wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Thi Trắc Nghiệm Giáo Dục Quốc Phòng

Total questions: 185

Worksheet time: 2hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Hãy điền Câu đúng vào khoảng còn trống trong đoạn trích khái niệm về: "Diễn biến hòa bình"? "Diễn biến hòa bình là ........................., nhằm lật đổ chế độ chính trị - xã hội của các nước tiến bộ, trước hết là các nước XHCN từ bên trong, chủ yếu bằng biện pháp phi quân sự "?

a)

chiến lược cơ bản của CNĐQ và các thế lực phản động.

b)

thủ đoạn của CNĐQ trong âm mưu bá chủ thế giới.

c)

kiểu chiến tranh không có khói súng của CNĐQ.

d)

sự phá hoại toàn diện của CNĐQ và các thế lực phản động.

2.

Hãy lựa chọn Câu đúng để điền vào đoạn còn thiếu trong khái niệm về "gây rối"? "Gây rối là hành động quá khích của một số người.............ở một khu vực (thường có phạm vi hẹp) trong một thời gian nhất định (thường ngắn)":

a)

nhằm gây dư luận xấu trong nhân dân

b)

nhằm tạo điệu kiện cho bạo loạn lật đổ

c)

làm mất ổn định trật tự, an toàn xã hội

d)

làm mất an ninh chính trị, trật tự

3.

Quan niệm nào sau đây đúng với khái niệm về "Diễn biến hòa bình"?

a)

Là chiến lược của CNĐQ nhằm lật đổ chế độ Chính trị các nước XHCN từ bên trong

b)

Là chiến lược của CNĐQ nhằm lật đổ chế độ Chính trị, kinh tế các nước XHCN từ bên trong.

c)

Là cuộc chiến tranh của CNĐQ nhằm lật đổ các Nhà nước XHCN từ bên trong.

d)

Là chiến tranh của CNĐQ nhằm lật đổ Đảng, Nhà nước XHCN từ bên trong.

4.

Những quan niệm nào sau đây là một trong đặc trưng của bạo loạn lật đổ (BLLĐ)?

a)

Là hoạt động chống phá bằng bạo lực có tổ chức của lực lượng phản động .

b)

Là hoạt động chống phá có vũ trang, có tổ chức của lực lượng phản động

c)

Là hoạt động đánh phá bằng vũ khí có tổ chức của lực lượng phản động

d)

Là sự chống phá  bạo lực có tổ chức của lực lượng phản động

5.

Khẳng định nào sau đây sai với quan điểm mà Đảng ta đã xác định nhằm phòng chống chiến lược "DBHB", bạo loạn lật đổ?

a)

Đấu tranh chống "DBHB" là cuộc đấu tranh giai cấp, dân tộc gay go, quyết liệt, lâu dài, phức tạp.

b)

Chống "DBHB" là cấp bách hàng đầu trong các nhiệm vụ quốc phòng, an ninh hiện nay.

c)

Chống "DBHB" cần có sự phối hợp với các nước trong khu vực và quốc tế mới giành thắng lợi.

d)

Phát huy sức mạnh tổng hợp của khối đại đoàn kết toàn dân, của cả hệ thống chính trị dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

6.

Theo anh (chị) tệ quan liêu, tham nhũng được kẻ thù lợi dụng nhằm mục đích gì trong chiến lược "DBHB" bạo loạn lật đổ của chúng đối với nước ta?

a)

Nhằm để khoét sâu mâu thuẫn nội bộ, kích động nhân dân lao động đứng lên chống lại chính quyền địa phương, chống Đảng và Nhà nước ta, gây mất ổn định xã hội.

b)

Nhằm để lôi kéo cán bộ, đảng viên thoái hóa biến chất đi theo chủ nghĩa đế quốc và các thế lực thù địch.

c)

Nhằm để hạ uy tín của chính quyền địa phương, của Đảng, Nhà nước ta, làm mất niềm tin của nhân dân dân ta với Đảng.

d)

Nhằm dễ lôi kéo lực lượng phản động trong nước làm hậu thuẫn cho chủ nghĩa đế quốc và các thế lực thù địch với nước ta.

7.

Theo anh (chị) một trong những giải pháp nhằm phòng chống chiến lược DBHB" bạo loạn lật đổ đối với nước ta giải pháp nào sau đây có ý nghĩa quan trọng hàng đầu?

a)

Xây dựng ý thức bảo vệ Tổ quốc cho toàn dân.

b)

Xây dựng cơ sở chính trị - xã hội vững mạnh về mọi mặt.

c)

Nâng cao nhận thức về âm mưu, thủ đoạn của của các thế lực thù địch, nắm chắc mọi diễn biến không để bị động và bất ngờ.

d)

Chăm lo xây dựng lực lượng vũ trang ở địa phương vững mạnh

8.

Hãy chỉ rõ giải pháp có tính quyết định bên trong nhằm làm thất bại chiến lược "DBHB" của CNĐQ?

a)

Xây dựng ý thức bảo vệ Tổ quốc cho toàn dân.

b)

Nâng cao nhận thức về âm mưu, thủ đoạn của các thế lực thù địch.

c)

Đẩy lùi tệ quan liêu, tham nhũng, tiêu cực , giữ vững định hướng XHCN trên các lĩnh vực.

d)

Xây dựng cơ sở chính trị - xã hội vững mạnh về mọi mặt.

9.

Theo anh (chị) đặc điểm nào sau đây sai với đặc điểm của hiện tượng gây rối trong xã hội?

a)

Thường diễn ra tự phát do các phần tử chống đối trong xã hội kích động.

b)

Có cùng bản chất phản cách mạng với "Diễn biến hòa bình", Bạo loạn lật đổ.

c)

Thường diễn ra trong phạm vi hẹp, thời gian ngắn.

d)

Rất dễ bị kẻ địch lợi dụng.

10.

Quan niệm nào sau đây sai với các lý do Mỹ và các thế lực thù địch luôn chống phá Việt Nam bằng chiến lược "Diễn biến hòa bình"?

a)

Việt Nam có một Đảng Cộng sản giàu truyền thống, có độ ngũ đảng viên kế cận vững vàng.

b)

Việt Nam luôn là ngọn cờ đầu đấu tranh cho độc lập dân tộc, đang kiên quyết nhất chống CNĐQ xâm lược.

c)

Có xóa bỏ CNXH ở Việt Nam, Mỹ mới có nhiều thuận lợi xoa bỏ các nước XHCN còn lại.

d)

Có xóa bỏ CNXH ở Việt Nam Mỹ mới hy vọng xóa bỏ "Hội chứng Việt Nam" trên đất Mỹ.

11.

Hãy xác định các nội dung sau đâu là trở ngại khi Mỹ đánh phá Việt Nam bằng chiến tranh "Diễn biến hòa bình"?

a)

Việt Nam luôn là ngọn cờ đầu đấu tranh cho độc lập dân tộc trên Thế giới.

b)

Việt Nam đang kiên quyết nhất trong việc chống CNĐQ xâm lược.

c)

Việt Nam là quốc gia đang có uy tín cao trên trường quốc tế.

d)

Cả a, b, c đều sai.

12.

Khẳng định nào sau đây là đúng nhất về nhiệm vụ mà Đảng, Nhà nước ta đã xác định nhằm phòng chống chiến lược "DBHB" bạo loạn lật đổ?

a)

Đây là nhiệm vụ cấp bách hàng đầu trong các nhiệm vụ quốc phòng, an ninh hiện nay.

b)

Đây là nhiệm vụ đặc biệt quan trọng trong các nhiệm vụ quốc phòng, an ninh hiên nay.

c)

Đây là nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam.

d)

Đây là nhiệm rất quan trọng mang tính chiến lược của cách mạng Việt Nam.

13.

Mỹ đã bình thường hòa quan hệ Việt Mỹ vào ngày, tháng năm nào sau đây:

a)

Ngày 11 tháng 7 năm 1994.

b)

Ngày 11 tháng 7 năm 1995.

c)

Ngày 11 tháng 7 năm 1996.

d)

Ngày 11 tháng 7 năm 1997.

14.

Hãy xác định các cụm từ sau, cụm từ nào đúng với phương châm đánh phá trong chiến lược "Diến biến hòa bình", bạo loạn lật đổ của Mỹ và các thế lực thù địch đối với Việt Nam?

a)

Mềm, ngầm, răn đe.

b)

Ngầm kết hợp với rộng, sâu.

c)

Mềm kết hợp với cứng rắn, sâu.

d)

Mềm, ngầm, sâu.

15.

Nguyên tắc của của chúng ta khi xử lý trong đấu tranh chống bạo loạn lật đổ là gì?

a)

Kiên quyết, linh hoạt, bắt đúng đối tượng, sử dụng hợp lý lượng lượng, không để lan rộng, kéo dài.

b)

Phát hiện kịp thời, xử lý nhanh, gọn, đúng đối tượng, không để lan rộng, kéo dài.

c)

Nhanh, gọn, kiên quyết, linh hoạt, đúng đối tượng, không để lan rộng, kéo dài.

d)

Nhanh, gọn, kiên quyết, linh hoạt, đúng đối tượng, lấy ngăn chặn là chủ yếu.

16.

Trong những nội dung sau đây, đâu là nội dung thuộc về một trong các mục tiêu phòng, chống chiến lược "Diễn biến hòa bình", bạo loạn lật đổ của Đảng ta?

a)

A. Phải kiên quyết làm thất bại mọi âm mưu và thủ đoạn “Diễn biến hòa bình”, bạo loạn lật đổ.

b)

B. Bảo vệ lợi ích quốc gia, dân tộc.

c)

C. Bảo vệ thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.

d)

D. Bảo vệ các cơ quan Nhà nước, bảo vệ pháp luật.

17.

Để phòng, chống chiến lược "DBHB", BLLĐ Đảng ta đã chỉ ra mấy quan điểm?

a)

2 quan điểm

b)

3 quan điểm

c)

4 quan điểm

d)

5 quan điểm

18.

Chiến lược "DBHB" được hình thành và phát triển trên thế giới qua những năm nào sau đây?

a)

Những năm từ 1945 đến 1980.

b)

Những năm từ 1980 đến nay.

c)

Những năm từ 1945 đến nay

d)

Cả a và b đều đúng.

