wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm CN7 - Bài 9,10,11,12 (Chăn nuôi) - KNTT

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi?

a)

Kĩ sư chăn nuôi

b)

Bác sĩ thú y

c)

Kĩ sư trồng trọt

d)

Kỹ sư chăn nuôi, Bác sĩ thú y

2.

Gà Đông Tảo có xuất xứ ở địa phương nào sau đây?

a)

Văn Lâm - Hưng Yên.

b)

Khoái Châu - Hưng Yên.

c)

Tiên Lữ - Hưng Yên.

d)

Văn Giang - Hưng Yên.

3.

Chăn nuôi là một phần thuộc lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Thương mại.

d)

Dịch vụ.

4.

Đâu là đặc điểm của chăn nuôi nông hộ?

a)

Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi lớn.

b)

Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi ít.

c)

Chăn nuôi tại khu vực riêng biệt, xa nhà ở, số lượng vật nuôi nhiều.

d)

Chăn nuôi tại khu vực riêng biệt, xa nhà ở, số lượng vật nuôi tuỳ theo từng trang trại.

5.

Con vật nào dưới đây thường không cung cấp sức kéo?

a)

Trâu.

b)

Bò.

c)

Lợn.

d)

Ngựa.

6.

Cần cho vật nuôi non bú sữa đâu càng sớm càng tốt vì

a)

sữa đầu chứa nhiều calcium giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.

b)

sữa đầu có chứa kháng sinh giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.

c)

sữa đầu có chứa kháng thể giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.

d)

sữa đầu có chứa vaccine giúp cho cơ thể con chống lại bệnh tật.

7.

Chọn các ý đúng: Vật nuôi non có những đặc điểm nào sau đây?

  1. 1. Khả năng điều tiết thân nhiệt chưa tốt.

    2. Ít bị tác động bởi sự thay đổi của nhiệt độ môi trường.

    3. Chức năng hệ tiêu hoá chưa hoàn thiện.

    4. Chống chịu tốt trước các điều kiện bất lợi của môi trường.

    5. Chức năng hệ hô hấp chưa hoàn thiện.

    6. Chức năng hệ miễn dịch chưa hoàn thiện.

a)

A. 1,2,4,6

b)

B. 1,3,5,6

c)

C. 2,3,5,6

d)

D. 3,4,5,6

8.

Yêu cầu nào dưới đây là không chính xác khi chăn nuôi đực giống?

a)

Cân nặng vừa đủ.

b)

Sức khoẻ tốt nhất.

c)

Cho tinh dịch tốt về số lượng và chất lượng.

d)

Càng to béo càng tốt.

9.

Khi được nuôi dưỡng và chăm sóc tốt thì vật nuôi sẽ như thế nào?

1. Khoẻ mạnh, lớn nhanh.

2. Ít bệnh tật.

3. Cho nhiều sản phẩm (thịt, trứng, sữa,...) với chất lượng cao.

4. Giảm sức đề kháng.

5. Được đảm bảo phúc lợi động vật.

a)

A. 1, 2, 3, 4

b)

ÍB. 1, 2, 4, 5

c)

C. 1, 2, 3, 5

d)

D. 1, 2, 3, 4, 5

10.

Chất lượng vật nuôi đực giống sẽ tác động trực tiếp đến khía cạnh nào?

a)

Số lượng và chất lượng đàn con sinh ra.

b)

Chất lượng thịt.

c)

Chất lượng sữa.

d)

Chất lượng trứng.

11.

Ba giai đoạn của lợn cái sinh sản lần lượt là:

a)

Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ và nuôi con.

b)

Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ và nuôi con → Giai đoạn mang thai.

c)

Giai đoạn mang thai → Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ và nuôi con.

d)

Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ và nuôi con → Giai đoạn hậu bị.

12.

Ý nào dưới đây là một trong những yêu cầu cân đạt khi nuôi dưỡng và chăm sóc gia cầm giai đoạn đẻ trứng?

a)

Con vật lớn nhanh và cho nhiều thịt.

b)

Gia cầm có năng suất và sức bền đẻ trứng cao.

c)

Cho chất lượng thịt tốt.

d)

Có khả năng thụ thai cao.

13.

Gia cầm mái sinh sản cần phải trải qua giai đoạn nào?

a)

Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ trứng.

b)

Giai đoạn hậu bị → Giai đoạn đẻ trứng.

c)

Giai đoạn mang thai → Giai đoạn đẻ trứng.

d)

Giai đoạn mang thai → Giai đoạn hậu bị.

14.

Ý nào dưới đây không phải là việc chính trong chăm sóc vật nuôi đực giống?

a)

Kiểm tra thân nhiệt hằng ngày.

b)

Cho con vật vận động.

c)

Tiêm vaccine và vệ sinh phòng bệnh.

d)

Kiểm tra thể trọng và tinh dịch.

15.

Nguyên nhân nào đưới đây có thể gây dịch, bệnh cho vật nuôi?

a)

Chuồng trại không hợp vệ sinh.

b)

Không cho vật nuôi tiếp xúc với nguồn bệnh.

c)

Tiêm phòng vaccine đầy đủ cho vật nuôi.

d)

Cho vật nuôi ăn đầy đủ dinh dưỡng.

