wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức triết học

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được định nghĩa khái niệm khả năng: "Khả năng là phạm trù triết học chỉ CHƯA CÓ NHƯNG SẼ CÓ khi có các điều kiện thích hợp".

a)

Cái đang có, đang tồn tại

b)

Cái chưa có nhưng sẽ có

c)

Cái không thể có

d)

Cái tiền đề để tạo nên sự vật mới

2.

Thêm cụm từ vào câu sau để được một khẳng định của chủ nghĩa duy vật biện chứng về các loại khả năng: "Khả năng hình thành do các TƯƠNG TÁC NGẪU NHIÊN quy định được gọi là khả năng ngẫu nhiên".

a)

Mối liên hệ chung

b)

Mối liên hệ tất nhiên, ổn định

c)

Tương tác ngẫu nhiên

d)

Nguyên nhân bên trong

3.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Mặt đối lập là mặt có đặc điểm trái ngược nhau

b)

Mặt đối lập tồn tại khách quan trong các sự vật

c)

Mặt đối lập không nhất thiết phải gắn liền với sự vật

d)

Mặt đối lập là vốn có của các sự vật hiện tượng

4.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Mỗi sự vật có nhiều thuộc tính

b)

Mỗi thuộc tính biểu hiện một mặt chất của sự vật

c)

Mỗi thuộc tính có thể đóng vai trò là tính quy định về chất trong một quan hệ nhất định

d)

Mỗi sự vật chỉ có một tính quy định về chất

5.

Hình thức hoạt động thực tiễn nào là quan trọng nhất?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động chính trị - xã hội

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

Cả A, B, C

6.

Mục đích của nhận thức?

a)

Để thỏa mãn sự hiểu biết của con người

b)

Vì ý chí thượng đế

c)

Phục vụ nhu cầu thực tiễn

d)

Giải quyết mâu thuẫn trong hiện thực

7.

Tiêu chuẩn của chân lý là gì?

a)

Được nhiều người thừa nhận

b)

Thực tiễn

c)

Tính chính xác

d)

Là tiện lợi cho tư duy

8.

Chân lý có những tính chất nào?

a)

Chân lý có tính chất tương đối

b)

Chân lý có tính chất tuyệt đối

c)

Chân lý có tính khách quan; tính cụ thể

d)

Cả A, B, C

9.

Sự phản ánh trực tiếp khách thể thông qua các giác quan là giai đoạn nhận thức nào?

a)

Lý tính

b)

Lý luận

c)

Cảm tính

d)

Trực giác

10.

Sự phản ánh thông qua tư duy trừu tượng, khái quát những đặc tính chung, bản chất sự vật là giai đoạn nhận thức nào?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức kinh nghiệm

d)

Nhận thức thông thường

11.

Nhận thức lý tính biểu hiện dưới những hình thức nào?

a)

Khái niệm, phán đoán, suy lý

b)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

c)

Tri giác, biểu tượng, khái niệm

d)

Cả A, B, C

12.

Luận điểm: "Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng, từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn-đó là con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý của sự nhận thức hiện thực khách quan" là của nhà triết học nào?

a)

C. Mác

b)

Phoiơbắc

c)

Lênin

d)

Hêghen

13.

Khái niệm là hình thức nhận thức của giai đoạn nào?

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức kinh nghiệm

d)

Nhận thức thông thường

14.

Biểu tượng là hình thức nhận thức của giai đoạn nào?

a)

Nhận thức kinh nghiệm

b)

Nhận thức lý tính

c)

Nhận thức cảm tính

d)

Nhận thức thông thường

15.

Thực tiễn là gì?

a)

Hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội

b)

Hoạt động tư duy sáng tạo ra các ý tưởng

c)

Hoạt động lý luận

d)

Hoạt động nhận thức

16.

Chân lý là:

a)

Lẽ phải ai cũng thừa nhận

b)

Tri thức phù hợp với logic suy luận

c)

Tri thức có n

17.

Chân lý là:

a)

Lẽ phải ai cũng thừa nhận

b)

Tri thức phù hợp với logic suy luận

c)

Tri thức có nội dung chân thực và được thực tiễn kiểm nghiệm

d)

Sự thật mà ai cũng biết

18.

Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức:

a)

Là cơ sở của nhận thức

b)

Là mục đích, động lực của nhận thức

c)

Là tiêu chuẩn để kiểm nghiệm tính chân lý của quá trình nhận thức

d)

Cả A, B, C

19.

Theo Các-Mác, con người phải chứng minh chân lý trong:

a)

Hoạt động lý luận

b)

Hoạt động thực tiễn

c)

Hiện thực

d)

Thực tế

20.

Hai yếu tố cơ bản cấu thành quá trình nhận thức gồm:

a)

Chủ thể nhận thức và khách thể nhận thức

b)

Tư duy và tồn tại

c)

Lao động và ngôn ngữ

d)

Cá nhân và xã hội

21.