19.

Bạo loạn lật đổ thông thường diễn ra bằng những hình thức nào sau đây?

a)

Bạo loạn chính trị.

b)

Bạo loạn vũ trang.

c)

Bạo loạn chính trị kết hợp với vũ trang.

d)

Cả a, b, c đều đúng.

20.

Chiến lược "DBHB" của chủ nghĩa đế quốc chống phá Việt Nam qua những năm nào là đúng:

a)

Từ những năm 1950 đến 1975.

b)

Từ những năm 1995 đến nay.

c)

Từ năm 1975 đến nay

d)

Từ năm 1950 đến nay

21.

Những vùng nào sau đây là vùng nhạy cảm dễ xảy ra bạo loạn lật đổ ở Việt Nam:

a)

Các thành phố lớn như Hà Nội, Hải Phòng, thành phố Hồ Chí Minh.

b)

Đông Nam Bộ, Đông Bắc bộ

c)

Biên giới, hải đảo

d)

Tây Bắc, Tây Nguyên, Tây Nam bộ

22.

Khẳng định nào sau đây là đúng nhất về bản chất thủ đoạn chống phá về kinh tế trong chiến lược "DBHB" của CNĐQ và thế lực phản động đối với Việt Nam:

a)

Khích lệ kinh tế tư nhân phát triển, từng bước làm mất vai trò của thành phần kinh tế nhà nước.

b)

Làm mất nền kinh tế độc lập, tự chủ của Việt Nam .

c)

Không cho kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể phát triển.

d)

Làm suy yếu kinh tế ở Việt Nam để Việt Nam mãi là một nước nghèo.

23.

Khẳng định nào sau đây là đúng nhất về bản chất thủ đoạn chống phá về chính trị trong chiến lược "DBHB" của CNĐQ và thế lực phản động đối với Việt Nam:

a)

Kích động đòi thực hiện chế độ "đa nguyên chính trị, đa đảng đối lập", " tự do hóa".

b)

Từng bước xóa bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

Lợi dụng các vấn đề " nhân quyền", "dân tộc", " tôn giáo" để chia rẽ khối đại đoàn kết dân tộc.

d)

Cả a, b, c đều đúng

24.

Khẳng định nào sau đây là sai về bản chất thủ đoạn chống phá về tư tưởng - văn hóa trong chiến lược "DBHB" của CNĐQ và thế lực phản động đối với Việt Nam:

a)

Xóa bỏ chủ nghĩa Mác-Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh nền tảng tư tưởng của Đảng ta.

b)

Mở rộng con đường du học sang phương Tây để lôi kéo lớp trẻ.

c)

Du nhập sản phẩm văn hóa đồi trụy, lối sống văn hóa phương Tây vào Việt Nam.

d)

Kích động lối sống tư bản trong thanh niên, làm phai mờ bản sắc văn hóa Việt Nam.

25.

Khẳng định nào sau đây là đúng nhất về bản chất thủ đoạn chống phá trên lĩnh vực tôn giáo - dân tộc trong chiến lược "DBHB" của CNĐQ và thế lực phản động đối với Việt Nam:

a)

Lợi dụng những khó khăn ở những vùng dân tộc ít người kích động đòi li khai, tự quyết dân tộc.

b)

Lợi dụng chính sách tự do tôn giáo của Đảng, Nhà nước ta để truyền đạo trái phép nhằm thực hiện âm mưu tôn giáo hóa dân tộc.

c)

Cả a, b đều đúng.

d)

Tuyên truyền, vận động người dân thực hiện chính sách dân tộc, tôn giáo của Đảng và nhà nước

26.

Khẳng định nào sau đây là đúng nhất về bản chất thủ đoạn chống phá trên lĩnh vực quốc phòng, an ninh trong chiến lược "DBHB" của CNĐQ và thế lực phản động đối với Việt Nam:

a)

Xâm nhập, tăng cường hoạt động tình báo thu thập bí mật quốc gia .

b)

Vô hiệu hóa sự lãnh đạo của Đảng đối với quân đội, công an với luận điểm "phi chính trị hóa.

c)

Chia rẽ tình đoàn kết, hữu nghị giữa Việt Nam với các nước lớn trên thế giới

d)

Cả a, b đều đúng.

27.

Khẳng định nào sau đây là sai về bản chất thủ đoạn chống phá trên lĩnh vực đối ngoại trong chiến lược "DBHB" của CNĐQ và thế lực phản động đối với Việt Nam:

a)

Khuyến khích việc mở rộng đi thăm quan, học tập, nghiên cứu tại các nước phương Tây và Hoa kỳ.

b)

Mở rộng tuyên truyền hướng Việt Nam đi theo quĩ đạo của chủ nghĩa đế quốc.

c)

Hạn chế mở rộng quan hệ quốc tế, ngăn cản các dự án đầu tư quốc tế vào Việt Nam.

d)

Coi trọng việc chia rẽ tình đoàn kết hữu nghị giữa Việt Nam với Lào, Cămpuchia và các nước XHCN

28.

Khẳng định nào sau đây là đúng nhất về thủ đoạn cơ bản mà thế lực thù địch đã sử dụng để tiến hành bạo loạn lật đổ đối với Việt Nam:

a)

Kích động sự bất bình của quần chúng, dụ dỗ cưỡng ép nhân dân biểu tình.

b)

Cài cắm lực lượng phản động trà trộn đập phá trụ sở, rồi uy hiếp khống chế cơ quan quyền lực của địa phương.

c)

Cả a, b đều đúng.

d)

Hỗ trợ, đầu tư vốn, chuyển giao khoa học công nghệ để phát triển kinh tế

29.

Giải pháp hàng đầu nhằm làm thất bại âm mưu của kẻ thù lợi dung vấn đề dân tộc, tôn giáo chống phá cách mạng nước ta là một trong các giải pháp nào sau đây

a)

Tăng cường xây dựng, củng cố khối đại đoàn kết dân tộc, đoàn kết lương giáo.

b)

Ra sức tuyên truyền, quán triệt quan điểm, chính sách dân tộc, tôn giáo của Đảng, Nhà nước.

c)

Chăm lo nâng cao đời sống vật chất, tinh thần của các đồng bào dân tộc, tôn giáo

d)

Phát huy vai trò của cả hệ thống chính trị, của những người có uy tín trong các dân tộc, tôn giáo

30.

Những nội dung nào sau đây sai với đặc trưng của tôn giáo:

a)

Có tổ chức tôn giáo quốc tế.

b)

Có hệ thống giáo lý.

c)

Có đội ngũ giáo sĩ và tín đồ.

d)

Có nghi lễ tôn giáo và cơ sở vật chất phục vụ hoạt động tôn giáo.

31.

Việt Nam hiện nay có những tôn giáo lớn nào:

a)

Phật giáo, Công giáo, Hồi giáo, Ấn Độ giáo, Hòa Hảo, Tin lành

b)

Phật giáo, Công giáo, Hồi giáo, Bà La Môn, Hòa Hảo, Cao Đài

c)

Phật giáo, Công giáo, , Ấn Độ giáo, Cao Đài

d)

Phật giáo, Công giáo, Hồi giáo, Cao Đài, Hòa Hảo, Tin Lành

32.

Việt Nam hiện nay có mấy tôn giáo lớn:

a)

8 tôn giáo lớn.

b)

7 tôn giáo lớn.

c)

6 tôn giáo lớn.

d)

5 tôn giáo lớn.

33.

Hãy lựa chọn cụm từ thích hợp điễn vào chỗ còn trống để có khái niệm đúng nhất về dân tộc: “Dân tộc là cộng đồng người ổn định, hình thành trong lịch sử, tạo lập một quốc gia, trên cơ sở cộng đồng bền vững về ........................................................., đặc điểm tâm lý, ý thức về dân tộc và tên gọi của dân tộc”.

a)

chính trị, truyền thống, văn hóa.

b)

chủ quyền lãnh thổ, biên giới, văn hóa

c)

lãnh thổ quốc gia, ngôn ngữ, truyền thống, văn hóa.

d)

kinh tế, chính trị, truyền thống, văn hóa.

34.

Nội dung nào sau đây là quan điểm của Lênin về giải quyết vấn đề dân tộc:

a)

Các dân tộc hoàn toàn độc lập, các dân tộc được quyền tự quyết, được quyền sống, quyền tự do, quyền mưu cầu hạnh phúc.

b)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được tự do, được hạnh phúc, liên hiệp giai cấp công nhân tất cả các dân tộc.

c)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết , liên hiệp giai cấp công nhân tất cả các dân tộc.

d)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết , dân tộc nào cũng có chủ quyền, lãnh thổ quốc gia.

35.

Hãy lựa chọn cụm từ đúng điền vào chỗ còn trống để có khái niếm chính xác về tôn giáo: "Tôn giáo là một hình thái ý thức xã hội, phản ánh hiện thực khách quan, ........................... phù hợp với tâm lý, hành vi của con người"

a)

theo quan niệm hoang đường, ảo tưởng

b)

theo quan niệm mê tín về một hiện tượng không có thật

c)

là hiện tượng cuồng vọng, mê muội

d)

theo sự tưởng tượng về một hiện tượng thần bí

36.

Hãy xác định đúng nguồn gốc của tôn giáo:

a)

Tôn giáo có nguồn gốc từ kinh tế - xã hội.

b)

Tôn giáo có nguồn gốc từ nhận thức của con người.

c)

Tôn giáo có nguồn gốc từ tâm lý của con người.

d)

Cả a , b , c.

37.

Hãy xác dịnh đúng tính chất của tôn giáo:

a)

Tôn giáo có tính lịch sử.

b)

Tôn giáo có tính quần chúng và tính chính trị.

c)

Cả a, b đều đúng.

d)

Cả a và b đều sai.

38.

Ngày 3/9/1945 Chủ tịch Hồ Chí Minh chủ trì phiên họp đầu tiên của Chính phủ Lâm thời nước Việt Nam dân chủ cộng hòa, Người đã đề nghị Chính phủ ra tuyên bố nào sau đây về vấn đề tôn giáo:

a)

" Tín ngưỡng tự do và lương giáo đoàn kết"

b)

" Tín ngưỡng tự do và tôn giáo bình đẳng"

c)

" Tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng và tôn giáo của công dân"

d)

" Công dân có quyền tự do tín ngưỡng và tôn giáo"

39.