16.

Các bệnh có thể lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân chính là

a)

do thời tiết không phù hợp.

b)

do vi khuẩn và virus.

c)

do thức ăn không đảm bảo vệ sinh.

d)

do chuồng trại không phù hợp.

17.

Biết được nguyên nhân gây bệnh cho vật nuôi sẽ giúp ích gì?

a)

Xác định được phương pháp phòng và trị bệnh phù hợp.

b)

Xác định được phương pháp nuôi dưỡng phù hợp.

c)

Xác định được phương pháp chăm sóc phù hợp.

d)

Xác định được phương pháp nâng cao năng suất chăn nuôi.

18.

Khi phát hiện vật nuôi bị ốm, hành động nào sau đây của người chăn nuôi là đúng?

a)

Tiếp tục theo dõi thêm một vài hôm.

b)

Bán ngay khi có thể.

c)

Báo ngay cho cán bộ thú y đến khám để điều trị kịp thời.

d)

Tự mua thuốc về điều trị.

19.

Biện pháp phòng bệnh chủ động hiệu quả nhất cho vật nuôi là:

a)

Sử dụng vaccine.

b)

Cho con vật ăn càng nhiều càng tốt.

c)

Cho con vật vận động càng nhiều càng tốt.

d)

Cho con vật sử dụng thuốc kháng sinh thường xuyên.

20.

Bệnh nào dưới đây có thể phát triển thành dịch?

a)

Bệnh viêm dạ dày.

b)

Bệnh giun đũa ở gà.

c)

Bệnh ghẻ.

d)

Bệnh dịch tả lợn châu Phi.

21.

Nguyên nhân gây ra bệnh gà rù (Newcastle) ở gà do

a)

vi khuẩn.

b)

virus.

c)

suy dinh dưỡng.

d)

môi trường nóng hay lạnh quá.

22.

Để phòng bệnh cho gà hiệu quả cần thực hiện tốt nội dung nào sau đây?

a)

Thường xuyên vệ sinh chuồng trại sạch sẽ.

b)

Cho ăn càng nhiều tỉnh bột càng tốt.

c)

Sử dụng thuốc đúng liều lượng.

d)

Cho gà ăn thức ăn hỏng, mốc.

23.

 Đâu là bệnh phổ biến ở gà?  

a)

Bệnh tiêu chảy

b)

Bệnh dịch tả

c)

Bệnh cúm gia cầm

d)

Cả 3 đáp án

24.

Nếu xây dựng chuồng gà lót nền một lớp đệm (trấu dâm bào, mùn cưa,...) thì lớp đệm này dày bao nhiêu? 

a)

7 cm đến 10 cm

b)

15 cm đến 20 cm

c)

10 cm đến 15 cm

d)

5 cm đến 8 cm

25.

Chuồng nuôi gà thịt phải đảm bảo các điều kiện nào sau đây?

a)

Càng kín càng tốt, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.

b)

Có độ ẩm cao, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.

c)

Thông thoáng, ấm về mùa đông, mát về mùa hè.

d)

Có độ ẩm thấp, mát về mùa đông, ấm về mùa hè.

26.

Trong các nhóm thức ăn sau đây, sử dụng nhóm thức ăn nào cho gà là đảm bảo đủ chất dinh dưỡng?

a)

Gạo, thóc, ngô, khoai lang, bột cá

b)

Rau muống, cơm nguội, ngô, thóc, rau bắp cải

c)

Ngô, bột cá, rau xanh, khô dầu lạc,cám gạo

d)

Bột ngô, rau xanh, cám gạo, cơm nguội, khoai lang

27.

 Trong chăn nuôi gà thịt, việc thay lớp độn chuồng và làm tổng vệ sinh nền chuồng khi nào là phù hợp nhất?

a)

Sau khi nuôi được 1 tháng.

b)

Sau khi nuôi được 2 tháng.

c)

Sau khi nuôi được 3 tháng.

d)

Sau mỗi lứa gà.

28.

Để đảm bảo chuồng gà được thông thoáng, tường thường được xây như thế nào là phù hợp?

a)
  • A. Không cần xây gạch.

b)

Cao từ 0,5 m đến 0,6 m.

c)

Cao từ 1,0m đến 2,0m.

d)

Xây cao đến mái (như nhà ở của người).

29.

 Gà dưới 1 tháng tuổi thì cần cho ăn loại thức ăn?  

a)

Thức ăn giàu chất đạm

b)

Thức ăn giàu chất béo

c)

Thức ăn giàu chất khoáng

d)

Thức ăn giàu vitamin

30.

Tại sao cần tiêu độc, khử trùng chuồng trại sau mỗi đợt nuôi?

a)

Ngăn ngừa và tiêu diệt mầm bệnh phát sinh, tránh lây nhiễm.

b)

Giữ vệ sinh chuồng trại chăn nuôi

c)

Làm sạch môi trường sống xung quanh

d)

Tiêu diệt sinh vật có hại cho vật nuôi (muỗi, côn trùng)