Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Destination B2: Unit 6: Technology

Total questions: 159

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.
artificial
a)
v.: Lên kế hoạch để làm gì đó
b)
(adj) nhân tạo, giả tạo, không tự nhiên
c)
n. : Là kết quả của
d)
n.Xe tải, xe chở hàng = truck
2.
false
a)
(adj) Giả (nhái theo đồ thật, false hair)
b)
n.Người xây dựng (chủ thầu)
c)
v.Xây dựng
d)
(v) Tính toán (dựa vào công thức)
3.
natural
a)
(adj) Thuộc tự nhiên (vốn dĩ tồn tại sẵn, không có sự can thiệp của con người)
b)
(n) Động cơ (của phương tiện)
c)
adj.Làm bằng gỗ
d)
n.Phần thưởng (cái gì đó tốt bồi hoàn lại cho công sức đã bỏ ra cho việc gì)
4.
physical
a)
n.on average : Trung bình
b)
(adj) Thuộc vật chất (có thể sờ, chạm, cảm nhận...)
c)
n.Điều không thể
d)
v. : Mong muốn, trông chờ... = hope to V
5.
true
a)
(adj) Đúng (dựa vào căn cứ phán đoán)
b)
(adj) progressive
c)
adj.Rõ ràng = clearly, obviously, undoubtedly
d)
Với sự có mặt/ góp mặt/ xuất hiện của...
6.
accurate
a)
(v) Đi đến một kết luận (rằng)
b)
(adj) Thuộc điện tử (sử dụng bo mạch điện tử - electronic devices)
c)
(adj) Chính xác (không có lỗi sai) = precise, correct
d)
v phr.Biến thành cái gì đó khác = become, transfer into
7.
method
a)
n.Kỹ thuật (khoa học, ứng dụng)
b)
v. : Coi điều gì đó là lạ thường
c)
adj.Có tính chất giải thích
d)
(n) phương pháp, cách thức, biện pháp
8.
way
a)
n.Diện mạo (vẻ bên ngoài)
b)
(n) Cách thức (để làm gì)
c)
(n) Động cơ (của máy móc hoặc phương tiện)
d)
(adj) Giả (nhái theo đồ thật, false hair)
9.
engine
a)
(n) Động cơ (của phương tiện)
b)
v. : Giải thích điều gì đó cho ai đó
c)
n.Nền công nghiệp
d)
v. : Thấy điều gì có khả năng xảy ra, làm được...
10.
motor
a)
n.Kỹ thuật (khoa học, ứng dụng)
b)
(n) Động cơ (của máy móc hoặc phương tiện)
c)
n.Công thức bí mật
d)
(v) Tiến hành nghiên cứu về...
11.
machine
a)
n.in the beginning : Bắt đầu (thời gian không rõ)
b)
(n) Máy móc
c)
adj.Có kỹ thuật
d)
n.on average : Trung bình
12.
aim
a)
n.Gỗ
b)
(n) Mục tiêu = target
c)
(adj) Giả (nhái theo đồ thật, false hair)
d)
Thử nghiệm với thứ gì đó mới = try Ving
13.
(v) đặt mục tiêu, nhắm đến
a)
v. : Tự hỏi liệu/ tại sao...
b)
(v) đặt mục tiêu, nhắm đến
c)
Gọi/nhận/có cuộc điện thoại
d)
n.at the bottom (of sth) : Ở dưới đáy
14.
cause
a)
(adj) Giả (nhái theo đồ thật, false hair)
b)
Ở dưới (của vật đang nói tới)
c)
Thật vậy, thật ra
d)
(n) tác nhân (nguyên nhân dẫn tới vấn đề đó)
15.
reason
a)
(n) Nguyên nhân (giải thích vì sao)
b)
adj.Khả thi
c)
n.Nhà tâm lý học
d)
v. : Xem xét/cân nhắc ai đó cho vị trí gì đó
16.
estimate
a)
(v) Ước lượng (dựa vào những thông tin có sẵn)
b)
(adj) Đúng (dựa vào căn cứ phán đoán)
c)
n.Nền công nghiệp
d)
Thật vậy, thật ra
17.
calculate
a)
(v) Tính toán (dựa vào công thức)
b)
n.Công trình nghiên cứu
c)
adj.Bất khả thi
d)
v phr.Xảy ra như kế hoạch, hoàn thành, thành công = succeed, take off
18.
electric
a)
adj.Mở đầu
b)
v. : Mong muốn, trông chờ... = hope to V
c)
(adj) Thuộc điện khí (vd: electric shock - điện giật)
d)
n.Thuốc kháng sinh ~ penicilin
19.
electronic
a)
n. : Là kết quả của
b)
v phr.Khám phá ra, tìm ra
c)
(adj) Thuộc điện tử (sử dụng bo mạch điện tử - electronic devices)
d)
n.Khả năng, triển vọng, tiềm năng = potential
20.
invent
a)
v. : Tự hỏi/tự nhủ về điều gì đó
b)
Với sự có mặt/ góp mặt/ xuất hiện của...
c)
v.Phát minh
d)
adj.Không quan trọng, không đáng kể
21.
discover
a)
(adj) Thuộc điện tử (sử dụng bo mạch điện tử - electronic devices)
b)
v.Khám phá
c)
adj.Mở đầu
d)
v. : Thấy điều gì có khả năng xảy ra, làm được...
