Font size
Worksheetsgradein5-u4 our free time activities
Total questions: 132
Worksheet time: 1hrs 25mins
chơi đàn violin
(a)
lướt mạng
(a)
đi dạo.
(a)
tưới hoa.
(a)
luôn luôn
(a)
thường xuyên
(a)
Thường
(a)
thỉnh thoảng
(a)
hiếm khi
(a)
không bao giờ
(a)
xem phim hoạt hình
(a)
chơi đàn ghi ta
(a)
đi xe đạp của tôi
(a)
nghe nhạc
(a)
chơi bóng chuyền
(a)
đi bơi
(a)
chơi đàn piano
(a)
đi mua sắm
(a)
giầy trượt patin.
(a)
nấu ăn
(a)
____ you like _____ games?
do / playing
does / play
does / playing
do / play
What _____ your mother do in ____ free time?
does / my
does / her
do / her
does / his
My mother ________ shopping in her free time
go
goes
going
Sarah likes
sings
sing
singing
____ Kyrie like _____ the internet?
do / surf
do / surfing
does / surfing
do / surfs
The students _______ skating in _______ free time
goes / their
go / their
goes / our
go / my
Sarah ____ swimming in her free time
go
goes
going
What ____ Kyrie do in ____ free time?
does / his
do / his
does / my
does / its
______ your friends like ______ books?
do / reading
does / reading
do / read
do/ reads
I ______ karate in my free time
do
does
play
plays
_____ she like ______ camping in the park?
does / go
do / go
does / going
does / goes
Kyrie likes _______ fishing
go
goes
going
What ______ dogs do in _______ free time?
do / its
does / its
does / their
do / their
what _____ a frog do in _____ free time?
does / its
do / its
does / their
does / his
Does Sarah like _____ cartoon?
playing
reading
watching
going
Ride my bike
đọc sách
ăn vặt
đi xe đạp
nghe nhạc
read books
đi xe đạp
đọc sách
nghe nhạc
ăn vặt
eat snacks
đọc sách
đi xe đạp
ăn vặt
nghe nhạc
listen to music
đọc sách
nghe nhạc
đi xe đap
ăn vặt
đọc sách
eat snacks
read books
ride my bike
listen to music
đi xe đạp
ride my bike
read books
eat snacks
listen to music
ăn vặt
ride my bike
read books
listen to music
eat snacks
nghe nhạc
ride my bike
listen to music
read books
eat snacks
đọc sách
read books
listen to music
eat snacks
ríde my bike
ride my bike
do homework
go swimming
play
−−−− books
(a)
listen to music
read books
eat snacks
ride my bike
Merry Christmas
Happy new year
Happy birthday
Happy new year
Chúc mừng năm mới.
Chúc mừng sinh nhật.
Chúc mừng giáng sinh.
Happy birthday.
Chúc mừng năm mới.
Chúc mừng sinh nhật.
Chúc mừng giáng sinh.
listen to music
read books
eat snacks
ride my bike
Con hãy viết từ tương ứng bằng tiếng anh cho phù hợp
(a)
Con hãy viết từ tương ứng bằng tiếng anh cho phù hợp
(a)
Con hãy viết từ tương ứng bằng tiếng anh cho phù hợp
(a)
Con hãy viết từ tương ứng bằng tiếng anh cho phù hợp
(a)
Con hãy viết từ tương ứng bằng tiếng anh cho phù hợp
(a)
Con hãy viết từ tương ứng bằng tiếng anh cho phù hợp
(a)
Con hãy viết từ tương ứng bằng tiếng anh cho phù hợp
(a)
Con hãy viết từ tương ứng bằng tiếng anh cho phù hợp
(a)
Con hãy viết từ tương ứng bằng tiếng anh cho phù hợp
(a)
Con hãy viết từ tương ứng bằng tiếng anh cho phù hợp
(a)
Điền vào chỗ trống:
thời gian rảnh = (a) time
Con hãy chọn áp án đúng
animal programmes
sports programmes
music programmes
What _____ your mother do in ____ free time?
does / my
does / her
do / her
does / his
My mother ________ shopping in her free time
go
goes
going
The students _______ skating in _______ free time
goes / their
go / their
goes / our
go / my
Sarah ____ swimming in her free time
go
goes
going
What ____ Kyrie do in ____ free time?
does / his
do / his
does / my
does / its
They .......... tennis in their free time.
play
do
go
He .......... camping in his free time.
goes
does
plays
Trả lời câu hỏi sau:
What do you do in your free time?
