Font size
WorksheetsCâu hỏi về thẻ tín dụng
Total questions: 13
Worksheet time: 12mins
Phí thường niên các loại thẻ
Sig: 1499k
VNA Classic : 390k
Everyday: 599k
Eco : 599k
VNA Gold: 590k
Hạn mức được cấp các hạng thẻ:
Sig: từ 100tr
Everyday/ Eco/ Spark: từ 10tr
VNA Classicm dưới 50tr
VNA Gold: Từ 50tr
VNA Platinum: từ 90tr
Hạn mức thanh toán trên internet tối đa trong ngày
Sig: 150tr
Everyday/eco/vna platinum/ vna gold/ spark: 50tr
Vna Classic: 20tr
Điều kiện hoàn phí thường niên năm đầu
Tại thời điểm xét duyệt thẻ còn hoạt động
Trong 180 ngày trở lại không có thẻ tín dụng nào bị khoá
Trong vòng 30 ngày kể từ ngày kích hoạt phải chi tiêu đạt
Everyday/Spark/Eco: 1tr5
Sig: 5tr
Điều kiện miễn phi thường niên năm 2,3 của các hạng thẻ ( Không bao gồm rút tiền mặt )
Sig: Chi tiêu đạt 250tr
Everyday/ Eco/Spark/ VNA Platinum: 150tr
VNA Classic: 80tr
VNA Gold: 100tr
Cách thanh toán dư nợ
Trích nợ tự động
Thanh toán tại quầy
Thanh toán online
Thanh toán tại cây ATM
Phí phạt trả chậm:
6% giá trị thanh toán tối thiểu ( tối thiểu 150k )
Thẻ sig tối thiểu 200k
Tổng hạn mức rút tiền/chu kỳ
Sig/Everyday/Eco/Spark/VNA Platinum: 50% hạn mức
VNA Classic: 50% hạn mức tối đa 20tr
VNA Gold: 50% hạn mức tối đa 40tr
Tỉ lệ tích điểm Tcb Rewards thẻ Everyday
1% chi tiêu nhà hàng
Tối đa 500k điểm thưởng mỗi tháng tương đương 500k vnđ
0,1% các giao dịch khác
8% chi tiêu gia đình tiêu dùng online quốc tế
3% chi tiêu gia đình tiêu dùng online nội địa
Ngày sao kê
Spark: 6
Sig/Everyday: 20
3 thẻ VNA/Eco: 28
Tỉ lệ tích dặm
CLASSIC / GOLD : 40k = 1 dặm trong nước, 32k = 1 dặm nước ngoài
Platinum: 30k = 1 dặm trong nước, 25k = 1 dặm nước ngoài
KH bị tính phí trả chậm khi nào
Giá trị thanh toán tối thiểu của các loại thẻ
