wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DQDFW2FF

Total questions: 139

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

30. Nhân tố nào dưới đây có ảnh hưởng ngược chiều với tỷ suất lợi nhuận?

a)

A. Tỷ suất giá trị thặngdư

b)

B. Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

C. Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

D. Khối lượng giá trị thặng dư

2.

31. Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là do đâu?

a)

A. Do lưu thông mà có

b)

B. Do bán hàng hóa cao hơn giá trị

c)

C. Do tiết kiệm chi phí vận chuyển

d)

D. Do một phần giá trị thặng dư được tạo ra trong sản xuất

3.

32. Mối quan hệ giữa tỷ suất lợi nhuận và tỷ suất giá trị thặng dư được thể hiện như thế nào?

a)

A. Tỷ lệ thuận

b)

B. Tỷ lệ nghịch

c)

C. Không phụ thuộc nhau

d)

D. Tùy vào yếu tố đầu vào của sản xuất

4.

33. Khối lượng tiền cần thiết cho lưu thông có mối quan hệ như thế nào với tổng số giá cả hàng hoá?

a)

A. Tỷ lệ thuận

b)

B. Tỷ lệ nghịch

c)

C. Không liên quan

d)

D. Luôn bằng

5.

34. Việc lưu thông tiền tệ phải căn cứ vào yếu tố

a)

A. Tỷ giá hối đoái

b)

B. Sức mua của đồng tiền

c)

C. Số lượng tiền có trong quốc gia

d)

D. Khối lượng hàng hoá và dịch vụ được đưa ra thị trường

6.

35. Một tư bản có tổng bằng 1000, đầu tư theo cấu tạo hữu cơ 3/2 và đạt tỷ suất GTTD bằng 100%. Cơ cấu sản xuất của tư bản này là:

a)

A. 600 C + 400 V + 400 M

b)

B. 600 C + 200 V + 200 M

c)

C. 660C+ 440 V+ 440 M

d)

D. 660 C + 220 V + 220 M

7.

36. Lợi nhuận thương nghiệp có được là do nhà tư bản thương nghiệp bán hàng hoá với mức giá như thế nào?

a)

A. Cao hơn giá trị

b)

B. Bằng giá trị

c)

C. Bằng chi phí sản xuất TBCN

d)

D. Thấp hơn giá trị

8.

37. Ngày lao động 10 giờ, trong đó một nửa là thời gian lao động cần thiết. Người lao động được trả 8$ một ngày, mua được 2 kg thịt gà. Khi năng suất lao động trong ngành chăn nuôi tăng làm giá thịt gà giảm còn 3.2$/kg và người lao động vẫn được trả công bảo đảm mua được 2 kg thịt gà như trước.Thời gian lao động cần thiết sẽ thay đổi như thế nào?

a)

A. Tăng 4 giờ

b)

B. Giảm xuống còn 4 giờ

c)

C. Giảm xuống còn 6 giờ

d)

D. Giảm xuống còn 8 giờ

9.

38. Nếu tiền công danh nghĩa giảm 25% và giá cả tư liệu sinh hoạt tăng 25% sẽ tác động đến yếu tố nào sau đây?

a)

A. Tiền công thực tế giảm 25%

b)

B. Tiền công thực tế giảm 40%

c)

C. Tiền công danh nghĩa tăng 25%

d)

D. Tiền công danh nghĩa và tiền công thực tế đều giảm 25%

10.

39. Giả sử tỷ suất giá trị thặng dư là 100%, tổng giá trị thặng dư là 500, trong đó dành 300 để tích lũy và 200 để tiêu dùng. Nếu tỷ suất giá trị thặng dư tăng lên thành 150%, với mọi điều kiện khác không đổi, tư bản tích lũy sẽ thay đổi như thế nào?

a)

A. 330

b)

B. 400

c)

C. 450

d)

D. 500

11.

40. Mâu thuẫn của công thức chung thể hiện ở chỗ: giá trị tăng thêm trong lưu thông, lại không thể tăng thêm trong lưu thông. Mệnh đề trên đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

12.

41. Giả sử một ngày lao động có 8 giờ, trong đó 4 giờ là thời gian lao động cần thiết. Nếu kéo dài ngày lao động thêm 1 giờ mà không thay đổi thời gian lao động cần thiết thì tỷ suất giá trị thặng dư sẽ thay đổi như thế nào?

a)

A. Tăng thêm 20%

b)

B. Tăng thêm 22%

c)

C. Giảm 25 %

d)

D. Tăng thêm 25%

13.

42. Giả sử một ngày lao động có 10 giờ không thay đổi, trong đó 4 giờ là thời gian lao động cần thiết. Nếu rút ngắn thời gian lao động cần thiết xuống còn 2 giờ thì tỷ suất giá trị thặng dư sẽ thay đổi như thế nào?

a)

A. Tăng lên 300%

b)

B. Tăng lên 400%

c)

C. Tăng lên 2 lần

d)

D. Giảm xuống 2 lần

14.

43. Tỷ suất giá trị thặng dư tăng 20% và khối lượng giá trị sức lao động giảm 20% sẽ làm cho khối lượng giá trị thặng dư thay đổi như thế nào?

a)

A. Tăng 4%

b)

B. Giảm 4%

c)

C. Tăng 20%

d)

D. Giảm 20%

15.

44. Tỷ suất giá trị thặng dư tăng 20% và khối lượng giá trị sức lao động tăng 20% sẽ làm cho khối lượng giá trị thặng dư thay đổi như thế nào?

a)

A Tăng 20%

b)

B. Giảm 20%

c)

C. Tăng 44%

d)

D. Giảm 44%

16.

45. Giả sử một ngày lao động có 10 giờ, trong đó thời gian lao động cần thiết là 4 giờ. Tỷ suất giá trị thặng dư là bao nhiêu?

a)

A. 100%

b)

B. 150 %

c)

C. 200%

d)

D. 250%

17.

46. Giả sử có 2 ngành sản xuất cùng đầu tư một số tư bản bằng 1.000. Tỷ suất lợi nhuận đạt được ở ngành I là 20 %, ở ngành II là 30 %. Tỷ suất lợi nhuận bình quân của tư bản bằng:

a)

A. 20%

b)

B. 25%

c)

C. 30%

d)

D. 35%

18.

