Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TUẤN TRẦN

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Câu 01: Trong trường hợp không có thỏa thuận về thời hạn, doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm trong vòng

a)

A. 15 ngày

b)

B. 30 ngày

c)

C. 45 ngày

d)

D. 60 ngày

2.

Câu 02: Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối bồi thường, trả tiền bảo hiểm trong trường hợp:

a)

A. Sự kiên bảo hiểm xảy ra không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

b)

B. Sự kiên bảo hiểm xảy ra thuộc các trường hợp loại trừ trách nhiệm bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

c)

C. Sự kiện bảo hiểm xảy ra trong thời gian gia hạn đóng phí bảo hiểm

d)

D. A, B đúng

3.

Câu 03: Chon đáp án đúng: Bảo tức là

a)

A. Khoản lãi chia của doanh nghiệp bảo hiểm cho các chủ hợp đồng bảo hiểm tham gia chia lãi trong trường hợp việc kinh doanh sản phẩm bảo hiểm mang lại lợi nhuận

b)

B. Số tiền bảo hiểm doanh nghiệp bảo hiểm chi trả trong trường hợp xảy ra sự kiện bảo hiểm

c)

C. Tổng số phí bảo hiểm doanh nghiệp bảo hiểm hoàn lại cho bên mua bảo hiểm trong trường hợp xảy ra sự kiện bảo hiểm

d)

D. A, B, C đúng

4.

Câu 04: Chọn một phương án đúng về đặc thù của nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp:

a)

A. Là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm tử kỳ

b)

B. Doanh nghiệp bảo hiểm chi trả tiền bảo hiểm cả khi người được bảo hiểm còn sống đến hết thời hạn bảo hiểm hoặc tử vong trong thời hạn bảo hiểm

c)

C. Là nghiệp vụ bảo hiểm chỉ có yếu tố bảo vệ

d)

D. A, B đúng

5.

Câu 05: Chọn một phương án đúng về các đặc điểm của sản phẩm bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp:

a)

A. Có giá trị hoàn lại, có chia lãi hoặc không chia lãi

b)

B. Có cả 2 yếu tố bảo vệ và tiết kiệm

c)

C. Doanh nghiệp bảo hiểm chi trả tiền bảo hiểm cả khi người được bảo hiểm còn sống đến hết thời hạn bảo hiểm hoặc tử vong trong thời hạn bảo hiểm

d)

D. A, B, C đúng

6.

Câu 06: Trong bảo hiểm sức khỏe, người được bảo hiểm tham gia quyền lợi bảo hiểm chi phí y tế tại 2 doanh nghiệp bảo hiểm. Trong trường hợp người được bảo hiểm bị tai nạn phải điều trị thì chi phí y tế sẽ được bồi thường như thế nào:

a)

Doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường toàn bộ chi phí y tế thực tế sau đó thế quyền đòi doanh nghiệp bảo hiểm còn lại

b)

B. Doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường theo tỷ lệ giữa số tiền bảo hiểm/tổng số tiền bảo hiểm của các hợp đồng bảo hiểm

c)

C. Bồi thường các chi phí y tế theo hóa đơn thực tế mà người được bảo hiểm cung cấp và tổng số tiền bồi thường của 2 doanh nghiệp bảo hiểm không vượt quá quyền lợi bảo hiểm về chi phí y tế.

d)

D. doanh nghiệp

7.

Câu 07: Trong thời hạn bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm sức khỏe với quyền lợi bảo hiểm tai nạn, người được bảo hiểm không may bị tai nạn dẫn đến thương tật khi tham gia hoạt động nhảy dù. Trường hợp này, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ chi trả cho người được bảo hiểm số tiền nào sau đây?

a)

A. Số tiền bảo hiểm theo tỷ lệ thương tật do tai nạn

b)

B. Chi phí y tế điều trị tai nạn

c)

C. Không chi trả

8.

Câu 08: Trong bảo hiểm sức khỏe, thời gian chờ không áp dụng cho trường hợp điều trị nào sau đây:

a)

A. Điều trị do tai nạn

b)

B. Điều trị các bệnh mãn tính

c)

C. Điều trị viêm đường hô hấp

d)

D. Điều trị ốm đau

9.

Câu 09: Trong bảo hiểm sức khỏe, không áp dụng thời gian chờ đối với mọi trường hợp điều trị do ốm đau, bệnh tật?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

10.