Đảng ta đã đề ra bao nhiêu giải pháp nhằm đấu tranh phòng, chống địch lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam:

a)

7 giải pháp

b)

5 giải pháp

c)

6 giải pháp

d)

4 giải pháp

40.

Năm 2009 Thủ tướng Chính phủ đã có quyết định lấy ngày 19/ 4 hằng năm là ngày gì của các dân tộc Việt Nam:

a)

Là ngày đoàn kết các dân tộc Việt nam;

b)

Là ngày văn hóa các dân tộc Việt Nam;

c)

Là ngày thể thao các dân tộc Việt Nam ;

d)

Là ngày hợp tác, phát triển các dân tộc Việt Nam .

41.

Theo anh (chị) tình hình đúng nhất về tôn giáo nói chung trên thế giới hiện nay diễn ra như thế nào:

a)

Số người trên thế giới theo các tôn giáo khác nhau rất lớn (chiếm 76% dân số thế giới).

b)

Hoạt động của các tôn giáo khá sôi động, diễn ra theo nhiều xu hướng.

c)

Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động tiếp tục lợi dụng tôn giáo để chống phá, can thiệp vào các quốc gia dân tộc độc lập.

d)

Cả a, b, c.

42.

Quan niệm nào sâu đây sai với quan điểm giải quyết vấn đề tôn giáo của chủ nghĩa Mác, Lê nin:

a)

Giải quyết vấn đề tôn giáo phải kiên quyết, nhanh chóng, dứt điểm, nghiêm trị bọn cố tình ngoan cố.

b)

Giải quyết vấn đề tôn giáo là quá trình lâu dài, phải gắn liền với quá trình cải tạo xã hội cũ xây dựng xã hội mới XHCN.

c)

Tôn trọng và đảm bảo quyền tự do tín ngưỡng và không tín ngưỡng của công dân, kiên quyết bài trừ mê tín dị đoan.

d)

Quán triệt quan điểm lịch sử cụ thể và phân biệt rõ mối quan hệ hai mặt chính trị và tư tưởng trong giải quyết vấn đề tôn giáo.

43.

Theo anh (chị) dân tộc Việt Nam có bao nhiêu đặc điểm:

a)

3 đặc điểm

b)

4 đặc điểm

c)

5 đặc điểm

d)

6 đặc điểm

44.

Theo anh (chị) tình hình quan hệ giữa các dân tộc trên thế giới hiện nay diễn ra như thế nào:

a)

A. Xu thế toàn cầu hóa kinh tế diễn ra mạnh mẽ làm cho quan hệ giai cấp, dân tộc diễn biến phức tạp, khó lường.

b)

B. Trên thế giới, hòa bình, hợp tác và phát triển vẫn là xu thế lớn trong quan hệ giữa các dân tộc.

c)

C. Mâu thuẫn, xung đột dân tộc, sắc tộc, xu hướng ly khai, chia rẽ dân tộc diễn ra cả phạm vi quốc gia, khu vực và quốc tế.

d)

D. Cả a, b, c.

45.

Nội dung nào sau đây nêu đúng nhất quan điểm nhất quán của Đảng ta về chính sách với các dân tộc:

a)

Các dân tộc Việt Nam bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ nhau cùng tiến bộ

b)

Thực hiện chính sách bình đẳng, đoàn kết, tương trợ giữa các dân tộc, tạo mọi điều kiện để các dân tộc phát triển đi lên theo con đường văn minh, tiến bộ

c)

Các dân tộc trong đại gia đình Việt Nam bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ nhau

d)

Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết thương yêu và giúp đỡ nhau cùng tiến bộ, khắc phục sự cách biệt về trình độ giữa các dân tộc

46.

Hãy xác định khẳng định nào sau đây đúng với bản chất của tôn giáo:

a)

phản ánh niềm tin của con người đến mức mê muội, trái với truyền thống dân tộc.

b)

phản ánh sức mạnh siêu nhiên phù hợp với tâm lý, hành vi con người

c)

phản ánh hiện thực khách quan, theo quan niệm hoang đường, ảo tưởng

d)

phản ánh khát vọng của con người theo quan niệm hoang đường, ảo tưởng

47.

Một trong các nội dung nào sau đây phản ánh mê tín dị đoan khác hoàn toàn với tôn giáo:

a)

Là những hiện tượng cuồng vọng của con người đến mức mê muội, trái với lẽ phải, đạo đức.

b)

Là hành vi sùng bái của con người theo quan niệm hoang đường, ảo tưởng đến mức mê muội.

c)

Là ý thức, hành vi của con người theo quan niệm hoang đường, trái với lẽ phải đạo đức.

d)

Là niềm tin cuồng vọng của con người về một đấng siêu nhiên một cách hoang đường, ảo tưởng

48.

Nội dung nào sau đây nêu đúng nhất về chính sách tôn giáo của Đảng ta và Hiến pháp nước ta:

a)

Quyền tự do tín ngưỡng, theo hoặc không theo tôn giáo nào là bất khả xâm phạm của công dân.

b)

Nhà nước bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng theo hoặc không theo bất kỳ tôn giáo nào của công dân.

c)

Nhà nước luôn tôn trọng và bảo đảm quyền tự do có thể theo bất cứ tôn giáo nào của công dân.

d)

Công dân có quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo, theo hoặc không theo một tôn giáo nào; các tôn giáo đều bình đẳng trước pháp luật .

49.

Phương châm của kẻ thù lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo chống phá cách mạng nước ta là:

a)

Lấy chống phá về dân tộc và tôn giáo làm hàng đầu.

b)

Lấy việc lợi dụng vấn đề dân tộc và tôn giáo làm nền tảng.

c)

Lấy vấn đề tôn giáo, dân tộc làm ngòi nổ.

d)

Lấy chống phá về tôn giáo và dân tộc làm mũi nhọn.

50.

Trong các nội dung dưới đây, nội dung nào không phải mục đích của Pháp luật về bảo vệ môi trường ?

a)

Giữ gìn, phòng ngừa, hạn chế các tác động xấu đến môi trường;

b)

Ứng phó sự cố môi trường; khắc phục ô nhiễm, suy thoái, cải thiện, phục hồi môi trường;

c)

Khai thác, sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên nhằm giữ môi trường trong lành;

d)

Đối phó với những quy định quốc tế về môi trường;

51.

Pháp luật về bảo vệ môi trường là hệ thống các văn bản pháp luật quy định những quy tắc xử sự do cơ quan nào ban hành?

a)

Nhà nước

b)

Bộ Quốc phòng

c)

Bộ Tài nguyên môi trường

d)

Tất cả các địa phương

52.

Pháp luật trong công tác bảo vệ môi trường có mấy vai trò?

a)

3 vai trò

b)

4 vai trò

c)

5 vai trò

d)

6 vai trò

53.

Trong các nội dung dưới đây, đâu không phải là vai trò của pháp luật trong công tác bảo vệ môi trường?

a)

Giải quyết các tranh chấp liên quan đến bảo vệ môi trường

b)

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia bảo vệ môi trường.

c)

Xây dựng hệ thống các quy chuẩn môi trường, tiêu chuẩn môi trường để bảo vệ môi trường.

d)

Gợi ý cho các cá nhân, tổ chức trong công tác bảo vệ môi trường

54.

Pháp luật có vai trò như thế nào trong công tác bảo vệ môi trường?

a)

Rất quan trọng

b)

Quan trọng

c)

Hướng dẫn

d)

Định hướng

55.

Trong các nội dung dưới đây, đâu là quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường?

a)

Hiến pháp (1980, 1992, 2013) quy định về công tác bảo vệ môi trường

b)

Luật, Pháp lệnh quy định về bảo vệ môi trường

c)

Nghị định, Nghị quyết, Quyết định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ

d)

Tất cả các đáp án trên

56.

Pháp luật xử lý vi phạm trong lĩnh vực bảo vệ môi trường như thế nào?

a)

Xử lý hình sự

b)

Xử lý vi phạm hành chính

c)

Xử lý trách nhiệm dân sự

d)

Tất cả các đáp án trên

57.

Tội phạm về môi trường là hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật nào?

a)

Bộ luật Dân sự

b)

Bộ luật Hình sự

c)

Bộ luật Lao động

d)

Bộ luật Kinh tế

58.

Tội phạm về môi trường là hành vi ……………. được quy định trong Bộ luật hình sự, do người có năng lực trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhân thương mại thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý xâm phạm đến các quy định của Nhà nước về bảo vệ môi trường.

a)

Nguy hiểm cho xã hội

b)

Vi phạm pháp luật

c)

Cố ý

d)

Vô ý

59.

Vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường có được coi là tội phạm về môi trường không?

a)

b)

Không

c)

Có tùy từng trường hợp cụ thể

d)

Có thể có hoặc không

60.

Vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường bị xử phạt như thế nào?

a)

Xử lý hình sự

b)

Xử lý theo nguyện vọng của cá nhân người vi phạm

c)

Xử lý vi phạm hành chính.

d)

Không cần xử lý

61.

Tội phạm về môi trường được quy định tại?

a)

Chương 16 - Bộ luật Dân sự 2015

b)

Chương 17 - Bộ luật Dân sự 2015

c)

Chương 18 - Bộ luật Hình sự 2015

d)

Chương 19 - Bộ luật Hình sự 2015

62.

Tội phạm về môi trường được quy định trong Bộ luật Hình sự gồm bao nhiều tội danh?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

63.

Nguyên nhân chủ yếu của hành vi vi phạm pháp luật về môi trường là do đâu?

a)

Đối tượng vi phạm

b)

Nguyên nhân, điều kiện chủ quan

c)

Nguyên nhân, điều kiện khách quan

d)

Tất cả các đáp án trên

64.

Phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường là hoạt động do ai tiến hành?

a)

các cơ quan nhà nước

b)

các tổ chức xã hội

c)

công dân

d)

Tất cả các đáp án trên

65.