47. Nhà tư bản có thể giảm được chi phí tư bản bất biến bằng cách nào sau đây?

a)

A. Tiết kiệm điện năng

b)

B. Hạn chế dùng nhiều máy móc, thiết bị

c)

C. Tăng sử dụng vật liệu tái chế và tiết kiệm nguyên nhiên vật liệu

d)

D. Tiết kiệm tiền thuê nhà xưởng

19.

48. Nhận định sau đúng hay sai: “Giá trị hàng hóa sức lao động bao gồm cả các chi phí để nuôi con cái của người lao động”.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

20.

49. Hình thức nào không phải biểu hiện giá trị thặng dư?

a)

A. Lợi nhuận

b)

B. Lợi tức

c)

C. Địa tô

d)

D. Tiền lương

21.

50. Tư bản cho vay không ra đời từ bộ phận nào sau đây?

a)

A. Tư bản tiền tệ

b)

B. Tư bản công nghiệp

c)

C. Tư bản thương nghiệp

d)

D. Cả B và C

22.

51. Lợi nhuận ngân hàng được xác định theo yếu tố nào sau đây?

a)

A. Tỷ suất lợi nhuận

b)

B. Tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

C. Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

D. Tỷ suất lợi tức

23.

52. Khi nhà tư bản trả công cho người công nhân đúng bằng giá trị sức lao động, thì có bóc lột không?

a)

A. Không

b)

B. Có

c)

C. Tùy lĩnh vực

d)

D. Tùy thời điểm

24.

53. Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh qui luật giá trị thặng dư biểu hiện thành qui luật nào?

a)

A. Qui luật giá cả sản xuất

b)

B. Qui luật tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

C. Qui luật tỷ suất lợi nhuận độc quyền cao

d)

D. Qui luật tích lũy tư bản

25.

54. Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh, qui luật giá trị có hình thức biểu hiện gì?

a)

A. Qui luật giá cả thị trường

b)

B. Qui luật giá cả sản xuất

c)

C. Qui luật lợi nhuận bình quân

d)

D. Qui luật giá cả độc quyền

26.

55. Điền vào chỗ còn thiếu trong mệnh đề sau: “Giá trị đặc biệt của hàng hóa sức lao động thể hiện ở chỗ trong quá trình sản xuất nó tạo ra ...”

a)

A. Giá trị tăng thêm

b)

B. Tiền công

c)

C. Tiền lương

d)

D. Lợi nhuận cho nhà tư bản

27.

56. Chọn đáp án đúng nhất. Tích lũy tư bản và tích lũy nguyên thủy tư bản khác nhau ở điểm nào?

a)

A. Tích lũy nguyên thủy tư bản tạo điều kiện cho chủ nghĩa tư bản ra đời, tích lũy tư bản tăng cường mở rộng bóc lột.

b)

B. Về mục đích và phương thức thực hiện.

c)

C. Tích lũy nguyên thủy tăng sự giàu có của tư bản, tích lũy tư bản tăng cường bóc lột.

d)

D. Được thực hiện bằng con đường khác nhau.

28.

57. Công thức H – T –H có ý nghĩa như thế nào?

a)

A.  Công thức chung của tư bản

b)

B.  Công thức lưu thông hàng hóa giản đơn

c)

C.  Công thức lưu thông tiền tệ

d)

D.  Cả A, B. C đều sai

29.

58. Công thức T – H – T’ ý nghĩa như thế nào?

a)

A.   Công thức chung của tư bản

b)

B.   Công thức lưu thông tiền tệ

c)

C   Tiền sinh ra tiền

d)

D   Đáp án A và B

30.

59. Về mặt giá trị sử dụng, hàng hóa sức lao động là hàng hóa đặc biệt, vì:

a)

A.  Số lượng lao động xã hội cần thiết để sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động quyết định

b)

B.  Người công nhân có thể đòi hỏi mức tiền công theo yêu cầu của bản thân

c)

C.  Khi sử dụng nó, có thể tạo ra lượng giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

d)

D.   Là phạm trù vĩnh viễn

31.

60. Về mặt giá trị, hàng hóa sức lao động được cấu thành bởi:

a)

A.  Giá trị của tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất sức lao động người công nhân.

b)

B.  Chi phí đào tạo người lao động

c)

C.  Giá trị của tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi con cái người công nhân

d)

D.  Cả A, B và C

32.

61. Tư bản là:

a)

A.  Giá trị đem lại giá trị thặng dư

b)

B.  Tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên liệu, nhà xưởng và thuê sức lao động để sản xuất giá trị thặng dư

c)

C.  Là phạm trù lịch sử

d)

D.  Cả 3 Phương án trên

33.

62. Khi nhà tư bản trả công cho người công nhân đúng bằng giá trị sức lao động, thì có bóc lột không?

a)

A.  Không

b)

B.  Có

c)

c.  Tùy lĩnh vực

d)

D.  Tùy lĩnh vực

34.

63. Phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến, để:

a)

A.   Thấy được phương thức chu chuyển giá trị của tư bản sản xuất vào giá trị sản phẩm

b)

B.   Thấy được nguồn gốc sinh ra giá trị thặng dư là bộ phận tư bản khả biến

c)

C.   Thấy được nguồn gốc sinh ra giá trị thặng dư là bộ phận tư bản bất biến

d)

D.   Thấy được cách thức làm giàu của nhà tư bản

35.

64. Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, những ý nào dưới đây không đúng?

a)

A.  Giá trị sức lao động không đổi

b)

B.  Thời gian lao động cần thiết thay đổi

c)

C.  Ngày lao động thay đổi

d)

D.  Thời gian lao động thặng dư thay đổi

36.

65. Công thức tính “lợi nhuận”:

a)

A.   p = m

b)

B.   p = G – k

c)

C.   p = c + v + m

d)

D.   p = k + m

37.

66. Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp:

a)

A.            Do lưu thông mà có

b)

B.   Do bán hàng hóa cao hơn giá trị

c)

C.   Do tiết kiệm chi phí vận chuyển

d)

D.   Là một phần giá trị thặng dư được tạo ra trong sản xuất

38.

1. Chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?

a)

A. Một phương thức sản xuất mới

b)

B. Một giai đoạn phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

C. Một hình thức kinh tế xã hội

d)

D. Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất

39.