Đặc trưng cơ bản của hoạt động thực tiễn:

a)

Là hoạt động vật chất, cảm tính

b)

Là phương thức tồn tại cơ bản, phổ biến của con người và xã hội

c)

Là hoạt động có tính mục đích nhằm cải tạo tự nhiên và xã hội

d)

Cả A, B, C

22.

Qúa trình nhận thức được bắt đầu từ thực tiễn và kiểm tra trong:

a)

Nhận thức

b)

Hiện thực khách quan

c)

Thực tiễn

d)

Tư duy

23.

Tri thức chỉ có ý nghĩa khi được áp dụng vào:

a)

Nhận thức

b)

Hiện thực khách quan

c)

Thực tiễn

d)

Tư duy

24.

Con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý theo quan niệm duy vật biện chứng là:

a)

Đi từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng - Từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn

b)

Đi từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng

c)

Đi từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn

d)

Đi từ nhận thức thông thường đến nhận thức kinh nghiệm

25.

Tri thức nào nảy sinh một cách trực tiếp từ thực tiễn lao động sản xuất?

a)

Tri thức kinh nghiệm

b)

Tri thức lý luận

26.

Tri thức nào nảy sinh một cách trực tiếp từ thực tiễn lao động sản xuất?

a)

Tri thức kinh nghiệm

b)

Tri thức lý luận

c)

Tri thức lý luận khoa học

d)

Cả A, B, C

27.

Suy lý là hình thức nhận thức của giai đoạn nào?

a)

Nhận thức kinh nghiệm

b)

Nhận thức lý tính (KHÁI NIỆM, PHÁN ĐOÁN, SUY LÝ)

c)

Nhận thức cảm tính (CẢM GIÁC, TRI GIÁC, BIỂU TƯỢNG)

d)

Nhận thức thông thường

28.

Tính khách quan của chân lý là chỉ:

a)

Tri thức phải phản ánh đúng hiện thực khách quan

b)

Tri thức phải phản ánh đúng hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm

c)

Tri thức phải phản ánh đúng hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm là đúng

d)

Tri thức phải phản ánh đúng hiện thực khách quan và được con người đánh giá là đúng

29.

Tính tương đối là chân lý là:

a)

Tri thức của chân lý đúng

b)

Tri thức của chân lý đúng nhưng chưa đầy đủ, mới phản ánh đúng một mặt

c)

Tri thức mới được phát hiện

d)

Tri thức gần đúng

30.

Chân lý luôn phản ánh sự vật hiện tượng ở một điều kiện CỤ THỂ trong không gian và thời gian xác định.

a)

Cụ thể

b)

Tương đối

c)

Tuyệt đối

d)

Khách quan

31.

Trong quá trình nhận thức và hoạt động thực tiễn, chúng ta cần…

a)

Phủ nhận, gạt bỏ cái ngẫu nhiên

b)

Phủ nhận, gạt bỏ cái tất nhiên

c)

Cơ bản là phải căn cứ vào cái tất nhiên nhưng đồng thời phải tính cái ngẫu nhiên

d)

Căn cứ vào cái tất nhiên và ngẫu nhiên

32.

Hạn chế quan điểm của chủ nghĩa trước Mác về nhận thức:

a)

Không công nhận khả năng nhận thức thế giới của con người

b)

Không coi thế giới khách quan là đối tượng của nhận thức

c)

Nhận thức chỉ là sự phản ánh thụ động, giản đơn, không có quá trình vận động, biến

33.

Hoạt động thực nghiệm khoa học là hình thức ĐẶC BIỆT của hoạt động thực tiễn:

a)

Đầu tiên

b)

Cơ bản

c)

Quan trọng

d)

Đặc biệt

34.

Nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính là hai giai đoạn khác nhau về chất nhưng lại THỐNG NHẤT VỚI NHAU, LIÊN HỆ, BỔ SUNG CHO NHAU trong quá trình nhận thức:

a)

Thống nhất với nhau

b)

Thống nhất, liên hệ cho nhau

c)

Thống nhất với nhau, liên hệ, bổ sung cho nhau

d)

Thống nhất, hoàn thiện cho nhau

35.

Mọi tri thức khoa học - kết quả của nhận thức chỉ có ý nghĩa khi nó được áp dụng vào đời sống THỰC TIỄN một cách trực tiếp hay gián tiếp.

a)

Con người

b)

Thực tiễn

c)

Hiện thực

d)

Xung quanh

36.

Nhận thức là một QUÁ TRÌNH biện chứng có vận động và phát triển.

a)

Quá trình

b)

Khâu

c)

Giai đoạn

d)

Hình thức

37.

Xã hội loài người có các loại hình sản xuất cơ bản là:

a)

Sản xuất ra của cải vật chất, tinh thần và văn hóa

b)

Sản xuất ra văn hóa, con người và đời sống tinh thần

c)

Sản xuất ra của cải vật chất, đời sống tinh thần và nghệ thuật

d)

Sản xuất ra của cải vật chất, tinh thần và con người

38.

Sản xuất vật chất là gì?

a)

Sản xuất xã hội và sản xuất tinh thần

b)

Sản xuất của cải vật chất

c)

Sản xuất vật chất và sản xuất tinh thần

d)

Sản xuất ra đời sống xã hội

39.

