wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vocabulary

Total questions: 139

Worksheet time: 2hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

cornerstone



(a)  

2.

thương hại, thương sót



(a)  

3.

morph into

(a)  

4.

throughout

(a)  

5.

divorce

(a)  

6.

towards

(a)  

7.

private

(a)  

8.

absorb

(a)  

9.

tiếng ồn, làm ồn

(a)  

10.

bóng râm

(a)  

11.

về sau, sau này (adv)



(a)  

12.

permit (nhấn âm hai) (v/n)

(a)  

13.

crash

(a)  

14.

duy trì

(a)  

15.

sự nhịp nhàng

(a)  

16.

hình thành ( suy nghĩ, kế hoạch..) trong đầu ; quan niệm

(a)  

17.

simulate

(a)  

18.

mystery

(a)  

19.

sứ mệnh

(a)  

20.

other/another

(a)  

21.

lunk/rich

(a)  

22.

specialist

(a)  

23.

quiver

(a)  

24.

(have a good) wage

(a)  

25.

bằng cấp

(a)  

26.

đủ khả năng , đủ điều khiền ( để làm gì..) --> viết từ v sang a

(a)  

27.

những mê tín dị đoan/bản in đúc/ khuôn mẫu

(a)  

28.

vị trí (trong cviec)

(a)  

29.

làm đa dạng/ làm sth giàu

(a)  

30.

bruise

(a)  

31.

hesitate

(a)  

32.

suggest

(a)  

33.

buộc tội

(a)  

34.

pleasure (write its definition in english)

(a)  

35.

tính (cách ) không ổn định, không kiên định

(a)  

36.

refer

(a)  

37.

nhai lại, suy nghĩ trầm tư

(a)  

38.

anxiety

(a)  

39.

ranh giới

(a)  

40.

làm trầm trọng

(a)  

41.

diverse

(a)  

42.

huge

(a)  

43.

complicated

(a)  

44.

xung đột, cuộc xung đọt

(a)  

45.

posture

(a)  

46.

sai lệch

(a)  

47.

pay attention to do sth

(a)  

48.

sự thiền

(a)  

49.

occur

(a)  

50.

crush

a)

mê sb

b)

nghiền nát

c)

qtam

d)

dẹp tan

51.

suffer from

(a)  

52.

sự chịu đựng

(a)  

53.

nghi ngờ

(a)  

54.

important

(a)  

55.

sole

(a)  

56.

sự bày tỏ, sự phát biểu

(a)  

57.

chỗ ở

(a)  

58.

potential

(a)  

59.

easy to be influenced

(a)  

60.

demand (v/n)

(a)  

61.

pay rise

(a)  

62.

trình độ chuyên môn/ phầm chất

(a)  

63.

chỉ trích v -> n > a >adv

(a)  

64.

on time, on schedule

(a)  

65.

meanings of condition

(a)  

66.

liên miên, không dứt, kiên định

(a)  

67.

multiple

(a)  

68.

appropriate

(a)  

69.

khuyến khích làm tăng cường, thúc đẩy, cổ vũ

(a)  

70.

chất lượng

(a)  

71.

gain (v/n)



(a)  

72.

thấy rõ/ phân biệt (nghĩa cổ)

(a)  

73.

tự ý (k cần ai nhắc )

(a)  

74.

cam đoan, bảo đảm, hức chắc chắn

(a)  

75.

put off

(a)  

76.

lừa đảo, ăn gian

(a)  

77.

dũng khí, sự dũng cảm

(a)  

78.

nhận lỗi hoặc thừa nhận

(a)  

79.

appreciate

(a)  

80.

stop

(a)  

81.

correct (a)

(a)  

82.

criticize

(a)  

83.

disappoint

(a)  

84.

relax

(a)  

85.

look forward to

(a)  

86.

expensive, pricey

(a)  

87.

teaching, coaching (n)

(a)  

88.

lệnh, ra lệnh

(a)  

89.

ends a relationship

(a)  

90.

phản đối

(a)  

91.

thúc đẩy

(a)  

92.

recurrent/regular

(a)  

93.

mạo hiểm, sự liều (v/n)

(a)  

94.

vội vã - vội vã ra ngoài

(a)  

95.

kết hợp một cách chặt chẽ (v/a)

(ex: the brain and nerves work (a)   )

96.

deal with / solve

(a)  

97.

discourage

(a)  

98.

group,kind,class : loại, hạng

(a)  

99.

defend

(a)  

100.

giả tạo, giả unreal

(a)  

101.

sự suy nghĩ, sự trầm tư/ sự phản xạ/ sự chê trách

(a)  

102.

oppotunity, chance

(a)  

103.

nói trước , tiên đoán trc

(a)  

104.

nhà điều trị

(a)  

105.

too much

(a)  

106.

sự theo dõi

(a)  

107.

người trung lập/ trung lập (n/a)

(a)  

108.

go with

(a)  

109.

nói xấu

(a)  

110.

đưa ra một giả thuyết

(a)  

111.

not good enough

(a)  

112.

spectrum

(a)  

113.

appeal

a)

yêu cầu giúp đỡ

b)

sự hấp dẫn

c)

tiến lại gần

d)

chứng minh

114.

approach

(a)  

115.

sự giả định

(a)  

116.

khái niệm, tư tưởng làm cơ sơ

(a)  

117.

get rid of something completely or destroy something bad (v)

(a)  

118.

bằng chứng

(a)  

119.

khía cạnh ( nói về vđe)

(a)  

120.

cử chỉ, điệu bộ

(a)  

121.

trình bày một cách rõ ràng chính xác, kiểu như phát biểu một cách có hệ thống logic

(a)  

122.

hàm ý

(a)  

123.

có ý định, có ý muốn

(a)  

124.

trung thành, người trung thành

(a)  

125.

cực kỳ ( emotion )

(a)  

126.

sự làm sáng tỏ --> làm sáng tỏ (n-->v)

(a)  

127.

tiếng nói nhỏ, nói nhỏ

(a)  

128.

tính kiên trì , sự kiên định

(a)  

129.

political

(a)  

130.

nguyên tắc, nguyên lý

(a)  

131.

chỉnh đốn (job), điều chỉnh

(a)  

132.

hạn chế

(a)  

133.

kén chọn or được lựa chọn(a); lựa chọn, tuyển dụng (v)

(a)  

134.

sift

(a)  

135.

strategy

(a)  

136.

sự dâng trào, dâng trào (n/v)

(a)  

137.

finally

(a)  

138.

hợp lý/có cơ sở, căn cứ ; có giá trị, có hiệu lực

(a)  

139.

express

(a)