2. Nhà kinh điển nào sao đây nghiên cứu sâu về chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước?

a)

A. C.Mác

b)

B. VI.Lênin

c)

C. C.Mác và Ănghen

d)

D. Ph.Ănghen

40.

3. Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vào thời kỳ lịch sử nào?

a)

A. Từ sau chiến tranh thế giới thứ hai

b)

B. Cuối thế kỷ XVII đến đầu thế kỷ XIX

c)

C. Cuối thế kỷ XVIII đến đầu XIX

d)

D. Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX

41.

4. Sự hình thành các tổ chức độc quyền dựa trên cơ sở:

a)

A. Sản xuất nhỏ phân tán

b)

B. Tích tụ tập trung sản xuất và sự ra đời của các xí nghiệp quy mô lớn

c)

C. Sự xuất hiện các thành tựu mới của khoa học

d)

D. Sự hoàn thiện QHSX -TBCN

42.

5. Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển:

a)

A. Độc quyền ngân hàng

b)

B. Sự phát triển của thị trường tài chính

c)

C. Độc quyền công nghiệp

d)

D. Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp

43.

6. Chủ nghĩa tư bản có vai trò lịch sử gì ?

a)

A. Tạo ra những nhân tố mới thúc đẩy phát triển kinh tế

b)

B. Gây ra những hậu quả nặng nề cho nhân loại

c)

C. Tạo tiền đề vật chất đầy đủ và tiền đề xã hội chín mùi cho sự ra đời của xã hội mới       

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

44.

7. Cơ chế kinh tế của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước bao gồm những yếu tố nào? Hãy ghép các ý sau đây thành câu trả lời đúng:

a)

A. Sự can thiệp của nhà nước và cơ chế thị trường

b)

B. Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước

c)

C. Quy luật thị trường và sự điều tiết của nhà nước

d)

D. Độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước tư sản

45.

8. Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành sẽ dẫn tới điều gì?

a)

A. Hình thành giá trị thị trường

b)

B. Hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân

c)

C. Hình thành giá cả sản xuất

d)

D. Hình thành lợi nhuận bình quân

46.

9. Nguyên nhân ra đời của chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?

a)

A. Do cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân

b)

B. Do sự can thiệp của nhà nước tư sản

c)

C. Do sự tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng- khoa học - công nghệ

d)

D. Cả A,B và C đều đúng

47.

10. Vai trò mới của ngân hàng trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền là gì?

a)

A. Khống chế hoạt động của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

b)

B. Trung tâm tín dụng

c)

C. Trung tâm thanh toán

d)

D. Đầu tư tư bản

48.

11. Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước thường hướng vào ngành nào sau đây?

a)

A. Ngành kết cấu hạ tầng

b)

B. Ngành công nghệ mới

c)

C. Ngành có lợi nhuận cao

d)

D. Ngành có vốn chu chuyển nhanh

49.

12. Về kinh tế, xuất khẩu tư bản nhà nước nhằm mục đích gì?

a)

A. Tạo điều kiện cho các nước nhập khẩu tư bản phát triển

b)

B. Khống chế kinh tế các nước nhập khẩu tư bản.

c)

C. Tạo môi trường thuận lợi cho xuất khẩu tư bản tư nhân

d)

D. Thu nhiều lợinhuận

50.

13. Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền có hình thức cạnh tranh nào trong các hình thức sau đây?

a)

A. Cạnh tranh giữa tổ chức độc quyền với xí nghiệp ngoài độc quyền, giữa các tổ chức độc quyền và trong nội bộ độc quyền.

b)

B. Cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền với đầu sỏ tài chính

c)

C. Cạnh tranh trong nội bộ công ty con của tổ chức độc quyền

d)

D. Cạnh tranh giữa hai tổ chức độc quyền trong cùng một ngành

51.

14. Mệnh đề sau đây là đúng hay sai? “Độc quyền có tác động tích cực đối với nền kinh tế, thúc đẩy nền kinh tế phát triển theo hướng sản xuất lớn hiện đại”

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

52.

15. Nhà nước can thiệp vào các khâu nào của quá trình sản xuất?

a)

A. Sản xuất – tiêu dùng – lưu thông – quản lý

b)

B. Sản xuất -  tiêu dùng – phân phối – tổ chức quản lý

c)

C. Phân phối -  trao đổi – lưu thông – phân bổ nguồn lực

d)

D. Sản xuất – phân phối – trao đổi – tiêu dùng

53.

16. Những hệ lụy kinh tế gì sẽ xảy ra khi xuất hiện sự cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền?

a)

A. Sự thỏa hiệp hoặc phá sản của một bên

b)

B. Phân bố các nguồn lực kinh tế một cách hiệu quả

c)

C. Kích thích tiến bộ khoa học – công nghệ.

d)

D. Đào thải các nhân tố yếu kém, lạc hậu, trì trệ

54.

17. Mục đích của cạnh tranh là gì? Chọn câu trả lời đúng nhất trong câu trả lời sau:

a)

A. Giành lợi ích tối đa cho mình

b)

B. Nhằm thu lợi nhuận nhiều nhất

c)

C. Nhằm mua, bán hàng hoá với giá cả có lợi nhất

d)

D. Giành các điều kiện sản xuất thuận lợi nhất

55.

18. Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh tự do. Vậy sự xuất hiện của độc quyền có làm cho quá trình cạnh tranh bị biến mất hay không?

a)

A. Có

b)

B. Không

c)

C. Tùy từng ngành

d)

D. Chỉ còn tồn tại cạnh tranh giữa độc quyền và ngoài độc quyền

56.

19. Để phân biệt đầu tư nước ngoài và xuất khẩu tư bản. Ý nào sau đây là đúng?

a)

A. Hai hình thức đầu tư khác nhau

b)

B. Một hình thức đầu tư, khác nhau về tên gọi

c)

C. Giống nhau về mục đích, khác nhau về phương thức

d)

D. Tên gọi của đầu tư nước ngoài trong những điều kiện khác nhau

57.

20. Các tổ chức độc quyền của các quốc gia cạnh tranh trên thị trường quốc tế dẫn đến:

a)

A. Thôn tính nhau

b)

B. Đấu tranh không khoan nhượng

c)

C. Thoả hiệp với nhau để hình thành các tổ chức độc quyền quốc tế

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

58.