Sản xuất ra của cải vật chất giữ vai trò là:

a)

Nền tảng của xã hội

b)

Nền tảng vật chất của xã hội

c)

Nền tảng tinh thần của xã hội

d)

Nền tảng kỹ thuật, công nghệ của xã hội

40.

Theo C.Mác, các nền kinh tế căn bản được phân biệt với nhau bởi:

a)

Phương thức sản xuất ra của cải vật chất

b)

Mục đích của quá trình sản xuất ra của cải vật chất

c)

Mục đích tự nhiên của quá trình sản xuất ra của cải vật chất

d)

Mục đích xã hội của quá trình sản xuất ra của cải vật chất

41.

Tính chất của lực lượng sản xuất thể hiện ở:

a)

Tính chất cá nhân

b)

Tính chất xã hội hóa

c)

Tính chất cá nhân và tính chất xã hội hóa

d)

Tính chất cá nhân hoặc tính chất xã hội hóa

42.

Phương thức sản xuất bao gồm:

a)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng

43.

Nhân tố quyết định nhất trong lực lượng sản xuất là nhân tố:

a)

Tư liệu sản xuất

b)

Người lao động

c)

Công cụ lao động

d)

Đối tượng lao động

44.

Tư liệu sản xuất bao gồm:

a)

Con người và công cụ lao động

b)

Người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động

c)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động

d)

Khoa học và tư liệu lao động

45.

Yếu tố quan trọng nhất trong tư liệu sản xuất là:

a)

Phương tiện lao động

b)

Người lao động

c)

Công cụ lao động

d)

Đối tượng lao động

46.

Khái niệm quan hệ sản xuất dùng để chỉ:

a)

Mối quan hệ giữa con người và giới tự nhiên

b)

Mối quan hệ giữa con người và con người

c)

Mối quan hệ giữa con người và con người trong quá trình lao động

d)

Mối quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất vật chất

47.

Lực lượng sản xuất bao gồm:

a)

Tư liệu sản xuất và các nguồn lực tự nhiên

b)

Tư liệu sản xuất và người lao động.

c)

Người lao động và trình độ lao động của họ

d)

Người lao động và công cụ lao động

48.

Tư liệu lao động bao gồm:

a)

Công cụ lao động và đối tượng lao động

b)

Đối tượng lao động và phương tiện lao động

c)

Phương tiện lao động và công cụ lao động

d)

Đối tượng lao động và người lao động

49.

Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quan trọng nhất?

a)

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ tổ chức và quản lý sản xuất

c)

Quan hệ phân phối sản phẩm

d)

Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

50.

Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất:

a)

Lực lượng sản xuất phụ thuộc vào quan hệ sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất phụ thuộc vào trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất tồn tại độc lập với nhau

d)

Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất đều phụ thuộc vào quyền lực nhà nước

51.

Trong thực tiễn, muốn phát triển kinh tế phải bắt đầu từ:

a)

Phát triển lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Phát triển lực lượng sản xuất và công cụ lao động

c)

Phát triển lực lượng sản xuất và lực lượng lao động

d)

Phát triển lực lượng lao động và công cụ lao động

52.

Muốn thiết lập một quan hệ sản xuất mới phải căn cứ vào:

a)

Trình độ phát triển của xã hội

b)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Trình độ phát triển của khoa học - kỹ thuật

d)

Trình độ phát triển của công cụ lao động

53.

Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội?

a)

Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

c)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

d)

Quy luật đấu tranh giai cấp

54.

Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất:

a)

Lực lượng sản xuất là yếu tố thường xuyên biến đổi, phát triển

b)

Quan hệ sản xuất là yếu tố thường xuyên biến đổi, phát triển

c)

Cả hai đều là những yếu tố thường xuyên biến đổi, phát triển

d)

Không có yếu tố nào thường xuyên biến đổi, phát triển

55.

Quan hệ sản xuất phù hợp với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất khi:

a)

Quan hệ sản xuất tiến bộ hơn trình độ của lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất lạc hậu hơn trình độ của lực lượng sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất tạo điều kiện cho lực lượng sản xuất phát huy tố đa ưu điểm

d)

Quan hệ sản xuất vượt trước trình độ của lực lượng sản xuất

56.

Thực chất quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng:

a)

Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần của xã hội

b)

Quan hệ giữa kinh tế và chính trị

c)

Quan hệ giữa vật chất và tinh thần

d)

Quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội

57.

Khái niệm cơ sở hạ tầng dùng để chỉ:

a)

Quan hệ kinh tế của xã hội

b)

Kết cấu vật chất - kỹ thuật làm cơ sở để phát triển kinh tế

c)

Quan hệ sản xuất của xã hội

d)

Quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội

58.

Yếu tố nào của kiến trúc thượng tầng thay đổi nhanh chóng khi cơ sở hạ tầng thay đổi?

a)

Đạo đức, tôn giáo, nghệ thuật

b)

Đạo đức, tôn giáo, triết học

c)

Chính trị, pháp luật, nhà nước

d)

Chính trị, pháp luật, đạo đức

59.