22.
research
a)
v phr.Rút gọn lại (phương án, khả năng...)
b)
v. : Dẫn đến kết quả là/ gây ra...
c)
n.Công trình nghiên cứu
d)
Với sự có mặt/ góp mặt/ xuất hiện của...
23.
experiment
a)
v.: Biết về điều gì đó
b)
Gọi/nhận/có cuộc điện thoại
c)
n.Thí nghiệm
d)
n.Kỹ thuật (khoa học, ứng dụng)
24.
progress
a)
adj.Mở đầu
b)
Tìm kiếm nguyên nhân...
c)
(v) Tiến hành một thí nghiệm trên (cái gì)
d)
n.Quá trình, tiến độ, sự tiến bộ
25.
(adj) progressive
a)
v. : Xoay sở, thành công để làm việc gì đó
b)
v.Phát minh
c)
phr.Sự bùng nổ (về)
d)
(adj) progressive
26.
development
a)
v. : Tự hỏi/tự nhủ về điều gì đó
b)
n.Phát triển, cải tiến
c)
v. : Tự hỏi liệu/ tại sao...
d)
(adj) Thuộc tự nhiên (vốn dĩ tồn tại sẵn, không có sự can thiệp của con người)
27.
modern
a)
adj.Hiện đại
b)
Gọi/nhận/có cuộc điện thoại
c)
adj.Quan trọng
d)
v.Giới thiệu
28.
new
a)
v.make an attempt at/doing/to do : Thực hiện một nỗ lực (để làm việc gì đó) = try to: cố gắng làm gì
b)
adj.: Có khả năng cho ai đó để làm điều gì đó
c)
adj.Mới (vừa mới được chế tạo, phát minh,...)
d)
v.Giải thích
29.
industry
a)
v. : Xoay sở, thành công để làm việc gì đó
b)
n.Nền công nghiệp
c)
v.: Biết về điều gì đó
d)
n.Diện mạo (vẻ bên ngoài)
30.
factory
a)
n.Nhà máy
b)
Kết luận
c)
n.Điều không thể
d)
(n) Mục tiêu = target
31.
award
a)
v. : Xem xét/cân nhắc ai đó cho vị trí gì đó
b)
n.Nhà tâm lý học
c)
n.Giải thưởng (trao cho ai đó vì cống hiến gì)
d)
v phr.Tìm kiếm giải pháp cho vấn đề = solve, deal with
32.
reward
a)
v phr.Tắt
b)
n.Phần thưởng (cái gì đó tốt bồi hoàn lại cho công sức đã bỏ ra cho việc gì)
c)
(adj) mang tính đột phá ~ revolutionary, new
d)
adj.Khả thi
33.
take place
a)
adj.Quan trọng
b)
v.Nghiên cứu
c)
v. : Coi điều gì đó là lạ thường
d)
v phr.Diễn ra (có sắp xếp trước)
34.
occur
a)
n.Nhà nghiên cứu
b)
(n) tác nhân (nguyên nhân dẫn tới vấn đề đó)
c)
v.Xảy ra (đột ngột)
d)
adj.Khả thi
35.
break down
a)
v phr.Tắt
b)
(adj) nhân tạo, giả tạo, không tự nhiên
c)
v.: Nhìn vào/tìm kiếm ai đó, vật gì đó
d)
v phr.Hư hỏng, suy sụp
36.
carry out
a)
n.Nền công nghiệp
b)
v phr.Khám phá ra, tìm ra
c)
n.on average : Trung bình
d)
v phr.Tiến hành = conduct
37.
come off
a)
adj.Mở đầu
b)
v phr.Xảy ra như kế hoạch, hoàn thành, thành công = succeed, take off
c)
n.Thí nghiệm
d)
adj.Rõ ràng = clearly, obviously, undoubtedly
38.
come on
a)
n.Sự trùng khớp
b)
n.Nền công nghiệp
c)
n.Người xây dựng (chủ thầu)
d)
v phr.Phát triển, tiến bộ = make progress, improve
39.
come up with
a)
n.Nhà khoa học
b)
(n) Động cơ (của máy móc hoặc phương tiện)
c)
v phr.Sản xuất ra và sẵn sàng văn bán (sản phẩm)
d)
v phr.Nảy ra ý tưởng, có kế hoạch
40.
cut off
a)
Sự thật là...
b)
Gọi/nhận/có cuộc điện thoại
c)
adv.Đòi hỏi kỹ thuật cao
d)
v phr.Dừng cung cấp, cắt (điện, nước,...)