21. Trong thời kỳ chủ nghĩa tư bản độc quyền quan, hệ giá trị và giá cả hàng hoá sẽ thế nào nếu xét toàn bộ hệ thống kinh tế tư bản chủ nghĩa?

a)

A. Tổng giá cả > tổng giá trị

b)

B. Tổng giá cả < tổng giá trị

c)

C. Tổng giá cả = tổng giá trị

d)

D. Tổng giá cả và tổng giá trị là như nhau

59.

22. Trong giai đoạn CNTB độc quyền quy luật giá trị có biểu hiện mới thành quy luật nào sau đây?

a)

A. Quy luật giá cả sản xuất

b)

B. Quy luật giá cả độc quyền

c)

C. Quy luật lợi nhuận độcquyền

d)

D. Quy luật lợi nhuận bình quân

60.

23. Trong giai đoạn CNTB tự do cạnh tranh, quy luật giá trị có hình thức biểu hiện là gì?

a)

A. Quy luật giá cả sản xuất

b)

B. Quy luật giá cả độcquyền

c)

C. Quy luật lợi nhuận bình quân

d)

D. Quy luật giá cả thị trường

61.

24. Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành quy luật nào sau đây?

a)

A. Quy luật giá cả sản xuất

b)

B. Quy luật tích luỹ tưbản

c)

C. Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân

d)

D. Quy luật lợi nhuận độc quyềncao

62.

25. Trong giai đoạn CNTB độc quyền, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành quy luật nào sau đây?

a)

A. Quy luật giá cả độc quyền

b)

B. Quy luật lợi nhuận độc quyền cao

c)

C. Quy luật lợi nhuận bìnhquân

d)

D. Quy luật giá cả sản xuất

63.

26. Vì sao trong chủ nghĩa tư bản độc quyền cạnh tranh không bị thủ tiêu?

a)

A. Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

b)

B. Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền

c)

C. Vì các xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

d)

D. Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hoá

64.

27. Chọn các ý sai về quan hệ giá cả độc quyền với giá trị?

a)

A. Giá cả độc quyền cao >giá trị

b)

B. Giá cả độc quyền thấp <giá trị

c)

C. Giá cả độc quyền thoát ly giá trị

d)

D. Giá cả độc quyền vẫn dựa trên cơ sở giá trị

65.

28. Đặc điểm của tổ chức độc quyền Concern  là gì?

a)

A. Độc quyền đa ngành, có hàng trăm công ty quan hệ với nhau, phân bố ở nhiều nước

b)

B. Độc quyền trong 1 ngành, quy mô rất lớn, ở nhiều nước

c)

C. Độc quyền đa ngành, quy mô lớn, trong một nước

d)

D. Độc quyền đơn ngành, quy mô lớn, ở nhiều nước

66.

29. Đặc điểm của tổ chức độc quyền Conglomerate là gì?

a)

A. Tổ chức độc quyền đa ngành có hàng trăm doanh nghiệp.

b)

B. Kết hợp vài ba chục hãng vừa và nhỏ không có sự liên quan nào về sản xuất và dịch vụ cho sản xuất

c)

C. Tổ chức độc quyền gồm hàng trăm doanh nghiệp có quan hệ chặt chẽ nhau về sản xuất và dịch vụ.

d)

D. Kết hợp nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ có quan hệ chặt chẽ về sản xuất và dịch vụ

67.

30. “Tư bản tài chính là kết quả của sự hợp nhất giữa tư bản ngân hàng của một số ít ngân hàng độc quyền lớn nhất, với tư bản của những liên minh độc quyền các nhà công nghiệp”. Quan điểm này do ai chỉ ra?

a)

A. V.I. Lênin

b)

B. C. Mác

c)

C. Ph. Ăngghen

d)

D. C. Mác và Ăngnghen

68.

31. Hình thức độc quyền nào mới có trong chủ nghĩa tư bản ngày nay?

a)

A. Consortium

b)

B. Consortium, Concern

c)

C. Conglomerate.

d)

D. Conglomeret và Concern.

69.

32. Ý kiến nào là đúng nhất về cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?

a)

A. Là cuộc đấu tranh giữa những người sản xuất

b)

B. Là cuộc đấu tranh giữa những người sản xuất với người tiêu dùng

c)

C. Là cuộc đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế với nhau

d)

D. Là sự ganh đua giữa các đơn vị sản xuất kinh doanh

70.

33. Kết luận sau đây là của ai? "Tự do cạnh tranh đẻ ra tập trung sản xuất và sự tập trung sản xuất này khi phát triển đến mức độ nhất định, lại dẫn tới độc quyền"

a)

A. C.Mác

b)

B. Ph. Ăngghen

c)

C. Lênin

d)

D. C.Mác và Ph. Ăngghen

71.

34. Điền vào chỗ trống: V.I. Lênin chỉ ra rằng: “Chủ nghĩa tư bản phát triển càng cao, nguyên liệu càng thiếu thốn, sự cạnh tranh càng gay gắt và việc tìm kiếm các nguồn nguyên liệu trên toàn thế giới càng ráo riết, thì cuộc đấu tranh ... càng quyết liệt hơn”.

a)

A. Chiếm thuộc địa

b)

B. Chiếm đoạt giá trị thặng dư

c)

C. Cá lớn nuốt cá bé

d)

D. Chia lại thị trường

72.

35. Điền vào chỗ còn thiếu của mệnh đề sau: “Bản chất của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là sự kết hợp giữa tổ chức ... và nhà nước tư sản”

a)

A. Độc quyền tư nhân

b)

B. Tư bản độc quyền

c)

C. Đầu sỏ tài chính

d)

D. Tài phiệt

73.

36. Điền vào chỗ còn thiếu trong nhận xét của V.I.Lênin về đặc điểm của chủ nghĩa tư bản độc quyền: “Bọn tư sản chia nhau thế giới, không phải do tính độc ác đặc biệt của chúng, mà do ... đã tới mức độ buộc chúng phải đi vào con đường ấy để kiếm lời”.

a)

A. Sự tập trung

b)

B. Quan hệ sản xuất

c)

C. Bản chất

d)

D. Lợi ích

74.

