hộ

40.

Trong thanh toán L/C, xuất trình nghĩa là gì?

a)

Chuyển giao L/C cho ngân hàng thông báo

b)

Chuyển giao L/C cho ng ời xuất khẩu

c)

Chuyển giao chứng từ theo 1 L/C cho ngân hàng chỉ định hoặc ngân hàng phát hành

d)

Chuyển giao chứng từ cho ngân hàng chỉ định để chiết khấu

41.

Ngân hàng thông báo có thể được thực hiện những nhiệm vụ gì?

a)

Thông báo L/C, đơn đòi thanh toán

b)

Thông báo, thanh toán L/C

c)

Thông báo, thanh toán, chiết khấu

d)

Thanh toán, cho vay, chiết khấu

42.

Khi nào thì ngân hàng thực hiện chiết khấu hối phiếu trong thanh toán L/C?

a)

Khi 2 bên mua bán thống nhất đã ghi trong L/C

b)

Khi ng ời nhập khẩu yêu cầu

c)

Khi ngân hàng mở L/C yêu cầu

d)

Khi ng ời xuất khẩu yêu cầu

43.

Khi nhận được chứng từ xuất trình trả tiền ngay phù hợp với L/C, nh ng ngân hàng chỉ định không trả tiền thì ngân hàng xác nhận phải làm gì?

a)

Trả lại chứng từ cho ng ời xuất khẩu

b)

Chuyển chứng từ cho ngân hàng phát hành

c)

Th ơng lợng với ngân hàng chỉ định

d)

Thanh toán ngay

44.

Khi nhận được chứng từ xuất trình trả tiền sau trong đó ngân hàng chỉ định đã cam kết trả sau nhưng không trả khi đã đến hạn thì ngân hàng xác nhận phải làm gì?

a)

Trả hối phiếu cho người xuất khẩu

b)

Chuyển hối phiếu cho người nhập khẩu để người nhập khẩu chấp nhận và thanh toán

c)

Thanh toán khi đến hạn

d)

Chuyển chứng từ cho ngân hàng mở L/C

45.

Thời hạn xuất trình chứng từ vận tải ngoài sự chi phối của số ngày cụ thể còn khống chế của yếu tố nào?

a)

Ngày giao hàng

b)

Ngày nhận hàng

c)

Ngày hết hạn của L/C

d)

Ngày thanh toán

46.

Các ngân hàng có chính sách tài trợ xuất khẩu trong thanh toán nhờ thu theo cách nào?

a)

Chuyển nhanh chứng từ đòi tiền

b)

Cho vay công ty xuất khẩu

c)

Chiết khấu chứng từ nhờ thu

d)

Thực hiện phương thức thanh toán ngay

47.

Một hợp đồng hàng hoá trị giá 27.000.000 JPY. Hai bên chọn USD là đồng tiền đảm bảo ngoại hối. Ngày hợp đồng USD/JPY= 100. Ngày thanh toán USD/JPY= 90. Tính lại trị giá hợp đồng?

a)

Tỉ giá thay đổi 10%.Trị giá hợp đồng tính lại là 27.000.000×90% - 27.000.000×10% = 21.600.000

b)

Tỉ giá thay đổi 10%.Trị giá hợp đồng tính lại là 27.000.000×110% = 29.700.000

c)

Trị giá tính lại là 27.000.000 × 100 : 90 = 30.000.000

d)

Trị giá tính lại là 27.000.000 × 90 : 100 = 24.300.000

48.

Hãy chú thích các mũi tên (4) (5) (6) (7) trong sơ đồ dưới đây về lu thông séc qua hai Ngân hàng.

a)

(4) Chuyển tiền sang Ngân hàng bên mua, (5) ghi Có báo Có, (6) chuyển nợ sang Ngân hàng bên bán, (7) Ghi Nợ, báo Nợ.

b)

(4) Chuyển nợ sang Ngân hàng bên mua, (5) ghi nợ, báo nợ người mua, (6) chuyển tiền sang Ngân hàng bên bán, (7) ghi Có báo Có người bán.

49.

