Worksheets곡성-이중언어 대회 1
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
성민: À! Chuẩn bị đồ bơi và phao bơi nữa!
성민: 아! 수영복이랑 튜브도 챙겨야 해!
성민: 아! 수영복이랑 수건도 챙겨야 해!
성민: 아! 수영복이랑 모자도 챙겨야 해!
성민: 아! 수영복이랑 신발도 챙겨야 해!
은희: Vậy giao cho 준혜 đặt khách sạn nhé! Thế đồ ăn chuẩn bị như thế nào?
은희: 좋아, 숙소는 준혜가 맡아줘! 그럼 음식은 어떻게 준비할까?
은희: 준혜 sẽ lo liệu mọi thứ cho chúng ta!
은희: Chúng ta nên đặt món ăn trước khi đến!
은희: Tôi nghĩ chúng ta nên tự nấu ăn!
준혜: Ừ nhỉ! Quên mất!
준혜: 아 맞다! 깜빡했다!
준혜: 아, 그랬구나!
준혜: 정말 잊어버렸네!
준혜: 다시 생각해봐야겠다!
윤혜: Nhà cậu có phao bơi không?
윤혜: 너네 집에 튜브 있어?
윤혜: 집에 수영장 있어?
윤혜: 너네 집에 바다 있어?
윤혜: 너네 집에 물놀이 기구 있어?
은희: Lần trước chúng ta đã đi Everland rồi mà. Lần này không nhất thiết phải đi Lotte World đâu.
은희: 우리 지난번에 에버랜드 갔잖아. 이번에는 굳이 롯데월드 안 가도 될 것 같아.
은희: Chúng ta nên đi Lotte World lần này.
은희: Tôi không thích Everland.
은희: Lần này chúng ta sẽ đi một nơi khác.
성민: Thế chúng ta đi bằng gì?
성민: 그럼 우리는 뭐 타고 갈 거야?
성민: 우리는 어떻게 가야 해?
성민: 우리는 언제 출발할까?
성민: 우리는 어디로 갈까?
은희: Vậy đến đó xong, chúng ta đi đâu chơi?
은희: Chúng ta sẽ đi ăn tối.
은희: Chúng ta sẽ đi xem phim.
은희: Chúng ta sẽ đi dạo phố.
은희: 그럼 도착하면 어디 놀러 갈까?
성민: Có! Để tớ mang.
성민: 응! 내가 가져올게.
성민: Không! Tớ sẽ không mang.
성민: Để tớ nghĩ đã.
성민: Tớ sẽ mang cho bạn.
준혜: Địa điểm là Busan.
준혜: 장소는 부산!
준혜: 위치는 서울!
준혜: 지역은 인천!
준혜: 장소는 대구!
윤혜: 11 tháng 9.
윤혜: 9월 11일이야.
윤혜: 11월 9일이야.
윤혜: 9월 1일이야.
윤혜: 10월 9일이야.
성민: Thế khách sạn thì sao? Ai đặt?
성민: 그럼 숙소는? 누가 예약해?
성민: Ai sẽ trả tiền cho khách sạn?
성민: Khách sạn có bao nhiêu phòng?
성민: Ai sẽ đến khách sạn trước?
은희: Vậy mọi người về nhà và chuẩn bị theo đúng kế hoạch nhé!
은희: 좋아, 그럼 다들 집에 가서 계획대로 준비하자~!
은희: 모두 함께 가서 놀자!
은희: 집에 가서 nghỉ ngơi nhé!
은희: Hãy chuẩn bị cho một bữa tiệc lớn!
성민: Bao giờ mình đi?
성민: 언제 출발할 거야?
성민: 언제 도착할 거야?
성민: 몇 시에 가?
성민: 어디로 갈 거야?
윤혜: Ừ! Đúng đúng đúng!
윤혜: 맞아 맞아, 그 말이 맞아!
윤혜: 틀렸어, 그건 아니야!
윤혜: 잘 모르겠어.
윤혜: 그건 별로야.
윤혜: Tớ sẽ mua mì gói, xúc xích, thịt bò...
윤혜: 내가 라면이랑 소시지, 소고기 같은 거 갈게!
윤혜: Tớ sẽ mua cơm, cá, và rau...
윤혜: Tớ sẽ mua bánh mì, thịt gà, và trứng...
윤혜: Tớ sẽ mua pizza, salad, và nước ngọt...
준혜: Nhiều chỗ lắm! Làng 감천, chùa 해동용궁사, bãi biển 해운대...
감천문화마을
해동용궁사
해운대 해수욕장
부산타워
윤혜: Tớ muốn đi cả Lotte World!
윤혜: 나 롯데월드도 가고 싶어!
윤혜: Tớ không muốn đi Lotte World!
윤혜: Tớ đã đi Lotte World rồi!
윤혜: Tớ thích đi công viên hơn!
준혜: Để tớ đặt 2 phòng.
준혜: 내가 방 두 개 예약할게.
준혜: 나는 방 하나 예약할게.
준혜: 방을 예약할 수 있어.
준혜: 방이 필요해.
은희: Đến đủ rồi à? Hôm nay chúng ta cùng bàn về kế hoạch đi du lịch nhé!
은희: 다들 다 왔지? 오늘은 여행 계획에 대해서 이야기해 보자!
은희: Mọi người đã đến đủ chưa? Hôm nay chúng ta sẽ nói về kế hoạch đi chơi!
은희: Chúng ta có nên đi du lịch không? Hôm nay chúng ta sẽ bàn về điều đó!
은희: Hôm nay chúng ta sẽ quyết định đi đâu trong chuyến du lịch này!
준혜: Để tớ đặt vé xe buýt!
준혜: 내가 버스표 예약할게!
준혜: 내가 기차표 예약할게!
준혜: 내가 비행기표 예약할게!
준혜: 내가 택시표 예약할게!
