wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

곡성-이중언어 대회 1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

성민: À! Chuẩn bị đồ bơi và phao bơi nữa!

a)

성민: 아! 수영복이랑 튜브도 챙겨야 해!

b)

성민: 아! 수영복이랑 수건도 챙겨야 해!

c)

성민: 아! 수영복이랑 모자도 챙겨야 해!

d)

성민: 아! 수영복이랑 신발도 챙겨야 해!

2.

은희: Vậy giao cho 준혜 đặt khách sạn nhé! Thế đồ ăn chuẩn bị như thế nào?

a)

은희: 좋아, 숙소는 준혜가 맡아줘! 그럼 음식은 어떻게 준비할까?

b)

은희: 준혜 sẽ lo liệu mọi thứ cho chúng ta!

c)

은희: Chúng ta nên đặt món ăn trước khi đến!

d)

은희: Tôi nghĩ chúng ta nên tự nấu ăn!

3.

준혜: Ừ nhỉ! Quên mất!

a)

준혜: 아 맞다! 깜빡했다!

b)

준혜: 아, 그랬구나!

c)

준혜: 정말 잊어버렸네!

d)

준혜: 다시 생각해봐야겠다!

4.

윤혜: Nhà cậu có phao bơi không?

a)

윤혜: 너네 집에 튜브 있어?

b)

윤혜: 집에 수영장 있어?

c)

윤혜: 너네 집에 바다 있어?

d)

윤혜: 너네 집에 물놀이 기구 있어?

5.

은희: Lần trước chúng ta đã đi Everland rồi mà. Lần này không nhất thiết phải đi Lotte World đâu.

a)

은희: 우리 지난번에 에버랜드 갔잖아. 이번에는 굳이 롯데월드 안 가도 될 것 같아.

b)

은희: Chúng ta nên đi Lotte World lần này.

c)

은희: Tôi không thích Everland.

d)

은희: Lần này chúng ta sẽ đi một nơi khác.

6.

성민: Thế chúng ta đi bằng gì?

a)

성민: 그럼 우리는 뭐 타고 갈 거야?

b)

성민: 우리는 어떻게 가야 해?

c)

성민: 우리는 언제 출발할까?

d)

성민: 우리는 어디로 갈까?

7.

은희: Vậy đến đó xong, chúng ta đi đâu chơi?

a)

은희: Chúng ta sẽ đi ăn tối.

b)

은희: Chúng ta sẽ đi xem phim.

c)

은희: Chúng ta sẽ đi dạo phố.

d)

은희: 그럼 도착하면 어디 놀러 갈까?

8.

성민: Có! Để tớ mang.

a)

성민: 응! 내가 가져올게.

b)

성민: Không! Tớ sẽ không mang.

c)

성민: Để tớ nghĩ đã.

d)

성민: Tớ sẽ mang cho bạn.

9.

준혜: Địa điểm là Busan.

a)

준혜: 장소는 부산!

b)

준혜: 위치는 서울!

c)

준혜: 지역은 인천!

d)

준혜: 장소는 대구!

10.

윤혜: 11 tháng 9.

a)

윤혜: 9월 11일이야.

b)

윤혜: 11월 9일이야.

c)

윤혜: 9월 1일이야.

d)

윤혜: 10월 9일이야.

11.

성민: Thế khách sạn thì sao? Ai đặt?

a)

성민: 그럼 숙소는? 누가 예약해?

b)

성민: Ai sẽ trả tiền cho khách sạn?

c)

성민: Khách sạn có bao nhiêu phòng?

d)

성민: Ai sẽ đến khách sạn trước?

12.

은희: Vậy mọi người về nhà và chuẩn bị theo đúng kế hoạch nhé!

a)

은희: 좋아, 그럼 다들 집에 가서 계획대로 준비하자~!

b)

은희: 모두 함께 가서 놀자!

c)

은희: 집에 가서 nghỉ ngơi nhé!

d)

은희: Hãy chuẩn bị cho một bữa tiệc lớn!

13.

성민: Bao giờ mình đi?

a)

성민: 언제 출발할 거야?

b)

성민: 언제 도착할 거야?

c)

성민: 몇 시에 가?

d)

성민: 어디로 갈 거야?

14.

윤혜: Ừ! Đúng đúng đúng!

a)

윤혜: 맞아 맞아, 그 말이 맞아!

b)

윤혜: 틀렸어, 그건 아니야!

c)

윤혜: 잘 모르겠어.

d)

윤혜: 그건 별로야.

15.

윤혜: Tớ sẽ mua mì gói, xúc xích, thịt bò...

a)

윤혜: 내가 라면이랑 소시지, 소고기 같은 거 갈게!

b)

윤혜: Tớ sẽ mua cơm, cá, và rau...

c)

윤혜: Tớ sẽ mua bánh mì, thịt gà, và trứng...

d)

윤혜: Tớ sẽ mua pizza, salad, và nước ngọt...

16.

준혜: Nhiều chỗ lắm! Làng 감천, chùa 해동용궁사, bãi biển 해운대...

a)

감천문화마을

b)

해동용궁사

c)

해운대 해수욕장

d)

부산타워

17.

윤혜: Tớ muốn đi cả Lotte World!

a)

윤혜: 나 롯데월드도 가고 싶어!

b)

윤혜: Tớ không muốn đi Lotte World!

c)

윤혜: Tớ đã đi Lotte World rồi!

d)

윤혜: Tớ thích đi công viên hơn!

18.

준혜: Để tớ đặt 2 phòng.

a)

준혜: 내가 방 두 개 예약할게.

b)

준혜: 나는 방 하나 예약할게.

c)

준혜: 방을 예약할 수 있어.

d)

준혜: 방이 필요해.

19.

은희: Đến đủ rồi à? Hôm nay chúng ta cùng bàn về kế hoạch đi du lịch nhé!

a)

은희: 다들 다 왔지? 오늘은 여행 계획에 대해서 이야기해 보자!

b)

은희: Mọi người đã đến đủ chưa? Hôm nay chúng ta sẽ nói về kế hoạch đi chơi!

c)

은희: Chúng ta có nên đi du lịch không? Hôm nay chúng ta sẽ bàn về điều đó!

d)

은희: Hôm nay chúng ta sẽ quyết định đi đâu trong chuyến du lịch này!

20.

준혜: Để tớ đặt vé xe buýt!

a)

준혜: 내가 버스표 예약할게!

b)

준혜: 내가 기차표 예약할게!

c)

준혜: 내가 비행기표 예약할게!

d)

준혜: 내가 택시표 예약할게!