Câu 10: Theo luật kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm có quyền:

a)

A. Lựa chọn và giao kết hợp đồng đại lý bảo hiểm đối với doanh nghiệp bảo hiểm theo quy định của pháp luật

b)

B. Thay mắt doanh nghiệp bảo hiểm ký kết hợp đồng bảo hiểm với bên mua bảo hiểm

c)

C. Giảm phí bảo hiểm cho khách hàng thân thiết

d)

D. A, B, C đúng

11.

Câu 11: Theo luật kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

A. Tổ chức không được đồng thời làm đại lý bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm khác nếu không được chấp thuận bằng văn bản của doanh nghiệp bảo hiểm mà tổ chức đó đang làm đại lý

b)

B. Đại lý có quyền được hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm và các quyền lợi khác từ hoạt động đại lý bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm

c)

C. Đại lý bảo hiểm có nghĩa vụ tham dự các khóa đào tạo, cập nhật kiến thức do doanh nghiệp bảo hiểm tổ chức

d)

D. Đại lý bảo hiểm có thể xúi dục khách hàng hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm đang có hiệu lực dưới mọi hình thức

12.

Câu 12: Theo luật kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm không được thực hiện các hành vi nào sau đây:

a)

A. Thông tin quảng cáo sai sự thật về nội dung, phạm vi hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm, điều kiện và điều khoản bảo hiểm làm tổn hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm

b)

B. Ngăn cản bên mua bảo hiểm cung cấp các thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm

c)

C. Tranh giành khách hàng dưới hình thức ngăn cản, lôi kéo, mua chuộc, đe dọa nhân viên hoặc khách hàng của doanh nghieeoj bảo hiểm khác

d)

D. A, B, C đúng

13.

Câu 13: Theo luật kinh doanh bảo hiểm, việc giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm được thực hiện bởi:

a)

A. Bên mua bảo hiểm

b)

B. Môi giới bảo hiểm

c)

C. Đại lý bảo hiểm

d)

D. B, C đúng

14.

Câu 14: Theo luật kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ:

a)

A. Giải thích rõ ràng, đầy đủ cho bên mua bảo hiểm về quyền lợi bảo hiểm, điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm, quyền và nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm khi giao kết hợp đồng bảo hiểm

b)

B. Bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm

c)

C. Giải thích bằng văn bản lý do từ chối bồi thường, trả tiền bảo hiểm

d)

D. A, B, C đúng

15.

Câu 15: Theo luật kinh doanh bảo hiểm, phương án nào không phải là quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm:

a)

A. Thông báo những trường hợp làm tăng rủi ro của doanh nghiệp bảo hiểm

b)

B. Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp đầy đủ, trung thực thông tin liên quan đến việc giao kết và thực hiện hợp đồng bảo hiểm

c)

C. Cung cấp cho BMBH bản yêu cầu bảo hiểm, bảng câu hỏi liên quan đến rủi ro được bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm, quy tắc, điều kiện, điều khoản bảo hiểm

d)

D. Giải thích bằng văn bản lý do từ chối bồi thường, trả tiền bảo hiểm

16.

Câu 16: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm được quyền chi trả hoa hồng đại lý bảo hiểm cho đại lý bảo hiểm theo quy định của:

a)

A. Doanh nghiệp bảo hiểm

b)

B. Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm

c)

C. Bộ trưởng Bộ Tài Chính

d)

D. Chính phủ

17.

Câu 17: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, thời hạn phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm (trường hợp không có thỏa thuận về thời hạn bồi thường, trả tiền bảo hiểm) là:

a)

A. 15 ngày

b)

B. 30 ngày

c)

C. 45 ngày

d)

D. 60 ngày

18.

Câu 18: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:

a)

A. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm

b)

B. Chấp thuận mà không cần văn bản khi đại lý bảo hiểm của doanh nghiệp mình đồng thời làm đại lý cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác

c)

C. Yêu cầu đại lý bảo hiểm phải có Hợp đồng bảo hiểm trước khi được trở hành đại lý chính thức của doanh nghiệp bảo hiểm

d)

D. A, B đúng

19.

Câu 19: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ nào sau đây trong hoạt động đại lý bảo hiểm:

a)

A. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm, đánh giá chất lượng tư vấn, giới thiệu sản phẩm bảo hiểm của đại lý bảo hiểm và nhân viên trong tổ chức hoạt động đại lý bảo hiểm

b)

B. Trường hợp đại lý bảo hiểm vi phạm hợp đồng đại lý bảo hiểm gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của BMBH thì doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải chịu trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm do đại lý bảo hiểm thu xếp giao kết

c)

C. A, B đúng

20.

