wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về thiết bị đo

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Độ nhạy của thiết bị đo được định nghĩa là gì?

a)

Thời gian đáp ứng của thiết bị

b)

Giá trị nhỏ nhất mà thiết bị có thể đo được

c)

Sai số tuyệt đối của phép đo

d)

Tỷ số giữa sự thay đổi ngõ ra và sự thay đổi tín hiệu vào

2.

Độ phân giải của thiết bị đo là gì?

a)

Sai số tương đối của phép đo

b)

Tốc độ cập nhật kết quả đo

c)

Khoảng cách giữa hai vạch chia trên mặt đồng hồ

d)

Sự thay đổi nhỏ nhất của giá trị mà thiết bị có thể phát hiện được

3.

Góc quay của kim chỉ thị trong cơ cấu từ điện tỷ lệ với:

a)

Cường độ dòng điện đi vào cuộn dây

b)

Bình phương cường độ dòng điện

c)

Điện áp đặt vào cuộn dây

d)

Tần số dòng điện

4.

Khi sử dụng cơ cấu từ điện trong Ohm-kế:

a)

Góc quay kim tỷ lệ thuận với điện trở đo

b)

Góc quay kim không tuyến tính với điện trở đo

c)

Góc quay không phụ thuộc vào điện trở đo

d)

Góc quay kim tỷ lệ nghịch với điện trở đo

5.

Cấu tạo cơ bản của cơ cấu chỉ thị từ điện bao gồm:

a)

Lò xo, bánh răng, đồng hồ số

b)

Cuộn dây, điện trở, tụ điện

c)

Nam châm, cuộn dây, kim chỉ thị, lò xo

d)

Nam châm, vi mạch, màn hình LCD

6.

Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị từ điện là:

a)

Chịu được quá tải lớn

b)

Giá thành rẻ

c)

Đo được cả dòng AC và DC

d)

Độ chính xác cao, tiêu thụ ít năng lượng

7.

Nhược điểm chính của cơ cấu chỉ thị từ điện:

a)

Chỉ đo được dòng DC và chịu quá tải kém

b)

Tiêu thụ nhiều năng lượng

c)

Kích thước quá lớn

d)

Độ chính xác thấp

8.

Trong Ampe kế điện từ, thay đổi tầm đo bằng cách:

a)

Thay đổi số vòng dây quấn

b)

Thay đổi nguồn điện cung cấp

c)

Thay đổi độ cứng của lò xo

d)

Thay đổi nguồn điện cung cấp

9.

Trong Ampe kế điện từ, thay đổi tầm đo bằng cách:

a)

Thay đổi số vòng dây quấn

b)

Hiệu chỉnh nam châm vĩnh cửu

c)

Thay đổi độ cứng lò xo

d)

Điều chỉnh điện trở shunt

10.

Trong cơ cấu chỉ thị từ điện, góc quay kim tỷ lệ với:

a)

Căn bậc hai cường độ dòng điện

b)

Giá trị tức thời của dòng điện

c)

Tần số dòng điện

d)

Bình phương cường độ dòng điện hiệu dụng

11.

Góc quay kim trong cơ cấu từ điện tỷ lệ với:

a)

Trị hiệu dụng cường độ dòng điện

b)

Công suất tiêu thụ

c)

Trị đỉnh cường độ dòng điện

d)

Trị trung bình cường độ dòng điện

12.

Trong cơ cấu điện động, góc quay kim tỷ lệ với:

a)

Tỷ số dòng điện hai cuộn

b)

Tổng dòng điện hai cuộn

c)

Hiệu dòng điện hai cuộn

d)

Tích dòng điện cuộn động và cuộn tĩnh

13.

Cơ cấu nào có góc quay kim tỷ lệ tuyến tính với dòng điện:

a)

Cơ cấu sắt từ

b)

Cơ cấu từ điện

c)

Cơ cấu nhiệt điện

d)

Cơ cấu điện động

14.

Lực từ động F trong cơ cấu chỉ thị từ điện tỷ lệ với:

a)

Từ thông khe hở

b)

Cường độ dòng điện và số vòng dây

c)

Độ cứng lò xo phản hồi

d)

Điện áp đặt vào cuộn dây

15.

Nếu không có lò xo kiểm soát, khung dây sẽ:

a)

Quay đến vị trí vuông góc với từ trường

b)

Dao động liên tục

c)

Quay 180° rồi dừng lại

d)

Đứng yên tại vị trí ban đầu

16.

Nguyên lý đo dòng điện DC trong Ampe kế điện từ là:

a)

Đo trực tiếp dòng điện qua cuộn dây

b)

Dùng cầu Wheatstone cân bằng

c)

Chuyển dòng điện cần đo thành điện áp

d)

Sử dụng hiệu ứng

17.

Nguyên lý đo dòng điện DC trong Ampe kế điện từ là:

a)

Đo trực tiếp dòng điện qua cuộn dây

b)

Dùng cầu Wheatstone cân bằng

c)

Chuyển dòng điện cần đo thành điện áp

d)

Sử dụng hiệu ứng Hall

18.

Thao tác chỉnh "0" trong Ohm kế thường là:

a)

Hở mạch hai đầu đo và chỉnh kim về vạch 0

b)

Dùng điện trở chuẩn 1kΩ để hiệu chuẩn

c)

Ngắn mạch hai đầu đo và chỉnh kim về vạch cực đại bên phải

d)

Điều chỉnh nguồn áp tham chiếu

19.

Nguyên lý đo của Ohm kế tuyến tính là:

a)

Đo trực tiếp bằng điện trở mẫu

b)

Dùng nguồn dòng không đổi kết hợp Volt kế từ điện

c)

Áp dụng hiệu ứng nhiệt điện

d)

Sử dụng cầu Wheatstone cân bằng

20.