Câu 51: Hãy chú thích các mũi tên trong sơ đồ d ới đây về quy trình chuyển tiền kiều hối?

a)

A)(1) Giao hàng, giao chứng từ (2) chuyển tiền (3) chuyển tiền sang NH thanh toán (4) ghi Có, báo Có.

b)

B)(1) Giao hàng, giao chứng từ (2) giao séc hoặc lệnh phiếu, (3) Chuyển séc lệnh phiếu sang NH thanh toán (4) Ghi Có, báo Có.

c)

C)(1) Không Có nghiệp vụ này (2) chuyển tiền (3) chuyển tiền sang NH thanh toán (4) Ghi Có, báo Có.

d)

D)(1) Không Có quan hệ này (2) làm thủ tục chuyển tiền (nộp tiền hoặc trích tài khoản) (3) chuyển tiền tới NH thanh toán (4) ghi Có, báo Có cho người thụ hưởng.

50.

Câu 52: Hãy chú thích các mũi tên trong sơ đồ d ới đây về quy trình thanh toán chuyển tiền thanh toán XNK

a)

A)(1) Giao hàng, (2) giao lệnh phiếu (3) chuyển lệnh phiếu sang NH bên bán (4) chuyển lệnh phiếu cho ng ời bán.

b)

B)(1) Giao hàng, (2) giao hối phiếu, (3) chuyển h���i phiếu sang NH bên bán, (4) chuyển hối phiếu cho ng ời bán

c)

C)(1) Giao hàng, (2) chuyển tiền, (3) chuyển tiền sang NH bên bán, (4) Ghi Có ng ời bán.

d)

D)(1) Giao hàng và chứng từ (2) làm thủ tục yêu cầu NH chuyển tiền, (3) NH chuyển tiền, (4) NH bên bán Ghi Có báo Có cho ng ời bán.

51.

Câu 54: Hãy chú thích các mũi tên (1), (2), (3) trong sơ đồ d ới đây về thanh toán nhờ thu phiếu tron.

a)

A)(1) Trả tiền, (2) làm thủ tục trả tiền tại Ngân hàng, (3) NH chuyển tiền

b)

B) (1) Giao hàng, (2) lập hối

52.

Chú thích các mũi tên (1), (2), (3) trong sơ đồ d ới đây về thanh toán nhờ thu phiếu tron.

a)

(1) Trả tiền, (2) làm thủ tục trả tiền tại Ngân hàng, (3) NH chuyển tiền

b)

(1) Giao hàng, (2) lập hối phiếu gửi NH nhờ NH thu tiền, (3) NH chuyển hối phiếu sang NH đại lý

c)

(1) Giao hàng, (2) giao bộ chứng từ hàng hoá nhờ NH thu, (3) NH chuyển trả tiền.

d)

(1) Giao hàng, (2) gửi hối phiếu và bộ chứng từ giao hàng, (3) NH chuyển bộ chứng từ hàng hoá sang NH đại lí.

53.

Tại NH mở L/C, một người nhập khẩu xin mở một L/C trị giá 100.000 JPY.Người nhập khẩu ký quỹ đảm bảo 30.000 bằng cách trích từ tiền gửi thanh toán. NH mở L/C hạch toán như thế nào?

a)

Nợ TK người nhập khẩu 30.000-Nợ TK mở L/C 70.000-Có TK người xuất khẩu 100.000

b)

Nợ TK người nhập khẩu 100.000-Có TK ký quỹ mở L/C 100.000

c)

Nợ TK tiền gửi người nhập khẩu 30.000-Có TK ký quỹ đảm bảo L/C 30.000

d)

Nợ TK tiền gửi người nhập khẩu 30.000-Nợ TK tạm ứng ngoại tệ 70.000-Có TK ký quỹ đảm bảo L/C 100.000

54.

Tỷ giá giao ngay của đồng AUD (Đô la ÚC) đ ợc niêm yết trực tiếp, đồng JPY (Yên Nhật) đ ợc niêm yết gián tiếp như sau: AUD/USD = 0,7166 - 72 (Giá bán 1 AUD = 0,7172 USD), USD/JPY = 108,75 - 85, Hãy tính tỷ giá chéo AUD/JPY

a)

0,7166 × 108,85 và 0,7172 × 108,75

b)

0,7166 × 108,75 và 0,7172 × 108,85

c)

0,7166 × 108,85 và 0,7172 × 108,85

d)

0,7172 × 108,75 và 0,7172 × 108,85

55.

