wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THE IMPORTANCE OF CHILDREN’S PLAY

Total questions: 115

Worksheet time: 2hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

magic (n) /ˈmædʒɪk/

a)

chuyện thần tiên, cổ tích

b)

ma thuật, phép thuật, ảo diệu, kỳ lạ

c)

lãng quên, chấm dứt, loại bỏ

d)

loài

2.

thuộc về phép thuật, kỳ diệu

a)

magical (adj) /ˈmædʒɪkəl/

b)

aware (adj) /əˈweər/

c)

wicked (adj) /ˈwɪkɪd/

d)

pretence (n) /prɪˈtens/

3.

kingdom (n) /ˈkɪŋdəm/

a)

quyến rũ, mê hoặc

b)

độc ác, xấu xa

c)

hậu quả

d)

vương quốc

4.

chuyện thần tiên, cổ tích

a)

fairy-tale (n) /ˈfeəri teɪl/

b)

hero (n) /ˈhɪərəʊ/

c)

reasoning (n) – /ˈriːzənɪŋ/

d)

performance (n) – /pəˈfɔːməns/

5.

turret (n) /ˈtʌrət/ hoặc /ˈtɜːrət/

a)

pháo đài, tháp pháo

b)

trí tưởng tượng, điều kỳ ảo

c)

củng cố

d)

thích nghi

6.

phù thủy

a)

fantasy (n) /ˈfæntəsi/

b)

awareness (n) /əˈweənəs/

c)

witch (n) /wɪtʃ/

d)

result (n) – /rɪˈzʌlt/

7.

wicked (adj) /ˈwɪkɪd/

a)

độc ác, xấu xa

b)

nhận thức, có ý thức

c)

quản lý, chỉ đạo

d)

củng cố

8.

nhận thức, có ý thức

a)

regular (adj) /ˈreɡjələr/

b)

aware (adj) /əˈweər/

c)

crucial (adj) /ˈkruː.ʃəl/

d)

scarce (adj) /skeəs/

9.

raise awareness

a)

hướng về, hướng đến

b)

lãng quên, chấm dứt, loại bỏ

c)

nâng cao nhận thức

d)

lần lượt, luân phiên, thay phiên

10.

trí tưởng tượng, điều kỳ ảo

a)

fantasy (n) /ˈfæntəsi/

b)

capacity (n) /kəˈpæsəti/

c)

partner (n) /ˈpɑːtnər/

d)

magic (n) /ˈmædʒɪk/

11.

capacity (n) /kəˈpæsəti/

a)

trẻ mới tập đi

b)

sự thiết lập

c)

tiến triển, quá trình

d)

khả năng

12.

hậu quả

a)

repercussion (n) /ˌriːpəˈkʌʃn/

b)

philosopher (n) /fɪˈlɒs.ə.fər/

c)

evidence (n) /ˈevɪdəns/

d)

ability (n) /əˈbɪləti/

13.

abandon (v) /əˈbændən/

a)

thường xuyên, liên tục

b)

lãng quên, chấm dứt, loại bỏ

c)

điều chỉnh, kiểm soát

d)

rơi, giảm

14.

anh hùng (n)

(a)  

15.

dũng cảm, hào hiệp (adj)

(a)  

16.

quyến rũ, mê hoặc (adj)

(a)  

17.

sự nhận thức (n)

(a)  

18.

hướng về, hướng đến

(a)  

19.

ông chủ, chủ (n)

(a)  

20.

boss (v) /bɒs/

a)

thiếu

b)

quản lý, chỉ đạo

c)

quan tâm

d)

tác động, ảnh hưởng

21.

around as /əˈraʊnd æz/

a)

chỉ đạo

b)

mô tả

c)

như là

d)

coi là

22.

thường xuyên, liên tục (adv)

(a)  

23.

điều chỉnh, kiểm soát (v)

(a)  

24.

sự giả vờ, sự làm ra vẻ (n)

(a)  

25.

ổn định, bình tĩnh, trật tự (phr.v)

(a)  

26.

lần lượt, luân phiên, thay phiên (phr.v)

(a)  

27.

bạn đồng hành, đối phương (n)

(a)  

28.

thành tích, thành tựu (n)

(a)  

29.

loài người, nhân loại (n)

(a)  

30.

underpin (v) /ˌʌndəˈpɪn/

(a)  

31.

thuộc trí tuệ (adj)

(a)  

32.

crucial (adj) /ˈkruː.ʃəl/

(a)  

33.

adapt (v) /əˈdæpt/

(a)  

34.

species (n) /ˈspiː.ʃiːz/

(a)  

35.

công nhận, nhận ra (v)

(a)  

36.

millennium (n) /mɪˈlen.i.əm/

a)

thiên niên kỷ

b)

nhiều thiên niên kỷ

c)

thập kỉ

d)

nhiều thập kỉ

37.

millennia (n) /mɪˈlen.i.ə/

a)

thiên niên kỷ

b)

nhiều thiên niên kỷ

c)

thập kỷ

d)

nhiều thập kỷ

38.

Greek (adj/n) /ɡriːk/

a)

Hy Lạp

b)

Đan Mạch

c)

Hà Lan

d)

Ai Cập

39.

triết học gia, triết lý gia (n)

a)

Philophobia

b)

philosopher

c)

philosophy

d)

philosophier

40.

extol (v) /ɪkˈstəʊl/

a)

ca ngợi

b)

công nhận

c)

chia sẻ

d)

nhận ra

41.

virtue (n) /ˈvɜː.tʃuː/

a)

đức tính tốt

b)

ưu điểm

c)

công dụng

d)

tối ưu

42.

base on (phrasal verb) /beɪs ɒn/

a)

rely on

b)

impact on

c)

depend on

d)

take on

43.

base (v) /beɪs/

(a)  

44.

be mindful of (phr.v) /ˈmaɪnd.fəl/

a)

có ý thức

b)

nhận thức

c)

lưu tâm đến điều gì

d)

quan tâm

45.

