wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết 1

Total questions: 65

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Câu trả lời sau đây, câu nào diễn đạt chưa chuẩn xác:

a)

Chủ nghĩa Mác là học thuyết do C.Mác sáng lập

b)

Chủ nghĩa Mác là học thuyết về sự nghiệp giải phóng giai cấp vô sản và nhân dân lao động

c)

Chủ nghĩa Mác là thế giới quan và phương pháp luận chung của mọi nhận thức và thực tiễn

d)

Chủ nghĩa mác là học thuyết được xây dựng trên cơ sở kế thừa những tinh hoa của lịch sử tư tưởng nhân loại và thực tiễn cách mạng

2.

Phát kiến vĩ đại nhất của Các Mác trên lĩnh vực nghiên cứu triết học và kinh tế chính trị là:

a)

Sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật biện chứng và học thuyết giá trị lao động

b)

Sáng tạo ra phép biện chứng duy vật và học thuyết giá trị thặng dư

c)

Sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật biện chứng và học thuyết giá trị thặng dư

d)

Sáng tạo ra chủ nghĩa duy vật lịch sử và học thuyết giá trị thặng dư

3.

Trong tác phẩm kinh điển sau đây, tác phẩm nào được đánh giá là văn kiện đầu tiên có tính cương lĩnh của chủ nghĩa Mác, thể hiện sự chín muồi về mặt thế giới quan mới của C. Mác và Ăngghen:

a)

Gia đình thần thánh (1845)

b)

Hệ tư tưởng Đức (1845 - 1846)

c)

Luận cương về L. Phoiơbắc (1845)

d)

Tuyên ngôn của đảng cộng sản (1848)

4.

Trong chủ nghĩa Mác - Lênin, bộ phận lý luận nào có chức năng làm sáng tỏ bản chất và những quy luật chung nhất của mọi sự vận động, phát triển của thế giới là:

a)

Triết học Mác - Lênin

b)

Kinh tế chính trị Mác - Lênin

c)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

d)

Không có bộ phận nào giữ chức năng đó vì chủ nghĩa Mác - Lênin thuộc khoa học xã hội

5.

Trong các câu hỏi sau đây, câu hỏi nào là biến thể của cách diễn đạt vấn đề cơ bản của triết học:

4 lines
6.

Trong các câu hỏi sau đây, câu hỏi nào là biến thể của cách diễn đạt vấn đề cơ bản của triết học:

a)

Não người đã phát triển như thế nào?

b)

Nội dung của các tư tưởng của con người xuất hiện từ đâu và bằng cách nào?

c)

Tư duy được thực hiện trong các hình thức nào và tuân theo các quy luật nào?

d)

Mục đích và ý nghĩa của sự tồn tại người là gì?

7.

Khái niệm: "những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin" là chỉ:

a)

Những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lênin

b)

Những quan điểm cơ bản, nền tảng của chủ nghĩa Mác - Lênin

c)

Những quan điểm mang tính chất chân lý bền vững của chủ nghĩa Mác - Lênin

d)

Những quan điểm cơ bản, nền tảng và có tính chất chân lý bền vững của chủ nghĩa Mác - Lênin

8.

Chủ nghĩa Mác - Lênin là học thuyết khoa học:

a)

Đã phát triển đến mức hoàn toàn đầy đủ, không cần phát triển gì thêm

b)

Trong đó mọi vấn đề được giải quyết triệt để, chỉ cần nghiên cứu và vận dụng trong thực tiễn

c)

Có thể thay thế cho mọi khoa học

d)

Không ngừng phát triển trên cơ sở tổng kết những thành tựu mới của sự phát triển các khoa học và thực tiễn

9.

Trong tác phẩm kinh điển nào sau đây, tác phẩm nào thể hiện sự tập trung đầy đủ nhất nội dung lý luận kinh tế chính trị học của chủ nghĩa Mác? Tác phẩm đó của ai?

a)

Phê phản cương lĩnh Gôta/ C.Mác

b)

Phê phản cương lĩnh Gôta/ Ph. Ăngghen

c)

Bộ Tư bản/ C. Mác

d)

Bộ Tư bản/ Ăngghen

10.

Trong tác phẩm kinh điển nào sau đây, tác phẩm nào thể hiện tập trung việc V.I. Lênin đã kế thừa và phát triển quan niệm của chủ nghĩa Mác về vật chất, về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, tồn tại xã hội và ý thức xã hội:

a)

Làm gì?

b)

Chủ nghĩa duy vật v

11.