Tỷ giá giao ngay đồng GBP (Bảng Anh) được yết giá trực tiếp, đồng JPY được yết giá gián tiếp nh sau: GBP/USD = 1,4540 - 50 (giá mua 1 GBP = 1,4540 USD). USD/JPY = 108,75 - 85, Hãy tính tỷ giá chéo GBP/JPY

a)

1,4540 × 108,85 và 1,4540 × 108,75

b)

1,4550 × 108,85 và 1,4550 × 108,75

c)

1,4540 × 108,75 và 1,4550 × 108,85

d)

1,4550 × 108,75 và 1,4550 × 108,85

56.

Câu 60: NH cổ phần Á Châu điện sang NH Tokyo thoả thuận trích tài khoản 1.000 USD để mua 120.000 JPY (tỷ giá USD/JPY = 120) Tại NH cổ phần Á Châu hạch toán nh thế nào?

a)

Bút toán 1 TK455 chuyển tiền phải trả (USD) TK 1331 Tiền gửi ở nước ngoài (USD)của ACB 1.000 1 1.000 TK1331 Tiền gửi ở nước ngoài (JPY))của ACB TK TK455 chuyển tiền phải trả (JPY) 120.000 2 120.000

b)

TK 1331 Tiền gửi ở nước ngoài (USD)của ACB TK4711(USD)Mua bán ngoại tệ 1.000 1 1.000 TK1331 Tiền gửi ở nước ngoài (JPY))của ACB TK 4711 JPY) Mua bán ngoại tệ 120.000 2 120.000

c)

TK1331 Tiền gửi ở nước ngoài (USD)của ACB TK 4711 (USD)Mua bán ngoại tệ 1.000 11.000 TK 1331 (JPY) Tiền gửi ở nước ngoài của ACB TK4711 (JPY) Mua bán ngoại tệ 120.000 2 120.000

d)

TK1331 (USD) Tiền gửi ở nước ngoài của ACB TK 4711 (USD) Mua bán ngoại tệ 1.000 1 1.000 TK455 chuyển tiền phải trả (JPY) TK 1331 (JPY)Tiền gửi ở nước ngoài của ACB 120.000 2a 120.000 TK 4711 (JPY) Mua bán ngoại tệ 12.000 2b 120.000

57.

Câu 61: NH Ngoại thương Việt Nam điện sang NH Paris (Pháp) và đã thoả thuận trích tài khoản 26.500 USD để mua 20.000 EUR (theo tỷ giá 1 EUR = 1,3250 USD). Tại NH Ngoại thương Việt Nam hạch toán nh thế nào?

a)

TK mua bán ngoại tệ KD (USD) TK tiền mặt (USD) 26.500 1 26.500 TK tiền mặt (EUR) TK mua bán ngoại tệ KD (EUR) 20.000 2 20.000

b)

TK tiền mặt (USD) TK mua bán ngoại tệ KD (USD) 26.500 1 26.500 TK mua bán ngoại tệ KD (EUR) TK tiền mặt (EUR) 26.500 2 26.500

c)

TK

d)
58.

Câu 62: NH cổ phần Á Châu điện sang NH Tokyo thoả thuận trích tài khoản 1.000 USD để mua 120.000 JPY (tỷ giá USD/JPY = 120) Tại NH cổ phần Á Châu hạch toán nh thế nào?

a)

Bút toán 1 TK1031 Tiền mặt (USD) TK 1331 (USD) Tiền gửi tại Tokyo 1.000 1 1.000 TK1331 (JPY) Tiền gửi tại Tokyo TK 1031 Tiền mặt (JPY) 12.000 2 12.000

b)

TK 1331 (USD) Tiền gửi tại Tokyo TK4711 (USD) Mua bán ngoại tệ 1.000 1 1.000 TK1331 (JPY) ) Tiền gửi tại Tokyo TK 4711 JPY) Mua bán ngoại tệ 12.000 2 12.000

c)