41.
find out
a)
v phr.Hư hỏng, suy sụp
b)
v phr.Khám phá ra, tìm ra
c)
v.Khám phá
d)
adj.Mở đầu
42.
give off
a)
adj.Thuộc công nghệ
b)
v phr.Tạo ra mùi, thải ra mùi (hóa chất...), bốc mùi = emit, releash
c)
v.Biến mất
d)
(n) Cách thức (để làm gì)
43.
narrow down
a)
adj.Không quan trọng, không đáng kể
b)
v : Có ý định làm gì
c)
v phr.Rút gọn lại (phương án, khả năng...)
d)
v.Quan sát, theo dõi = see, look
44.
plug in
a)
v. : Dẫn đến kết quả/ gây ra...
b)
v phr.Diễn ra (có sắp xếp trước)
c)
v phr.Cắm vào (nguồn điện)
d)
(adj) Thuộc điện tử (sử dụng bo mạch điện tử - electronic devices)
45.
put through
a)
v.: Biết về điều gì đó
b)
v phr.Chuyển điện thoại, kết nối điện thoại, nối máy...
c)
adj.Mới (vừa mới được chế tạo, phát minh,...)
d)
adj.Phức tạp = complex
46.
turn into
a)
adj.Bất khả thi
b)
v phr.Biến thành cái gì đó khác = become, transfer into
c)
n.Lời giải thích
d)
v phr.Tiến hành = conduct
47.
turn off
a)
v. : Thảo luận điều gì đó với ai đó
b)
v. : Dẫn đến kết quả/ gây ra...
c)
v phr.Tắt
d)
n.Nhà thiên văn học >< astronaunt: phi hành gia
48.
work out
a)
v. : Tự hỏi liệu/ tại sao...
b)
v phr.Tìm kiếm giải pháp cho vấn đề = solve, deal with
c)
n.Giải thưởng (trao cho ai đó vì cống hiến gì)
d)
v.Biến mất
49.
bring out
a)
n.Sự quan sát, khả năng quan sát
b)
v. : Mong muốn, trông chờ... = hope to V
c)
v phr.Sản xuất ra và sẵn sàng văn bán (sản phẩm)
d)
n.Sự trùng khớp
50.
attempt
a)
adj.Bất khả thi
b)
v.make an attempt at/doing/to do : Thực hiện một nỗ lực (để làm việc gì đó) = try to: cố gắng làm gì
c)
(n) Nguyên nhân (giải thích vì sao)
d)
(adj) Thuộc điện khí (vd: electric shock - điện giật)
51.
(n) attempt = effort
a)
(n) attempt = effort
b)
(adj) Thuộc điện khí (vd: electric shock - điện giật)
c)
v.Khám phá
d)
v. : Thảo luận điều gì đó với ai đó
52.
attempt to do
a)
v phr.Chuyển điện thoại, kết nối điện thoại, nối máy...
b)
Nỗ lực để làm gì
c)
adj.Thuộc công nghệ
d)
adj.Cầm tay (vd: handheld computer) = mobile, portable
53.
in an attempt to do
a)
v. : Tự hỏi liệu/ tại sao...
b)
adj.Làm bằng gỗ
c)
Trong một nỗ lực (để...)
d)
n.Điều không thể
54.
average
a)
phr.Sự bùng nổ (về)
b)
(adj) Thuộc tự nhiên (vốn dĩ tồn tại sẵn, không có sự can thiệp của con người)
c)
n.on average : Trung bình
d)
Nỗ lực để làm gì
55.
beginning
a)
Sự thật là...
b)
v.make an attempt at/doing/to do : Thực hiện một nỗ lực (để làm việc gì đó) = try to: cố gắng làm gì
c)
n.in the beginning : Bắt đầu (thời gian không rõ)
d)
adj.Hiện đại
56.
at the beginning (of)
a)
(n) phương pháp, cách thức, biện pháp
b)
Bắt đầu (có thời gian rõ ràng)
c)
v. : Coi điều gì đó là lạ thường
d)
adj.Rõ ràng = clearly, obviously, undoubtedly
57.
beginning with
a)
(v) Chụp hình...
b)
n.Kỹ thuật (khoa học, ứng dụng)
c)
v.Giới thiệu
d)
Bắt đầu với
58.
bottom
a)
Ở dưới (ngoài vật đang nói)
b)
v. : Thấy điều gì không có khả năng xảy ra, làm được...
c)
n.at the bottom (of sth) : Ở dưới đáy
d)
v.Giải thích
59.
in the bottom of sth
a)
n.Quá trình, tiến độ, sự tiến bộ
b)
n.Lời giới thiệu
c)
n.Khả năng, triển vọng, tiềm năng = potential
d)
Ở dưới (của vật đang nói tới)
60.
on the bottom of sth
a)
v.: Lên kế hoạch để làm gì đó
b)
adv.Đòi hỏi kỹ thuật cao
c)
Ở dưới (ngoài vật đang nói)
d)
(adj) nhân tạo, giả tạo, không tự nhiên
61.