37. Đâu là từ viết tắt của Liên minh mậu dịch tự do Bắc Mỹ?

a)

A. FTA

b)

B. NAFTA

c)

C. AFTA

d)

C. MERCOSUS

75.

38. Hãy chỉ ra quan điểm đúng về quan hệ giữa cạnh tranh và độc quyền?

a)

A. Độc quyền sinh ra từ sự cạnh tranh gay gắt, dẫn tới thủ tiêu các quan hệ cạnh tranh tự do.

b)

B. Độc quyền thủ tiêu mọi cạnh tranh tự do.

c)

C. Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh tự do, độc quyền đối lập với cạnh tranh tự do

d)

D. Độc quyền tạo ra cạnh tranh giữa các ngành sản xuất.

76.

39. “Chế độ ủy nhiệm” trong cơ chế tham dự của tư bản tài chính thể hiện điều gì?

a)

A. Đại đa số cổ đông nhiều cổ phiếu thay mặt cổ đông quyết định phương hướng hoạt động của tổ chức.

b)

B. Cổ đông được ủy nhiệm tham gia vào hoạt động của ngân hàng.

c)

C. Cổ đông nhỏ ủy nhiệm cổ đông lớn thâu tóm hoạt động của các công ty cổ phần

d)

D. Đại cổ đông được ủy nhiệm quyết định phương hướng hoạt động của các công ty cổ phần.

77.

40. TNCs là từ viết tắt của:

a)

A. Liên minh thuế quan

b)

B. Công ty xuyên quốc gia

c)

C. Thị trường chung Nam Mỹ

d)

D. Tư bản độc quyền quốc tế

78.

41. CNTB độc quyền là?

a)

A.          Một phương thức sản xuất mới

b)

B.          Một giai đoạn phát triển của PTSX TBCN

c)

C          Một hình thức kinh tế xã hội

d)

D          Một nấc thang phát triển của LLSX

79.

42.  Xuất khẩu tư bản là:

a)

A.          Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài

b)

B          Cho nước ngoài vay

c)

C          Mang hàng hóa ra nước ngoài để thực hiện giá trị

d)

D        Cả a và b

80.

 43. Chủ nghĩa tư bản phát triển qua các giai đoạn nào?

a)

A.          Chủ nghĩa tự do cạnh tranh và chủ nghĩa tư bản độc quyền

b)

B          Chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa đế quốc

c)

C        Chủ nghĩa đế quốc và chủ nghĩa kinh nghiệm

d)

D          Chủ nghĩa tư bản bất biên và chủ nghĩa tư bản khả biến

81.

44. Cơ chế kinh tế của CNTB độc quyền nhà nước gồm:

a)

A.          Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân

b)

B          Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

c)

C         Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự can thiệp của nhà nước

d)

D.          Cơ chế thị trường và sự điều tiết của nhà nước

82.

45. Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

A.          Cạnh tranh

b)

B      Tỷ suất giá trị thặng dư

c)

C         Cấu tạo hữu cơ của tư bản

d)

D          Tốc độ chu chuyển của tư bản

83.

46. Trong CNTB độc quyền, qui luật giá trị có hình thức biểu hiện là gì?

a)

A.          Qui luật giá cả độc quyền

b)

B         Qui luật giá cả sản xuất

c)

C          Qui luật lợi nhuận độc quyềN

d)

D         Qui luật lợi nhuận bình quân.

84.

1. Sự khác biệt căn bản giữa kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa và kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là gì?

a)

A. Có sự điều tiết của nhà nước

b)

B. Có nhiều hình thức sở hữu đối với tư liệu sản xuất

c)

C. Nhấn mạnh vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước

d)

D. Có nhiều thành phần kinh tế

85.

2. Nhân tố nào quyết định lợi ích kinh tế?

a)

A. Quan hệ sở hữu

b)

B. Quan hệ phân phối

c)

C. Quan hệ trao đổi

d)

D. Quan hệ tiêu dùng

86.

3. Cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là gì?

a)

A. Lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân

b)

B. Lợi ích tập thể, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

c)

C. Lợi ích của chủ đầu tư nước ngoài, lợi ích nhà nước, lợi ích người lao động

d)

D. Lợi ích doanh nghiệp, lợi ích xã hội, lợi ích cá nhân

87.

4. Phân phối theo lao động căn cứ vào số lượng, chất lượng lao động làm cơ sở. Chất lượng lao động biểu hiện yếu tố nào sau đây?

a)

A. Thời gian lao động

b)

B. Cường độ lao động

c)

C. Năng suất lao động

d)

D. Cả A,B và C đều đúng

88.

5. Kinh tế thị trường nói chung và kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa quan hệ với nhau thế nào?

a)

A. Khác nhau hoàn toàn

b)

B. Giống nhau về bản chất chỉ khác về hình thức

c)

C. Vừa có đặc điểm chung vừa có đặc điểm riêng

d)

D. Nội dung giống nhau, chỉ khác nhau về bản chất nhà nước

89.

6. Sự thống nhất trong quan hệ lợi ích kinh tế thể hiện ở một chủ thể kinh tế có thể trở thành bộ phận cấu thành của chủ thể khác. Khẳng định này đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

90.

7. Những nhân tố nào sau đây tác động đến quan hệ lợi ích kinh tế?

a)

A. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất

b)

B. Trình độ phát triển của LLSX, địa vị của chủ thể trong quan hệ sản xuất, chính sách phân phối thu nhập, quá trình hội nhập kinh tế quốc tế

c)

C. Trình độ phát triển của LLSX, chính sách phân phối thu nhập, quá trình hội nhập kinh tế quốc tế

d)

D. Trình độ phát triển của LLSX, địa vị của chủ thể trong quan hệ sản xuất, chính sách phân phối thu nhập

91.

8. Ý nào sau đây không thể hiện vai trò của lợi ích kinh tế đối với các chủ thể kinh tế?

a)

A. Lợi ích kinh tế là động lực trực tiếp của các chủ thể và hoạt động kinh tế xã hội

b)

B. Lợi ích kinh tế tạo điều kiện cho sự hình thành và thực hiện lợi ích chính trị

c)

C. Lợi ích kinh tế thúc đẩy sự phát triển của các lợi ích khác

d)

D. Lợi ích kinh tế thúc đẩy nhanh lực lượng sản xuất phát triển

92.

