WorksheetsBÀI TẬP LẦN 2 KHTN 6
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
1km = ..............hm
100
10
1000
10000
7 phút = .... giây
200
250
420
400
3 phút 28 giây = ...... giây
200
108
208
200
4 giờ 10 phút = ..... phút
200
205
100
250
7 tấn 6 kg = …………. kg
70000
6007
7006
7000
200 yến =...... tấn
2
20
200
2000
11 tấn 3 yến = ……. yến
1000
1103
2203
2000
3 tấn 2 tạ = ............. kg
3000
320
3200
2000
5 ngày 2 giờ =............. giờ
100
112
122
200
204m = ............. dm
2040
2000
1040
1000
4000mm = .........m
4
40
4000
400
1800cm = ......... m
18
180
1800
1008
950cm = ........ dm
95
905
950
59
8m14cm = ........ cm
8014
148
814
8140
36 hm = ....... m
360
36
3600
63
9m 50cm ........ 905cm
>
<
/
?
2 năm rưỡi = …. tháng
30
20
24
12
Dùng loại thước đo thích hợp nào để đo các độ dài của:
Bước chân của em
thước thẳng
thước dây
thước cuộn
thước kẹp
Dùng loại thước đo thích hợp nào để đo độ dài của:
Chu vi ngoài của miệng cốc
Thước thẳng
thước dây
thước cuộn
thước kẹp
Dùng loại thước đo thích hợp nào để đo độ dài của:
Độ cao cửa ra vào của lớp học.
thước thẳng
thước dây
thước cuộn
thước kẹp
Dùng loại thước đo thích hợp nào để đo độ dài của:
Đường kính ngoài của ống nhựa
Thước thẳng
thước dây
thước cuộn
thước kẹp
Cho biết giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất
(ĐCNN) của thước?
GHĐ: 10 cm và ĐCNN: 0,1 cm
GHĐ: 1 cm và ĐCNN: 0,5 cm
GHĐ: 0 cm và ĐCNN: 10 cm
GHĐ: 10 cm và ĐCNN: 0,5 cm
Cho biết giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất
(ĐCNN) của thước?
GHĐ: 18 cm và ĐCNN: 0,1 cm
GHĐ: 18 cm và ĐCNN: 0,5 cm
GHĐ: 1 cm và ĐCNN: 0,1 cm
GHĐ: 0 cm và ĐCNN: 0,1 cm
Kính lúp phóng to ảnh của vật quang sát bao nhiêu lần?
3 đến 40 lần
40 đến 3000 lần
3 đến 20 lần
1 đến 20 lần
Kính hiển vi quang học phóng to ảnh của vật quang sát bao nhiêu lần?
40 đến 3000 lần
3 đến 20 lân
4 đến 20 lần
30 đến 4000 lần
Kể loại tên các loại cân?
Cân đồng hồ, cân đòn, cân Roberval,…
cân điện tử, cân y tế, cân đòn, cân Roberval,…
Cân đồng hồ, cân điện tử, cân y tế, cân đòn, cân Roberval,…
Cân đồng hồ, cân điện tử, cân y tế, cân đòn.
Dụng cụ nào để đo chiều dài?
thước cuộn, thước dây, thước kẹp…
thước thẳng, thước cuộn, thước dây, thước kẹp…
thước thẳng, thước cuộn, thước dây
thước thẳng, thước dây, thước kẹp…
Để đo khối lượng người ta dùng gì?
Cân
Khối lượng
Thước
Đồng hồ
Kể tên các dụng cụ để do thời gian?
Đồng hồ treo tường, đồng hồ bấm giây
đồng hồ điện tử, đồng hồ bấm giây
Đồng hồ treo tường, đồng hồ quả lắc, đồng hồ điện tử, đồng hồ bấm giây
Đồng hồ treo tường, đồng hồ quả lắc
Ví dụ nào sau đây là lực tiếp xúc?
Lực hút của hai thanh nam châm
Thủ môn bắt được bóng trước khung thành
Lực hút giữa Trái Đất và Mặt Trăng,
Nam châm tác dụng lực hút lên miếng sắt
Ví dụ nào sau đây là lực không tiếp xúc?
Lực hút của hai thanh nam châm
Tay ta chạm vào công tắc đèn
Thủ mô chụp được bóng
Mẹ cầm giỏ đồ ăn
Cầu thủ đá vào bóng đang đứng yên làm bóng?
bắt đầu chuyển động.
chuyển động chậm dần.
đổi hướng chuyển động.
dừng lại.