(v) find/look for/ search for the cause of
a)
v.Nghiên cứu
b)
Ở dưới (ngoài vật đang nói)
c)
Tìm kiếm nguyên nhân...
d)
n.Nhà tâm lý học
62.
come to/reach the conclusion (that)
a)
(n) Động cơ (của phương tiện)
b)
n.Người xây dựng (chủ thầu)
c)
(v) Đi đến một kết luận (rằng)
d)
v phr.Hư hỏng, suy sụp
63.
in conclusion
a)
v.: Biết rõ ai đó
b)
n.Khả năng, triển vọng, tiềm năng = potential
c)
v. : Dẫn đến kết quả là/ gây ra...
d)
Kết luận
64.
do/perform/carry out an experiment (on sth)
a)
n.Đột phá = progress
b)
(v) Tiến hành một thí nghiệm trên (cái gì)
c)
Sự thật là...
d)
v phr.Tìm kiếm giải pháp cho vấn đề = solve, deal with
65.
experiment with sth/doing
a)
n.Thuốc kháng sinh ~ penicilin
b)
Thử nghiệm với thứ gì đó mới = try Ving
c)
adj.Mở đầu
d)
v.make an attempt at/doing/to do : Thực hiện một nỗ lực (để làm việc gì đó) = try to: cố gắng làm gì
66.
with the introduction to sth/sb
a)
n.at the bottom (of sth) : Ở dưới đáy
b)
Với sự có mặt/ góp mặt/ xuất hiện của...
c)
n.Nhà tâm lý học
d)
n.in the beginning : Bắt đầu (thời gian không rõ)
67.
in fact / as a matter of fact :
a)
Thật vậy, thật ra
b)
v. : Thấy điều gì không có khả năng xảy ra, làm được...
c)
Đối diện sự việc/ sự thật
d)
n.in the beginning : Bắt đầu (thời gian không rõ)
68.
the fact (of the matter) is (that)
a)
(adj) nhân tạo, giả tạo, không tự nhiên
b)
n. : Là kết quả của
c)
Tìm kiếm nguyên nhân...
d)
Sự thật là...
69.
face the facts/ truth
a)
Đối diện sự việc/ sự thật
b)
v.Giới thiệu
c)
v phr.Tạo ra mùi, thải ra mùi (hóa chất...), bốc mùi = emit, releash
d)
n.Thuốc kháng sinh ~ penicilin
70.
make/receive/get a phone call
a)
n.on average : Trung bình
b)
adj.Thuộc công nghệ
c)
Gọi/nhận/có cuộc điện thoại
d)
v. : Xem xét/cân nhắc ai đó cho vị trí gì đó
71.
take a photo of (sth/sb) :
a)
v. : Thảo luận điều gì đó với ai đó
b)
(v) Chụp hình...
c)
n.Nhà khoa học
d)
n.Khả năng, triển vọng, tiềm năng = potential
72.
carry out/ do research on/into sth :
a)
(n) Máy móc
b)
(v) Tiến hành nghiên cứu về...
c)
n.Diện mạo (vẻ bên ngoài)
d)
v phr.Tiến hành = conduct
73.
cause sth to do
a)
n.Đột phá = progress
b)
(v) Khiến cái gì/ ai làm gì .
c)
(adj) Thuộc vật chất (có thể sờ, chạm, cảm nhận...)
d)
v.Nghiên cứu
74.
consider st/ Ving
a)
v.make an attempt at/doing/to do : Thực hiện một nỗ lực (để làm việc gì đó) = try to: cố gắng làm gì
b)
n.Người xây dựng (chủ thầu)
c)
(v) Xem xét/cân nhắc...
d)
n.Khoa học
75.
consider if/whether
a)
n.Phát minh, sáng kiến
b)
n.Diện mạo (vẻ bên ngoài)
c)
v.: Xem xét/cân nhắc liệu...
d)
n.Sự quan sát, khả năng quan sát
76.
consider sb for sth
a)
n.Kỹ thuật (khoa học, ứng dụng)
b)
n.Gỗ
c)
v. : Xem xét/cân nhắc ai đó cho vị trí gì đó
d)
(adj) Thuộc điện tử (sử dụng bo mạch điện tử - electronic devices)
77.
consider it strange
a)
v. : Coi điều gì đó là lạ thường
b)
n.Thí nghiệm
c)
n.Phát kiến, sự khám phá
d)
n.Tâm lý học
78.
