Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Toán lớp 4: Số chẵn, số lẻ

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Số nào sau đây là số chẵn?

a)

315

b)

71

c)

649

d)

108

2.

Số nào sau đây là số lẻ?

a)

12

b)

113

c)

194

d)

72

3.

Từ 10 đến 31 có bao nhiêu số chẵn?

a)

11

b)

10

c)

12

d)

13

4.

Số nào không phải là số chẵn?

a)

0

b)

2

c)

5

d)

4

5.

Số nào là số lẻ?

a)

12

b)

8

c)

10

d)

19

6.

Số nào là số chẵn trong dãy số sau: 2, 4, 6, 7?

a)

2

b)

4

c)

7

d)

6

7.

Số nào là số lẻ trong dãy số sau: 10, 12, 14, 15?

a)

12

b)

10

c)

15

d)

14

8.

Số nào là số chẵn liên tiếp với 116?

a)

114

b)

119

c)

117

d)

118

9.

Số nào là số lẻ liên tiếp với 117?

a)

116

b)

118

c)

119

d)

120

10.

Từ hai trong ba thẻ số 7, 4, 5, số nào tạo thành số chẵn?

a)

75

b)

57

c)

45

d)

74

11.

Từ hai trong ba thẻ số 7, 4, 5, số nào tạo thành số lẻ?

a)

45

b)

47

c)

54

d)

74

12.

Số nào là số chẵn trong dãy số: 1, 3, 5, 8?

a)

8

b)

1

c)

5

d)

3

13.

Số nào là số lẻ trong dãy số: 2, 4, 6, 9?

a)

2

b)

9

c)

4

d)

6

14.

Số nào không phải là số lẻ?

a)

11

b)

13

c)

15

d)

20

15.

Số nào là số chẵn trong dãy số: 0, 1, 2, 3?

a)

0

b)

2

c)

1

d)

3

16.

Số nào là số chẵn trong dãy số: 3, 7, 10, 11?

a)

3

b)

10

c)

7

d)

11

17.

Số nào là số lẻ liên tiếp với 21?

a)

22

b)

20

c)

23

d)

24

18.

Từ 1 đến 20 có bao nhiêu số lẻ?

a)

12

b)

11

c)

10

d)

9