NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsMệnh đề quan hệ cơ bản
Total questions: 50
Worksheet time: 17mins
Name
Class
Date
1.
The scientist _____ discovered the vaccine has won a Nobel Prize. (Nhà khoa học đã phát hiện ra vắc-xin đã giành giải Nobel.)
a)
who
b)
which
c)
whom
2.
The research _____ was published last month has received international recognition. (Nghiên cứu được công bố tháng trước đã nhận được sự công nhận quốc tế.)
a)
which
b)
who
c)
whom
3.
The professor _____ we met at the conference is an expert in genetics. (Giáo sư mà chúng ta gặp tại hội nghị là chuyên gia về di truyền học.)
a)
whom
b)
who
c)
which
4.
The technology _____ revolutionized communication was invented in the 1990s. (Công nghệ đã cách mạng hóa truyền thông được phát minh vào những năm 1990.)
a)
which
b)
who
c)
whom
5.
The students _____ participated in the program showed remarkable improvement. (Các sinh viên tham gia chương trình đã có sự tiến bộ đáng kể.)
a)
who
b)
which
c)
whom
6.
The documentary _____ aired last night was about climate change. (Bộ phim tài liệu được phát sóng tối qua là về biến đổi khí hậu.)
a)
which
b)
who
c)
whom
7.
The doctor _____ I consulted recommended a new treatment. (Bác sĩ mà tôi đã tham khảo ý kiến đã khuyên một phương pháp điều trị mới.)
a)
whom
b)
who
c)
which
8.
The invention _____ changed modern medicine was accidental. (Phát minh đã thay đổi y học hiện đại là một tai nạn.)
a)
which
b)
who
c)
whom
9.
The researcher _____ works in our laboratory has published numerous papers. (Nhà nghiên cứu làm việc trong phòng thí nghiệm của chúng tôi đã xuất bản nhiều bài báo.)
a)
who
b)
which
c)
whom
10.
The experiment _____ took place yesterday yielded unexpected results. (Thí nghiệm diễn ra hôm qua đã cho kết quả bất ngờ.)
a)
which
b)
who
c)
whom
11.
The candidate _____ the committee selected has extensive experience. (Ứng viên mà ủy ban đã chọn có kinh nghiệm phong phú.)
a)
whom
b)
who
c)
which
12.
The software _____ was developed by our team won an innovation award. (Phần mềm được phát triển bởi nhóm của chúng tôi đã giành giải thưởng đổi mới.)
a)
which
b)
who
c)
whom
13.
The engineer _____ designed the bridge is internationally recognized. (Kỹ sư đã thiết kế cây cầu được công nhận quốc tế.)
a)
who
b)
which
c)
whom
14.
The device _____ monitors heart rate was recently approved by the FDA. (Thiết bị theo dõi nhịp tim gần đây đã được FDA phê duyệt.)
a)
which
b)
who
c)
whom
15.
The patient _____ the surgeon operated on made a full recovery. (Bệnh nhân mà bác sĩ phẫu thuật đã phẫu thuật đã hồi phục hoàn toàn.)
a)
whom
b)
who
c)
which
16.
The methodology _____ researchers employ varies significantly across disciplines. (Phương pháp nghiên cứu mà các nhà nghiên cứu sử dụng khác nhau đáng kể giữa các ngành.)
a)
which
b)
who
c)
whom
17.
The expert _____ gave the keynote speech is a renowned physicist. (Chuyên gia đã thuyết trình chính là một nhà vật lý nổi tiếng.)
a)
who
b)
which
c)
whom
18.
The formula _____ calculates the optimal solution was derived mathematically. (Công thức tính toán giải pháp tối ưu được suy ra bằng toán học.)
a)
which
b)
who
c)
whom
19.
The journalist _____ we interviewed yesterday works for a major newspaper. (Nhà báo mà chúng tôi phỏng vấn hôm qua làm việc cho một tờ báo lớn.)
a)
whom
b)
who
c)
which
20.
The algorithm _____ processes the data was recently updated. (Thuật toán xử lý dữ liệu gần đây đã được cập nhật.)
a)
which
b)
who
c)
whom
21.
The teacher _____ inspires students most effectively uses innovative methods. (Giáo viên truyền cảm hứng cho học sinh hiệu quả nhất sử dụng các phương pháp sáng tạo.)
a)
who
b)
which
c)
whom
22.
The application _____ was launched last month has gained popularity rapidly. (Ứng dụng được ra mắt tháng trước đã nhanh chóng trở nên phổ biến.)
a)
which
b)
who
c)
whom
23.
The consultant _____ the company hired specializes in digital transformation. (Chuyên gia tư vấn mà công ty đã thuê chuyên về chuyển đổi số.)
a)
whom
b)
who
c)
which
24.
The material _____ conducts electricity efficiently is used in electronics. (Vật liệu dẫn điện hiệu quả được sử dụng trong điện tử.)
a)
which
b)
who
c)
whom
25.
The astronaut _____ completed the space mission is writing a memoir. (Phi hành gia đã hoàn thành nhiệm vụ không gian đang viết hồi ký.)
a)
who
b)
which
c)
whom
26.
The protocol _____ ensures data security was implemented across all systems. (Giao thức đảm bảo an ninh dữ liệu đã được triển khai trên tất cả các hệ thống.)
a)
which
b)
who
c)
whom
27.