Bóng đang lăn trên sân, lực cản của cỏ trên sân làm bóng......
bắt đầu chuyển động.
chuyển động chậm dần.
đổi hướng chuyển động.
chuyển động nhanh dần.
Bóng đang bay về phía khung thành thì bị hậu vệ phá sang trái. Lực của hậu vệ làm bóng.............
đổi hướng chuyển động.
dừng lại.
chuyển động nhanh dần.
bắt đầu chuyển động.
Bóng bay vào trước khung thành, bị thủ môn bắt dính. Lực của thủ môn làm bóng..........
chuyển động nhanh dần.
bắt đầu chuyển động.
dừng lại.
đổi hướng chuyển động.
Bóng đang lăn trên sân thì một cầu thủ chạy theo đá nối. Lực của cầu thủ này làm bóng...............
dừng lại.
chuyển động nhanh dần.
đổi hướng chuyển động.
chuyển động chậm dần.
Cho biết phương, chiều và độ lớn?
Phương: thẳng đứng.
Chiều: trái sang phải
Độ lớn: 15000 N
Phương: nằm ngang.
Chiều: trái sang phải
Độ lớn: 15000 N
Phương: thẳng đứng.
Chiều: trên xuống dưới
Độ lớn: 5000 N
Phương: nằm ngang.
Chiều: phải sang trái
Độ lớn: 15000 N
Cho biết phương, chiều và độ lớn?
Phương: thẳng đứng
Chiều: trên xuống dưới
Độ lớn: 10 N
Phương: thẳng đứng
Chiều: trên xuống dưới
Độ lớn: 50 N
Phương: nằm ngang
Chiều: trái sang phải
Độ lớn: 10 N
Phương: thẳng đứng
Chiều: trên xuống dưới
Độ lớn: 100 N
00C = ............. 0F
28
32
20
18
98,6 0F =................... 0C
37
33
3,7
210
100 0C = ............ 0F
212
32
25
142
Khoa học tự nhiên không bao gồm lĩnh vực nào sau đây?
Vật lí học
Khoa học Trái Đất
Thiên văn học
Tâm lí học
Công việc nào sau đây không phù hợp với việc sử dụng kính lúp?
Người già đọc sách
Ngắm các hành tinh
Sửa chữa đồng hồ
Quan sát gân lá cây
Giới hạn đo của bình chia độ là:
Giá trị lớn nhất ghi trên bình.
Giá trị giữa hai vạch chia ghi trên bình.
Thể tích chất lỏng mà bình đo được.
Giá trị giữa hai vạch chia liên tiếp ghi trên bình.
Cân một túi gạo, kết quả là 2089 g. ĐCNN của cân đã dùng là?
1 g
2 g
3 g
5 g
Một bạn học sinh đi học, bắt đầu đạp xe từ nhà đi lúc 6 giờ 45 phút và tới trường lúc 7 giờ 15 phút. Thời gian từ nhà đến trường là:
0,5 giờ
0,3 giờ
0,25 giờ
0, 15 giờ
Nguyên tắc hoạt động của nhiệt kế là dựa trên hiện tượng nào?
Dãn nở vì nhiệt của chất khí
Dãn nở vì nhiệt của chất rắn
Dãn nở vì nhiệt của các chất
Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Khi lực sĩ bắt đầu ném một quả tạ, lực sĩ đã tác dụng vào quả tạ một ………
Lực nâng
Lực kéo
Lực uốn
Lực đẩy
Dụng cụ dùng để đo độ lớn của lực là?
Lực kế
Tốc kế
Nhiệt kế
Cân
Quả táo bị rơi xuống đất do chịu tác dụng của lực có đặc điểm
Phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.
Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
Phương nằm ngang, chiều từ trái sang phải.
Phương nằm ngang, chiều từ trên xuống dưới.
Phát biểu nào sau đây, mô tả đúng đặc điểm của lực trong hình vẽ (1 đoạn ứng với 1 N)?
Điểm đặt tại mép vật, phương hợp với phương nằm ngang một góc 600, chiều từ dưới lên trên, độ lớn 3 N.
Điểm đặt tại mép vật, phương hợp với phương thẳng đứng một góc 600, chiều từ dưới lên trên, độ lớn 3 N.
Điểm đặt tại mép vật, phương hợp với phương thẳng đứng một góc 600, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 3 N.
Điểm đặt tại mép vật, phương hợp với phương nằm ngang một góc 600, chiều từ trên xuống dưới, độ lớn 3 N.