Trong kiến trúc thượng tầng, yếu tố tác động trực tiếp nhất tới cơ sở hạ tầng:

a)

Tổ chức chính đảng

b)

Tổ chức nhà nước

c)

Tổ chức tôn giáo

d)

Các tổ chức văn hóa - xã hội

60.

Mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng là mối quan hệ:

a)

Luôn luôn thống nhất với nhau

b)

Luôn luôn đối lập nhau

c)

Thống nhất và đấu tranh giữa hai mặt đối lập

d)

Thống nhất là căn bản, còn đấu tranh giữa chúng chỉ là tạm thời

61.

Yếu tố nào có nhiệm vụ bảo vệ, duy trì và phát triển cơ sở hạ tầng sinh ra nó?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Phương thức sản xuất

d)

Kiến trúc thượng tầng

62.

Yếu tố nào trong kiến trúc thượng tầng có quan hệ trực tiếp đến cơ sở hạ tầng?

a)

Chính trị, pháp luật

b)

Triết học, tôn giáo

c)

Chính trị, giáo dục

d)

Pháp luật và triết học

63.

Yếu tố nào trong kiến trúc thượng tầng có quan hệ gián tiếp đến cơ sở hạ tầng?

a)

Chính trị, pháp luật

b)

Triết học, tôn giáo

c)

Chính trị, giáo dục

d)

Pháp luật và triết học

64.

Sự tác động của kiến trúc thượng tầng đối với cơ sở hạ tầng là sự tác động:

a)

Luôn luôn diễn ra theo chiều hướng tích cực

b)

Luôn luôn diễn ra theo chiều hướng tiêu cực

c)

Có thể diễn ra theo chiều hướng tích cực hoặc tiêu cực

d)

Tiêu cực là cơ bản còn đôi khi theo chiều hướng tích cực

65.

Nguồn gốc sâu xa của mọi sự vận động, phát triển của xã hội là do:

a)

Sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Sự thay đổi của quan hệ sản xuất

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Kiến trúc thượng tầng

66.

Trong mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng của xã hội:

a)

Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

b)

Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng

c)

Cơ sở hạ tầng tác động lại kiến trúc thượng tầng

d)

Kiến trúc thượng tầng quy định cơ sở hạ tầng

67.

Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế - xã hội nào?

a)

Công xã nguyên thủy

b)

Chiếm hữu nô lệ

c)

Phong kiến

d)

Chủ nghĩa tư bản.

68.

Lý luận về giai cấp được Mác khái quát:

a)

Sự tồn tại của giai cấp chỉ gắn với những giai đoạn phát triển của lịch sử nhất định của sản xuất

b)

Đấu tranh giai cấp tất yếu dẫn đến chuyên chính vô sản

c)

Chuyên chính vô sản là bước quá độ để tiến lên thủ tiêu giai cấp

d)

Tất cả đều đúng

69.

Khái niệm về giai cấp: " Người ta gọi là giai cấp, ... Giai cấp là những tập đoàn người, mà tập đoàn người này thì có thể chiếm đoạt lao động của tập đoàn người khác, do chỗ tập đoàn người đó có địa vị khác nhau trong một chế độ chính trị- xã hội nhất định" là của?

a)

Các Mác

b)

Ănghen

c)

Lênin

d)

Hồ chí Minh

70.

Cơ sở để phân biệt bóc lột hay bị bóc lột là:

a)

Xuất phát từ tài sản

b)

Xuất phát từ địa vị

c)

Xuất phát từ thu nhập

d)

Con người có dùng tư liệu sản xuất để chiếm đoạt một phần sức lao động của người khác hay không

71.

Sự khác biệt cơ bản nhất giữa các giai cấp là địa vị của họ trong:

a)

Quyền lực chính trị

b)

Quyền lực nhà nước

c)

Quyền lực quản lý kinh tế

d)

Quyền sở hữu tư liệu sản xuất

72.

Nguồn gốc sâu xa của sự ra đời giai cấp trong xã hội?

a)

Do sự phát triển lực lượng sản xuất

b)

Do sự chênh lệch về khả năng giữa các tập đoàn người

c)

Do sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Do sự phân hóa giữa giàu và nghèo trong xã hội

73.

Nguồn gốc trực tiếp của sự ra đời giai cấp trong xã hội?

a)

Do sự phát triển lực lượng sản xuất làm xuất hiện "của dư" tương đối

b)

Do sự chênh lệch về khả năng giữa các tập đoàn người

c)

Do sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

d)

Do sự phân hóa giữa giàu và nghèo trong xã hội

74.

Giai cấp là những tập đoàn người to lớn có sự phân biệt về:

a)

Địa vị của họ trong một hệ thống sản xuất xã hội nhất định trong lịch sử

b)

Địa vị của họ trong quá trình quản lý và phân phối của cải của xã hội

c)

Địa vị của họ trong quản lý chính trị, văn hóa, xã hội

d)

Địa vị của họ trong việc nắm quyền lực nhà nước

75.