Trong những nội dung dưới đây, nội dung nào không phải là đặc điểm của phòng chống vi phạm pháp luật về môi trường?

a)

Chủ thể tiến hành tham gia phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường rất đa dạng

b)

Biện pháp tiến hành phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường được triển khai đồng bộ, có sự kết hợp hài hòa giữa các biện phá

c)

Phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường có liên quan trực tiếp đến việc sử dụng các công cụ phương tiện nghiệp vụ và ứng dụng tiến bộ của khoa học công nghệ.

d)

Tội phạm về pháp luật môi trường rất đa dạng về thành phần, giới tính, độ tuổi.

66.

Có mấy nội dung trong phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

67.

Trong những nội dung dưới đây, đâu là nội dung trong phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?

a)

Nắm tình hình vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường, nghiên cứu làm rõ những vấn đề có tính quy luật trong hoạt động vi phạm pháp luật của các đối tượng

b)

Xây dựng các kế hoạch, biện pháp, các giải pháp chủ động hạn chế các nguyên nhân, khắc phục các điều kiện của vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

c)

Tiến hành các hoạt động điều tra, xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường

d)

Tất cả các đáp án trên

68.

Có mấy biện pháp phòng, chống chung đối với vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

69.

Trong các nội dung dưới đây, đâu là biện pháp cụ thể để phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?

a)

Biện pháp tổ chức - hành chính

b)

Biện pháp kinh tế

c)

Biện pháp khoa học - công nghệ

d)

Tham mưu cho cấp ủy Đảng, chính quyền và các cơ quan, ban ngành có liên quan

70.

Biện pháp tuyên truyền, giáo dục trong phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường được thể hiện như thế nào?

a)

Giáo dục, tuyên truyền đường lối chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước nhằm nâng cao nhận thức của cộng đồng vào việc bảo vệ môi trường;

b)

Xây dựng các quy phạm pháp luật và tổ chức thực hiện, áp dụng pháp luật để điều chỉnh các quan hệ xã hội liên quan đến việc bảo vệ môi trường.

c)

Ứng dụng các biện pháp khoa học công nghệ vào giải quyết những vấn đề môi trường;

d)

Dùng các lợi ích vật chất để kích thích chủ thể thực hiện những hoạt động có lợi cho môi trường, bảo vệ môi trường.

71.

Chủ thể tham gia phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường là ai?

a)

Nhà nước

b)

Công dân

c)

Nhà trường

d)

Toàn xã hội

72.

Quan hệ phối hợp giữa các chủ thể trong phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường thể hiện trên những nội dung cơ bản nào?

a)

Tham mưu, đề xuất trong hoạch định chính sách phát triển kinh tế - xã hội gắn với công tác bảo vệ môi trường và phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường;

b)

Xây dựng và ban hành hệ thống các văn bản pháp luật, các nội quy, quy định, thiết chế về bảo vệ môi trường

c)

Tổ chức và phối hợp tổ chức tuyên truyền, giáo dục pháp luật về bảo vệ môi trường

d)

Tất cả các nội dung trên

73.

Trong các nội dung sau đây, nội dung nào không phải là trách nhiệm của Nhà trường trong phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?

a)

Tổ chức học tập, nghiên cứu và tuyên truyền giáo dục cho cán bộ, giảng viên và sinh viên tham gia tích cực các hoạt động bảo vệ môi trường và phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường;

b)

Phối hợp với các cơ quan chuyên môn tổ chức các buổi tuyên truyền, tọa đàm trao đổi, các cuộc thi tìm hiểu về bảo vệ môi trường và phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường;

c)

Xử lý hình sự đối với các hành vi vi phạm pháp luật về môi trường;

d)

Xây dựng đội tình nguyện vì môi trường, thành lập các câu lạc bộ vì môi trường và tiến hành thu gom, xử lý chất thải theo quy định

74.

Trách nhiệm của sinh viên trong phòng, chống vi phạm pháp luật về môi trường?

a)

Nắm vững các quy định của pháp luật phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường;

b)

Xây dựng văn hóa ứng xử, ý thức thức trách nhiệm với môi trường

c)

Tham gia tích cực trong các phong trào về bảo vệ môi trường.

d)

Tất cả các đáp án trên

75.

Đâu là lực lượng nòng cốt, xung kích trong phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?

a)

Quân đội nhân dân

b)

Công an nhân dân

c)

Công dân

d)

Bộ đội biên phòng

76.

Nội dung "Mọi người có quyền được sống trong môi trường trong lành và có nghĩa vụ bảo vệ môi trường" được quy định trong văn bản nào?

a)

Hiến pháp

b)

Luật Bảo vệ môi trường

c)

Luật dân sự

d)

Luật hình sự

77.

Môi trường vừa là ………., vừa là ……. hàng ngày của con người.

a)

Điều kiện sống - Đối tượng tác động

b)

Lá phổi - Trái tim

c)

Điều kiện sống - Tác nhân

d)

Nhận thức - Hành động

78.

Cá nhân hoặc pháp nhân thương mại thực hiện hành vi nào sau đây sẽ phạm tội vi phạm quy định về bảo vệ động vật nguy cấp, quý, hiếm?

a)

Đốt rừng

b)

Phá rừng

c)

Buôn bán trái phép động vật nguy cấp, quý, hiếm

d)

Dùng chất độc, chất nổ, các hoá chất khác, để khai thác thuỷ sản

79.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Pháp luật về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông là một bộ phận của hệ thống pháp luật hành chính nhà nước, bao gồm ……….. do Nhà nước ban hành, nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình tổ chức, thực hiện hoạt động, chấp hành và điều hành của các cơ quan quản lí nhà nước, tổ chức xã hội và công dân trên lĩnh vực đảm bảo trật tự, an toàn giao thông.

a)

Hệ thống các nội quy

b)

Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật

c)

Hệ thống các điều lệ

d)

Hệ thống luật pháp

80.

Pháp luật về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông có mấy vai trò?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

81.

Đâu là vai trò của pháp luật về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông?

a)

Là ý chí của Nhà nước để chỉ đạo và tổ chức bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

b)

Là cơ sở, công cụ pháp lí quan trọng để thực hiện chức năng quản lí nhà nước về đảm bảo Trật tự an toàn giao thông và trật tự an toàn xã hội.

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Cả a và b đều sai.

82.

Có mấy dạng vi phạm pháp luật về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

83.

Các nguyên nhân, điều kiện của tình hình vi phạm pháp luật về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông là:

a)

Quản lí của nhà nước về hoạt động giao thông cong nhiều yếu kém, hạn chế.

b)

Sự không tương thích giữa các yếu tố cơ bản cấu thành hoạt động giao thông vận tải quốc gia.

c)

Tác động tiêu cực của các yếu tố thiên nhiên, môi trường đối với người tham gia giao thông.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

84.

Vi phạm pháp luật về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông có các dạng phi phạm là:

a)

Vi pháp hành chính.

b)

Vi phạm hình sự.

c)

Cả a và b đều đúng.

d)

Cả a và b đều sai.

85.

Có mấy dấu hiệu cơ bản của vi phạm hành chính xảy ra trong đảm bảo trật tự, an toàn giao thông?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

86.

Đâu KHÔNG phải là nguyên nhân, điều kiện của tình hình vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông:

a)

Quản lý nhà nước về hoạt động giao thông còn nhiều yếu kém, hạn chế.

b)

Sự không tương thích giữa các yếu tố cơ bản cấu thành hoạt động giao thông vận tải quốc gia.

c)

Tác động tiêu cực của các yếu tố thiên nhiên, môi trường

d)

Tác động của các chất kích thích trong quá trình tham gia hoạt động giao thông

87.

Có mấy nội dung cơ bản của pháp luật về đảm bảo Trật tự, an toàn giao thông?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

88.

Đâu không phải văn bản về pháp luật bảo đảm trật tự, an toàn giao thông?

a)

Văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội ban hành có liên quan đến trật tự an toàn giao thông.

b)

Văn bản quy định do các cơ quan hành chính ở trung ương, địa phương, các cơ quan liên ngành, liên bộ ngành có liên quan đến đảm bảo trật tự an toàn giao thông.

c)

Các hành vi ý thức trách nhiệm của người dân.

d)

Các văn bản quy phạm pháp luật của các Bộ, ngành ban hành có liên quan đến đảm bảo trật tự an toàn giao thông.

89.

Dấu hiệu vi phạm pháp luật về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông bao gồm:

a)

Tính nguy hiểm cho xã hội, tính có lỗi

b)

Tính trái pháp luật về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông

c)

Vi phạm hành chính xảy ra trong đảm bảo trật tự an toàn giao thông.

d)

Cả 3 đáp án trên.

90.

Đâu không phải chủ thể trong thực hiện hành vi, chống vi phạm pháp luật về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông:

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Công an, viện kiểm soát, tòa án

c)

Quân đội

d)

Các công dân.

91.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Vi phạm hành chính xảy ra trong lĩnh vực đảm bảo trật tự, an toàn giao thông là ……….vi phạm quy định của pháp luật về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông mà không phải là tội phạm và theo quy định của pháp luật phải bị xử phạt vi phạm hành chính.

a)

a. Hành vi của cá nhân, tập thể

b)

b. Hành vi có lỗi của cá nhân

c)

c. Hành vi có lỗi của tập thể thực hiện

d)

d. Hành vi có lỗi của cá nhân, tập thể

92.

Câu 92: Có mấy nguyên nhân, điều kiện của tình hình vi phạm pháp luật về đảm bảo trật tự, an toàn giao thông?

a)

a. 2

b)

b. 3

c)

c. 4

d)

d. 5

93.

Câu 93: Các dấu hiệu pháp lí của tội phạm an toàn giao thông là:

a)

a. Khách thể, chủ thể của các tội phạm xâm phạm an toàn giao thông.

b)

b. Mặt khách quan của các tội phạm xâm phạm an toàn giao thông.

c)

c. Mặt chủ quan cảu các tội phạm xâm phạm an toàn giao thông.

d)

d. Tất cả các đáp án trên.

94.

Câu 94: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để hoàn thiện khái niệm sau:

Danh dự, nhân phẩm của con người là những yếu tố về tinh thần bao gồm: ………. của những người xung quanh, của xã hội đối với người đó.

a)

a. Những giá trị, tình cảm yêu mến

b)

b. Sự tôn trọng lẫn nhau

c)

c. Phẩm giá, giá trị, sự tôn trọng, tình cảm yêu mến

d)

d. Tình cảm yêu thương giữa con người với con người

95.

