wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về khối lượng riêng

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Muốn đo khối lượng riêng của quả cầu bằng sắt người ta dùng những dụng cụ gì?

a)

Chỉ cần dùng một cái cân.

b)

Chỉ cần dùng một lực kế.

c)

Cần dùng một cái cân và bình chia độ.

d)

Chỉ cần dùng một bình chia độ.

2.

Khối lượng riêng của một chất được xác định bởi biểu thức

a)

D = m/V.

b)

D = mV.

c)

D = V/m.

d)

D = m - V.

3.

Đơn vị của khối lượng riêng là

a)

kg.m3

b)

kg

c)

kg/m3

d)

N/m3

4.

Công thức nào dưới đây tính trọng lượng riêng?

a)

d = PV

b)

d = P/V

c)

d = VD

d)

d = P -V

5.

Đơn vị của trọng lượng riêng là

a)

N

b)

m2

c)

kg/m3

d)

N/m3

6.

Gọi d và D lần lượt là trọng lượng riêng và khối lượng riêng. Mối liên hệ giữa d và D là

a)

D = 10.d

b)

d = 10.D.

c)

d = 10/D.

d)

D + d = 10

7.

Một vật có khối lượng 500 g và thể tích 250 cm³. Khối lượng riêng của vật là:

a)

1,25 g/cm³.

b)

2,0 g/cm³.

c)

2,0 kg/m³.

d)

0,5 g/cm³.

8.

Vật có khối lượng 2 kg, thể tích 1,5 dm³. Khối lượng riêng của vật là

a)

2000 kg/m³

b)

1333 kg/m³

c)

1500 kg/m³

d)

1000 kg/m³

9.

Khối lượng riêng và trọng lượng riêng khác nhau ở

a)

Cách tính thể tích.

b)

Công thức và đơn vị đo.

c)

Hình dạng vật.

d)

Màu sắc chất liệu.

10.

Một vật có khối lượng riêng là 1000 kg/m³. Trọng lượng riêng của chất làm vật là

a)

10000 N/m³

b)

100000 N/m³

c)

1000 N/m³

d)

100 N/m³

11.

Chất nào dưới đây có khối lượng riêng lớn nhất?

a)

Nước.

b)

Rượu.

c)

Gỗ.

d)

Sắt.

12.

Nếu thể tích tăng gấp đôi mà khối lượng không đổi thì khối lượng riêng

a)

Tăng gấp đôi.

b)

Giảm một nửa.

c)

Không đổi.

d)

Giảm bốn lần.

13.

Một khối gỗ có thể tích 0,01 m³ và khối lượng 8 kg. Khối lượng riêng của gỗ là

a)

500 kg/m³

b)

700 kg/m³

c)

800 kg/m³

d)

1000 kg/m³

14.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Khối lượng riêng của nước luôn nhỏ hơn của sắt.

b)

Trọng lượng riêng phụ thuộc vào thể tích.

c)

Khối lượng riêng của một chất luôn thay đổi theo hình dạng.

d)

Khối lượng riêng là đặc trưng cho mỗi chất.

15.

Một vật có trọng lượng 40 N và thể tích 0,005 m³. Trọng lượng riêng của chất làm vật là:

a)

8000 N/m³

b)

8000 N/m³

c)

2000 N/m³

d)

4000 N/m³

16.

Cặp đại lượng nào sau đây có thể dùng để tính khối lượng riêng?

a)

Trọng lượng và thể tích

b)

Khối lượng và trọng lượng

c)

Khối lượng và thể tích

d)

Trọng lượng và chiều cao

17.

Một bình chứa 2 lít dầu có khối lượng 1,6 kg. Khối lượng riêng của dầu là

a)

800 kg/m³

b)

1600 kg/m³

c)

80 kg/m³

d)

0,8 kg/m³

18.

Để tính trọng lượng riêng của một vật ta cần có

a)

Chiều dài và chiều cao

b)

Khối lượng và thể tích

c)

Trọng lượng và độ cao

d)

Trọng lượng và diện tích mặt đáy

19.

Khi thả một vật vào nước, vật chìm hoàn toàn. Điều này cho thấy

a)

Khối lượng của vật lớn hơn khối lượng của nước.

b)

Trọng lượng riêng của vật nhỏ hơn của nước.

c)

Trọng lượng riêng của vật lớn hơn của nước.

d)

Vật có thể tích lớn hơn nước.