TK1331 (USD) ) Tiền gửi tại Tokyo TK 4711 (USD) Mua bán ngoại tệ 1.000 1 1.000 TK4711 (JPY) TK 1331 (JPY) 12.000 2 12.000

d)

TK1331 (USD)Tiền gửi tại Tokyo TK 4711 (USD) Mua bán ngoại tệ 1.000 1 1.000 TK 1331 (JPY) Tiền gửi tại Tokyo TK 4711 (JPY) Mua bán ngoại tệ 120.000 2 120.000

59.

Câu 63: NH Ngoại thương Việt Nam điện sang NH Paris (Pháp) và đã thoả thuận trích tài khoản 26.500 USD để mua 20.000 EUR (theo tỷ giá 1 EUR = 1,3250 USD). Tại NH Ngoại thương Việt Nam hạch toán nh thế nào?

a)

TK mua bán ngoại tệ KD (USD) TK tiền mặt (USD) 26.500 1 26.500 TK tiền mặt (EUR) TK mua bán ngoại tệ KD (EUR) 20.000 2 20.000

b)

TK tiền mặt (USD) TK mua bán ngoại tệ KD (USD) 26.500 1 26.500 TK mua bán ngoại tệ KD (EUR) TK tiền mặt (EUR) 26.500 2 26.500

c)

TK 4711mua bán ngoại tệ KD - (USD) TK Tiền gửi USD tại pháp 26.500 1 26.500 TK tiền gửi EUR tại pháp

60.

Câu 62: NH Công Th ơng Việt Nam điện sang Tokyo và thoả thuận trích TK 1.000 USD để mua120.000 JPY (theo tỷ giá 1USD = 120.JPY)Tại NH Công Th ơng Việt Nam hạch toán nhu thế nào?

a)

TK mua bán ngoại tệ KD (USD) TK tiền mặt (USD)

b)

TK mua bán ngoại tệ KD (USD) TK 455 - chuyển tiền phải trả (USD)

c)

TK Tiền gửi USD tại Tokyo TK 4711 - Mua bán ngoại tệ (USD)

d)

TK tiền gửi USD tại pháp TK 455 (USD)chuyển tiền phải trả

61.

Câu 63: Một NH xác nhận ngày 01/6 chấp nhận chiết khấu một hối phiếu 200.000USD cho công ty xuất khẩu. Hối phiếu này có giá trị thời gian đến 30/6. Sau khi tính toán tiền chiết khấu, giá trị thuần của hối phiếu là 180.000USD. NH này hạch toán nh thế nào trong ngày chiết khấu và ngày đến hạn?

a)

Ngày 01/6 ghi: Nợ TK chiết khấu 200.000 Có TK Công ty XK 200.000 Ngày 30/6 ghi: Nợ TK Công ty XK 200.000 Có TK chiết khấu 200.000

b)

Ngày 01/6 ghi: Nợ TK chiết khấu 180.000 Có TK Công ty XK 180.000 Ngày 30/6 ghi: Nợ TK VOSTRO NH mở L/C 200.000 Có TK chiết khấu 180.000 Có TK thu phí 20.000

c)

Ngày 01/6 ghi: No TK VOSTRO NH mo L/C 200.000 Có TK chiết khấu 20.000 Có TK Công ty XK 180.000 Ngày 30/6 ghi: Nợ TK chiết khấu 20.000 Có TK thu phí 20.000

d)

Ngày 01/6 ghi: Nợ TK VOSTRO NH mở L/C 1

62.

Câu 66/ Tính tỷ giá mua kỳ hạn 90 ngày dựa theo các số liệu sau đây: -Tỷ giá giao ngay USD/JPY = 130,30 40 -Lãi suất tiền gửi JPY: Rgd = 6,3%/ năm -Lãi suất cho vay JPY : Rvd = 7,6%/năm -Lãi suất tiền gửi USD: Rgy = 5,8%/năm -Lãi suất cho vay USD: Rvy = 6,0%/năm

a)

A.130,30+ [{130,30(0,076 - 0,058) 90/360}/{1+ 0,058(90/360)}]

b)

B.130,40 + [{130,30 (0,076 - 0,058)90/360}/{1+ 0,058(90/360)}]

c)

C. 130,30 + [{130,30(0,06 - 0,076)90/360}/{1+ 0,076(90/360)}]

d)

D. 130,30 + [{130,30(0,063 - 0,060)90/360}/{1+ 0,060(90/360)}]

63.