Câu 95: Những hành vi nào sau đây là hành vi xâm phạm danh dự, nhân phẩm của người khác:

a)

a. Làm cho người khác bị coi thường

b)

b. Làm cho người khác bị khinh rẻ trong gia đình

c)

c. Làm cho người khác bị khinh rẻ trong tập thể, xã hội

d)

d. Cả 3 đáp án trên đều đúng.

96.

Câu 96: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

“Chủ thể của các tội xâm phạm danh dự, nhân phẩm là những người có ……… hoặc ……. .”

a)

a. Năng lực chịu trách nhiệm hình sự thực hiện.

b)

b. Năng lực chịu trách nhiệm dân sự thực hiện.

c)

c. Năng lực chịu trách nhiệm hình sự hoặc pháp nhân thương mại thực hiện

d)

d. Năng lực chịu trách nhiệm dân sự hoặc pháp nhân thương mại thực hiện.

97.

Câu 97: “Mọi người có quyền bất khả xâm phạm về thân thể, được pháp luật bảo hộ về sức khỏe, danh dự và nhân phẩm; không bị tra tấn, bạo lực, truy bức, nhục hình hay bất kì hình thức đối xử nào khác xâm phạm thân thể, sức khỏe, xúc phạm danh dự, nhân phẩm” được quy định tại:

a)

a. Điều 20 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013

b)

b. Tuyên ngôn toàn thế giới về nhân quyền năm 1948 tại Điều 12

c)

c. Công ước về các quyền dân sự và chính trị năm 1966

d)

d. Điều 12 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013

98.

Câu 98: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống?

“Các tội xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người là những hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật hình sự, do người có ………tới quyền được tôn trọng và bảo vệ về nhân phẩm và danh dự được Hiến pháp và pháp luật hình sự ghi nhận và bảo vệ.”

a)

a. năng lực trách nhiệm hình sự thực hiện một cách cố ý

b)

b. năng lực trách nhiệm hình sự và đủ tuổi chịu trách nhiệm hình sự

c)

c. năng lực trách nhiệm hình sự và đủ tuổi chịu trách nhiệm hình sự thực hiện một cách cố ý

d)

d. năng lực trách nhiệm hình sự và đủ tuổi chịu trách nhiệm hình sự thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý xâm phạm

99.

Câu 99: Có mấy loại tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm?

a)

a. 1

b)

b. 2

c)

c. 3

d)

d. 4

100.

Câu 100: Tội phạm nào sau đây KHÔNG thuộc tội xâm phạm tình dục:

a)

a. Tội hiếp dâm

b)

b. Tội làm nhục người khác

c)

c. Tội cưỡng dâm

d)

d. Tội sử dụng người dưới 16 tuổi vào mục đích khiêu dâm

101.

Câu 101: Chủ thể nào KHÔNG hoạt động phòng chống tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm của người khác ?

a)

a. Quốc hội, hội đồng nhân dân các cấp

b)

b. Chính phủ, ủy ban nhân dân các cấp

c)

c. Các tổ chức xã hội, các tổ chức quần chúng tự quản

d)

d. Quân đội nhân dân

102.

Câu 102: Tội làm nhục người khác bao gồm:

a)

a. Tội vu khống

b)

b. Tội hành hạ người khác

c)

c. Tội làm nhục người khác

d)

d. Tất cả các đáp án trên.

103.

Câu 103: Nạn nhân của những hành vi phạm tội này sẽ bị nhiễm HIV, vì thế họ mang tâm lý mặc cảm, lo sợ người khác kỳ thị; khi bị cộng đồng, tập thể, gia đình phát hiện HIV, bản thân nạn nhân khó chứng minh bản thân là nạn nhân của các hành vi phạm tội trên mà thường bị quy chụp là “vi phạm các tệ nạn xã hội” (như quan hệ tình dục với người hành nghề mại dâm hoặc sử dụng ma tuý). Hành vi vi phạm này là:……

a)

a. Các hành vi phạm tội lây truyền HIV cho người khác và cố ý truyền HIV cho người khác

b)

b. Hành vi cố ý lây truyền HIV cho người khác

c)

c. Hành vi chống đối người thi hành công vụ

d)

d. Hành vi lây truyền HIV cho người khác

104.

Câu 104: Có mấy nguyên tắc tổ chức hoạt động phòng chống tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm người khác ?

a)

a. 5

b)

b. 6

c)

c. 7

d)

d. 8

105.

Câu 105: Theo nội dung tác động của phòng ngừa tội phạm, các hệ thống biện pháp phòng chống được chia ra :

a)

a. Biện pháp kinh tế, biện pháp giáo dục, biện pháp tổ chức, biện pháp pháp luật

b)

b. Biện pháp phòng ngừa khu vực kinh tế, biện pháp phòng ngừa trong tuyến giao thông trọng điểm

c)

c. Biện pháp phòng ngừa xã hội và biện pháp phòng ngừa chuyên môn

d)

d. Biện pháp phòng chống tội phạm nói chung trong cả nước và biện pháp phòng chống cá biệt

106.

Câu 106: Sinh viên có trách nhiệm gì trong công tác phòng, chống tội phạm xâm phạm danh dự nhân phẩm ?

a)

a. Không ngừng học tập nâng cao kiến thức, ý thức pháp luật và nội dung cơ bản nhất về phòng ngừa tội phạm

b)

b. Chấp hành nghiêm chỉnh những nội quy, quy định của nhà trường trong lĩnh vực học tập, sinh hoạt tập thể.

c)

c. Trực tiếp tham gia các hoạt động phòng ngừa tội phạm, tham gia vào các tổ chức thanh niên xung kích tiến hành tuần tra, kiểm soát bảo vệ an ninh trật tự trong khu vực trường, lớp

d)

d. Tất cả các đáp án trên

107.

Câu 107: Điền từ thích hợp :

“ Phòng chống tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm của người khác mang tính ........... , hệ thống và có sự phối kết hợp chặt chẽ giữa các cơ quan Nhà nước, tổ chức xã hội và các công dân.”

a)

a. thống nhất

b)

b. đồng bộ

c)

c. xuyên suốt

d)

d. nhất quán

108.

Câu 108: Phòng chống tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm của người khác là trách nhiệm của:

a)

a. Nhà nước

b)

b. Các tổ chức xã hội

c)

c. Công dân

d)

d. Cả 3 đáp án trên.

109.

Câu 109: Mục đích của công tác phòng ngừa tội phạm là :

a)

a. Khắc phục, thủ tiêu các nguyên nhân, điều kiện của tình trạng tội

b)

b. Ngăn chặn, hạn chế, làm giảm từng bước tiến tới loại trừ tội phạm này ra khỏi đời sống

c)

c. Cả A và B đều đúng

d)

d. Cả A và B đều sai

110.

Câu 110: Hành vi "Môi giới mua bán trái phép hoặc chiếm đoạt mô hoặc bộ phận cơ thể người" có được quy về tội gì?

a)

a. Tội xâm phạm đến sức khỏe con người, xâm phạm đến quyền bất khả xâm phạm về thân thế con người

b)

b. Tệ nạn xã hội

c)

c. Nhóm các hành vi làm lây lan dịch bệnh nguy hiểm

d)

d. Tội phạm gây nguy hiểm cho xã hội

111.

Câu 111: Nguyên tắc khoa học và tiến bộ trong phòng ngừa tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm phải:

a)

a. Được xây dựng trên cơ sở khoa học, các thành tựu khoa học nhất định

b)

b. Được ứng dụng các thành tựu của khoa học và công nghệ trong việc xây dựng các biện pháp phòng ngừa tội phạm

c)

c. Đảm bảo cho mọi người có cơ hội phát triển bình đẳng, không được phân biệt chủng tộc, tôn giáo, giới tính, thái độ chính trị.

d)

d. Cả ba đáp án trên

112.

Câu 112: Tổ chức tiến hành các hoạt động phòng ngừa tội phạm xúc phạm danh dự, nhân phẩm người khác bao gồm mấy nội dung:

a)

a. 3

b)

b. 4

c)

c. 5

d)

d. 6

113.

Câu 113: Phòng ngừa tội phạm là việc các cơ quan của Nhà nước, các tổ chức xã hội và công dân bằng nhiều biện pháp nhằm:

a)

a. khắc phục những nguyên nhân, điều kiện của tình trạng phạm tội

b)

b. Ngăn chặn, hạn chế tới loại trừ tội phạm ra khỏi đời sống xã hội.

c)

c. làm giảm từng bước, tiến tới loại trừ tội phạm ra khỏi đời sống xã hội.

d)

d. Cả 3 đáp án trên.

114.

Câu 114: Việc quy định các tội phạm xúc phạm danh dự, nhân phẩm của con người không góp phần:

a)

a. Tuyên truyền, phổ biến cho người dân có tinh thần, ý thức tuân thủ pháp luật.

b)

b. Tạo tâm lí chủ quan, coi thường.

c)

c. Chủ động tham gia công tác phòng, ngừa và đấu tranh với tội phạm

d)

d. Răn đe các thành viên không cững vàng, dễ lôi kéo và có hình phạt thích đáng.

115.

Câu 115: Nguyên tắc trong tổ chức hoạt động phòng, chống tội phạm bao gồm các nguyên tắc nào sau đây?

a)

a. Nguyên tắc pháp chế, dân chủ xã hội chủ nghĩa

b)

b. Nguyên tắc nhân đạo, khoa học tiến bộ

c)

c. Nguyên tắc phối hợp, cụ thể hóa.

d)

d. Cả 3 đáp án trên.

116.

Câu 116: Trong chương XIV của Bộ Luật Hình sự quy định:

a)

a. Các tội xâm phạm tính mạngcon người

b)

b. Các tội xâm phạm sức khỏe con người

c)

c. Các tội xâm phạm tính mạng, sức khỏe, nhân phẩm con người

d)

d. Các tội xâm phạm tính mạng, sức khỏe, nhân phẩm, danh dự con người

117.