Phương pháp đo điện trở bằng đo áp rơi yêu cầu:

a)

Mắc song song điện trở mẫu và điện trở cần đo

b)

Sử dụng nguồn áp xoay chiều

c)

Dùng biến trở điều chỉnh

d)

Mắc nối tiếp điện trở mẫu và điện trở cần đo

21.

Khi đo điện trở lớn bằng Volt kế và Ampe kế, để giảm sai số nên:

a)

Dùng thêm điện trở shunt

b)

Mắc Ampe kế phía sau Volt kế

c)

Mắc Ampe kế phía trước Volt kế

d)

Đảo chiều nguồn cấp

22.

Trong Ohm kế, khi kim chỉ thị ở vị trí giữa thang đo thì giá trị điện trở:

a)

Bằng 0 Ohm

b)

Bằng vô cùng (∞)

c)

Không xác định được

d)

Bằng giá trị trung bình của thang đo

23.

Sai số chính khi đo điện trở bằng phương pháp Volt-Ampe là do:

a)

Điện trở của các đồng hồ đo

b)

Kích thước điện trở

c)

Nhiệt độ môi trường

d)

Tần số nguồn điện

24.

Ưu điểm của phương pháp đo điện trở bằng Ohm kế so với phương pháp Volt-Ampe:

a)

Độ chính xác cao hơn

b)

Không cần cấp nguồn ngoài khi đo

c)

Không cần dùng đến ampe kế và vôn kế riêng biệt

d)

Có thể đo điện trở khi mạch đang hoạt động

25.

Ưu điểm của phương pháp đo điện trở bằng Ohm kế so với phương pháp Volt-Ampe:

a)

Độ chính xác cao hơn

b)

Thao tác đơn giản và nhanh chóng

c)

Không cần nguồn điện

d)

Đo được cả điện trở nhỏ

26.

Khi đo điện trở nhỏ (dưới 1Ω), cần lưu ý:

a)

Tăng điện áp nguồn

b)

Trừ đi điện trở của dây nối

c)

Dùng thang đo nhỏ nhất

d)

Đo ở nhiệt độ thấp

27.

Độ chính xác của Ohm kế phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Độ nhạy của kim chỉ thị

b)

Độ ổn định của nguồn điện bên trong

c)

Kích thước của điện trở

d)

Màu sắc vỏ điện trở

28.

Nguyên lý đo điện trở bằng cầu Wheatstone cân bằng dựa trên:

a)

So sánh công suất tiêu thụ

b)

Đo hệ số nhiệt độ

c)

Đo dòng điện qua điện trở mẫu

d)

Cân bằng điện áp tại hai nhánh cầu

29.

Độ chính xác của phép đo bằng cầu Wheatstone cân bằng phụ thuộc vào:

a)

Công suất nguồn cung cấp

b)

Kích thước điện trở đo

c)

Nhiệt độ môi trường

d)

Độ chính xác điện trở mẫu và độ nhạy điện kế

30.

Trong cầu Wheatstone không cân bằng:

a)

Phải điều chỉnh về trạng thái cân bằng mới đo được

b)

Chỉ đo được điện trở nhỏ

c)

Không cần điện kế chỉ thị

d)

Có thể xác định điện trở khi kim lệch khỏi vị trí 0

31.

Điện áp ra của cầu Wheatstone khi cân bằng là:

a)

Bằng điện áp nguồn

b)

Phụ thuộc vào điện trở mẫu

c)

Không xác định

d)

0V

32.

Thiết bị nào sau đây KHÔNG dùng làm chỉ thị cân bằng cầu DC?

a)

Tai nghe

b)

Galvanometer

c)

Null detector

d)

Volt kế số độ phân giải cao

33.

Thiết bị nào sau đây KHÔNG dùng làm chỉ thị cân bằng cầu DC?

a)

Tai nghe

b)

Galvanometer

c)

Null detector

d)

Volt kế số độ phân giải cao

34.

Giá trị điện trở đo bằng cầu cân bằng được tính từ:

a)

Điện áp nguồn cung cấp

b)

Dòng điện qua cầu

c)

Độ lệch của kim chỉ thị

d)

Tỷ số các điện trở mẫu

35.

Cầu đo điện dung/điện cảm sử dụng:

a)

Nguồn DC ổn định

b)

Không cần nguồn điện

c)

Nguồn xung vuông

d)

Nguồn AC tần số thích hợp

36.

Ưu điểm chính của phương pháp cầu cân bằng:

a)

Thao tác nhanh chóng

b)

Không cần điện trở mẫu

c)

Đo được điện trở nhỏ

d)

Độ chính xác rất cao

37.

Hệ số phẩm chất Q của cuộn dây dạng nối tiếp tính bằng:

a)

Q = R/ωL

b)

Q = ωRC

c)

Q = 1/ωRC

d)

Q = ωL/R

38.

Khi đo điện trở lớn bằng cầu Wheatstone, cần lưu ý:

a)

Tăng điện áp nguồn để tăng độ nhạy

b)

Dùng điện kế có độ nhạy thấp

c)

Đảo chiều nguồn cung cấp

d)

Giảm điện áp nguồn để tránh quá tải

39.

Trong cầu đo điện dung, điều kiện cân bằng đạt được khi:

a)

Dòng điện qua điện kế cực đại

b)

Điện áp nguồn đạt giá trị định mức

c)

Tần số nguồn bằng 0Hz

d)

Tổng trở các nhánh đối xứng bằng nhau

40.

Sai số hệ thống trong phép đo cầu Wheatstone chủ yếu do:

a)

Nhiệt độ môi trường

b)

Màu sắc điện trở

c)

Kích thước dây nối

d)

Độ chính xác của điện trở mẫu