discuss sth/doing with sb
a)
v.Khám phá
b)
Kết luận
c)
v. : Thảo luận điều gì đó với ai đó
d)
adv.Đòi hỏi kỹ thuật cao
79.
explain that
a)
v. : Dẫn đến kết quả là/ gây ra...
b)
v.: Giải thích rằng
c)
Kết luận
d)
n.Nhà khoa học
80.
explain sth to sb
a)
Kết luận
b)
v. : Giải thích điều gì đó cho ai đó
c)
(adj) Thuộc điện khí (vd: electric shock - điện giật)
d)
n.Quá trình, tiến độ, sự tiến bộ
81.
.intend to do/doing
a)
v.: Lên kế hoạch để làm gì đó
b)
v : Có ý định làm gì
c)
n.Phát minh, sáng kiến
d)
n.Phần thưởng (cái gì đó tốt bồi hoàn lại cho công sức đã bỏ ra cho việc gì)
82.
know about sth/doing
a)
(n) Máy móc
b)
n.Lời giải thích
c)
n.on average : Trung bình
d)
v.: Biết về điều gì đó
83.
know of sb
a)
v. : Giải thích điều gì đó cho ai đó
b)
adj.Cầm tay (vd: handheld computer) = mobile, portable
c)
v.: Biết rõ ai đó
d)
n.Nhà tâm lý học
84.
be known as sth
a)
n.Cuộc cách mạng
b)
v phr.Khám phá ra, tìm ra
c)
v. : Được biết đến như là
d)
v.: Biết rõ ai đó
85.
look at/for sth/sb
a)
(v) Chụp hình...
b)
(n) attempt = effort
c)
(v) đặt mục tiêu, nhắm đến
d)
v.: Nhìn vào/tìm kiếm ai đó, vật gì đó
86.
look forward to sth/doing
a)
v phr.Tiến hành = conduct
b)
: Là một kết quả của = so, therefore
c)
n.at the bottom (of sth) : Ở dưới đáy
d)
v. : Mong muốn, trông chờ... = hope to V
87.
manage to do
a)
phr.Sự bùng nổ (về)
b)
v. : Xoay sở, thành công để làm việc gì đó
c)
v. : Thấy điều gì có khả năng xảy ra, làm được...
d)
Ở dưới (ngoài vật đang nói)
88.
plan st
a)
(adj) mang tính đột phá ~ revolutionary, new
b)
adj.Làm bằng gỗ
c)
v phr.Tắt
d)
v.: Lên kế hoạch cho việc gì đó
89.
plan to do st
a)
n.Gỗ
b)
(v) Tính toán (dựa vào công thức)
c)
v.: Lên kế hoạch để làm gì đó
d)
n.Lời giới thiệu
90.
possible for sb to V
a)
n.Quá trình, tiến độ, sự tiến bộ
b)
adj.(thuộc) tâm lý = mental
c)
adj.Bất khả thi
d)
adj.: Có khả năng cho ai đó để làm điều gì đó
91.
find sth possible
a)
n.Thuốc kháng sinh ~ penicilin
b)
v. : Thấy điều gì có khả năng xảy ra, làm được...
c)
v.Quan sát, theo dõi = see, look
d)
v.: Lên kế hoạch để làm gì đó
92.
find it impossible to do
a)
n.Người quan sát
b)
v. : Thấy điều gì không có khả năng xảy ra, làm được...
c)
v phr.Xảy ra như kế hoạch, hoàn thành, thành công = succeed, take off
d)
n.Phát kiến, sự khám phá
93.
result of sth/doing
a)
n. : Là kết quả của
b)
n.Gỗ
c)
n.Nền công nghiệp
d)
(v) Tính toán (dựa vào công thức)
94.
result in sth
a)
v.Xây dựng
b)
v. : Dẫn đến kết quả là/ gây ra...
c)
Trong một nỗ lực (để...)
d)
v phr.Tắt
95.
result in your doing
a)
Kết luận
b)
n.Lời giới thiệu
c)
v. : Dẫn đến kết quả/ gây ra...
d)
v. : Thảo luận điều gì đó với ai đó
96.
result from
a)
v. : Có kết quả từ
b)
v phr.Cắm vào (nguồn điện)
c)
adj.Bất khả thi
d)
v.make an attempt at/doing/to do : Thực hiện một nỗ lực (để làm việc gì đó) = try to: cố gắng làm gì
97.
as a result
a)
n.Sự trùng khớp
b)
adj.Hiện đại
c)
n.Phát kiến, sự khám phá
d)
: Là một kết quả của = so, therefore
98.
wonder about sth/doing
a)
v phr.Xảy ra như kế hoạch, hoàn thành, thành công = succeed, take off
b)
v. : Tự hỏi/tự nhủ về điều gì đó
c)
v. : Coi điều gì đó là lạ thường
d)
(n) Động cơ (của phương tiện)
99.
wonder if/whether/why
a)
v. : Tự hỏi liệu/ tại sao...
b)
n.Diện mạo (vẻ bên ngoài)
c)
v.Xảy ra (đột ngột)
d)
(v) Tiến hành một thí nghiệm trên (cái gì)
100.
appear
a)
(adj) mang tính đột phá ~ revolutionary, new
b)
v.Xuất hiện, xuất bản
c)
n.Phát kiến, sự khám phá
d)
(adj) Thuộc vật chất (có thể sờ, chạm, cảm nhận...)
