Worksheetssc2 unit3
Total questions: 11
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Tôi thích váy hơn áo
(a)
2.
Cái bút chì dài hơn cái bút bi
(a)
3.
Tôi muốn mua cái váy dài
(a)
4.
Hôm qua tôi đã xem 1 bộ phim thú vị
(a)
5.
Dịch cụm sau sang tiếng hàn: Quyển sách dày
(a)
6.
Dịch cụm sau sang tiếng hàn: cái khuyên tai sặc sỡ
(a)
7.
Dịch cụm sau sang tiếng hàn: cái ghế sofa thoải mái
(a)
8.
Dịch cụm sau sang tiếng hàn: 1 nải chuối
(a)
9.
Dịch cụm sau sang tiếng hàn: cái túi nhẹ
(a)
10.
Phù hợp
a)
맞다
b)
어울리다
c)
어올리다
d)
맛다
11.
Đổi đồ
a)
계산하다
b)
환불하다
c)
교환하다
d)
마음에 들다
100 %