Một giai cấp chỉ thực sự thực hiện được quyền thống trị của nó đối với toàn thể xã hội khi:

a)

Nắm được quyền lực nhà nước

b)

Nắm được tư liệu sản xuất chủ yếu

c)

Nắm được tư liệu sản xuất chủ yếu và quyền lực nhà nước

d)

Là giai cấp tiến bộ và có hệ tư tưởng khoa học

76.

Đấu tranh giai cấp, xét đến cùng là nhằm:

a)

Phát triển sản xuất

b)

Giải quyết mâu thuẫn giai cấp về mặt lợi ích

c)

Lật đổ sự áp bức của giai cấp thống trị bóc lột

d)

Giành lấy chính quyền nhà nước

77.

Nguyên nhân sâu xa của sự xuất hiện đấu tranh giai cấp trong xã hội?

a)

Do mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Do sự chênh lệch về khả năng giữa các tập đoàn người

c)

Do mâu thuẫn giai cấp

d)

Do sự phân hóa giữa giàu và nghèo trong xã hội

78.

Nguyên nhân trực tiếp của sự xuất hiện đấu tranh giai cấp trong xã hội?

a)

Do mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

Do sự chênh lệch về khả năng giữa các tập đoàn người

c)

Do mâu thuẫn giai cấp

d)

Do sự phân hóa giữa giàu và nghèo trong xã hội

79.

Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp là do:

a)

Sự khác nhau về tư tưởng, lối sống

b)

Sự đối lập về lợi ích cơ bản - lợi ích kinh tế

c)

Sự khác nhau giữa nghèo và giàu

d)

Sự khác nhau về mức thu nhập

80.

Vai trò của đấu tranh giai cấp trong lịch sử nhân loại?

a)

Là động lực cơ bản của sự phát triển xã hội

b)

Thay thế các hình thái kinh tế - xã hội từ thấp đến cao

c)

Là một động lực quan trọng của sự phát triển xã hội trong các xã hội có giai cấp

d)

Lật đổ ách thống trị của giai cấp thống trị

81.

Đỉnh cao của đấu tranh giai cấp là:

a)

Cách mạng xã hội

b)

Tiến hóa xã hội

c)

Cải cách

d)

Đảo chính

82.

Quan hệ giữa giai cấp và dân tộc:

a)

Giai cấp có trước dân tộc

b)

Giai cấp mất đi nhưng dân tộc vẫn còn tồn tại

c)

Một dân tộc có thể tồn tại nhiều giai cấp

d)

Tất cả đều đúng

83.

"Muốn cứu nước và giải phóng dân tộc không có con đường nào khác ngoài cách mạng vô sản" là câu nói của ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Lênin

c)

V.I. Ănghen

d)

C. Mác

84.

Muốn cứu nước và giải phóng dân tộc không có con đường nào khác ngoài cách mạng vô sản là câu nói của ai?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Lênin

c)

V.I. Ănghen

d)

C. Mác

85.

Khái niệm nhân loại dùng để chỉ:

a)

Cộng đồng nguòi cùng sinh sống trong cùng một dân tộc

b)

Toàn thể người sống trên trái đất

c)

Cộng đồng người chung lánh thổ

d)

Tất cả đều đúng

86.

Theo Mác, đấu tranh của giai cấp vô sản khi chưa có chính quyền là:

a)

Đấu tranh kinh tế

b)

Đấu tranh chính trị

c)

Đấu tranh tư tưởng

d)

Tất cả đều đúng

87.

Mục tiêu của đấu tranh giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt nam là xây dựng một xã hội:

a)

Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

b)

Dân giàu, nước mạnh, công bằng, dân chủ, văn minh

c)

Dân chủ, công bằng, văn minh, tiến bộ xã hội

d)

Dân giàu, nước mạnh, công bằng, dân chủ, tiến bộ

88.

Theo sự phát triển của lịch sử xã hội, thứ tự sự phát triển các hình thức cộng đồng người là:

a)

Bộ lạc, bộ tộc, thị tộc, dân tộc

b)

Bộ tộc, thị tộc, dân tộc, bộ lạc

c)

Thị tộc, bộ lạc, bộ tộc, dân tộc

d)

Thị tộc, bộ lạc, dân tộc, bộ tộc

89.

Cơ sở kinh tế của bộ lạc là:

a)

Chế độ công hữu về ruộng đất và công cụ sản xuất

b)

Chế độ tư hữu về ruộng đất và công cụ sản xuất

c)

Chế độ sở hữu hỗn hợp

d)

Tất cả đều đúng

90.

Hình thức cộng đồng người xuất hiện sớm nhất là?

a)

Thị tộc

b)

Bộ lạc

c)

Bộ tộc

d)

Dân tộc

91.

Dân tộc có mấy đặc trưng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

92.

Sự hình thành dân tộc một cách phổ biến là gắn với:

a)

Xã hội phong kiến

b)

Chủ nghĩa tư bản

c)

Xã hội cổ đại

d)

Chủ nghĩa xã hôi

93.