101.
appearance
a)
(adj) mang tính đột phá ~ revolutionary, new
b)
n.Diện mạo (vẻ bên ngoài)
c)
(n) tác nhân (nguyên nhân dẫn tới vấn đề đó)
d)
(n) Cách thức (để làm gì)
102.
disappear
a)
(adj) Thuộc tự nhiên (vốn dĩ tồn tại sẵn, không có sự can thiệp của con người)
b)
(adj) progressive
c)
v.Biến mất
d)
n.Cơ quan, tổ chức
103.
apparently
a)
adj.Rõ ràng = clearly, obviously, undoubtedly
b)
adj.(mang tính) Cách mạng
c)
n.Công trình nghiên cứu
d)
v phr.Hư hỏng, suy sụp
104.
build
a)
n.Nhà khoa học
b)
v phr.Tạo ra mùi, thải ra mùi (hóa chất...), bốc mùi = emit, releash
c)
: Là một kết quả của = so, therefore
d)
v.Xây dựng
105.
builder
a)
n.Kỹ thuật viên
b)
n.Người xây dựng (chủ thầu)
c)
(adj) nhân tạo, giả tạo, không tự nhiên
d)
n.Nền công nghiệp
106.
building
a)
n.Xe tải, xe chở hàng = truck
b)
v.Biến mất
c)
n.Tòa nhà
d)
adj.Mới (vừa mới được chế tạo, phát minh,...)
107.
discover
a)
Với sự có mặt/ góp mặt/ xuất hiện của...
b)
v.Khám phá
c)
adj.Có tính chất giải thích
d)
adj.Làm bằng gỗ
108.
discovery
a)
v.Thổi phồng, phóng đại, nói qua
b)
adj.Rõ ràng = clearly, obviously, undoubtedly
c)
n.Phát kiến, sự khám phá
d)
(v) Khiến cái gì/ ai làm gì .
109.
explain
a)
v phr.Xảy ra như kế hoạch, hoàn thành, thành công = succeed, take off
b)
n.on average : Trung bình
c)
v phr.Tiến hành = conduct
d)
v.Giải thích
110.
explanation
a)
v phr.Phát triển, tiến bộ = make progress, improve
b)
v. : Được biết đến như là
c)
(v) Ước lượng (dựa vào những thông tin có sẵn)
d)
n.Lời giải thích
111.
explanatory
a)
v phr.Tiến hành = conduct
b)
v.: Biết về điều gì đó
c)
v.Xảy ra (đột ngột)
d)
adj.Có tính chất giải thích
112.
important
a)
adj.Quan trọng
b)
v.Khám phá
c)
n.Sự trùng khớp
d)
adj.Mới (vừa mới được chế tạo, phát minh,...)
113.
importance
a)
n.Cơ quan, tổ chức
b)
Ở dưới (ngoài vật đang nói)
c)
v.make an attempt at/doing/to do : Thực hiện một nỗ lực (để làm việc gì đó) = try to: cố gắng làm gì
d)
n.Tầm quan trọng, sự quan trọng
114.
unimportant
a)
adj.Không quan trọng, không đáng kể
b)
v.: Biết rõ ai đó
c)
v. : Tự hỏi/tự nhủ về điều gì đó
d)
v.Giới thiệu
115.
introduce
a)
v.Giới thiệu
b)
v.Xảy ra (đột ngột)
c)
(n) attempt = effort
d)
v.: Xem xét/cân nhắc liệu...