Tìm từ đồng nghĩa với
decline

a)

increase

b)

reduce

c)

decrease

d)

fall

e)

drop

46.

chỉ ra, đưa ra

a)

point out (ph.v) /pɔɪnt aʊt/

b)

thanks to (prep) /θæŋks tuː/

c)

carry out (ph.v) – /ˈkæri aʊt/

d)

as soon as (conj.)

47.

opportunity (n) /ˌɒp.əˈtʃuː.nə.ti/

(a)  

48.

challenge (n) /ˈtʃæl.ɪndʒ/

(a)  

49.

thời thơ ấu (n)

(a)  

50.

khan hiếm

a)

scarce (adj) /skeəs/

b)

scientific (adj) – /ˌsaɪənˈtɪfɪk/

c)

unfamiliar (adj) – /ˌʌnfəˈmɪliər/

d)

familiar (adj) – /fəˈmɪliər/

51.

curtail (v) /kɜːˈteɪl/

a)

cắt ngắn, hạn chế, giới hạn

b)

nhận thức, hiểu, nắm được

c)

xem xét, cân nhắc

d)

điều khiển, kiểm soát

52.

nhận thức, hiểu, nắm được (v)

(a)  

53.

sự nhận thức (n)

(a)  

54.

tội ác, tội phạm (n)

(a)  

55.

sự nhấn mạnh vào (phr.v)

a)

emphasis on

b)

keep on

c)

rely on

d)

let on

56.

lead to (ph.v) /liːd tuː/

(a)  

57.

cạnh tranh (v)

(a)  

58.

competition (n) /ˌkɒm.pəˈtɪʃ.ən/

(a)  

59.

mang tính học thuật, liên quan đến học tập

(a)  

60.

policy (n) /ˈpɒləsi/

(a)  

61.

concern (v) /kənˈsɜːn/

(a)  

62.

xem xét, cân nhắc (v)

(a)  

63.

ám chỉ, ngụ ý, tác động (n)

(a)  

64.

thiết bị, tiện nghi (n)

(a)  

65.

thiếu (v)

(a)  

66.

evidence (n) /ˈevɪdəns/

(a)  

67.

bắt đầu, khởi xướng (v)

(a)  

68.

spontaneous (adj) /spɒnˈteɪniəs/

a)

tự phát, tự nhiên

b)

lạ, không quen

c)

có tính khoa học

d)

sự chẩn đoánthuộc phát triển thần kinh

69.

dự đoán (v)

(a)  

70.

không thể dự đoán (adj)

(a)  

71.

hỏi, yêu cầu (v)

(a)  

72.

can thiệp (v)

(a)  

73.

long-term (adj) /ˌlɒŋ ˈtɜːm/

(a)  

74.

tác động, ảnh hưởng (n)

(a)  

75.

recent (adj) – /ˈriːsnt/

(a)  

76.

involve (v) – /ɪnˈvɒlv/

(a)  

77.

phương pháp, cách tiếp cận (n)

(a)  

78.

sự kích thích (n)

(a)  

79.

đại diện cho (v)

(a)  

80.

result (n) – /rɪˈzʌlt/

(a)  

81.

direct (adj) – /dəˈrekt/

(a)  

82.

direct (v) – /dəˈrekt/

(a)  

83.

describe (v) – /dɪˈskraɪb/

(a)  

84.

thảnh thơi, không lo nghĩ (adj)

(a)  

85.

nghiêm trọng, nghiêm túc (adj)

(a)  

86.

debate (v) – /dɪˈbeɪt/

(a)  

87.

có tính hướng dẫn (adj)

(a)  

88.

instructional (adj) – /ɪnˈstrʌkʃənl/

(a)  

89.

decade (n) – /ˈdekeɪd/

(a)  

90.

research (n/v) /rɪˈsɜːtʃ/

(a)  

91.

role (n) /rəʊl/

(a)  

92.

khả năng (khả năng có thể xảy ra) (n)

(a)  

93.

khả năng (năng lực làm gì đó) (n)

(a)  

94.

tiến triển, quá trình (n)

(a)  

95.

điều khiển, kiểm soát (v)

(a)  

96.

regard (v) – /rɪˈɡɑːd/

(a)  

97.

trivial (adj) – /ˈtrɪviəl/

(a)  

98.

negative (n) – /ˈneɡətɪv/

(a)  

99.

contrast (n) – /ˈkɒntrɑːst/

(a)  

100.

fundamental (adj) – /ˌfʌndəˈmentl/

(a)  

101.

contribution (n) – /ˌkɒntrɪˈbjuːʃn/

(a)  

102.

effectively (adv) /ɪˈfektɪvli/

(a)  

103.

thực hiện, đảm nhận (v)

(a)  

104.

challenging (adj) /ˈtʃælɪndʒɪŋ/

(a)  

105.

carry out (ph.v) – /ˈkæri aʊt/

(a)  

106.

familiar (adj) – /fəˈmɪliər/

(a)  

107.

lạ, không quen (adj)

(a)  

108.

có tính khoa học (adj)

(a)  

109.

tạo điều kiện thuận lợi (v)

(a)  

110.

aspect (n) – /ˈæspekt/

(a)  

111.

behavior (n) – /bɪˈheɪvjər/

(a)  

112.

chỉ số (n)

(a)  

113.

previous (adj) – /ˈpriːviəs/

(a)  

114.

điều tra, khám phá (v)

(a)  

115.

clue (n) – /kluː/

(a)