Theo quan điểm của Triết học Mác - Lênin, về bản chất, nhà nước là:

a)

Một tổ chức chính trị của một giai cấp thống trị về mặt kinh tế nhằm bảo vệ trật tự hiện hành và đàn áp sự phản kháng của các giai cấp khác.

b)

Một tổ chức chính trị của một giai cấp thống trị và toàn thể quần chúng nhân dân.

c)

Một tổ chức chính trị của toàn thể quần chúng nhân dân.

d)

Một tổ chức chính trị của tầng lớp trí thức.

94.

Nguyên nhân sâu xa của sự xuất hiện nhà nước là:

a)

Sự thay đổi của quan hệ sản xuất.

b)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất dẫn đến sự dư thừa trong của cải, dẫn đến xuất hiện chế độ tư hữu.

c)

Do sự phát triển của cơ sở hạ tầng.

d)

Do sự thay đổi của kiến trúc thượng tầng.

95.

Nguyên nhân trực tiếp của sự xuất hiện nhà nước là:

a)

Do mâu thuẫn giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

b)

Do mâu thuẫn giai cấp trong xã hội gay gắt không thể điều hòa được.

c)

Do mâu thuẫn trong nội bộ giai cấp thống trị.

d)

Do mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

96.

Nhà nước là:

a)

Tổ chức phi chính phủ.

b)

Tổ chức quyền lực phi giai cấp.

c)

Tổ chức quyền lực mang bản chất của giai cấp sở hữu tư liệu sản xuất chủ yếu của xã hội.

d)

Tổ chức quyền lực mang bản chất của mọi giai cấp trong xã hội.

97.

Các chức năng cơ bản của Nhà nước là:

a)

Chức năng thống trị chính trị và chức năng xã hội, chức năng đối nội và chức năng đối ngoại.

b)

Chức năng thống trị chính trị và chức năng xã hội, chức năng đối ngoại.

c)

Chức năng xã hội, chức năng đối nội và chức năng đối ngoại.

d)

Chức năng thống trị chính trị, chức năng xã hội và chức năng đối nội.

98.

Các kiểu nhà nước đã có trong lịch sử là:

a)

Nhà nước chủ nô quý tộc, nhà nước phong kiến, nhà nước tư sản.

b)

Nhà nước phong kiến, nhà nước tư sản, nhà nước vô sản.

c)

Nhà nước chủ nô quý tộc, nhà nước phong kiến, nhà nước tư sản.

d)

Nhà nước chủ nô quý tộc, nhà nước phong kiến, nhà nước tư sản, nhà nước vô sản.

99.

Nhà nước vô sản khác biệt về chất với các kiểu nhà nước khác trong lịch sử ở chỗ:

a)

Nhà nước vô sản là nhà nước của số ít thống trị số đông.

b)

Nhà nước của số đông thống trị số đông.

c)

Nhà nước vô sản là nhà nước đặc biệt, nhà nước của số đông thống trị số ít.

d)

Nhà nước của số ít thống trị số ít.

100.

Sự giống nhau cơ bản giữa nhà nước vô sản với nhà nước chủ nô quý tộc, nhà nước phong kiến và nhà nước tư sản là:

a)

Đều là công cụ thống trị của giai cấp thống trị.

b)

Đều là công cụ thống trị của giai cấp thống trị và toàn thể quần chúng nhân dân.

c)

Đều là công cụ thống trị của phụ nữ.

d)

Đều là công cụ thống trị của toàn thể quần chúng nhân dân.

101.

Theo quan điểm của Triết học Mác - Lênin, cách mạng xã hội là:

a)

Sự tiến bộ, sự tiến hóa mọi lĩnh vực trong một xã hội nhất định.

b)

Sự thay thế chế độ xã hội này bằng một chế độ xã hội khác.

c)

Sự thay thế thể chế kinh tế này bằng một thể chế kinh tế khác.

d)

Sự thay thế hình thái kinh tế - xã hội này bằng hình thái kinh tế xã hội mới, tiến bộ hơn.

102.

Theo nghĩa hẹp, cách mạng xã hội là cuộc cách mạng:

a)

Giành chính quyền và xây dựng xã hội mới, cải tạo xã hội cũ.

b)

Là đỉnh cao của đấu tranh giai cấp, là cuộc đấu tranh lậ

103.

Theo nghĩa hẹp, cách mạng xã hội là cuộc cách mạng:

a)

Giành chính quyền và xây dựng xã hội mới, cải tạo xã hội cũ.

b)

Là đỉnh cao của đấu tranh giai cấp, là cuộc đấu tranh lật đổ chính quyền, thiết lập một chính quyền mới tiến bộ hơn.

c)

Xây dựng xã hội mới, cải tạo xã hội cũ.

d)

Cách mạng về khoa học - kỹ thuật.

104.

Theo nghĩa rộng, cách mạng xã hội là cuộc cách mạng:

a)

Giành chính quyền và xây dựng xã hội mới, cải tạo xã hội cũ.

b)

Giành chính quyền.

c)

Xây dựng xã hội mới, cải tạo xã hội cũ.

d)

Cách mạng về khoa học - kỹ thuật.

105.

Nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội là:

a)

Quần chúng nhân dân lao động bị áp bức.

b)

Do mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được giữa giai cấp thống trị lỗi thời và giai cấp cách mạng.

c)

Giai cấp cầm quyền bị khủng hoảng về đường lối cai trị.

d)

Do mâu thuẫn gay gắt giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

106.

Nguyên nhân trực tiếp của cách mạng xã hội là:

a)

Do mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

b)

Giai cấp cầm quyền bị khủng hoảng về đường lối cai trị.

c)

Do mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được giữa giai cấp thống trị lỗi thời và giai cấp cách mạng.

d)

Quần chúng nhân dân bị áp bức nặng nề.

107.

Vai trò của cách mạng xã hội đối với tiến hóa xã hội:

a)

Cách mạng xã hội làm gián đoạn quá trình tiến hóa xã hội.

b)

Cách mạng xã hội là cơ sở để tiếp tục có những tiến hóa xã hội trong giai đoạn phát triển sau của xã hội.

c)

Cách mạng xã hội không có quan hệ với tiến hóa xã hội.

d)

Cách mạng xã hội phủ định tiến hóa xã hội.

108.

Thực chất của cách mạng xã hội là:

a)

Thay đổi thể chế chính trị này bằng thể chế chính trị khác.

b)

Thay đổi thể chế kinh tế này bằng thể chế

109.

Thực chất của cách mạng xã hội là:

a)

Thay đổi thể chế chính trị này bằng thể chế chính trị khác.

b)

Thay đổi thể chế kinh tế này bằng thể chế kinh tế khác.

c)

Thay đổi hình thái kinh tế - xã hội này bằng hình thái kinh tế khác.

d)

Thay đổi chế độ xã hội.

110.

Cách mạng xã hội giữ vai trò là:

a)

Động lực phát triển của mọi xã hội

b)

Nguồn gốc và động lực tiến bộ xã hội

c)

Phương thức, động lực cơ bản nhất của sự phát triển xã hội trong điều kiện xã hội có sự phân hóa thành đối kháng giai cấp.

d)

Một trong những phương thức, động lực phát triển xã hội.

111.

Động lực của cách mạng xã hội là:

a)

Giai cấp thống trị lỗi thời.

b)

Tất cả các giai cấp, tầng lớp trong xã hội.

c)

Những giai cấp có lợi ích gắn bó chặt chẽ và lâu dài đối với cách mạng, có khả năng lôi cuốn, tập hợp các giai cấp, tầng lớp khác tham gia phong trào cách mạng.

d)

Những giai cấp và những lực lượng đối lập cần phải đánh đổ của cách mạng.

112.

Điều kiện khách quan của cách mạng xã hội là:

a)

Điều kiện, hoàn cảnh kinh tế - xã hội.

b)

Điều kiện, hoàn cảnh kinh tế.

c)

Điều kiện, hoàn cảnh chính trị.

d)

Điều kiện, hoàn cảnh kinh tế - xã hội, chính trị bên ngoài tác động đến, là tiền đề diễn ra các cuộc cách mạng xã hội.

113.

Đối tượng của cách mạng xã hội là:

a)

Những giai cấp có lợi ích gắn bó chặt chẽ và lâu dài đối với cách mạng.

b)

Những giai cấp và những lực lượng đối lập cần phải đánh đổ của cách mạng.

c)

Tất cả các giai cấp, tầng lớp trong xã hội.

d)

Giai cấp thống trị.

114.

Giai cấp lãnh đạo cách mạng xã hội là:

a)

Giai cấp có hệ tư tưởng tiến bộ, đại diện cho phương thức sản xuất tiến bộ, cho xu hướng phát triển của xã hội.

b)

Tất cả

115.

Giai cấp lãnh đạo cách mạng xã hội là:

a)

Giai cấp có hệ tư tưởng tiến bộ, đại diện cho phương thức sản xuất tiến bộ, cho xu hướng phát triển của xã hội.

b)

Tất cả các giai cấp, tầng lớp trong xã hội.

c)

Giai cấp thống trị lỗi thời

d)

Giai cấp bị trị

116.

Đảo chính là:

a)

Phong trào cách mạng làm thay đổi căn bản chế độ xã hội.

b)

Sự thay đổi dần dần, thay đổi từng bộ phận, từng yếu tố, từng lĩnh vực của đời sống xã hội.

c)

Phương thức tiến hành của một nhóm người với mục đích giành chính quyền, song không làm thay đổi căn bản chế độ xã hội.

d)

Luôn luôn là một bộ phận hợp thành của cách mạng xã hội.

117.

Tình thế cách mạng là:

a)

Sự chín muồi của mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

b)

Sự chín muồi của mâu thuẫn giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

c)

Sự chín muồi của mâu thuẫn giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội.

d)

Sự chín muồi của mâu thuẫn giữa giai cấp thống trị lỗi thời và giai cấp cách mạng.

118.

