wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chemistry Worksheet: Electrolytes and Ionization

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.

b)

Sự điện li quá trình hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.

c)

Sự điện li quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

d)

Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa – khử.

2.

Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

a)

ion trái dấu.

b)

anion (ion âm).

c)

cation (ion dương).

d)

chất.

3.

Câu 3. Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

Cl2.

b)

HNO3.

c)

MgO.

d)

CH4.

4.

Chất nào sau đây không phải chất điện li?

a)

KOH.

b)

H2S.

c)

HNO3.

d)

C2H5OH.

5.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

a)

MgCl2.

b)

HClO3.

c)

Ba(OH)2.

d)

C6H12O6 (glucose).

6.

Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

a)

Dung dịch đường.

b)

Dung dịch muối ăn.

c)

Dung dịch rượu.

d)

Dung dịch benzene trong ancol.

7.

Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

HCl trong C6H6 (benzene).

b)

CH3COONa trong nước.

c)

NaHSO4 trong nước.

d)

Ca(OH)2 trong nước.

8.

Câu 8. Trường hợp nào sau đây dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan.

b)

Glucose tan trong nước.

c)

CaCl2 rắn, khan.

d)

HBr hòa tan trong nước.

9.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

a)

CH3COOH.

b)

H2O.

c)

H2O.

d)

NaCl.

10.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CO2.

b)

NaOH.

c)

H2O.

d)

NaCl.

11.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

NaHCO3.

b)

C2H5OH.

c)

H2O.

d)

NH3.

12.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

a)

NaHCO3.

b)

C2H5OH.

c)

H2S.

d)

NH4Cl.

13.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

a)

KCl.

b)

HF.

c)

HNO3.

d)

NH4Cl.

14.

Câu 14. [MH - 2022] Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

A. CH3COOH.

b)

B. FeCl3.

c)

C. HNO3.

d)

D. NaCl.

15.

Phương trình điện li viết đúng là

a)

H2SO4 → 2H++SO422H^+ + SO4^{2-}

b)

NaOH ⇌ Na+ + OH-

c)

HF ⇌ H+ + F-

d)

AlCl3 → Al3+ + Cl-

16.

Phương trình điện li viết đúng là

a)

NaCl → Na2+ + Cl-

b)

KOH → K+ + OH-

c)

C2H5OH → C2H5+ + OH-

d)

CH3COOH → CH3COO- + H+

17.

Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?

a)

HCl → H+ + Cl-

b)

CH3COOH ⇌ CH3COO- + H+

c)

NaOH ⇌ Na+ + OH-

d)

Na3PO4 → 3Na++PO433Na^+ + PO4^{3-}

18.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

HNO3 → H+ + NO3-

b)

K2SO4 ⇌ 2K++SO422K^+ + SO4^{2-}

c)

HF ⇌ H+ + F-

d)

BaCl2 → Ba2+ + 2Cl-

19.

Phương trình điện li nào sau đây biểu diễn đúng?

a)

NaOH ⇌ Na+ + OH-

b)

HClO → H+ + ClO-

c)

Al2(SO4)3 → 2Al3++3SO422Al^{3+} + 3SO_{4}^{2-}

d)

NH4Cl ⇌ NH4+ + Cl-

20.

Phương trình mô tả sự điện li của NaCl trong nước là

a)

NaCl(s) ⇌ Na(aq) + Cl(aq)

b)

NaCl(s) ⇌ Na⁺(g) + Cl⁻(g)

c)

NaCl(s) --> Na⁺(aq) + Cl⁻(aq)

d)

NaCl(s) ⇌ Na(s) + Cl(s)

21.

Phương trình mô tả sự điện li của Na₂CO₃ trong nước là

a)

Na₂CO₃(s) ⇌ 2Na(aq) + C₄(aq) + 3O₄(aq)

b)

Na₂CO₃(s) ⇌ 2Na⁺(aq) + C⁴⁺(aq) + 3O²⁻(aq)

c)

Na₂CO₃(s) ⇌ 2Na⁺(aq) + CO₃²⁻(aq)

d)

Na₂CO₃(s) ⇌ 2Na⁺(g) + CO₃²⁻(g)

22.

Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H₂O) có những phân tử nào?

a)

H⁺, NO₃⁻

b)

H⁺, NO₃⁻, H₂O.

c)

H⁺, NO₃⁻, HNO₃.

d)

H⁺, NO₃⁻, HNO₃, H₂O.

23.

Trong dung dịch acetic acid (bỏ qua sự phân li của H₂O) có những phân tử nào?

a)

H⁺, CH₃COO⁻

b)

H⁺, CH₃COO⁻, H₂O.

c)

CH₃COOH, H⁺, CH₃COO⁻, H₂O.

d)

CH₃COOH, CH₃COO⁻, H⁺.

24.

Cho phương trình: NH₃ + H₂O ⇌ NH₄⁺ + OH⁻ Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?

a)

NH₃.

b)

H₂O.

c)

NH₄⁺.

d)

OH⁻.

25.

Cho phương trình: NH₃ + H₂O ⇌ NH₄⁺ + OH⁻ Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?

a)

NH₃.

b)

H₂O.

c)

NH₄⁺.

d)

OH⁻.

26.

Cho phương trình: NH₃ + H₂O ⇌ NH₄⁺ + OH⁻ Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?

a)

NH₃.

b)

H₂O.

c)

NH₄⁺.

d)

OH⁻.

27.

Cho phương trình: CH₃COOH + H₂O ⇌ CH₃COO⁻ + H₃O⁺ Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?

a)

CH₃COOH.

b)

H₂O.

c)

CH₃COO⁻.

d)

H₃O⁺.

28.

Cho phương trình: CH₃COOH + H₂O ⇌ CH₃COO⁻ + H₃O⁺ Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?

a)

CH₃COOH.

b)

H₂O.

c)

CH₃COO⁻.

d)

H₃O⁺.

29.

Cho phương trình: CH₃COOH + H₂O ⇌ CH₃COO⁻ + H₃O⁺ Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?

a)

CH₃COOH.

b)

H₂O.

c)

CH₃COO⁻.

d)

H₃O⁺.

30.

Trong phản ứng sau đây, những chất nào đóng vai trò là acid theo thuyết Bronsted – lowry? H₂S(aq) + H₂O ⇌ HS⁻(aq) + H₃O⁺(aq)

a)

H₂S và H₂O

b)

H₂S và H₃O⁺

c)

H₂S và HS⁻

d)

H₂O và H₃O⁺

31.

Trong phản ứng sau đây, những chất nào đóng vai trò là base theo thuyết Bronsted – lowry? CO₃²⁻(aq) + H₂O ⇌ HCO₃⁻(aq) + OH⁻(aq)

a)

CO₃²⁻ và OH⁻

b)

CO₃²⁻ và HCO₃⁻

c)

. H2O và OH-

d)

H2O và CO­32-