wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về kinh tế học

Total questions: 28

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động, khi sử dụng sẽ tạo ra:

a)

Giá trị mới bằng giá trị sức lao động

b)

Giá trị mới lớn hơn giá trị sức lao động

c)

Giá trị mới nhỏ hơn giá trị sức lao động

d)

Giá trị sử dụng mới lớn hơn giá trị sử dụng sức lao động

2.

Tiền công tính theo thời gian và tiền công tính theo sản phẩm có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Hai hình thức tiền công không có quan hệ gì

b)

Hai hình thức tiền công áp dụng cho các loại công việc có đặc điểm khác nhau.

c)

Trả công theo sản phẩm dễ quản lý hơn trả công theo thời gian

d)

Tiền công tính theo sản phẩm là hình thức chuyển hóa của tiền công tính theo thời gian

3.

Thực chất của tích lũy tư bản là gì?

a)

Biến sức lao động thành tư bản

b)

Biến toàn bộ giá trị mới thành tư bản

c)

Biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản

d)

Biến giá trị thặng dư thành tiền đưa vào tích lũy

4.

Tập trung tư bản là gì?

a)

Là tập trung mọi nguồn vốn để tích lũy

b)

Tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa một phần giá trị thặng dư

c)

Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất nhiều tư bản cá biệt có sẵn thành tư bản cá biệt khác lớn hơn

d)

Là tăng quy mô tư bản cá biệt bằng cách tư bản hóa toàn bộ giá trị thặng dư

5.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản là gì?

a)

Là cấu tạo tư bản xét về lượng giữa tư liệu sản xuất và sức lao động sử dụng tư liệu sản xuất

b)

Là cấu tạo kỹ thuật của tư bản phản ánh cấu tạo giá trị của tư bản và do cấu tạo giá trị quyết định

c)

Là cấu tạo giá trị của tư bản phản ánh sự biến đổi của cấu tạo kỹ thuật của tư bản

6.

Hình thức nào không phải biểu hiện của giá trị thặng dư?

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi tức

c)

Địa tô

d)

Tiền lương

7.

Điểm giống nhau giữa địa tô tư bản chủ nghĩa với địa tô phong kiến là gì? Chọn phương án đúng nhất

a)

Cả hai loại địa tô đều là toàn bộ giá trị thặng dư do nông dân tạo ra

b)

Cả hai loại địa tô đều là kết quả của sự bóc lột đối với những người lao động trong nông nghiệp

c)

Đều phản ánh mối quan hệ giữa giai cấp địa chủ và những người lao động nông nghiệp

d)

Cả hai loại địa tô đều chỉ là một phần giá trị thặng dư do nông dân tạo ra

8.

Bản chất của lợi nhuận thương nghiệp trong chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

Là số tiền lời do nhà tư bản mua rẻ bán đắt mà có

b)

Là một phần giá trị thặng dư do tư bản sản xuất trả cho tư bản thương nghiệp vì họ đã tiêu thụ hàng hóa cho mình

c)

Là tiền công lao động do thương nhân công nghiệp tạo ra

d)

Là kết quả của quá trình trao đổi không ngang giá

9.

Lợi nhuận bình quân phụ thuộc trực tiếp vào chi phí sản xuất và yếu tố nào?

a)

Tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

Tỷ suất lợi nhuận

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tỷ suất lợi tức

10.

Giá trị thặng dư được tạo ra ở đâu?

a)

Trong lưu thông

b)

Trong sản xuất

c)

Vừa trong sản xuất vừa trong lưu thông

d)

Trong

11.

Giá trị thặng dư được tạo ra ở đâu?

a)

Trong lưu thông

b)

Trong sản xuất

c)

Vừa trong sản xuất vừa trong lưu thông

d)

Trong trao đổi

12.

Tỷ suất lợi nhuận là gì?

a)

Là tỷ số tính theo phần trăm giữa giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản khả biến

b)

Là tỷ số tính theo phần trăm giữa tỷ suất lợi nhuận và toàn bộ tư bản bất biến

c)

Là tỷ số tính theo phần trăm giữa lợi nhuận và toàn bộ giá trị của tư bản ứng trước

d)

Là tỷ số tính theo phần trăm giữa giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản cố định

13.

Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính là giá trị và giá trị sử dụng?

a)

Vì lao động sản xuất hàng hóa có tính chất hai mặt: Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

b)

Vì hoạt động sản xuất hàng hóa mang tính giản đơn

c)

Vì hàng hóa được đem ra trao đổi, mua bán trên thị trường

d)

Vì hàng hóa là sản phẩm lao động của con người và để đáp ứng nhu cầu của con người

14.

Chọn câu trả lời sai:

a)

Lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng của hàng hóa

b)

Lao động cụ thể không phải là nguồn gốc duy nhất của giá trị sử dụng do nó sản xuất ra

c)

Lao động trừu tượng tạo ra giá trị

d)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng không tạo ra giá trị

15.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa?

a)

Năng suất lao động, cường độ lao động

b)

Mức độ phức tạp của lao động

c)

Yếu tố cung cầu trên thị trường

d)

Cạnh tranh giữa những nhà sản xuất

16.

Chọn câu trả lời đúng. Qui luật giá trị có yêu cầu gì?

4 lines
17.

Qui luật giá trị có yêu cầu gì?

a)

Sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội, lưu thông hàng hóa phải dựa trên nguyên tắc ngang giá

b)

Phải điều chỉnh sao cho hao phí lao động cá biệt tương xứng với hao phí lao động xã hội

c)

Phải điều tiết quá trình sản xuất và lưu thông hàng hóa

d)

Phải cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, tăng năng suất lao động

18.

Lịch sử phát triển của nền sản xuất xã hội trải qua hai kiểu tổ chức kinh tế nào?

a)

Sản xuất giá trị thặng dư và sản xuất tự cung tự cấp

b)

Sản xuất tự cung tự cấp và sản xuất hàng hóa

c)

Sản xuất giá trị thặng dư và sản xuất hàng hóa

d)

Kinh tế tư nhân và kinh tế tập thể

19.

Tiền tệ có mấy chức năng?

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

20.

Quy luật kinh tế cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá là quy luật nào?

a)

Quy luật cung - cầu

b)

Quy luật cạnh tranh

c)

Quy luật giá trị

d)

Quy luật lưu thông tiền tệ

21.

Ngoài phân công lao động xã hội, sự ra đời của sản xuất hàng hoá còn dựa trên điều kiện nào?

a)

Quá trình trao đổi hàng hoá để đáp ứng nhu cầu của nhiều người

b)

Khoa học kỹ thuật ngày càng phát triển mạnh mẽ

c)

Sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất hàng hoá

d)

Chế độ tư bản chủ nghĩa ra đời

22.

Câu trả lời nào sau đây không đúng về bản chất của tiền tệ?

a)

Là hàng hóa đặc biệt, được tách ra từ thế giới hàng hóa

b)

Tiền dùng làm vật ngang giá chung cho các hàng hóa khác

23.

Câu trả lời nào sau đây không đúng về bản chất của tiền tệ?

a)

Là hàng hóa đặc biệt, được tách ra từ thế giới hàng hóa

b)

Tiền dùng làm vật ngang giá chung cho các hàng hóa khác

c)

Phản ánh quan hệ kinh tế giữa những người sản xuất hàng hóa với nhau

d)

Là yếu tố quyết định giá trị thặng dư

24.

Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là:

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ cung cầu về hàng hoá

c)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Mẫu mã của hàng hoá

25.

Hãy điền vào chỗ trống sau để hoàn thành luận điểm của C.Mác: “Chỉ có sản phẩm của những người lao động tư nhân độc lập và không phụ thuộc vào nhau mới đối diện với nhau như là những (.…)”

a)

Con người

b)

Hàng hóa

c)

Vật phẩm

d)

Đồ vật

26.

Giá trị sử dụng là:

a)

Một trong hai thuộc tính cơ bản của hàng hóa

b)

Giá trị trao đổi

c)

Giá trị

d)

Giá trị thặng dư

27.

Lý luận giá trị thặng dư của C.Mác được trình bày cô đọng nhất trong tác phẩm nào?

a)

Hệ tư tưởng Đức

b)

Gia đình thần thánh

c)

Tư bản

d)

Góp phần phê phán khoa kinh tế chính trị

28.

Chọn phương án đúng nhất về sản xuất hàng hóa:

a)

Là sản xuất ra sản phẩm đáp ứng nhu cầu của người khác thông qua trao đổi, mua bán

b)

Là sản xuất ra sản phẩm có ích cho mọi người

c)

Là sản xuất ra sản phẩm nhằm thỏa mãn nhu cầu cho người sản xuất

d)

Là sản xuất ra sản phẩm có giá trị sử dụng cao