wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ktra trí nhớ T1

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Be số ít trong thì quá khứ

(a)  

2.

Nghĩa của past simple

(a)  

3.

"seldom" nghĩa là

(a)  

4.

"frequently" nghĩa là

(a)  

5.

Be số nhiều (khác am) trong thì hiện tại

(a)  

6.

"suppose" nghĩa là

(a)  

7.

Nguyên âm gồm những chữ cái (viết thường, không cách, không dấu)

(a)  

8.

"luôn luôn" tiếng Anh là

(a)  

9.

Be số ít trong thì hiện tại

(a)  

10.

"nhận ra" tiếng Anh là

(a)  

11.

động từ "mua" tiếng Anh trong quá khứ là

(a)  

12.

"blew" chuyển về hiện tại là động từ

(a)  

13.

động từ "meet" trong quá khứ chuyển thành động từ

(a)  

14.

"drank" ở hiện tại là động từ

(a)  

15.

"phụ thuộc" tiếng Anh là

(a)  

16.

"catch" nghĩa là

(a)  

17.

" thổi" trong tiếng Anh là

(a)  

18.

Catch chuyển thành

(a)  

19.

"Hiện tại tiếp diễn" tiếng Anh là

(a)  

20.

choose chuyển thành

(a)