WorksheetsKHẢO SÁT THÁNG 2 MÔN TV
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
Họ và tên học sinh
4 lines
2.
Lớp
a)
4A
b)
4B
c)
4C
d)
4D
e)
4E
3.
Câu 1. Bác Hồ đi dự tiệc ở đâu?
a)
. Thành phố Hà Nội
b)
B. Thành phố Pa-ri
c)
C. Thành phố nhỏ
d)
D. Thành phố Đà Lạt
4.
Câu 2. Khi tan tiệc, Bác cầm theo thứ gì?
a)
A. Quả táo
b)
B. Quả cam
c)
C. Gói kẹo
d)
D. Cái bánh ngọt
5.
Câu 3. Ai đã nhận được món quà nhỏ của Bác?
a)
A. Một bé gái xinh xắn
b)
B.Một bé trai cao lớn
c)
C.Một bé gái nhỏ nhất
d)
D. Một cụ già
6.
Câu 4. Em bé đã làm gì với quả táo bác tặng?
a)
A. Thưởng thức quả táo
b)
B.Tặng cho bố mẹ
c)
C.Giữ làm kỉ niệm
d)
D. Tặng cho bạn
7.
Câu 5. Trạng ngữ trong câu sau bổ sung thông tin gì cho câu: Ngày hôm sau, câu chuyện Quả táo của Bác Hồ đã được các báo của Pháp đăng tin.
a)
A. Chỉ nơi chốn
b)
B. Chỉ thời gian
c)
C. Chỉ mục đích
d)
D. Chỉ địa điểm
8.
Câu 6: Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào chưa phải là câu?
a)
A. giúp đỡ người già
b)
B. Nam dẫn bà cụ sang đường.
c)
C. Bà cụ rất cảm động.
d)
D. Bà muốn sang đường phải không ạ?
9.
Câu 7: Trong các hợp dưới đây, trường hợp nào là câu?
a)
A. Nam và bà cụ
b)
B. đang làm vườn
c)
C. Cảm ơn cháu nhé!
d)
D. đã già yếu
10.
Câu 8: Một câu có hai thành phần chính:
a)
A. chủ ngữ, trạng ngữ
b)
B. chủ ngữ, vị ngữ
c)
C. vị ngữ, trạng ngữ
d)
D. Không đáp án nào đúng
11.
Câu 9: Câu nào trong các câu dưới đây có chủ ngữ là động từ?
a)
A. Đi học là niềm vui của trẻ em.
b)
B. Mặt trời ló rạng trên mặt biển vẫn còn hơi sương.
c)
C. Nắng e ấp trên các cành cây còn ướt đẫm hơi sương.
d)
D. Mùa xuân mong ước đã đến.
12.
Câu 10: Xác định chủ ngữ trong câu: “Chợ Năm Căn nằm sát bên bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp nập”
a)
A. Chợ Năm Căn
b)
B. Nằm sát
c)
C. Bờ sông, ồn ào, đông vui, tấp nập
d)
D. Chủ ngữ được lược bỏ
13.
Câu 11: Câu “Tre, nứa, trúc, mai, vầu giúp người trăm nghìn công việc khác nhau” có vị ngữ là?
a)
A. Tre, nứa, trúc, mai, vầu
b)
B. Giúp người trăm công nghìn việc khác nhau
c)
C. Trăm công nghìn việc khác nhau
d)
D. Không xác định được
14.
Câu 12: Cho câu “Cây tre là người bạn thân của nông dân Việt Nam” đâu là chủ ngữ?
a)
A. Cây tre là
b)
B. Cây tre
c)
C. Cây tre là người bạn thân
d)
D. Cây tre là người bạn
15.
Câu 13: Câu nào trong các câu dưới đây thiếu vị ngữ?
a)
A. Những cánh hoa mai trên đồi.
b)
B. Nắng chiếu làm bó hoa thêm rực rỡ
c)
C. Mặt trời chẳng của riêng ai.
d)
D. Mùa xuân, các loài hoa thi nhau đua nở.
16.
Câu 14: Vị ngữ trong câu của tiếng Việt là thành phần ………….
a)
A. Phụ chính
b)
B. Chính
c)
C. Trung tâm
d)
D. Phụ
17.
Câu 15: Không thể thêm vị ngữ nào vào chỗ trống của câu sau “Giữa cánh đồng lúa chín,…..”
a)
A. Bà con đang gặt hái sôi nổi.
b)
B. Các loài chim hót vang.
c)
C. Xe máy, ô tô đi lại nườm nượp, bóp còi inh ỏi.
d)
D. Từng đàn cò trắng lượn ngang.
18.
Câu 16: Đoạn văn là gì?
a)
A. Bao gồm một số câu được viết liên tục, không xuống dòng, trình bày một ý nhất định. Câu đầu tiên viết lùi dòng.
b)
B. Bao gồm một số câu được viết liên tục, không xuống dòng, trình bày một ý nhất định.
c)
C. Bao gồm một số câu được viết liên tục, không xuống dòng, trình bày nhiều ý nội dung. Câu đầu tiên viết lùi dòng.
d)
D. Bao gồm một số câu được viết liên tục, có thể xuống dòng, trình bày một ý nhất định. Câu đầu tiên viết lùi dòng.
19.
Câu 17: Khi viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc với một người gần gũi, thân thiết, người viết cần làm gì?
4 lines
20.
Câu 18: Những lưu ý khi triển khai viết đoạn văn nêu tình cảm, cảm xúc là gì?
4 lines
21.
Câu 19: Hướng dẫn sử dụng sản phẩm là gì?
a)
A. Là tài liệu giới thiệu về sản phẩm nào đó
b)
B. Là tài liệu hướng dẫn nhằm hỗ trợ những người sử dụng về một sản phẩm nào đó
c)
C. Là tài liệu bổ trợ đi khèm theo sản phẩm
d)
D. Là tài liệu giới thiệu về cấu trúc sản phẩm
22.
Câu 20: Chúng ta thường thấy hướng dẫn sử dụng ở đâu?
a)
A. Trong hộp thuốc
b)
B. Ti vi, tử lạnh, máy giặt,..
c)
C. Đồ ăn, nguyên liệu nấu ăn,...
d)
D. Tất cả các đáp án trên
100 %