Translate to Vietnamese:
letter U
U
đọc sách
con hổ
giáng sinh vui vẻ
Translate to Vietnamese:
read books
cái dù, cái ô
đọc sách
con hổ
giáng sinh vui vẻ
Translate to Vietnamese:
tiger
đạp xe đạp
chơi đuổi bắt
con hổ
giáng sinh vui vẻ
Translate to Vietnamese:
mery christmas
đạp xe đạp
chơi đuổi bắt
chúc mừng năm mới
giáng sinh vui vẻ
Translate to Vietnamese:
happy new year
đạp xe đạp
chúc mừng năm mới
cái dù
giáng sinh vui vẻ
Translate to Vietnamese:
umbrella
đạp xe đạp
con quay
cái dù, cái ô
giáng sinh vui vẻ
Translate to Vietnamese:
eat snacks
đạp xe đạp
ăn đồ ăn nhanh
nghe nhạc
giáng sinh vui vẻ
Translate to Vietnamese:
play soccer
đạp xe đạp
chơi bóng đá
nghe nhạc
chơi trốn tìm
Translate to Vietnamese:
play hide and seek
đạp xe đạp
chơi bóng đá
nghe nhạc
chơi trốn tìm
Translate to Vietnamese:
ride a bike
đạp xe đạp
chơi bóng đá
nghe nhạc
chơi trốn tìm
Translate to Vietnamese:
play tag
đạp xe đạp
chơi bóng đá
chơi đuổi bắt
chơi trốn tìm
Translate to Vietnamese:
letter T
đạp xe đạp
T
U
chơi trốn tìm
Translate to Vietnamese:
top
đạp xe đạp
T
con quay
chơi trốn tìm
Translate to Vietnamese:
listen to mucsic
đạp xe đạp
chú, bác
nghe nhạc
chơi trốn tìm
Translate to Vietnamese:
uncle
đạp xe đạp
chú, bác
nghe nhạc
chơi trốn tìm
Translate to Vietnamese:
play hopscotch
đạp xe đạp
chơi đuổi bắt
chơi nhảy lò cò
chơi trốn tìm
Con hãy viết từ tương ứng bằng tiếng anh cho phù hợp
(a)
Con hãy viết từ tương ứng bằng tiếng anh cho phù hợp
(a)
Con hãy viết từ tương ứng bằng tiếng anh cho phù hợp
(a)
Con hãy viết từ tương ứng bằng tiếng anh cho phù hợp
(a)
Con hãy viết từ tương ứng bằng tiếng anh cho phù hợp
(a)
Con hãy viết từ tương ứng bằng tiếng anh cho phù hợp
(a)
Con hãy viết từ tương ứng bằng tiếng anh cho phù hợp
(a)
Con hãy viết từ tương ứng bằng tiếng anh cho phù hợp
(a)
Con hãy viết từ tương ứng bằng tiếng anh cho phù hợp
(a)
Con hãy viết từ tương ứng bằng tiếng anh cho phù hợp
(a)
Điền vào chỗ trống:
thời gian rảnh = (a) time
Con hãy chọn áp án đúng
animal programmes
sports programmes
music programmes
What _____ your mother do in ____ free time?
does / my
does / her
do / her
does / his
My mother ________ shopping in her free time
go
goes
going
The students _______ skating in _______ free time
goes / their
go / their
goes / our
go / my
Sarah ____ swimming in her free time
go
goes
going
What ____ Kyrie do in ____ free time?
does / his
do / his
does / my
does / its
They .......... tennis in their free time.
play
do
go
He .......... camping in his free time.
goes
does
plays
Trả lời câu hỏi sau:
What do you do in your free time?
Go fishing
Đi câu cá
Đi mua sắm
Đi cắm trại
Đi trượt tuyết
Go shopping
Đi câu cá
Đi mua sắm
Đi cắm trại
Đi trượt tuyết
Go camping
Đi câu cá
Đi mua sắm
Đi cắm trại
Đi trượt tuyết
Go skating
Đi câu cá
Đi mua sắm
Đi cắm trại
Đi trượt pa-tin
Go hiking
Đi bộ đường dài
Tập võ karate
Đi bơi
Do karate
Đi bộ đường dài
Tập võ karate
Đi bơi
Điền vào chỗ trống:
thời gian rảnh = (a) time
Điền vào chỗ trống:
dọn dẹp nhà cửa = (a) the house
Điền vào chỗ trống:
"Thế giới động vật" = "The (a) of Animals"
Điền vào chỗ trống:
câu lạc bộ âm nhạc = music (a)
Điền vào chỗ trống:
lướt mạng Internet = (a) the Internet
What do you do in your free time?
tạp chí
newspaper
articles
essay
magazine
What does she do in her free time?
(a)
hợp thời trang
(a)
bài báo
(a)
He ......... karate every morning.
do
did
does
is doing
Con hãy viết từ tương ứng bằng tiếng anh cho phù hợp
(a)
Con hãy chọn áp án đúng
animal programmes
sports programmes
music programmes
What _____ your mother do in ____ free time?
does / my
does / her
do / her
does / his
My mother ________ shopping in her free time
go
goes
going
The students _______ skating in _______ free time
goes / their
go / their
goes / our
go / my
Sarah ____ swimming in her free time
go
goes
going
They .......... tennis in their free time.
play
do
go
He .......... camping in his free time.
goes
does
plays