Câu 67: Tính tỷ giá bán kỳ hạn 90 ngày dựa theo các số liệu sau đây: -Tỷ giá giao ngay USD/JPY = 110,30 40 -Lãi suất tiền gửi JPY: Rgd = 6,3%/ năm -Lãi suất cho vay JPY : Rvd = 7,6%/năm -Lãi suất tiền gửi USD: Rgy = 5,8%/năm -Lãi suất cho vay USD: Rvy = 6,0%/năm

a)

A.110,40 + [{110,40(0,063 - 0,060)90/360}/{1+ 0,060 (90/360)}]

b)

B.110,40 + [{110,40(0,076 - 0,058)90/360}/{1+ 0,058 (90/360)}]

c)

C. 110,30 + [{110,30(0,076 - 0,058)90/360}/{1+ 0,058(90/360)}]

d)

D.110,40 + [{110,40(0,076 - 0,060)90/360}/{1+ 0,060(90/3)}]

64.

Câu 68/ Tính tỷ giá mua kỳ hạn 60 ngày dựa theo các số liệu sau đây: -Tỷ giá giao ngay USD/VND = 15.600 30 -Lãi suất tiền gửi VND: Rgd = 7,8%/ năm -Lãi suất cho vay VND : Rvd = 11,4%/năm -Lãi suất tiền gửi USD: Rgy = 5,4%/năm -Lãi suất cho vay USD: Rvy = 6,7%/năm

a)

A. Fm =15.630 + [{15.630(11,4 - 7,8)60}/(1+ 6,7)]

b)

B.Fm 15.600+ [{15.600(0,067 - 0,054)60/360}/{1+ 0,054(60/360)}]

c)

C.Fm = 15.600 + [{15.600(0,114

65.

Tính tỷ giá bán kỳ hạn 90 ngày dựa theo các số liệu sau đây: -Tỷ giá giao ngay USD/VND = 15.600 30 -Lãi suất tiền gửi VND: Rgd = 7,8%/ năm -Lãi suất cho vay VND : Rvd = 11,4%/năm bỏ -Lãi suất tiền gửi USD: Rgy = 5,4%/năm -Lãi suất cho vay USD: Rvy = 6,7%/năm

a)

Fb =15.630 + 15.600(11,4 - 7,8)90

b)

Fb =15.630+ [{15.630(0,067 - 0,054)90/360}/{1+ 0,054(90/360)}]

c)

Fb =15.630 + [{15.630(0,114 - 0,054)90/360}/{1+ 0,054(90/360)}]

d)

Fb = 15.630+ [{15.630(0,114 - 0,078)90/360}/{1+ 0,078 (90/360)}]

66.

Một nhà kinh doanh có các loại ngoại tệ trên, trong các tài khoản, họ sẽ hoạt động nh thế nào?

a)

Điện đi London bán USD thu GBP.

b)

Điện di London bán GBP và thu USD vào tài khoản, điện đi Tokyo bán USD thu JPY. Sau đó điện đi NewYork bán JPY mua GBP

c)

Điện đi Tokyo bán JPY mua USD; Điện đi NewYork bán USD mua JPY.

d)

Điện đi NewYork bán JPY mua USD; Điện đi London bán USD mua GBP.

67.

Một nhà kinh doanh acbit có 200.000USD sẽ hoạt động nh thế nào trên các thị trường trên?

a)

Điện đến Tokyo mua 200.000 USD trả 21.090.000JPY; Sau đó điện đi Paris bán 200.000 USD thu 27.300.000 EUR.

b)

Điện đi Tokyo bản 200.000 USD thu được 21.090.000JPY; Sau đó điện đi Paris bán số JPY hơn thu được 21.090.000 : 136,500 = 154.505.500 EUR; điện đi NewYork bán số EUR trên thu 198.353.500USD.

c)
68.