Nêu tập trung việc V.I. Lênin đã kế thừa và phát triển quan niệm của chủ nghĩa Mác về vật chất, về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, tồn tại xã hội và ý thức xã hội:

a)

Làm gì?

b)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

c)

Ba nguồn gốc và ba bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mác

d)

Bút ký triết học

12.

Trong tác phẩm kinh điển nào sau đây, tác phẩm nào thể hiện tập trung việc V.I. Lênin đã kế thừa và phát triển tư tưởng biện chứng trong triết học của G.W.Ph. Hêghen?

a)

Làm gì?

b)

Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

c)

Ba nguồn gốc và ba bộ phận cấu thành chủ nghĩa Mác

d)

Bút ký triết học

13.

Theo Ph. Ăngghen, vấn đề cơ bản lớn của triết học là vấn đề về:

a)

Vật chất

b)

Ý thức

c)

Mối quan hệ giữa tư duy và tồn tại

d)

Quy luật chung nhất của tự nhiên, xã hội và tư duy con người

14.

Hai khái niệm triết học và thế giới quan...

a)

Là trùng nhau vì đều là hệ thống quan điểm chung về thế giới

b)

Triết học không phải là toàn bộ thế giới quan mà chỉ là hạt nhân lý luận chung nhất của thế giới quan

c)

Không phải mọi triết học đều là hạt nhân lý luận của thế giới quan mà chỉ có triết học Mác - Lênin mới là hạt nhân lý luận của thế giới quan

d)

Là hoàn toàn khác nhau

15.

Nội dung mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Quan hệ giữa vật chất với ý thức

b)

Quan hệ giữa ý thức với vật chất

c)

Khả năng nhận thức thế giới của con người

d)

Bản chất của thế giới là vật chất hay ý thức

16.

Hệ thống triết học nào quan niệm sự vật là phức hợp của cảm giác:

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

17.

Hệ thống triết học nào coi cảm giác là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan?

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

18.

Các trình độ phát triển của thế giới quan:

a)

Thế giới quan tôn giáo - thế giới quan huyền thoại - thế giới quan triết học

b)

Thế giới quan tôn giáo - thế giới quan triết học - thế giới quan huyền thoại

c)

Thế giới quan huyền thoại - thế giới quan tôn giáo - thế giới quan triết học

d)

Thế giới quan huyền thoại - thế giới quan siêu hình - thế giới quan triết học

19.

Thế giới quan là:

a)

Quan niệm của con người về thế giới

b)

Hệ thống quan niệm của con người về thế giới

c)

Hệ thống quan niệm, quan điểm lý luận của con người về thế giới

d)

Hệ thống quan niệm, quan điểm chung nhất của con người về thế giới

20.

Trong xã hội có giai cấp, triết học:

a)

Cũng có tính giai cấp

b)

Không có tính giai cấp

c)

Chỉ triết học phương Tây mới có tính giai cấp

d)

Chỉ có triết học phương Đông mới có tính giai cấp

21.

Chọn luận điểm thể hiện lập trường triết học duy tâm lịch sử:

a)

Quan hệ sản xuất mang tính vật chất

b)

Yếu tố kinh tế quyết định lịch sử

c)

Sự vận động và phát triển của xã hội, suy cho cùng là do tư tưởng của con người quyết định

d)

Kiến trúc thương tầng chỉ đóng vai trò thụ động trong lịch sử

22.

Nhận định sau thuộc lập trường triết học nào? "Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử"

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khác

23.

Nhận định sau thuộc lập trường triết học nào? "Nhân tố kinh tế là nhân tố quyết định duy nhất trong lịch sử"

a)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

24.

Phép biện chứng cổ đại là:

a)

Biện chứng duy tâm

b)

Biện chứng ngây thơ, chất phác

c)

Biện chứng duy vật khoa học

d)

Biện chứng chủ quan

25.

Phép biện chứng của triết học Hêghen là:

a)

Phép biện chứng duy tâm chủ quan

b)

Phép biện chứng duy vật hiện đại

c)

Phép biện chứng ngây thơ, chất phác

d)

Phép biện chứng duy tâm khách quan

26.

Vận động của tự nhiên và lịch sử chỉ là sự tha hóa sự tự vận động của ý niệm tuyệt đối. Quan niệm trên thuộc lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa nhị nguyên triết học

27.

Chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống: "điểm xuất phát ... là sự khẳng định những sự vật hiện tượng của tự nhiên đều bao hàm những mâu thuẫn vốn có của chúng"

a)

Phép siêu hình

b)

Phép biện chứng

c)

Phép biện chứng duy tâm

d)

Phép biện chứng duy vật

28.

"Tất cả cái gì đang vận động, đều vận động nhờ một cái khác nào đó" Nhận định này gắn liền với hệ thống triết học nào? Hãy chọn phương án sai:

a)

Triết học duy vật

b)

Triết học duy tâm

c)

Triết học duy tâm khách quan

d)

Triết học duy tâm chủ quan

29.

Nên gắn ý kiến: "nguyên nhân cao hơn, hoàn thiện hơn kết quả của nó" với lập trường triết học nào?

a)

Triết học duy tâm chủ quan

b)

Triết học duy tâm khách quan

c)

Triết học duy vật

d)

Triết học duy vật biện chứng

30.

Triết học bao gồm những quan điểm chung nhất, những sự lý giải có luận chứng cho các câu

4 lines
31.

Triết học bao gồm những quan điểm chung nhất, những sự lý giải có luận chứng cho các câu hỏi chung của con người, nên triết học bao gồm toàn bộ tri thức của nhân loại. Kết luận trên ứng với triết học thời kỳ nào?

a)

Triết học cổ đại

b)

Triết học phục hưng

c)

Triết học Trung cổ - Tây âu

d)

Triết học Mác - Lênin

32.

Xác định quan điểm duy vật biện chứng trong số những luận điểm sau:

a)

Thế giới thống nhất ở tính tồn tại của nó

b)

Thế giới thống nhất ở nguồn gốc tinh thần

c)

Thế giới thống nhất ở tính vật chất

d)

Thế giới thống nhất ở sự suy nghĩ về nó như là nó là cái thống nhất

33.

Khi khoa học tự nhiên phát hiện ra tia X, ra hiện tượng phóng xạ, ra điện tử là một thành phần cấu tạo nên nguyên tử. Theo V.I. Lênin điều đó chứng tỏ gì?

a)

Vật chất không tồn tại thật

b)

Vật chất tiêu tan mất

c)

Giới hạn hiểu biết của chúng ta về vật chất mất đi

d)

Vật chất có tồn tại thực sự nhưng không thể nhận thức được

34.

Những phát minh của vật lý học cận đại đã bác bỏ khuynh hướng triết học nào?

a)

Duy vật chất phác

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy vật chất phác và duy vật siêu hình

35.

Khái niệm trung tâm mà V.I. Lênin sử dụng để định nghĩa về vật chất là?

a)

Phạm trù triết học

b)

Thực tại khách quan

c)

Cảm giác

d)

Phản ánh

36.

Trong định nghĩa về vật chất của mình, V.I.Lênin cho thuộc tính chung nhất của vật chất là:

a)

Tự vận động

b)

Cùng tồn tại

c)

Đều có khả năng phản ánh

d)

Tồn tại khách quan bên ngoài ý thức không lệ thuộc vào cảm giác

37.

Xác định mệnh đề sai?

a)

Vật thể không phải là vật chất

b)

Vật chất không chỉ c

38.

Xác định mệnh đề sai?

a)

Vật thể không phải là vật chất

b)

Vật chất không chỉ có một dạng tồn tại là vật thể

c)

Vật thể là một dạng cụ thể của vật chất

d)

Vật chất tồn tại thông qua những dạng cụ thể của nó

39.

Xác định mệnh đề đúng theo quan điểm duy vật biện chứng:

a)

Phản điện tử, phản hạt nhân là phi vật chất

b)

Phản điện tử, phản hạt nhân là thực tại khách quan, là dạng cụ thể của vật chất

c)

Phản vật chất là sự tưởng tượng thuần túy của các nhà vật lý học

d)

Phản vật chất không phải là vật chất

40.

Sai lầm của các nhà triết học cổ đại trong quan niệm về vật chất?

a)

Đồng nhất vật chất với một số dạng vật thể cụ thể, cảm tính

b)

Vật chất là tất cả cái tồn tại khách quan

c)

Vật chất là có thể nhận thức được

d)

Vật chất tự thân vận động

41.

Theo Ph. Ăngghen, tính thống nhất của vật chất được chứng minh bởi:

a)

Thực tiễn lịch sử

b)

Thực tiễn cách mạng

c)

Sự phát triển lâu dài của khoa học

d)

Sự phát triển lâu dài và khó khăn của triết học và khoa học tự nhiên

42.