9. Quan điểm sau đây về quan hệ lợi ích là đúng hay sai? “Nếu giữa người lao động và người sử dụng lao động nảy sinh mâu thuẫn không giải quyết được ... thì lợi ích kinh tế sẽ bị tổn hại”.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

93.

10. Có những phương thức thực hiện lợi ích kinh tế như thế nào trong các quan hệ lợi ích kinh tế?

a)

A. Theo quan hệ phân phối, cơ chế thị trường, vai trò của các tổ chức xã hội

b)

B. Theo nguyên tắc thị trường, chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội

c)

C. Trình độ phát triển của LLSX, cơ chế thị trường, vai trò của các tổ chức xã hội và sự điều tiết của nhà nước

d)

D. Chính sách của nhà nước và vai trò của các tổ chức xã hội

94.

11. Xác định các câu trả lời đúng về sự điều tiết vĩ mô của nhà nước ?

a)

A. Hạn chế tác động tiêu cực của cơ chế thị trường

b)

B. Phát huy tác động tích cực của cơ chế thị trường

c)

C. Đảm bảo cho nền kinh tế hoạt động có hiệu quả

d)

D. Cả A,B và C đều đúng

95.

12. Vì sao các thành phần kinh tế mâu thuẫn với nhau?

a)

A. Dựa trên các hình thức sở hữu khác nhau.

b)

B. Có lợi ích kinh tế khác nhau

c)

C. Có xu hướng vận động khác nhau

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

96.

13. Vì sao các thành phần kinh tế thống nhất với nhau?

a)

A. Bình đẳng với nhau và bình đẳng trước pháp luật

b)

B. Đều nằm trong một hình thức sở hữu

c)

C. Đều có cơ chế vận hành chung giống nau.

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

97.

14. Trong thành phần kinh tế nhà nước thực hiện nguyên tắc phân phối nào?

a)

A. Theo lao động, hiệu quả sản xuất kinh doanh, phúc lợi xã hội

b)

B. Theo hiệu quá sản xuất kinh doanh

c)

C. Ngoài thù lao lao động thông qua các quỹ phúc lợi xã hội và tập thể.

d)

D. Theo năng lực, nhu cầu

98.

15. Vì sao ở nước ta hiện nay tồn tại nhiều hình thức phân phối thu nhập?

a)

A. Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu tư liệu sản xuất

b)

B. Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế và hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh

c)

C. Do lực lượng sản xuất có nhiều trình độ khácnhau.

d)

D. Còn tồn tại nhiều kiểu quan hệ sản xuất khácnhau

99.

16. Mục tiêu hàng đầu của phát triển kinh tế thị trường ở nước ta là gì?

a)

A. Để tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững

b)

B. Giải phóng LLSX, huy động mọi nguồn lực cho công nghiệp hoá, hiện đại hoá, cải thiện đời sống nhân dân

c)

C. Để phù hợp xu thế thời đại

d)

D. Để tạo tiền đề cho đất nước phát triển

100.

17. Khi chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời dẫn tới hệ quả nào sau đây?

a)

A. Phủ định các quy luật trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh

b)

B. Phủ định các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoá

c)

C. Làm cho các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hoá và của chủ nghĩa tư bản có hình thức biểu hiện mới

d)

D. Không làm thay đổi các quy luật kinh tế

101.

18. Trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền, quy luật giá trị hoạt động như thế nào?

a)

A. Quy luật giá trị không còn hoạt động

b)

B. Quy luật giá trị vẫn hoạt động

c)

C. Quy luật giá trị lúc hoạt động, lúc không hoạt động

d)

D. Quy luật giá trị hoạt động kém hiệu quả

102.

19. Các tổ chức độc quyền sử dụng giá cả độc quyền để làm gì?

a)

A. Chiếm đoạt giá trị thặng dư của ngườikhác

b)

B. Khống chế thịtrường

c)

C. Gây thiệt hại cho các đối thủ cạnhtranh

d)

D. Củng cố vai trò tổ chức độc quyền

103.

20. Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở nước ta hiện nay. Biểu hiện nào dưới đây không đúng về vai trò chủ đạo của Nhà nước?

a)

A. Chiếm tỷ trọng lớn

b)

B. Nắm các ngành then chốt, các lĩnh vực quan trọng

c)

C. Là nhân tố chính thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững, có tác dụng chi phối các thành phần kinh tế khác.

d)

D. Công cụ để định hướng và điều tiết kinh tế vĩ mô

104.

21. Trong các nguyên tắc phân phối dưới đây, nguyên tắc nào là chủ yếu nhất ở nước ta hiện nay?

a)

A. Phân phối theo lao động

b)

B. Phân phối theo giá trị sức lao động

c)

C. Phân phối theo kết quả sản xuất kinh doanh

d)

D. Phân phối theo vốn hay tài sản.

105.

22. Quan hệ nào có vai trò quyết định đến quan hệ phân phối?

a)

A. Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

b)

B. Quan hệ tổ chức quản lý

c)

C. Quan hệ xã hội, đạo đức

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

106.

23. Chọn các ý đúng về sở hữu và thành phần kinh tế?

a)

A. Một hình thức sở hữu hình thành 1 thành phần kinh tế

b)

B. Một hình thức sở hữu có thể hình thành nhiều thành phần kinh tế

c)

C. Một thành phần kinh tế chỉ tồn tại thông qua 1 hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

107.

24. Điền cụm từ còn thiếu trong mệnh đề sau: “Trong điều kiện kinh tế thị trường, ở đâu có ..., ở đó có quan hệ lợi ích”.

a)

A. Hoạt động kinh tế

b)

B. Cơ chế thị trường

c)

C.Quan hệ sản xuất

d)

D. Hoạt động trao đổi

108.

25. Kinh tế thị trường nói chung và kinh tế thị trường định hướng XHCN quan hệ với nhau thế nào?

a)

A.               Khác nhau hoàn toàn

b)

B.               Giống nhau về bản chất chỉ khác về hình thức

c)

C              Vừa có đặc điểm chung vừa có đặc điểm riêng

d)

D.               Nội dung giống nhau, chỉ khác nhau về bản chất nhà nước.

109.