116.
introduction
a)
(n) tác nhân (nguyên nhân dẫn tới vấn đề đó)
b)
n.Lời giới thiệu
c)
(adj) Đúng (dựa vào căn cứ phán đoán)
d)
n.Khoa học
117.
introductory
a)
v. : Giải thích điều gì đó cho ai đó
b)
adj.Mở đầu
c)
(v) Chụp hình...
d)
n.Tòa nhà
118.
inventor
a)
n.Nhà máy
b)
adj.Làm bằng gỗ
c)
v. : Tự hỏi/tự nhủ về điều gì đó
d)
n.Nhà phát minh
119.
invention
a)
v.: Giải thích rằng
b)
(adj) Thuộc vật chất (có thể sờ, chạm, cảm nhận...)
c)
n.Phát minh, sáng kiến
d)
(adj) progressive
120.
observe
a)
v phr.Tạo ra mùi, thải ra mùi (hóa chất...), bốc mùi = emit, releash
b)
v.Quan sát, theo dõi = see, look
c)
(v) Khiến cái gì/ ai làm gì .
d)
(n) attempt = effort
121.
observer
a)
n.Người quan sát
b)
v.Xảy ra (đột ngột)
c)
v phr.Sản xuất ra và sẵn sàng văn bán (sản phẩm)
d)
(n) Động cơ (của phương tiện)
122.
observation
a)
adj.(thuộc) tâm lý = mental
b)
n.Phần thưởng (cái gì đó tốt bồi hoàn lại cho công sức đã bỏ ra cho việc gì)
c)
(adj) Đúng (dựa vào căn cứ phán đoán)
d)
n.Sự quan sát, khả năng quan sát
123.
possible
a)
(v) Khiến cái gì/ ai làm gì .
b)
v.Giới thiệu
c)
v.Thổi phồng, phóng đại, nói qua
d)
adj.Khả thi
124.
impossible
a)
(adj) nhân tạo, giả tạo, không tự nhiên
b)
n.Nhà thiên văn học >< astronaunt: phi hành gia
c)
v phr.Diễn ra (có sắp xếp trước)
d)
adj.Bất khả thi
125.
impossibility
a)
n.Thuốc kháng sinh ~ penicilin
b)
(v) Đi đến một kết luận (rằng)
c)
v.: Xem xét/cân nhắc liệu...
d)
n.Điều không thể
126.
possibility
a)
n.Nhà khoa học
b)
(adj) Đúng (dựa vào căn cứ phán đoán)
c)
n.Khả năng, triển vọng, tiềm năng = potential
d)
adj.(thuộc) tâm lý = mental
127.
psychology
a)
v. : Giải thích điều gì đó cho ai đó
b)
(n) phương pháp, cách thức, biện pháp
c)
v phr.Chuyển điện thoại, kết nối điện thoại, nối máy...
d)
n.Tâm lý học
128.
psychologist
a)
n.Bút bi
b)
Ở dưới (của vật đang nói tới)
c)
n.Nhà tâm lý học
d)
Với sự có mặt/ góp mặt/ xuất hiện của...
129.
psychological
a)
(v) Tính toán (dựa vào công thức)
b)
(n) phương pháp, cách thức, biện pháp
c)
adj.(thuộc) tâm lý = mental
d)
n.Thuốc kháng sinh ~ penicilin
130.
revolution
a)
(adj) progressive
b)
v. : Giải thích điều gì đó cho ai đó
c)
n.Cuộc cách mạng
d)
n.Người quan sát
131.
revolutionize
a)
Gọi/nhận/có cuộc điện thoại
b)
adj.Hiện đại
c)
n.Đột phá = progress
d)
v.Cách mạng hóa
132.
revolutionary
a)
adj.(mang tính) Cách mạng
b)
Ở dưới (của vật đang nói tới)
c)
v phr.Tìm kiếm giải pháp cho vấn đề = solve, deal with
d)
v phr.Tạo ra mùi, thải ra mùi (hóa chất...), bốc mùi = emit, releash
133.
science
a)
n.Công thức bí mật
b)
n.Nhà khoa học
c)
v phr.Phát triển, tiến bộ = make progress, improve
d)
n.Khoa học
134.
scientist
a)
v.Cách mạng hóa
b)
n.Cuộc cách mạng
c)
Thật vậy, thật ra
d)
n.Nhà khoa học
135.
scientific
a)
adj.Có kỹ thuật
b)
adj.(thuộc) tâm lý = mental
c)
n.Người xây dựng (chủ thầu)
d)
n.Điều không thể
136.
scientifically
a)
: Là một kết quả của = so, therefore
b)
v.make an attempt at/doing/to do : Thực hiện một nỗ lực (để làm việc gì đó) = try to: cố gắng làm gì
c)
n.Điều không thể
d)
adv.Đòi hỏi kỹ thuật cao
137.
technology
a)
v.: Lên kế hoạch cho việc gì đó
b)
n.Kỹ thuật (khoa học, ứng dụng)
c)
Bắt đầu (có thời gian rõ ràng)
d)
v.Xây dựng
138.
technician
a)
v phr.Tắt
b)
n.Kỹ thuật viên
c)
v.Phát minh
d)
n.Phát minh, sáng kiến
139.
technique
a)
v.Phát minh
b)
n.Kỹ thuật (để làm gì...)
c)
n.Người ngoài hành tinh
d)
(v) Tiến hành một thí nghiệm trên (cái gì)
140.
