Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP CON LẮC LÒ XO

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

(NB) Một con lắc lò xo dao động với phương trình x = 10cos(12t) cm. Biết quả nặng có khối lượng 2 kg. Lực kéo về cực đại có độ lớn là

a)

28,8 N.

b)

14,4 N.

c)

10,2 N.

d)

5,6 N.

2.

(NB) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chiều dài quỹ đạo 28 cm. Lò xo có độ cứng 80 N/m. Lực kéo về có độ lớn cực đại là

a)

11,2 N.

b)

8,6 N.

c)

16,8 N.

d)

22,4 N.

3.

(NB) Một con lắc lò xo quả nặng có khối lượng 200 g dao động điều hòa x = 10cos(10t - π/3) cm. Khi vật có li độ 4 cm thì vật chịu hợp lực là

a)

0,8 N.

b)

-0,8 N.

c)

4 N.

d)

-4 N.

4.

(TH) Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chiều dài quỹ đạo 24 cm. Khi quả nặng ở li độ 4 cm thì lực hồi phục có độ lớn là 2,5 N. Độ lớn lực hồi phục cực đại là

a)

5 N.

b)

7,5 N.

c)

10 N.

d)

15 N.

5.

(TH) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng ở nơi có g = 10 m/s2. Quả nặng có khối lượng 240 g, lò xo có độ cứng 96 N/m. Khi quả nặng đang cân bằng, lò xo dãn

a)

1 cm.

b)

2 cm.

c)

2,5 cm.

d)

4 cm.

6.

(TH) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng ở nơi có g = 10 m/s2. Quả nặng có khối lượng 240 g, lò xo có độ cứng 96 N/m. Khi quả nặng đang cân bằng, lò xo dãn

a)

1 cm.

b)

2 cm.

c)

2,5 cm.

d)

4 cm.

7.

(VD) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s2 thì khi quả nặng nằm cân bằng, lò xo dãn 10 cm. Tốc độ góc của con lắc là

a)

10 rad/s.

b)

20 rad/s.

c)

5 rad/s.

d)

10π rad/s.

8.

(TH) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s2 thì khi quả nặng nằm cân bằng, lò xo dãn 2,5 cm. Đưa quả nặng lên vị trí lò xo không biến dạng rồi thả tay. Tốc độ quả nặng khi đi qua vị trí cân bằng là

a)

20 cm/s.

b)

40 cm/s.

c)

50 cm/s.

d)

100 cm/s.

9.

(TH) Một con lắc lò xo quả nặng có khối lượng 200 g, lò xo có độ cứng 20 N/m. Trong quá trình dao động chiều dài con lắc biến thiên từ 30 cm đến 42 cm. Vận tốc cực đại của quả nặng là

a)

30 cm/s.

b)

50 cm/s.

c)

60 cm/s.

d)

100 cm/s.

10.

(VD) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s2 thì khi quả nặng nằm cân bằng, lò xo dãn 2,5 cm. Cho con lắc dao động với Biên độ 5 cm thì trong mỗi chu kì dao động thì thời gian lò xo ở trạng thái dãn là

a)

π/10 s.

b)

π/15 s.

c)

π/30 s.

d)

π/20 s.

11.

(VD) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s2 thì khi quả nặng nằm cân bằng, lò xo dãn 10 cm. Cho con lắc dao động điều hòa thì trong một chu kì, có trong 1/3 chu kì lò xo bị nén. Tốc độ cực đại của quả nặng trong quá trình dao động là

a)

100 cm/s.

b)

200 cm/s.

c)

120 cm/s.

d)

240 cm/s.π/20 s.

12.

(VD) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, quả nặng có khối lượng 200 g dao động điều hòa x = 10cos(10t - π/3) cm. Lực đàn hồi tác dụng lên quả nặng có độ lớn cực đại là

a)

2 N.

b)

4 N.

c)

8 N.

d)

10 N.

13.

(VD) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, quả nặng có khối lượng 200 g dao động điều hòa x = 6cos(10t - π/3) cm. Độ lớn lực đàn hồi cực tiểu tác dụng lên quả nặng là

a)

2 N.

b)

0,8 N.

c)

3,2 N.

d)

0 N.

14.

(VD) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, quả nặng có khối lượng 250 g dao động điều hòa x = 6,5cos(20t - π/3) cm. Độ lớn lực đàn hồi cực tiểu tác dụng lên quả nặng là

a)

0 N.

b)

4 N.

c)

9 N.

d)

6 N.

15.

(VD) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng ở nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s2 thì khi quả nặng nằm cân bằng, lò xo dãn 10 cm. Cho con lắc dao động điều hòa thì tỉ số giữa độ lớn lực đàn hồi cực đại và độ lớn lực đàn hồi cực tiểu là 3. Tốc độ quả nặng khi đi qua vị trí cân bằng là

a)

40 cm/s.

b)

50 cm/s.

c)

80 cm/s.

d)

100 cm/s.

16.

(VD) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng vào một sợi dây ở nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s2 thì khi quả nặng nằm cân bằng, lò xo dãn 10 cm. Bỏ qua lực cản của môi trường, để con lắc dao động điều hòa thì gia tốc cực đại của quả nặng không quá

a)

10 m/s2.

b)

8 m/s2.

c)

1 m/s2.

d)

2,5 m/s2.