Nhân tố chủ quan trong cách mạng xã hội là:

a)

Năng lực tổ chức thực hiện nhiệm vụ cách mạng, khả năng tập hợp lực lượng cách mạng của giai cấp lãnh đạo cách mạng.

b)

Năng lực tổ chức thực hiện nhiệm vụ cách mạng, khả năng tập hợp lực lượng cách mạng của giai cấp thống trị lỗi thời.

c)

Năng lực tổ chức thực hiện nhiệm vụ cách mạng, khả năng tập hợp lực lượng cách mạng của toàn thể quần chúng nhân dân lao động.

d)

Năng lực tổ chức thực hiện nhiệm vụ cách mạng, khả năng tập hợp lực lượng cách mạng của giai cấp bị trị.

119.

Nhân tố chủ quan trong cách mạng xã hội bao gồm:

a)

Ý chí, niềm tin, trình độ giác ngộ và nhận thức của giai cấp thống trị lỗi.

b)

Ý chí, niềm tin, trình độ giác ngộ và nhận thức

120.

Nhân tố chủ quan trong cách mạng xã hội bao gồm:

a)

Ý chí, niềm tin, trình độ giác ngộ và nhận thức của giai cấp thống trị lỗi.

b)

Ý chí, niềm tin, trình độ giác ngộ và nhận thức của giai cấp bị trị.

c)

Ý chí, niềm tin, trình độ giác ngộ và nhận thức của tất cả mọi giai cấp, tầng lớp.

d)

Ý chí, niềm tin, trình độ giác ngộ và nhận thức của lực lượng cách mạng vào mục tiêu và nhiệm vụ cách mạng.

121.

Cuộc cách mạng vô sản, về cơ bản khác với các cuộc cách mạng trước đây trong lịch sử:

a)

Thủ tiêu sự thống trị của giai cấp thống trị phản động.

b)

Thủ tiêu sở hữu tư nhân nói chung.

c)

Thủ tiêu chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

d)

Thủ tiêu nhà nước tư sản.

122.

Thời cơ cách mạng là:

a)

Thời điểm khi điều kiện khách quan đã chín muồi.

b)

Thời điểm khi nhân tố chủ quan đã chín muồi.

c)

Thời điểm đặc biệt khi điều kiện khách quan và nhân tố chủ quan đã chín muồi.

d)

Thời điểm đặc biệt khi giai cấp thống trị lỗi thời đã suy yếu.

123.

Mục tiêu của cách mạng xã hội là:

a)

Giành chính quyền, song không làm thay đổi căn bản chế độ xã hội.

b)

Giành chính quyền bằng cách đập tan (xóa bỏ) chính quyền đã lỗi thời, phản động, cản trở sự phát triển của xã hội, thiết lập một trật tự xã hội mới tiến bộ hơn.

c)

Xây dựng xã hội mới, cải tạo xã hội cũ.

d)

Thủ tiêu chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.

124.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, trong mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội:

a)

Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.

b)

Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội.

c)

Chúng tồn tại trong mối quan hệ biện chứng với nhau, không cái nào quyết định cái nào.

d)

Chúng tồn tại trong mối quan hệ biện chứng với nhau, trong đó, tồn tại xã hội quyết định.

125.

Yếu tố nào giữ vai trò quyết định trong tồn tại xã hội?

a)

Phương thức sản xuất.

b)

Dân số.

c)

Môi trường tự nhiên.

d)

Lực lượng sản xuất.

126.

Tồn tại xã hội bao gồm những yếu tố nào?

a)

Hoàn cảnh địa lý, phương thức sản xuất.

b)

Hoàn cảnh địa lý, phương thức sản xuất(quyết định), dân số.

c)

Dân số, phương thức sản xuất.

d)

Hoàn cảnh địa lý, dân số.

127.

Ý thức xã hội không phụ thuộc vào tồn tại xã hội một cách thụ động mà có tác động tích cực trở lại tồn tại xã hội, đó là sự thể hiện:

a)

Tính độc lập tương đối của ý thức xã hội.

b)

Tính định hướng của ý thức xã hội.

c)

Tính lạc hậu của ý thức xã hội.

d)

Tính vượt trước của ý thức xã hội.

128.

Vai trò của ý thức cá nhân đối với ý thức xã hội:

a)

Ý thức cá nhân là phương thức tồn tại và biểu hiện của ý thức xã hội.

b)

Tổng số ý thức cá nhân bằng ý thức xã hội.

c)

Ý thức cá nhân độc lập với ý thức xã hội.

d)

Ý thức cá nhân quyết định ý thức xã hội.

129.

Tâm lý, tính cách tiểu nông của người Việt Nam truyền thống căn bản là do:

a)

Bản tính cố hữu của người Việt.

b)

Bị phong kiến, đế quốc nhiều thế kỷ áp bức thống trị.

c)

Phương thức sản xuất tiểu nông, lạc hậu tồn tại lâu dài trong lịch sử.

d)

Điều kiện tổ chức dân cư khép kín của các làng, xã.

130.

Đặc trưng của ý thức chính trị :

a)

Thái độ chính trị của các đảng phái, tổ chức chính trị

b)

Thể hiện quan điểm về quyền lực

c)

Thái độ đối với đấu tranh giai cấp

d)

Thể hiện lợi ích giai cấp một các trực tiếp