Câu 117: Các tội mua bán người, mua bán hoặc đánh tráo hoặc chiếm đoạt trẻ em, tội mua bán người dưới 16 tuổi, tội mua bán chiếm đoạt mô hoặc bộ phận cơ thể con người được quy định trong:

a)

a. Bộ luật Hình sự 1999 (sửa đổi bổ sung năm 2009).

b)

b. Hiến pháp năm 2013

c)

c. Luật Tố tụng hình sự

d)

d. Luật Buôn bán người.

118.

Câu 118: Phạm tội thuộc một trong các trường hợp nào sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 03 năm: (Điều 140 Bộ luật hình sự 2015)

a)

a. Đối với người dưới 16 tuổi, phụ nữ mà biết là có thai, người già yếu, ốm đau hoặc người khác không có khả năng tự vệ

b)

b. Gây rối loạn tâm thần và hành vi của nạn nhân 11% trở lên

c)

c. Đối với 02 người trở lên.

d)

d. Tất cả các trường hợp trên

119.

Câu 119: Nội dung biện pháp phòng chống theo CHỦ THỂ hoạt động phòng chống tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm bao gồm :

1. Biện pháp của các cơ quan trực tiếp chỉ đạo và thực hiện chuyên môn phòng chống tội phạm: Công an, Viện kiểm sát, Toà án.

2. Biện pháp của các tổ chức xã hội: Đoàn thanh niên, hội phụ nữ.

3. Biện pháp của công dân.

Đáp án nào là đáp án ĐÚNG ?

a)

a. 1 và 2

b)

b. 2 và 3

c)

c. 1 và 3

d)

d. Cả 1,2 và 3

120.

Câu 120: Viện kiểm sát có chức năng gì trong hoạt động phòng chống tội phạm danh dự, nhân phẩm ?

a)

a. Trực tiếp tổ chức, triển khai các hoạt động phòng ngừa tội phạm

b)

b. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật đối với các hoạt động điều tra, xét xử, thi hành án, giam giữ, giáo dục, cải tạo phạm nhân, giữ quyền công tố.

c)

c. Thông qua hoạt động xét xử các vụ án đảm bảo công minh, đúng pháp luật; phát hiện những nguyên nhân, điều kiện của tội phạm để Chính phủ, các ngành, các cấp kịp thời có biện pháp ngăn chặn, loại trừ.

d)

d. Trực tiếp tham gia xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật có liên quan đến công tác đấu tranh, phòng chống tội phạm, khắc phục những sơ hở thiếu sót là nguyên nhân, điều kiện của tội phạm.

121.

Câu 121: Các tổ chức xã hội, tổ chức quần chúng tự quản KHÔNG :

a)

a. Phối hợp, hỗ trợ chính quyền địa phương, các cơ quan chuyên môn soạn thảo, tham gia kế hoạch phòng ngừa tội phạm.

b)

b. Tuyên truyền cho hội viên thấy được tính chất, thủ đoạn hoạt động của tội phạm nâng cao ý thức cảnh giác.

c)

c. Trực tiếp huy động các hội viên tham gia chương trình phòng chống tội phạm của Chính phủ trong phạm vi địa phương, nội bộ hiệp hội của mình.

d)

d. Sử dụng các biện pháp luật định và các biện pháp nghiệp vụ chuyên môn theo chức nãng, trực tiếp tiến hành các hoạt động phòng ngừa tội phạm

122.

Câu 122: Hoạt động : "Chủ động, kịp thời ban hành các đạo luật, nghị quyết, các vãn bản pháp lí về phòng chống tội phạm, từng bước hoàn thiện pháp luật " Đây là hoạt động của :

a)

a. Quốc hội, hội đồng nhân dân các cấp

b)

b. Chính phủ và ủy ban nhân dân các cấp

c)

c. Các tổ chức xã hội, các tổ chức quần chúng tự quản

d)

d. Các cơ quan : Công an, Viện kiểm sát, Tòa án

123.

Câu 123: Đâu là cơ quan bảo vệ pháp luật trong phòng chống tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm?

a)

a. Công an, Viện kiểm sát, Tòa án

b)

b. Chính phủ và UBND các cấp

c)

c. Quốc hội và HĐND các cấp

d)

d. Đảng Cộng sản Việt Nam

124.

Câu 124: Ý kiến nào sau đây là đúng?

1. Phòng ngừa tội phạm là phương hướng chính, là tư tưởng chỉ đạo trong công tác đấu tranh phòng chống tội phạm, phòng ngừa không để tội phạm xảy ra.

2. Phòng ngừa mang ý nghĩa chính trị xã hội sâu sắc, làm tốt công tác phòng ngừa giúp giữ vững an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội, bảo vệ tài sản của xã hội, tính mạng, sức khoẻ, danh dự, phẩm giá của mọi người dân.

a)

a. 1 đúng, 2 sai

b)

b. 1 sai, 2 đúng

c)

c. cả hai đều đúng

d)

d. cả hai đều sai

125.

Câu 125: Trong những hoạt động sau, có BAO NHIÊU hoạt động do Chính phủ và ủy ban nhân dân các cấp thực hiện:

1. Cụ thể hoá các chỉ thị, nghị quyết của Đảng thành những văn bản pháp quy hướng dẫn, tổ chức các lực lượng phòng chống tội phạm.

2. Đảm bảo các điều kiện vật chất cho hoạt động phòng chống tội phạm : ngân sách, phương tiện, điều kiện làm việc.

3. Phối hợp, hỗ trợ chính quyền địa phương, các cơ quan chuyên môn soạn thảo, tham gia kế hoạch phòng ngừa tội phạm.

4. Xây dựng và tổ chức thực hiện các phương án phòng ngừa tội phạm trong phạm vi cơ quan có hiệu quả.

5. Giám sát chặt chẽ việc tuân thủ pháp luật trong công tác đấu tranh phòng chống tội phạm của các cơ quan chức năng, các tổ chức xã hội.

6. Ra các Nghị quyết về phòng chống tội phạm ở địa phương

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

126.

Câu 126: Hãy lựa chọn những câu sau đây điền vào chỗ còn khuyết để có khái niệm đúng nhất về “An toàn thông tin mạng”:

“An toàn thông tin mạng là sự bảo vệ thông tin, hệ thống thông tin trên mạng tránh ........................ hoặc phá hoại trái phép nhằm bảo đảm tính nguyên vẹn, tính bảo mật và tính khả dụng của thông tin”.

a)

A. bị truy nhập, sử dụng, tiết lộ, gián đoạn, sửa đổi

b)

B. bị truy nhập, tiết lộ, gián đoạn, sửa đổi

c)

C. bị gián đoạn, sửa đổi, sử dụng, truy nhập

d)

D. bị tiết lộ, sử dụng, sửa đổi, gián đoạn, truy nhập

127.

Câu 127: An ninh mạng là gì?

a)

A. sự bảo đảm hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội

b)

B. sự bảo đảm hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân

c)

C. sự bảo đảm hoạt động trên mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan

d)

D. sự bảo đảm hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân

128.

Câu 128: Spam hay còn gọi là gì?

a)

A. Tin giả

b)

B. Tin rác

c)

C. Tin nhắn rác

d)

D. Tin nặc danh

129.

Câu 129: Tin giả là gì?

a)

A. những thông tin sai sự thật, thường được phát tán dưới vỏ bọc tin tức

b)

B. những thông tin sai sự thật

c)

C. những tin nặc danh, thông tin sai sự thật

d)

D. những thông tin sai sự thật, thường là tin giật gân, được phát tán dưới vỏ bọc tin tức

130.

Câu 130: Tin giả có thể được tạo và lan truyền nhằm các mục đích gì?

a)

A. Chính trị, kinh tế

b)

B. Chính trị, văn hóa-xã hội

c)

C. Chính trị, thương mại

d)

D. Kinh tế, chính trị, quốc phòng

131.

Câu 131: Các hình thức, thủ đoạn được các đối tượng sử dụng để chiếm đoạt mạng xã hội?

a)

A. Sử dụng chương trình khuyến mãi - trúng thưởng hay Mini Game, Lỗ hổng bảo mật facebook

b)

B. Phishing, Dò mật khẩu, Sử dụng trojan, Keylog, Sử dụng chương trình khuyến mãi - trúng thưởng hay Mini Game, Lỗ hổng bảo mật facebook

c)

C. Dò mật khẩu, Sử dụng chương trình khuyến mãi - trúng thưởng hay Mini Game, Lỗ hổng bảo mật facebook

d)

D. Phishing, Dò mật khẩu, Sử dụng chương trình khuyến mãi - trúng thưởng hay Mini Game, Lỗ hổng bảo mật facebook

132.

Câu 132: Kẻ tấn công chiếm đoạt tài sản mạng xã hội nhằm các mục đích gì?

a)

A. Lừa đảo, chiếm đoạt tài sản, Hack nick facebook vì những thù hằn của cá nhân.

b)

B. Lừa đảo, chiếm đoạt tài sản

c)

C. Lừa đảo, chiếm đoạt tài sản, vì những thù hằn của cá nhân.

d)

D. Lừa đảo, chiếm đoạt tài sản, Hack nick facebook vì những thù hằn của cá nhân, uy hiếp người sử dụng mạng xã hội

133.

Câu 133: Luật An ninh mạng có hiệu lực thi hành từ ngày nào?

a)

A. 03/02/2019.

b)

B. 12/06/2018.

c)

C. 01/07/2019.

d)

D. 01/01/2019.

134.

Câu 134: Luật An ninh mạng gồm có bao nhiêu Chương?

a)

A. 7 Chương

b)

B. 8 Chương

c)

C. 9 Chương

d)

D. 10 Chương

135.

Câu 135: Luật An ninh mạng gồm có bao nhiêu điều?

a)

A. 40 Điều

b)

B. 41 Điều

c)

C. 42 Điều

d)

D. 43 Điều

136.

Câu 136: Theo Anh(Chị) có bao nhiêu biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật trên không gian mạng?

a)

A. 3 biện pháp

b)

B. 4 biện pháp

c)

C. 5 biện pháp

d)

D. 6 biện pháp

137.