Trung tâm định nghĩa vật chất của V.I. Lênin là cụm từ nào:

a)

Thực tại khách quan

b)

Phạm trù triết học

c)

Được đem lại cho con người trong cảm giác

d)

Không lệ thuộc vào cảm giác

43.

Thuộc tính cơ bản nhất của vật chất, nhờ đó phân biệt vật chất với ý thức đã được V.I.Lênin xác định trong định nghĩa vật chất là thuộc tính:

a)

Tồn tại

b)

Tồn tại khách quan

c)

Có thể nhận thức được

d)

Tính đa dạng

44.

Câu 39 Xác định nội dung cơ bản trong định nghĩa của V.I.Lênin về vật chất:

a)

Thực tại khách quan

b)

Thực tại khách quan tồn tại độc lập với cảm giác

c)

Thực tại khách quan - tồn tại độc lập với ý thức và khi tác động đến giác quan con người thì có thể sinh ra cảm giác

d)

Tồn tại khách quan nhưng không thể nhận biết ra nó vì thực tại đó là một sự trừu tượng của tư duy

45.

Câu 40 Nếu không thừa nhận vật chất tự thân vận động thì nhất định dẫn tới quan điểm duy tâm về nguồn gốc của vận động của vật chất, vì:

a)

Sẽ phải thừa nhận nguyên nhân của vật chất là từ ý thức

b)

Sẽ phải thừa nhận nguyên nhân cuối cùng của mọi vận động của vật chất là từ ý thức

c)

Sẽ phải thừa nhận vật chất không vận động

d)

Sẽ phải thừa nhận nguyên nhân vận động của vật chất là từ thượng đế

46.

Câu 41 Đ���ng im là:

a)

Tuyệt đối

b)

Tương đối

c)

Vừa tuyệt đối vừa tương đối

d)

Không có đáp án đúng

47.

Câu 42 Không gian và thời gian:

a)

Không gian là hình thức tồn tại của vật chất, còn thời gian là phương thức tồn tại của vật chất

b)

Không gian là phương thức tồn tại của vật chất, còn thời gian là hình thức tồn tại của vật chất

c)

Không gian và thời gian đều là những hình thức cơ bản của tồn tại vật chất

d)

Không gian và thời gian đều là những phương thức tồn tại cơ bản của tồn tại vật chất

48.

Câu 43 Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin thuộc tính phản ánh là thuộc tính?

a)

Riêng có ở con người

b)

Chỉ có ở các cơ thể sống

c)

Chỉ có ở các chất vô cơ

d)

Phổ biến ở mọi tổ chức vật chất

49.

Câu 44 Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức:

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Lao động trí óc và lao động chân tay

c)

Thực tiễn kinh tế và lao động

d)

Lao động và nghiên

50.

Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức:

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Lao động trí óc và lao động chân tay

c)

Thực tiễn kinh tế và lao động

d)

Lao động và nghiên cứu khoa học

51.

Nguồn gốc xã hội trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là:

a)

Lao động trí óc

b)

Thực tiễn

c)

Giáo dục

d)

Nghiên cứu khoa học

52.

Chọn từ phù hợp điền vào câu sau cho đúng quan điểm duy vật biện chứng: "ý niệm chẳng qua là ... được di chuyển vào bộ óc con người và được cải biến đi ở trong đó"

a)

Vật chất

b)

Cái vật chất

c)

Vật thể

d)

Thông tin

53.

Sự thông thái của con người:

a)

Được thể hiện nhiều hơn trong hoạt động nghiên cứu lý luận

b)

Được thể hiện nhiều hơn trong hoạt động thực tiễn

c)

Được thể hiện chắc chắn hơn trong hoạt động lý luận

d)

Được thể hiện chắc chắn hơn trong hoạt động thực tiễn

54.

Phương pháp luận chung của chủ nghĩa duy vật là trong nhận thức và thực tiễn cần:

a)

Xuất phát từ thực tế khách quan

b)

Phát huy năng động chủ quan

c)

Xuất phát từ thực tế khách quan đồng thời phát huy năng động chủ quan

d)

Phát huy năng động chủ quan trên cơ sở tôn trọng thực tế khách quan

55.

Đặc điểm chủ yếu của phép biện chứng trong triết học hy lạp là:

a)

Tính chất duy tâm

b)

Tính chất duy vật, chưa triệt đ���

c)

Tính chất tự phát, ngây thơ, mộc mạc

d)

Tính chất khoa học

56.