Một nhà kinh doanh acbit có 100.000 USD sẽ điện đi những nơi nào mua tiền gì bán tiền gì?

a)

Điện đi Tokyo bản 100.000 USD lấy 11.020.000JPY sau đó điện đi Newyork bản 100.000 USD lấy 100.000 : 1,2240 = 81.699EUR

b)

Điện đi Tokyo bản 100.000 USD lấy 11.020.000 JPY sau đó điện đi Paris bán 11.020.000JPY lấy 11.020.000 : 131,70 = 83.675EUR

c)

Điện đi Tokyo bán 100.000 USD lấy 11.020.000 JPY sau đó điện đi Paris bản 11.020.000 JPY lấy 83.675 EUR (=11.0202.000 : 131,70 ), tiếp theo điện đi Newyork bản 83.675 EUR lấy 83.675 x 1,2240 = 102.284 USD

d)

Điện đi Tokyo bán 100.000 USD lấy 11.020.000 JPY sau đó điện đi Paris bản 11.020.000 JPY lấy 11.020.000 : 131,50 = 83.802 EUR. Mua USD tại Paris 83.802 × 1,2260 = 102.741 USD.

69.

Trong nhúm F, FCA quy định rủi ro được chuyển giao từ người bản sang người mua vào lỳc nào?

a)

Khi hàng đó xuất kho.

b)

Khi hàng húa được chuyển giao cho người chuyền chở

c)

Khi hàng đến cảng bờn nước nhập khẩu.

d)

Khi xếp hàng lớn tàu.

70.

Trong CIF, người bỏn được coi là hoàn thành trỏch nhiệm là khi nào?

a)

Khi xếp hàng lờn tàu.

b)

Khi hàng húa được chuyển giao

71.

Trong CIF, người bỏn được coi là hoàn thành trỏch nhiệm là khi nào

a)

Khi xếp hàng lờn tàu.

b)

Khi hàng húa được chuyển giao cho người chuyền chở

c)

Khi hàng đến cảng bờn nước nhập khẩu.

d)

Khi hàng đó xuất kho.

72.

CFR quy định người bản nhận bảo hiểm đến khi nào

a)

Khi xếp hàng lờn tàu.

b)

Đến khi giao hàng lớn boong tàu.

c)

Khi hàng đến cảng bờn nước nhập khẩu.

d)

Khi hàng đó xuất kho.

73.

CFR là điều khoản gì?

a)

Giao hàng trên tàu

b)

Giao hàng dọc mạn tàu

c)

Tiền hàng và cước phở

d)

Vận chuyển hàng húa

74.

FAS là điều khoản gì?

a)

Giao hàng tên tàu

b)

Giao hàng dọc mạn tàu

c)

Trả c ớc vận tải

d)

Trả tiền bảo hiểm

75.

Trong Incoterms FOB là điều khoản gì?

a)

Giao hàng tại xư ởng

b)

Tiền hàng và cư ớc phí

c)

Giao hàng trên tàu

d)

Tiền bảo hiểm

76.

CFR là điều khoản gì?

a)

Tiền hàng và cư ớc phí

b)

Tiền hàng và bảo hiểm

c)

Tiền vận chuyển

d)

Bảo hiểm và cư ớc phí

77.

Tóm tắt trách nhiệm ngư ời bán trong nhóm C Incoterms?

a)

Ng ời bán chịu mọi trách nhiệm về hàng hoá

b)

Chịu trách nhiệm về rủi ro vận chuyển

c)

Kí hợp đồng vận tải và trả c ốc phí

d)

Chịu trách nhiệm xếp hàng lên tàu

78.

Tóm tắt trách nhiệm ng ười bán trong nhóm D Incoterms?

a)

Chịu trách nhiệm xếp hàng lên tàu

b)

Chịu mọi trách nhiệm chi phí, rủi ro đ a hàng tới đích

c)

Chịu trách nhiệm mua bảo hiểm

d)

Chịu trách nhiệm làm thủ tục hải quan