Câu 137: Trong các biện pháp sau đây, đâu là một trong những biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật trên không gian mạng?

a)

A. Giáo dục nâng cao nhận thức về bảo vệ chủ quyền quốc gia, các lợi ích và sự nguy hại đến từ không gian mạng.

b)

B. Bồi dưỡng kỹ năng nhận diện các âm mưu, thủ đoạn tấn công trên không gian mạng.

c)

C. Giáo dục nâng cao nhận thức về các lợi ích và sự nguy hại đến từ không gian mạng.

d)

D. Bồi dưỡng kỹ năng nhận diện các âm mưu, thủ đoạn tấn công mạng.

138.

Câu 138: Trong các biện pháp sau đây, đâu là một trong những biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật trên không gian mạng?

a)

A. Nâng cao ý thức phòng tránh, và sử biện pháp kỹ thuật để khắc phục hậu quả trong trường hợp bị tấn công trên không gian mạng.

b)

B. Phát huy vai trò, trách nhiệm của các cơ quan chuyên trách an ninh mạng.

c)

C. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục các quy định của pháp luật về quản lý không gian mạng.

d)

D. Bồi dưỡng kỹ năng nhận diện các âm mưu, thủ đoạn tấn công trên không gian mạng.

139.

Câu 139: Trong các biện pháp sau đây, đâu là một trong những biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật trên không gian mạng?

a)

A. Nâng cao ý thức phòng tránh, tự vệ và sử biện pháp kỹ thuật để khắc phục hậu quả trong trường hợp bị tấn công trên không gian mạng.

b)

B. Phát huy vai trò, trách nhiệm của các cơ quan chuyên trách an ninh mạng.

c)

C. Bồi dưỡng kỹ năng nhận diện các âm mưu, thủ đoạn tấn công trên không gian mạng.

d)

D. Tuyên truyền, giáo dục các quy định của pháp luật về quản lý không gian mạng.

140.

Câu 140: Hãy lựa chọn những câu sau đây điền vào chỗ còn khuyết để có khái niệm đúng nhất về “An ninh mạng”:

“An ninh mạng là sự bảo đảm hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến ............ quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân”.

a)

A. an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội

b)

B. trật tự, an toàn xã hội

c)

C. kinh tế chính trị, trật tự, an toàn xã hội

d)

D. kinh tế, văn hóa xã hội

141.

Câu 141: Theo Anh(Chị) đâu là một trong những hành vi vi phạm pháp luật trên không gian mạng?

a)

A. Spam trên mạng xã hội, thư điện tử

b)

B. Đăng tải các thông tin độc hại

c)

C. Spam, tin giả trên mạng xã hội, thư điện tử

d)

D. Cướp quyền giám sát Camera

142.

Câu 142: Theo Anh(Chị) đâu là một trong những hành vi vi phạm pháp luật trên không gian mạng?

a)

A. Spam trên mạng xã hội, thư điện tử

b)

B. Cướp quyền giám sát Camera

c)

C. Lừa đảo chiếm đoạt tài sản

d)

D. Đăng tải các thông tin độc hại

143.

Câu 143: Theo Anh(Chị) đâu là một trong những hành vi vi phạm pháp luật trên không gian mạng?

a)

A. Chiếm đoạt tài khoản mạng xã hội

b)

B. Đăng tải các thông tin độc hại vi phạm ANQG, trật tự ATXH

c)

C. Deep web và Dark web

d)

D. Cả a, b, c đều đúng

144.

Câu 144: Hoạt động nào thường thấy ở Dark Web?

a)

A. Chợ đen, Khủng bố, Khiêu dâm, Lừa đảo

b)

B. Khủng bố, Khiêu dâm, Lừa đảo

c)

C. Chợ đen, Khủng bố,Bạo loạn, Khiêu dâm, Lừa đảo

d)

D. Chợ đen, Bạo loạn, Khiêu dâm, Lừa đảo

145.

Câu 145: Trong các nội dung dưới đây, đâu là hoạt động thường thấy ở Dark Web?

a)

A. Chợ đen

b)

B. Lừa tiền

c)

C. Bạo loạn

d)

D. Mại dâm

146.

Câu 146: Quan điểm nào dưới đây đúng với khái niệm về an ninh mạng?

a)

A. sự bảo đảm hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội

b)

B. sự bảo đảm hoạt động trên mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan

c)

C. sự bảo đảm hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân

d)

D. sự bảo đảm hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.

147.

Câu 147: Luật An toàn thông tin có hiệu lực thi hành từ ngày nào?

a)

A. 01/07/ 2015

b)

B. 01/12/2015

c)

C. 01/07/2016

d)

D. 01/01/2016

148.

Câu 148: Luật An toàn thông tin gồm có bao nhiêu Chương?

a)

A. 7 Chương

b)

B. 8 Chương

c)

C. 9 Chương

d)

D. 10 Chương

149.

Câu 149: Luật An toàn thông tin gồm có bao nhiêu điều?

a)

A. 50 Điều

b)

B. 53 Điều

c)

C. 52 Điều

d)

D. 54 Điều

150.

Câu 150: Tội phạm trong lĩnh vực công nghệ thông tin, mạng viễn thông được quy định tại?

a)

A. Luật An ninh mạng

b)

B. Luật An toàn thông tin

c)

C. Bộ luật Hình sự

d)

D. Hiến pháp

151.

Câu 151: Xử lý hành vi tạo và lan truyền tin giả được quy định tại?

a)

A. Nghị định 174/2013/NĐ-CP

b)

B. Nghị định 15/2020/NĐ-CP

c)

C. Luật An toàn thông tin

d)

D. Luật An ninh mạng

152.

Câu 152: Chợ đen, Khủng bố, Khiêu dâm, Lừa đảo là những hoạt động thường thấy ở?

a)

A. Deep web

b)

B. Internet

c)

C. Dark web

d)

D. World Wide Web

153.

Câu 153: Luật An ninh mạng gồm có bao nhiêu Chương?bao nhiêu Điều?

a)

A. 07 Chương, 43 Điều

b)

B. 08 Chương, 43 Điều

c)

C. 07 Chương, 53 Điều

d)

D. 09 Chương, 43 Điều

154.

Câu 154: Luật An toàn thông tin gồm có bao nhiêu Chương?bao nhiêu Điều?

a)

A. 08 Chương, 53 Điều

b)

B. 09 Chương, 44 Điều

c)

C. 09 Chương, 53 Điều

d)

D. 08 Chương, 54 Điều

155.

Câu 155: Phishing, Dò mật khẩu, Sử dụng trojan, Keylog, Sử dụng chương trình khuyến mãi - trúng thưởng hay Mini Game, Lỗ hổng bảo mật facebook là những hình thức, thủ đoạn mà các đối tượng sử dụng để?

a)

A. Đăng tải các thông tin độc hại

b)

B. Chiếm đoạt mạng xã hội

c)

C. Cướp quyền giám sát camera

d)

D. Lừa đảo

156.

Câu 156: Quan điểm nào dưới đây đúng với khái niệm về an ninh phi truyền thống?

a)

A. An ninh phi truyền thống là củng cố nền tảng vững chắc bên trong, phòng ngừa sự xâm nhập, tiên công quân sự từ bên ngoài và bảo vệ vững chắc chủ quyền và thể chế chính trị quốc gia.

b)

B. An ninh phi truyền thống là những vấn đề ảnh hướng lớn, không chỉ đe dọa đến an ninh quốc gia, đến cộng đồng người trong phạm vi một hoặc một số nước mà còn đe dọa đến toàn nhân loại. Những vấn đề đó được thể hiện trên nhiều lĩnh vực nhưng nằm ngoài vấn đề quân sự và trong bối cảnh liên kết quốc tế.

c)

C. An ninh phi truyền thống là sự ổn định, bình yên của đất nước, của chế độ; là trạng thái yên ổn, thanh bình trên tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội.

d)

D. An ninh phi truyền thống là phát huy sức mạnh tổng hợp của toàn dân tộc, của cả hệ thống chính trị để bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc, bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân và chế độ XHCN.

157.

Câu 157: Vấn đề nào sau đây không thuộc nội dung của an ninh phi truyền thống?

a)

A. Phòng chống tệ nạn xã hội

b)

B. Cạn kiệt tài nguyên

c)

C. Bùng nổ dân số

d)

D. Ô nhiễm môi trường

158.

Câu 158: Giải quyết các vấn đề của an ninh phi truyền thống là nhiệm vụ của ai?

a)

A. Lực lượng vũ trang

b)

B. Đảng và Nhà nước

c)

C. Toàn cầu

d)

D. Thanh niên, học sinh, sinh viên

159.

Câu 159: Nội dung nào sau đây không phải là thách thức, đe dọa của an ninh phi truyền thống đối với nước ta?

a)

A. Làm suy giảm sức mạnh quốc phòng của đất nước

b)

B. Gây mất ổn định quốc gia

c)

C. Hình thành nguy cơ xung đột và chiến tranh

d)

D. Gây ảnh hưởng đến mối quan hệ ngoại giao của nước ta với các nước khác

160.

Câu 160: Có mấy giải pháp trong phòng ngừa, ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống ở Việt Nam hiện nay?

a)

A. 5 giải pháp

b)

B. 6 giải pháp

c)

C. 7 giải pháp

d)

D. 8 giải pháp

161.

Câu 161: Trong những nội dung sau đây, nội dung nào là giải pháp phòng ngừa, ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống ở Việt Nam hiện nay?

a)

A. Nâng cao nhận thức về các mối đe dọa an ninh phi truyền thống đối với an ninh con người, an ninh cộng đồng, an ninh quốc gia và an ninh nhân loại.

b)

B. Xây dựng quân đội và công an cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.

c)

C. Xây dựng ý thức bảo vệ Tổ quốc cho toàn dân

d)

D. Đẩy lùi tệ quan liêu, tham nhũng và những vấn đề tiêu cực trong xã hội, giữ vững định hướng XHCN, chống nguy cơ tụt hậu về kinh tế.

162.

Câu 162: Nội dung nào dưới đây không phải đặc điểm của an ninh phi truyền thống?

a)

A. Các mối đe dọa an ninh phi truyền thống có xu hướng vận động, mở rộng, lan tràn xuyên quốc gia

b)

B. Mối đe dọa an ninh phi truyền thống đe dọa an ninh khu vực, an ninh quốc tế.

c)

C. Các mối đe dọa an ninh phi truyền thống có quan hệ, tác động, ảnh hưởng lẫn nhau và với các mối đe dọa an ninh truyền thống.

d)

D. Các mối đe dọa an ninh phi truyền thống đều có chung nguồn gốc

163.

