wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 5 BT TỪ VỰNG HSK5 TIÊU CHUẨN

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Chọn cụm từ cố định với “反映”:

a)

反映的生活

b)

反映的声音

c)

反映的天气

d)

反映的工作

2.

古代的__记录了很多历史故事。

a)

礼物

b)

学生

c)

城市

d)

文字

3.

这段历史被书__下来。

a)

记载

b)

打开

c)

改变

d)

发现

4.

“形状” gần nghĩa với từ nào?

a)

声音

b)

朋友

c)

形态

d)

颜色

5.

“描写” nghĩa là gì?

a)

Miêu tả

b)

Chạy nhanh

c)

Nấu ăn

d)

Ghi âm

6.

“赞美” thường dùng để khen:

a)

别人

b)

衣柜

c)

手机

d)

电脑游戏

7.

“诗” là gì?

a)

Văn xuôi

b)

Thơ

c)

Truyện tranh

d)

Nhật ký

8.

"lǎobǎixìng" là pinyin của từ nào?

a)

老百姓

b)

很大

c)

老板

d)

百分比

9.

Từ đi với “充满”:

a)

椅子

b)

手机

c)

阳光

d)

饭馆

10.

Gần nghĩa với “感谢”:

a)

道歉

b)

担心

c)

放弃

d)

谢谢

11.

Vị trí đúng của “从而” là:

a)

Sau một hành động, trước kết quả

b)

Trước chủ ngữ

c)

Đứng cuối câu

12.

这种做法会________很多问题。
Cách làm này sẽ gây ra nhiều vấn đề.

a)

产生 – chǎnshēng

b)

完成 – wánchéng

c)

保护 – bǎohù

d)

提供 – tígōng

13.

“传说” thường dùng để nói về:

a)

神话故事

b)

手机功能

c)

电影票价

d)

食物口味

14.

“善良” mô tả:

a)

电影

b)

手机

c)

性格

d)

衣服

15.

Gần nghĩa với “救”:

a)

使用

b)

发现

c)

帮助

d)

等待

16.

Gần nghĩa với “累”:

a)

不舒服

b)

兴奋

c)

开心

d)

紧张

17.

“龙” thường xuất hiện trong:

a)

火车站

b)

学校

c)

饭店

d)

传说

18.

“治疗” dùng cho:

a)

地图

b)

疾病

c)

饭店

d)

传说

19.

Cụm đúng:

a)

一块玉

b)

一本玉

c)

一辆玉

d)

一张玉

20.

“壶” có pinyin là gì?

a)

b)

c)

d)

Huó

21.

“抢” nghĩa là:

a)

Che đậy

b)

Cướp, cướp đoạt

c)

Lấy ra

d)

Đưa cho

22.

他在门后__着,不敢出来。

a)

躲藏

b)

游泳

c)

照顾

d)

解释

23.

这个地区的语言__很复杂。

a)

分布

b)

交流

c)

阅读

d)

发展

24.

Gần nghĩa với "优美":

a)

有趣

b)

合理

c)

美丽

d)

重要

25.

这部电影真实地__了农村生活。

a)

反映

b)

出现

c)

发现

26.

"珍珠" có pinyin là:

a)

zhēnchū

b)

zhènzhōu

c)

zhēnzhǔ

d)

zhēnzhū

27.

成功__努力,不 phải偶然的。

a)

b)

c)

d)

28.

"广大" nghĩa là:

a)

Chính xác

b)

Rộng, rộng lớn

c)

Mạnh mẽ

d)

Rõ ràng

29.

Cụm đúng với “正确地”:

a)

正確地 描寫

b)

正確

c)

正確地雨傘

d)

正確地桌子

30.

“亿” nghĩa là:

a)

1 triệu

b)

100 triệu

c)

10 nghìn

d)

1 tỷ

31.

“石灰岩” nghĩa là:

a)

Đá vôi

b)

Đá granite

c)

Cát

d)

Thủy tinh

32.

这个___经常发生地震。

a)

地方

b)

时间

c)

颜色

d)

天气

33.

Trái nghĩa với “表面” là gì?

a)

内部

b)

空气

c)

结构

d)

地图

34.

Chúng ta nên nhìn vấn đề này từ một __ khác.

a)

水平

b)

时间

c)

角度

d)

地点

e)

方式

35.

Cô ấy __ đầu một chút để biểu thị sự không đồng ý.

a)

b)

c)

d)

36.

Cụm đúng với “晕”:

a)

晕电脑开门

b)

晕吃饭快

c)

晕时间安排

d)

晕倒

37.

Pinyin của “火成岩” là:

a)

huǒchéngyán

b)

huǒchéngrán

c)

huǒchéngān

d)

Huǒchéngnián

38.

Cụm đúng với “独特的”:

a)

独特的快

b)

独特的子吃饭

c)

独特的建筑

d)

碎独特的视

39.

“冲” trong “冲进去” nghĩa là:

a)

Ẩn mình

b)

Bỏ chạy

c)

Lao vào

d)

Đứng yên

40.

Chọn cụm từ đúng

a)

充满希望

b)

充满生活

c)

充满历史

d)

充满看法

41.

Cụm từ nào sau đây đúng

a)

救活

b)

救位置

c)

救描写

d)

救形成