The specialist _____ I was referred to is highly experienced in oncology. (Chuyên gia mà tôi được giới thiệu có kinh nghiệm cao trong ung thư học.)
a)
whom
b)
who
c)
which
28.
The technique _____ surgeons use for minimally invasive procedures is advanced. (Kỹ thuật mà các bác sĩ phẫu thuật sử dụng cho phẫu thuật xâm lấn tối thiểu rất tiên tiến.)
a)
which
b)
who
c)
whom
29.
The economist _____ predicted the market crash was proven correct. (Nhà kinh tế học đã dự đoán sự sụp đổ thị trường đã được chứng minh là đúng.)
a)
who
b)
which
c)
whom
30.
The database _____ stores patient records is encrypted for security. (Cơ sở dữ liệu lưu trữ hồ sơ bệnh nhân được mã hóa để bảo mật.)
a)
which
b)
who
c)
whom
31.
The architect _____ the city commissioned designed sustainable buildings. (Kiến trúc sư mà thành phố đã ủy thác đã thiết kế các tòa nhà bền vững.)
a)
whom
b)
who
c)
which
32.
The framework _____ guides policy development was established internationally. (Khung làm việc hướng dẫn phát triển chính sách đã được thiết lập quốc tế.)
a)
which
b)
who
c)
whom
33.
The volunteer _____ coordinates community outreach programs is dedicated. (Tình nguyện viên điều phối các chương trình tiếp cận cộng đồng rất tận tụy.)
a)
who
b)
which
c)
whom
34.
The sensor _____ detects environmental changes operates continuously. (Cảm biến phát hiện thay đổi môi trường hoạt động liên tục.)
a)
which
b)
who
c)
whom
35.
The advisor _____ students seek guidance from has decades of experience. (Cố vấn mà sinh viên tìm kiếm hướng dẫn có nhiều thập kỷ kinh nghiệm.)
a)
whom
b)
who
c)
which
36.
The platform _____ facilitates online learning has been widely adopted. (Nền tảng tạo điều kiện học trực tuyến đã được áp dụng rộng rãi.)
a)
which
b)
who
c)
whom
37.
The philosopher _____ influenced modern ethical thinking lived centuries ago. (Triết gia đã ảnh hưởng đến tư duy đạo đức hiện đại sống cách đây nhiều thế kỷ.)
a)
who
b)
which
c)
whom
38.
The component _____ regulates system performance was recently upgraded. (Thành phần điều chỉnh hiệu suất hệ thống gần đây đã được nâng cấp.)
a)
which
b)
who
c)
whom
39.
The mentor _____ young professionals look up to provides valuable career advice. (Người cố vấn mà các chuyên gia trẻ kính trọng đưa ra lời khuyên nghề nghiệp có giá trị.)
a)
whom
b)
who
c)
which
40.
The innovation _____ transforms healthcare delivery is being implemented globally. (Sự đổi mới biến đổi việc cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe đang được triển khai toàn cầu.)
a)
which
b)
who
c)
whom
41.
The leader _____ motivates teams effectively understands human psychology. (Nhà lãnh đạo thúc đẩy các nhóm hiệu quả hiểu tâm lý con người.)
a)
who
b)
which
c)
whom
42.
The mechanism _____ controls temperature automatically responds to environmental changes. (Cơ chế điều khiển nhiệt độ tự động phản ứng với thay đổi môi trường.)
a)
which
b)
who
c)
whom
43.
The therapist _____ patients trust most demonstrates exceptional empathy. (Nhà trị liệu mà bệnh nhân tin tưởng nhất thể hiện sự đồng cảm đặc biệt.)
a)
whom
b)
who
c)
which
44.
The interface _____ connects different systems seamlessly was recently redesigned. (Giao diện kết nối các hệ thống khác nhau một cách liền mạch gần đây đã được thiết kế lại.)
a)
which
b)
who
c)
whom
45.
The entrepreneur _____ built the successful startup is now mentoring others. (Doanh nhân đã xây dựng startup thành công hiện đang cố vấn cho những người khác.)
a)
who
b)
which
c)
whom
46.
The process _____ ensures quality control was developed through extensive research. (Quy trình đảm bảo kiểm soát chất lượng được phát triển thông qua nghiên cứu sâu rộng.)
a)
which
b)
who
c)
whom
47.
The coordinator _____ the organization depends on manages multiple projects simultaneously. (Điều phối viên mà tổ chức phụ thuộc vào quản lý nhiều dự án cùng lúc.)
a)
whom
b)
who
c)
which
48.
The system _____ monitors network security operates around the clock. (Hệ thống giám sát bảo mật mạng hoạt động 24/7.)
a)
which
b)
who
c)
whom
49.
The researcher _____ published groundbreaking findings is receiving international acclaim. (Nhà nghiên cứu đã công bố những phát hiện đột phá đang nhận được sự hoan nghênh quốc tế.)
a)
who
b)
which
c)
whom
50.
The methodology _____ scientists apply in climate studies has evolved significantly. (Phương pháp mà các nhà khoa học áp dụng trong nghiên cứu khí hậu đã phát triển đáng kể.)
a)
which
b)
who
c)
whom
Reset