Câu 163: An ninh phi truyền thống nảy sinh trong bối cảnh nào?

a)

A. Sự biến đổi của cục diện quốc tế sau chiến tranh lạnh; Quá trình toàn cầu hóa diễn ra trên phạm vi rộng, tốc độ nhanh; Các quốc gia tập trung nguồn lực phát triển kinh tế-xã hội; Khoa học và công nghệ phát triển.

b)

B. Sự biến đổi của cục diện quốc tế sau chiến tranh lạnh; Quá trình toàn cầu hóa diễn ra trên phạm vi rộng, tốc độ nhanh; Nhiều tổ chức khu vực và quốc tế được thành lập.

c)

C. Sự biến đổi của cục diện quốc tế sau chiến tranh lạnh; Quá trình toàn cầu hóa diễn ra trên phạm vi rộng, tốc độ nhanh; Các quốc gia tập trung nguồn lực phát triển kinh tế-xã hội;

d)

D. Chủ nghĩa khủng bố phát triển; Các quốc gia tập trung nguồn lực phát triển kinh tế-xã hội; Khoa học và công nghệ phát triển

164.

Câu 164: “An ninh phi truyền thống là sự ổn định và phát triển bền vững của các lợi ích quốc gia cơ bản, quan trọng mang tính ……………có mối liên hệ, tương tác chặt chẽ với an ninh, phát triển của khu vực và thế giới.”

a)

A. Toàn cầu

b)

B. Phi quân sự

c)

C. Nhân văn

d)

D. Cách

165.

Câu 165: Nội dung nào sau đây không phải là giải pháp phòng ngừa, ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống ở Việt Nam hiện nay?

a)

A. Chủ động, tích cực phòng ngừa, ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống.

b)

B. Phát huy sức mạnh tổng hợp của cả hệ thống chính trị và toàn xã hội trong quản trị và kiểm soát các mối đe dọa an ninh phi truyền thống.

c)

C. Mở rộng, tăng cường hợp tác quốc tế về phòng ngừa, kiểm soát và ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi truyền thống.

d)

D. Đẩy lùi tệ quan liêu, tham nhũng và những vấn đề tiêu cực trong xã hội, giữ vững định hướng XHCN, chống nguy cơ tụt hậu về kinh tế.

166.

Câu 166: 3 trụ cột chính trong hệ thống an ninh năng lượng của Việt Nam là?

a)

A. Dầu khí, than đá, nước

b)

B. Dầu khí, than đá, điện lực

c)

C. Nhiệt điện, thủy điện, xăng dầu

d)

D. Năng lượng sóng, năng lượng gió, năng lượng mặt trời.

167.

Câu 167: Tình trạng làm lộ, lọt bí mật nhà nước thuộc nội dung nào của an ninh phi truyền thống?

a)

A. An ninh mạng

b)

B. An ninh năng lượng

c)

C. An ninh thông tin

d)

D. An ninh môi trường

168.

Câu 168: Chủ nghĩa khủng bố và các thế lực phản động có âm mưu gì đối với các mạng Việt Nam?

a)

A. Lật đổ sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý xã hội của Nhà nước, tạo bất ổn trong đời sống xã hội.

b)

B. Phô trương lực lượng đối với Việt Nam

c)

C. Chuyển hóa nền kinh tế của Việt Nam theo quỹ đạo tư bản.

d)

D. Gây rối loạn trong đời sống của người dân Việt Nam.

169.

Câu 169: Về an ninh nguồn nước, Việt Nam được đánh giá là quốc gia như thế nào?

a)

A. Thiếu nước

b)

B. Thừa nước

c)

C. Đủ nước

d)

D. Không có nước

170.

Câu 170: “An ninh phi truyền thống là sự ổn định và phát triển bền vững của các ………. cơ bản, quan trọng mang tính phi quân sự có mối liên hệ, tương tác chặt chẽ với an ninh, phát triển của khu vực và thế giới.”

a)

A. Quốc gia

b)

B. Lợi ích quốc gia

c)

C. Mối quan hệ

d)

D. Vấn đề

171.

Câu 171: Các mối đe dọa an ninh phi truyền thống gồm hai loại. Đó là?

a)

A. Bạo lực và phi bạo lực

b)

B. Truyền thống và phi truyền thống

c)

C. Chính trị và phi chính trị

d)

D. Cách mạng và phản cách mạng

172.

Câu 172: Hội Nghị Đại biểu toàn quốc giữa nhiệm kỳ khóa VII (1994) xác định 4 nguy cơ đe dọa sự tồn vong của chế độ. Nguy cơ nào dưới đây không phải 1 trong 4 nguy cơ đó?

a)

A. Nguy cơ tụt hậu xa hơn về kinh tế so với nhiều nước trong khu vực và thế giới;

b)

B. Nguy cơ “diễn biến hòa bình” của các thế lực thù địch;

c)

C. Nguy cơ về tham nhũng và tệ quan liêu;

d)

D. Nguy cơ thiếu nguồn năng lượng và lương thực;

173.

Câu 173: Hội Nghị Đại biểu toàn quốc giữa nhiệm kỳ khóa VII (1994) xác định 4 nguy cơ đe dọa sự tồn vong của chế độ. Nguy cơ nào dưới đây thuộc 1 trong 4 nguy cơ đó?

a)

A. Nguy cơ tụt hậu xa hơn về kinh tế so với nhiều nước trong khu vực và thế giới;

b)

B. Nguy cơ mất bản sắc văn hóa dân tộc;

c)

C. Nguy cơ mất an ninh chính trị và gia tăng các loại tội phạm;

d)

D. Nguy cơ thoái hóa, biến chất về mặt tư tưởng của cán bộ lãnh đạo.

174.

Câu 174: Thuật ngữ “an ninh phi truyền thống” được Đảng ta chính thức sử dụng từ khi nào?

a)

A. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IX (4/2001)

b)

B. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ X (04/2006)

c)

C. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XI (4/2011)

d)

D. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XII (01/2016)

175.

Câu 175: Các mối đe dọa an ninh phi truyền thống có quan hệ như thế nào với các mối đe dọa an ninh truyền thống?

a)

A. Có tác động, ảnh hưởng lẫn nhau

b)

B. Không liên quan đến nhau

c)

C. Tác động giống nhau

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều sai.

176.

Câu 176: Quá trình toàn cầu hóa diễn ra trên phạm vi rộng, tốc độ nhanh có tác động như thế nào đến an ninh phi truyền thống?

a)

A. Tạo ra sự lan truyền mạnh mẽ của các yếu tố tiêu cực như khủng hoảng tài chính kinh tế... làm tăng tính nhạy cảm của an ninh quốc gia.

b)

B. Tội phạm có tổ chức xuyên quốc gia hoạt động phức tạp, khó đấu tranh, đặc biệt là tội phạm ma túy, tội phạm kinh tế, tội phạm môi trường...

c)

C. Làm xuất hiện và nhân rộng một loạt các mạng lưới liên kết ở cấp độ toàn cầu, thách thức biên giới lãnh thổ, giảm sự khác biệt về văn hóa, suy thoái các giá trị truyền thống, đặc trưng quốc gia.

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng.

177.

Câu 177: Vì sao Việt Nam được đánh giá là một trong 5 nước chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu?

a)

A. Khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

B. Đường bờ biển dài

c)

C. Địa hình phức tạp, chủ yếu là đồi núi

d)

D. Dân cư đông đúc

178.

Câu 178: Tình hình an ninh tài chính tiền tệ của nước ta trong những năm gần đây?

a)

A. Khủng hoảng tài chính

b)

B. Nợ công tăng nhanh

c)

C. Lạm phát tăng vọt

d)

D. Từng bước ổn định và phát triển

179.

Câu 179: Tình trạng tung tin giả trên các trang mạng xã hội thuộc lĩnh vực nào sau đây?

a)

A. An ninh thông tin

b)

B. An ninh năng lượng

c)

C. An ninh lương thực

d)

D. Chủ nghĩa khủng bố

180.

Câu 180: Trong các nội dung dưới đây, đâu không phải là nội dung của an ninh phi truyền thống?

a)

A. Biến đổi khí hậu

b)

B. An ninh năng lượng

c)

C. An ninh giao thông

d)

D. An ninh thông tin

181.

Câu 181: Trong các nội dung dưới đây, đâu là vấn đề của an ninh môi trường?

a)

A. Ô nhiễm môi trường

b)

B. Cạn kiệt nguồn nước

c)

C. Lộ, lọt bí mật quốc gia

d)

D. Biến đổi khí hậu

182.

Câu 182: Thực dân Pháp và đế quốc Mỹ đã thực hiện chính sách nào để chia rẽ khối đoàn kết toàn dân?

a)

A. Khai thác thuộc địa

b)

B. Chia để trị

c)

C. Khai hóa văn minh

d)

D. Ngu dân

183.

Câu 183: Sự kiện nào gây chấn động, làm thay đổi sâu sắc cục diện quốc tế sau chiến tranh lạnh?

a)

A. Kinh tế thế giới có bước phát triển mới

b)

B. Các quốc gia mở rộng hợp tác với nhau

c)

C. Chiến tranh hạt nhân

d)

D. Sự đối đầu giữa 2 phe: TBCN và XHCN

184.

Câu 184: Đảng ta chính thức sử dụng thuật ngữ an ninh phi truyền thống trong Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XI diễn ra vào thời gian nào?

a)

A. 04/2010

b)

B. 04/2011

c)

C. 06/2012

d)

D. 06/2013

185.

Câu 185: Đại hội lần thứ XI của Đảng xác định về mục tiêu, nhiệm vụ của quốc phòng, an ninh là: “chủ động ngăn chặn làm thất bại mọi âm mưu, hoạt động chống phá của các thế lực thù địch và sẵn sàng ứng phó với các mối đe dọa ………… mang tính toàn cầu, không để bị động, bất ngờ trong mọi tình huống”.

a)

A. An ninh thông tin

b)

B. An ninh quốc gia

c)

C. An ninh truyền thống

d)

D. An ninh phi truyền thống