20.

Khối lượng riêng của nước là

a)

1000 g/m³

b)

1000 kg/cm³

c)

1000 kg/m³

d)

1 kg/m³

21.

Một vật có khối lượng riêng là 2700 kg/m³. Đây có thể là chất

a)

Thủy tinh

b)

Nhôm

c)

Sắt

d)

Gỗ

22.

Khối lượng riêng phụ thuộc vào

a)

Khối lượng và chiều cao

b)

Khối lượng và thể tích

c)

Trọng lượng và chiều dài

d)

Trọng lượng và áp suất

23.

Một vật có khối lượng 2,5 kg và thể tích 2,0 dm³. Khối lượng riêng của vật là

a)

1000 kg/m³

b)

1250 kg/m³

c)

1500 kg/m³

d)

12500 kg/m³

24.

Một khối chất có khối lượng riêng là 900 kg/m³ và trọng lượng riêng là

a)

900 N/m³

b)

9000 N/m³

c)

90 N/m³

d)

9 N/m³

25.

Một vật nặng 20 N có thể tích 0,0025 m³. Trọng lượng riêng của vật là

a)

5000 N/m³

b)

10000 N/m³

c)

8000 N/m³

d)

4000 N/m³

26.

Một vật có thể tích 0,01 m³ và trọng lượng riêng 12000 N/m³. Trọng lượng của vật là

a)

100 N

b)

120 N

c)

1200 N

d)

12 N

27.

Một vật có khối lượng riêng là 2400 kg/m³. Vật có chìm trong nước hay không?

a)

Không, vì nó nhẹ hơn nước

b)

Có, vì trọng lượng nhỏ

c)

Có, vì khối lượng riêng lớn hơn nước

d)

Không thể xác định

28.

Đổ 500 ml dầu (khối lượng riêng 800 kg/m³) vào bình. Khối lượng dầu là

a)

0,4 kg

b)

0,04 kg

c)

4 kg

d)

40 kg

29.

Một chất có khối lượng 10 kg và chiếm thể tích 5000 cm³. Khối lượng riêng của chất là

a)

2000 kg/m³

b)

200 kg/m³

c)

500 kg/m³

d)

0,5 kg/m³

30.

Một vật có trọng lượng riêng là 9800 N/m³. Vật có khối lượng riêng là

a)

9800 kg/m³

b)

980 kg/m³

c)

1000 kg/m³

d)

98000 kg/m³

31.

Một vật có khối lượng 4,5 kg và thể tích 3 lít. Khối lượng riêng là

a)

1500 kg/m³

b)

3000 kg/m³

c)

15000 kg/m³

d)

4500 kg/m³

32.

Một vật có khối lượng 2 kg và trọng lượng riêng là 10000 N/m³. Thể tích vật là

a)

0,0002 m³

b)

0,002 m³

c)

0,002 m³

d)

0,2 m³

33.

Một thỏi thép có thể tích 0,005 m³. Khối lượng riêng của thép là 7800 kg/m³. Khối lượng của thỏi là

a)

49 kg

b)

3,9 kg

c)

39 kg

d)

390 kg

34.

Vì sao ta có thể phân biệt chất rắn và chất lỏng bằng khối lượng riêng?

a)

Vì khối lượng riêng chỉ phụ thuộc vào hình dạng

b)

Vì thể tích thay đổi

c)

Vì các chất khác nhau luôn có khối lượng giống nhau

d)

Vì khối lượng riêng là đặc trưng của chất

35.

Nếu trọng lượng của vật tăng nhưng thể tích không đổi, điều gì xảy ra?

a)

Khối lượng riêng giảm

b)

Trọng lượng riêng tăng

c)

Khối lượng giảm

d)

Trọng lượng riêng không đổi

36.

Một chất có khối lượng 5 kg và thể tích 2,5 dm³. Khối lượng riêng là

a)

5000 kg/m³

b)

2000 kg/m³

c)

3000 kg/m³

d)

2500 kg/m³

37.

Một chất lỏng có khối lượng riêng 1200 kg/m³. Nếu đổ vào bình 1,5 lít chất lỏng thì có khối lượng là

a)

1,2 kg

b)

1,8 kg

c)

2,4 kg

d)

120 kg

38.