Phép biện chứng nào cho rằng biện chứng ý niệm sinh ra biện chứng của sự vật?

a)

Phép biện chứng thời cổ đại

b)

Phép biện chứng của các nhà tư tưởng xã hội dân chủ Nga

c)

Phép biện chứng duy vật

d)

Phép biện chứng duy tâm khách quan

57.

Tại sao C. Mác nói phép biện chứng của G.W.Ph. Hêghen là

4 lines
58.

Tại sao C. Mác nói phép biện chứng của G.W.Ph. Hêghen là phép biện chứng lộn đầu xuống đất?

a)

Thừa nhận sự tồn tại khách quan của thế giới vật chất

b)

Thừa nhận tinh thần là sản phẩm của thế giới vật chất

c)

Thừa nhận sự tồn tại độc lập của tinh thần

d)

Thừa nhận tự nhiên, xã hội là sản phẩm của quá trình phát triển của tinh thần, ý niệm

59.

Biện chứng khách quan là gì?

a)

Là những quan niệm biện chứng tiên nghiệm, có trước kinh nghiệm

b)

Là những quan niệm biện chứng được rút ra từ ý niệm tuyệt đối, độc lập với ý thức con người

c)

Là biện chứng của các tồn tại vật chất

d)

Là biện chứng không thể nhận thức được nó

60.

Biện chứng chủ quan là gì?

a)

Là biện chứng của tư duy tư biện, thuần túy

b)

Là biện chứng của ý thức

c)

Là biện chứng của thực tiễn xã hội

d)

Là biện chứng của lý luận

61.

Biện chứng tự phát là gì?

a)

Là biện chứng của bản thân thế giới khách quan

b)

Là biện chứng chủ quan thuần túy

c)

Là biện chứng của bản thân thế giới khách quan khi con người chưa nhận thức được

d)

Là những yếu tố biện chứng con người đạt được trong quá trình tìm hiểu thế giới nhưng chưa có hệ thống

62.

Đâu là biện chứng với tư cách là khoa học trong số các quan niệm, các hệ thống lý luận dưới đây?

a)

Những quan niệm biện chứng ở thời kỳ cổ đại

b)

Những quan niệm biện chứng của các nhà duy vật thế kỷ XVII - XIX

c)

Những quan niệm biện chứng của các nhà khoa học tự nhiên thế kỷ XVIII - XIX

d)

Phép biện chứng duy vật

63.

Câu 8 Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng giữa biện chứng chủ quan và biện chứng khách quan quan hệ thế nào với nhau?

a)

Biện chứng chủ quan quyết định biện chứng khách quan

b)

Biện chứng chủ quan hoàn toàn độc lập với biện chứng khách quan

c)

Biện chứng chủ quan phản ánh biện chứng khách quan

d)

Biện chứng chủ quan là sự thể hiện của biện chứng chủ quan

64.

Câu 9 Đâu là nội dung nguyên lý của phép biện chứng duy vật về mối liên hệ phổ biến của các sự vật và hiện tượng?

a)

Các sự vật và hiện tượng trong thế giới tồn tại tách rời nhau, giữa chúng không có sự phụ thuộc, ràng buộc lẫn nhau

b)

Các sự vật có sự liên hệ tác động nhau nhưng không có sự chuyển hóa lẫn nhau

c)

Sự vật khác nhau ở vẻ bề ngoài, do chủ quan con người quy định, bản chất sự vật không có gì khác nhau

d)

Thế giới là một chỉnh thể thống nhất bao gồm các sự vật, các quá trình vừa tách biệt nhau, vừa có mối liên hệ qua lại với nhau, vừa thâm nhập và chuyển hóa cho nhau

65.

Câu 10 Đâu là quan niệm của phép biện chứng duy vật về cơ sở các mối liên hệ?

a)

Cơ sở liên hệ, tác động qua lại giữa các sự vật và hiện tượng ở ý thức, cảm giác con người

b)

Cơ sở sự liên hệ, tác động qua lại giữa các sự vật là ở ý niệm về sự thống nhất của thế giới

c)

Cơ sở sự liên hệ giữa các sự vật là do các lực bên ngoài có tính chất ngẫu nhiên đối với các sự vật

d)

Sự liên hệ qua lại giữa các sự vật, hiện tượng có cơ sở ở tính thống nhất vật chất của thế giới