technological
a)
adj.(mang tính) Cách mạng
b)
v phr.Sản xuất ra và sẵn sàng văn bán (sản phẩm)
c)
v phr.Tắt
d)
adj.Thuộc công nghệ
141.
research
a)
v phr.Nảy ra ý tưởng, có kế hoạch
b)
v. : Xem xét/cân nhắc ai đó cho vị trí gì đó
c)
(v) Đi đến một kết luận (rằng)
d)
v.Nghiên cứu
142.
researcher
a)
n.Diện mạo (vẻ bên ngoài)
b)
adj.: Có khả năng cho ai đó để làm điều gì đó
c)
v.Xuất hiện, xuất bản
d)
n.Nhà nghiên cứu
143.
wood
a)
(adj) Đúng (dựa vào căn cứ phán đoán)
b)
adj.Khả thi
c)
n.Gỗ
d)
v. : Coi điều gì đó là lạ thường
144.
wooden
a)
(adj) Giả (nhái theo đồ thật, false hair)
b)
adj.Làm bằng gỗ
c)
Bắt đầu (có thời gian rõ ràng)
d)
n.Tòa nhà
145.
ball-point pen
a)
adj.Mới (vừa mới được chế tạo, phát minh,...)
b)
n.Diện mạo (vẻ bên ngoài)
c)
n.Bút bi
d)
n.Người xây dựng (chủ thầu)
146.
lorry
a)
(adj) Thuộc điện tử (sử dụng bo mạch điện tử - electronic devices)
b)
n.Xe tải, xe chở hàng = truck
c)
n.Lời giải thích
d)
Tìm kiếm nguyên nhân...
147.
institutions
a)
v.Khám phá
b)
v. : Thảo luận điều gì đó với ai đó
c)
n.Phát minh, sáng kiến
d)
n.Cơ quan, tổ chức
148.
complicated
a)
n.Xe tải, xe chở hàng = truck
b)
adj.Phức tạp = complex
c)
n.Sự trùng khớp
d)
n.Cuộc cách mạng
149.
alchemist
a)
v phr.Nảy ra ý tưởng, có kế hoạch
b)
(adj) Đúng (dựa vào căn cứ phán đoán)
c)
n.in the beginning : Bắt đầu (thời gian không rõ)
d)
n.Nhà giả kim
150.
antibiotics
a)
n.Thuốc kháng sinh ~ penicilin
b)
n.Phần thưởng (cái gì đó tốt bồi hoàn lại cho công sức đã bỏ ra cho việc gì)
c)
Ở dưới (của vật đang nói tới)
d)
Gọi/nhận/có cuộc điện thoại
151.
secret formula
a)
v. : Thấy điều gì có khả năng xảy ra, làm được...
b)
adj.Phức tạp = complex
c)
n.Công thức bí mật
d)
(n) Mục tiêu = target
152.
astronomer
a)
Nỗ lực để làm gì
b)
n.Điều không thể
c)
v.Giải thích
d)
n.Nhà thiên văn học >< astronaunt: phi hành gia
153.
breakthrough
a)
n.Phát triển, cải tiến
b)
(v) Ước lượng (dựa vào những thông tin có sẵn)
c)
adj.(mang tính) Cách mạng
d)
n.Đột phá = progress
154.
(adj) mang tính đột phá ~ revolutionary, new
a)
(adj) mang tính đột phá ~ revolutionary, new
b)
n.Kỹ thuật (khoa học, ứng dụng)
c)
adj.Không quan trọng, không đáng kể
d)
v.make an attempt at/doing/to do : Thực hiện một nỗ lực (để làm việc gì đó) = try to: cố gắng làm gì
155.
alien
a)
Ở dưới (của vật đang nói tới)
b)
n.Người ngoài hành tinh
c)
v. : Coi điều gì đó là lạ thường
d)
v phr.Khám phá ra, tìm ra
156.
an explosion in / the outbreak of
a)
phr.Sự bùng nổ (về)
b)
(n) Động cơ (của máy móc hoặc phương tiện)
c)
n.Phát kiến, sự khám phá
d)
n.Nhà nghiên cứu
157.
handheld
a)
adj.Cầm tay (vd: handheld computer) = mobile, portable
b)
(adj) Thuộc điện tử (sử dụng bo mạch điện tử - electronic devices)
c)
v phr.Tạo ra mùi, thải ra mùi (hóa chất...), bốc mùi = emit, releash
d)
n.Kỹ thuật viên
158.
coincidence
a)
n.Nhà khoa học
b)
n.Sự trùng khớp
c)
Đối diện sự việc/ sự thật
d)
Sự thật là...
159.
exaggerate
a)
n.Nhà phát minh
b)
v.Thổi phồng, phóng đại, nói qua
c)
v phr.Tiến hành = conduct
d)
v. : Thảo luận điều gì đó với ai đó