Một khối đá có khối lượng 3,6 kg và trọng lượng riêng 9000 N/m³. Thể tích là

a)

0,0004 m³

b)

0,004 m³

c)

0,04 m³

d)

0,4 m³

39.

Vật A có khối lượng riêng lớn hơn vật B. Trong cùng môi trường nước, vật nào dễ chìm hơn?

a)

Vật B

b)

Vật A

c)

Cả hai đều nổi

d)

Không xác định được

40.

Một bình chứa 3,2 kg chất lỏng có thể tích 2,5 lít. Khối lượng riêng là

a)

1280 kg/m³

b)

12800 kg/m³

c)

800 kg/m³

d)

1600 kg/m³

41.

Một bình đựng 5 lít xăng có khối lượng 3,5 kg. Khối lượng riêng của xăng là

a)

600 kg/m³

b)

650 kg/m³

c)

700 kg/m³

d)

800 kg/m³

42.

Một khối chất có khối lượng riêng 2500 kg/m³. Thể tích 4 lít chất đó nặng bao nhiêu?

a)

1 kg

b)

10 kg

c)

100 kg

d)

0,1 kg

43.

Một vật có khối lượng 12 kg, chiếm thể tích 15000 cm³. Khối lượng riêng là

a)

800 kg/m³

b)

8000 kg/m³

c)

750 kg/m³

d)

1200 kg/m³

44.

Nếu tăng khối lượng của vật lên 2 lần và giữ nguyên thể tích, thì khối lượng riêng

a)

Giảm 2 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Không đổi

d)

Tăng 4 lần

45.

Một vật có thể tích 0,02 m³, làm bằng chất có khối lượng riêng 7800 kg/m³. Trọng lượng của vật là

a)

1500 N

b)

1200 N

c)

1560 N

d)

200 N

46.

Một vật có trọng lượng 120 N và thể tích 0,01 m³. Trọng lượng riêng của vật là:

a)

10000 N/m³

b)

12000 N/m³

c)

11000 N/m³

d)

15000 N/m³

47.

Hai vật có khối lượng bằng nhau nhưng thể tích khác nhau. Vật nào có khối lượng riêng lớn hơn?

a)

Vật có thể tích lớn hơn

b)

Vật có thể tích nhỏ hơn

c)

Cả hai bằng nhau

d)

Không xác định được

48.

Một khối gỗ nổi trong nước. Chứng tỏ điều gì?

a)

Khối lượng gỗ nhỏ hơn nước

b)

Khối lượng riêng gỗ nhỏ hơn nước

c)

Thể tích gỗ lớn hơn nước

d)

Trọng lượng riêng gỗ lớn hơn nước

49.

Một vật có khối lượng 3,2 kg và thể tích 4 dm³. Khối lượng riêng của vật là

a)

800 kg/m³

b)

750 kg/m³

c)

820 kg/m³

d)

8000 kg/m³

50.

Một vật có thể tích 1,5 dm³, trọng lượng 15 N. Trọng lượng riêng là

a)

1000 N/m³

b)

10000 N/m³

c)

1500 N/m³

d)

15000 N/m³

51.

Nếu hai vật có khối lượng riêng khác nhau nhưng thể tích bằng nhau, vật nào nặng hơn?

a)

Không xác định được

b)

Vật có khối lượng riêng lớn hơn

c)

Vật có trọng lượng riêng nhỏ hơn

d)

Vật nhẹ hơn

52.

Một thỏi kim loại khối lượng 5,4 kg có thể tích 2 dm³. Khối lượng riêng là

a)

2500 kg/m³

b)

2700 kg/m³

c)

2000 kg/m³

d)

5400 kg/m³

53.

Một thùng dầu 20 lít có khối lượng 16 kg. Dầu có khối lượng riêng là

a)

700 kg/m³

b)

800 kg/m³

c)

1000 kg/m³

d)

1200 kg/m³

54.

Một khối kim loại có trọng lượng 196 N và thể tích 0,025 m³. Trọng lượng riêng là

a)

8000 N/m³

b)

7000 N/m³

c)

7840 N/m³

d)

9000 N/m³

55.

Đổ 1,2 kg chất lỏng vào bình chia độ. Thể tích đo được là 0,0015 m³. Khối lượng riêng là

a)

900 kg/m³

b)

800 kg/m³

c)

1000 kg/m³

d)

1200 kg/m³