26. Kinh tế tư nhân, kinh tế cá thể và kinh tế tư bản tư nhân giống nhau ở điểm cơ bản nào?

a)

A.               Sử dụng lao động làm thuê, tuy mức độ khác nhau.

b)

B              Tư hữu TLSX, tuy mức độ khác nhaU

c)

C  Sử dụng lao động bản thân và gia đình là chủ yếu.

d)

D             Bóc lột giá trị thặng dư ở mức độ khác nhau.

110.

27. Thành phần kinh tế tư bản nhà nước ở Việt Nam hiện nay thể hiện ở:

a)

A.            Các doanh nghiệp liên doanh

b)

B          Các liên doanh giữa Việt Nam với nước ngoài

c)

C             Các liên doanh giữa kinh tế nhà nước với kinh tế tư bản tư nhân

d)

D      Các liên doanh giữa nhà nước với các thành phần kinh tế khác.

111.

28. Mô hình kinh tế khái quát trong thời kỳ quá độ ở nước ta là:

a)

A.            Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước

b)

B                Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN

c)

CKinh tế thị trường định hướng XHCN

d)

D          Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước

112.

29. Nền tảng của nền kinh tế quốc dân theo định hướng XHCN là:

a)

A.            Kinh tế nhà nước

b)

B                   Kinh tế quốc doanh và tập thể

c)

C                Kinh tế quốc doanh, tập thể và CNTB nhà nước

d)

D         Cả A, B và C

113.

30. Nhân tố nào quyết định lợi ích kinh tế ?

a)

A.                Quan hệ sở hữu

b)

B.                     Quan hệ phân phối

c)

C                     Quan hệ trao đổi

d)

D              Quan hệ tiêu dùng

114.

1. Nước ta trở thành Thành Viên của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO) vào năm bao nhiêu

a)

A. Năm 2006

b)

B. Năm 2007

c)

C. Năm 2008

d)

D. Năm 2009

115.

2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào thể hiện đặc trưng cách mạng công nghiệp lần thứ 3?

a)

A. Sử dụng công nghệ thông tin để tự động hóa sản xuất

b)

B. Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện để tạo ra các dây chuyền sản xuất có tính chuyên môn hóa

c)

C. Chuyển lao động sử dụng thủ công sang lao động sử dụng máy móc

d)

D. Cách mạng số gắn với sự phát triển của internet kết nối vạn vật

116.

3. Nội dung cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4 được xác định là:

a)

A. Về vật lý với công nghệ nội bật in 3D

b)

B. Về công nghệ số với những công nghệ nổi bật là Internet kết nối vạn vật, dữ liệu lớn, trí thông minh nhân tạo

c)

C. Về công nghệ sinh học với công nghệ nổi bật là gen và tế bào

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

117.

4. Thực chất của công nghiệp hóa ở nước ta là gì?

a)

A. Thay lao động thủ công lạc hậu bằng lao động sử dụng máy móc có năng suất lao động xã hội cao.

b)

B. Tái sản xuất mở rộng

c)

C. Cải thiện, nâng cao đời sống nhân dân

d)

D. Phát triển công nghiệp

118.

5. Vai trò cơ bản của các cuộc cách mạng công nghiệp trong lịch sử là gì?

a)

A. Thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất, hoàn thiện quan hệ sản xuất, đổi mới phương thức quản trị phát triển.

b)

B. Thúc đẩy hoàn thiện quan hệ sản xuất, tăng năng suất lao động.

c)

C. Thúc đẩy đổi mới phương thức quản trị phát triển.

d)

D. Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển, nâng cao đời sống cho nhân dân

119.

6. Phương châm trong Hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam nêu ra từ Đại hội VII (1991) là:

a)

A. Việt Nam sẵn sàng là bạn của các nước trong cộng đồng quốctế.

b)

B. Việt Nam muốn là bạn, là đối tác của các nước trong cộng đồng quốc tế

c)

C. Việt  Nam sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế

d)

Việt Nam sẵn sàng là bạn tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế

120.

7. Đâu là những đặc trưng cơ bản của các cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4?

a)

A. Sử dụng năng lượng điện và động cơ điện, để tạo ra dây chuyền sản xuất hàng loạt

b)

B. Sử dụng máy tính để để tự động hóa sản xuất

c)

C. Sử dụng năng lượng mới để tự động hóa sản xuất

d)

D. Sử dụng công nghệ mới, có tính đột phá áp dụng vào sản xuất

121.

8. Nước nào tiến hành công nghiệp hóa đầu tiên trên thế giới?

a)

A. Mỹ

b)

B. Anh

c)

C. Đức

d)

D. Pháp

122.

9. Đặc trưng chủ yếu của kinh tế thị trường là gì?

a)

A. Các chủ thể kinh tế có tính độc lập, tự chủ cao, giá cả do thị trường quyết định

b)

B. Nền kinh tế vận động theo các quy luật chung

c)

C. Có sự điều tiết của nhà nước.

d)

D. Nền kinh tế vận hành theo quy luật kinh tế và sự điều tiết của nhà nước Tư sản

123.

10. Điền vào chỗ trống: “Nghị quyết 29-NQ/TW đã xác định mục tiêu tổng quát đến năm 2030 là: “Việt Nam cơ bản đạt được các tiêu chí của nước ... , là nước đang phát triển, có ...  hiện đại”.

a)

A. Công nghiệp

b)

B. Nông nghiệp phát triển

c)

C. Công nghiệp phát triển

d)

D. Nông nghiệp

124.

11. Phát triển kinh tế - xã hội là tiêu chuẩn cơ bản để xác định phương án phát triển, lựa chọn dự án đầu tư và công nghệ trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá. Đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

125.

12. Trong các luận điểm dưới đây, luận điểm nào không đúng về công nghiệp hóa?

a)

A. Công nghiệp hóa là tất yếu đối với mọi nước lạc hậu

b)

B. Công nghiệp hóa là tất yếu đối với các nước nghèo, kém phát triển

c)

C. Công nghiệp hóa là tất yếu đối với mọi nước đi lên chủ nghĩa xã hội.

d)

D. Công nghiệp hóa là tất yếu đối với các nước chưa có nền sản xuất lớn, hiện đại

126.

13. Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá làm cho cơ cấu lao động chuyển dịch, ý nào dưới đây không đúng?

a)

A. Lao động nông nghiệp giảm tuyệt đối và tương đối, lao động công nghiệp tăng tuyệt đối và tương đối.

b)

B. Lao động nông nghiệp chỉ giảm tuyệt đối, lao động công nghiệp chỉ tăng tương đối

c)

C. Lao động ngành dịch vụ tăng nhanh hơn các ngành sản xuất vật chất.

d)

D. Tỷ trọng lao động trí tuệ trong nền kinh tế tăng lên.

127.

14. Cách mạng công nghiệp lần thứ hai diễn ra vào thời gian nào?

a)

A. Từ cuối thế kỷ XVIII đến đầu thế kỷ XIX

b)

B. Từ cuối thế kỷ XIX đến đầu thế kỷ XX

c)

C. Từ đầu thế kỷ XX đến cuối thế kỷ XX

d)

D. Từ giữa thế kỷ XX đến đầu thế kỷ XXI

128.

15. Sự kiện nào sau đây đánh dấu mốc cơ bản trong giai đoạn đầu của tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế của Việt Nam vào năm 1996?

a)

A. Tham gia Diễn đàn Hợp tác Á – Âu (ASEM)

b)

B. Trở thành Thành Viên của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)

c)

C. Tham gia Diễn đàn Hợp tác Kinh tế Châu Á – Thái Bình Dương (APEC)

d)

D. Cả A, B và C đều đúng

129.

16. Điền cụm từ còn thiếu trong khái niệm: “Công nghiệp hóa, hiện đại hóa là quá trình .... các hoạt động sản xuất kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế xã hội, từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động với công nghệ, phương tiện, phương pháp tiên tiến hiện đại, dựa trên sự phát triển của công nghiệp và tiễn bộ khoa học – công nghệ, nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao”.

a)

A. Chuyển đổi căn bản

b)

B. Chuyển đổi nhanh chóng

c)

C. Chuyển đổi thành công

d)

D. Chuyển đổi toàn bộ

130.

17. Điền cụm từ còn thiếu trong khái niệm: “Nền kinh tế ... là nền kinh tế không bị lệ thuộc, phụ thuộc vào nước khác, người khác, hoặc vào một tổ chức kinh tế nào đó về đường lối, chính sách phát triển, không bị bất cứ ai dùng những điều kiện kinh tế, tài chính, thương mại, viện trợ ... để áp đặt, khống chế, làm tổn hại chủ quyền quốc gia và lợi ích cơ bản của dân tộc.”

a)

A. Độc lập, tự chủ

b)

B. Tự do, không hoàn lại

c)

C. Thị trường, kinh tế

d)

D. Tự chủ, đầu tư

131.

18. “Xây dựng nền kinh tế tự chủ phải trên cơ sở làm chủ công nghệ và chủ động, tích cực hội nhập, đa dạng hóa thị trường, nâng cao khả năng thích ứng của nền kinh tế”. Đây là quan điểm Đảng được thể hiện trong văn kiện nào sau đây?

a)

A. Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bổ sung, phát triển năm 2011)

b)

B. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2011 – 2020.

c)

C. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội 2021 – 2030

d)

D. Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII

132.

19. Hãy chỉ ra trong các mệnh đề sau, đâu là một trong những giải pháp để Việt Nam chủ động hội nhập kinh tế quốc tế một cách hiệu quả?

a)

A. Chú trọng đào tạo nguồn nhân lực, nhất là nguồn nhân lực chất lượng cao

b)

B. Phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao

c)

C. Đẩy mạnh quan hệ hợp tác, trao đổi

d)

D. Đẩy mạnh quan hệ đối ngoại

133.

20. Vì sao toàn cầu hóa kinh tế, hội nhập kinh tế là tất yếu khách quan, xu thế toàn cầu?

a)

A. Các nước tận dụng được các thành tựu của cách mạng công nghiệp để phát triển

b)

B. Các nước tận dụng nguồn vốn của các nước khác

c)

C. Mở rộng mối quan hệ giao thương

d)

D. Xây dựng nền kinh tế phát triển bền vững

134.

21. Quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá làm cho cơ cấu lao động chuyển dịch, ý nào dưới đây không đúng?

a)

A. Lao động nông nghiệp giảm tuyệt đối và tương đối, lao động công nghiệp tăng tuyệt đối và tươngđối.

b)

B. Lao động nông nghiệp chỉ giảm tuyệt đối, lao động công nghiệp chỉ tăng tươngđối.

c)

C Lao động ngành dịch vụ tăng nhanh hơn các ngành sản xuất vậtchất.

d)

D Tỷ trọng lao động trí tuệ trong nền kinh tế tănglên.

135.

22. Đâu là tiêu chuẩn cơ bản để xác định phương án phát triển, lựa chọn dự án đầu tư và công nghệ trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

a)

A.     Tăng NSLĐ

b)

B      Hiệu quả kinh tế - xã hội

c)

C   Kết hợp kinh tế với an ninh, quốc phòng

d)

D   Nâng cao đời sống nhân dân

136.

23. Đâu là động lực của công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

a)

A.  Con người

b)

B  Mở rộng quan hệ kinh tế quốc tế

c)

C  Khoa học – Công nghệ

d)

D Hiệu quả kinh tế - xã hội

137.

24. Trong các luận điểm dưới đây, luận điểm nào không đúng?

a)

A.    CNH là tất yếu đối với mọi nước lạc hậu

b)

A.       CNH là tất yếu đối với các nước nghèo, kém phát triển

c)

CNH là tất yếu đối với mọi nước đi lên CNXH

d)

A.     CNH là tất yếu đối với các nước chưa có nền sản xuất lớn, hiện đại

138.

25. Thực chất của CNH ở nước ta là gì?

a)

A.Thay lao động thủ công lạc hậu bằng lao động sử dụng máy móc có NSLĐ xã hộicao.

b)

A.Tái sản xuất mởrộng

c)

A.Cải thiện, nâng cao đời sống nhân dân.

d)

A.Cả a, b,c

139.

26. Tiêu chí nào là quan trọng nhất để đánh giá hiệu quả kinhtế ?

a)

A. GNP

b)

A. GDP

c)

A. GNP hoặc GDP trên đầungười

d)

A. Năng suất lao động