Câu 20: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phương án đúng nhất cho trường hợp đồng bảo hiểm cho một đối tượng bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm phải có thông tin nào sau đây:

a)

A. Tên doanh nghiệp bảo hiểm đứng đầu

b)

B. Tỷ lệ đồng bảo hiểm của từng doanh nghiệp bảo hiểm

c)

C. Tỷ lệ phân chia trách nhiệm bồi thường trong trường hợp xảy ra sự kiện bảo hiểm

d)

D. A, B đúng

21.

Câu 21: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp BMBH có lý do chính đáng trong việc chậm thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm về việc xảy ra sự kiện bảo hiểm, có áp dụng điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm không:

a)

A. Có

b)

B. Không

22.

Câu 22: Chọn phương án sai về các bên trong hợp đồng bảo hiểm:

a)

A. Bên mua bảo hiểm

b)

B. Doanh nghiệp bảo hiểm

c)

C. Người được bảo hiểm

d)

D. Môi giới bảo hiểm

23.

Câu 23: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bằng chứng giao kết hợp đồng bảo hiểm là:

a)

A. Giấy yêu cầu bảo hiểm

b)

B. Hợp đồng, giấy chứng nhận bảo hiểm, đơn bảo hiểm hoặc hình thức khác theo quy định của pháp luật

24.

Câu 24: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng nhất về sự kiện bảo hiểm:

a)

A. Là sự kiện chủ quan do các bền thỏa thuận mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm

b)

B. Là sự kiện khách quan do các bên thỏa thuận hoặc pháp luật quy định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải bởi thường, trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

c)

C. Là sự kiện khách quan do pháp luật quy định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm

d)

D. Là sự kiện chủ quan do pháp luật quy định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm

25.

Câu 25: Chọn phương án đúng nhất về đối tượng của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ:

a)

A. Tuổi thọ

b)

B. Tính mạng

c)

C. Sức khỏe con người

d)

D. A, B đúng

26.

Câu 26: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án sai về nghĩa vụ của BMBH

a)

A. Đóng phí bảo hiểm đầy đảu theo thời hạn và phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

b)

B. Kê khai đầy đủ, trung thực mọi thông tin có liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm

c)

C. Thông báo những trường hợp có thể làm tăng rủi ro hoặc làm phát sinh thêm trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm

d)

D. Lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm có đủ năng lực tài chính để chi trả quyền lợi bảo hiểm

27.

Câu 27: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp bên mua bảo hiểm có hành vi lừa dối khi giao kết hợp đồng bảo hiểm (trừ trường hợp bên mua bảo hiểm vi phạm nghĩa vụ cung cấp thông tin) thì:

a)

A. Hợp đồng bảo hiểm vô hiệu. Doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm hoàn trả cho nhau những gì đã nhận. bên có lỗi gây thiệt hại phải bồi thường

b)

B. Doanh nghiệp Bảo hiểm có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm và thu phí đến thời điểm phát hiện ra hành vi lừa dối của bên mua bảo hiểm

c)

C. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm

d)

D. A, B, C đúng

28.

Câu 28: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm vô hiệu trong trường hợp nào sau đây:

a)

A. Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm không biết sự kiện bảo hiểm đã xảy ra

b)

B. Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm không có đối tượng bảo hiểm

c)

C. Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm không có quyền lợi có thể được bảo hiểm

d)

D. B, C đúng

29.

Câu 29: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng nhất:

a)

A. Tổ chức có quyền đồng thời làm đại lý bảo hiểm cho mọi doanh nghiệp bảo hiểm

b)

B. Cá nhân có quyền đồng thời làm đại lý cho mọi doanh nghiệp bảo hiểm

c)

C. Cá nhân không được đồng thời làm đại lý bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm khác hoạt động trong cùng loại hình bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm mà cá nhân đó đang làm đại lý

d)

D. A, B đúng

30.

Câu 30: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây là đúng nhất về đối tượng được phép kinh doanh bảo hiểm sức khỏe có thời hạn trên 01 năm:

a)

A. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ

b)

B. Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ

c)

C. A, B đúng

d)

D. A, B sai

31.

Câu 31: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, trường hợp bên mua bảo hiểm không đóng phí bảo hiểm hoặc không đóng phí bảo hiểm hoặc không đóng đủ phí bảo hiểm theo thời hạn thỏa thuận hoặc sau thời gian gia hạn đóng phí thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:

a)

A. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm

b)

B. Khởi kiện đòi bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm

c)

C. Được tự ý khấu trừ phí bảo hiểm từ giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm

d)

D. A, B đúng

32.

Câu 32: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, trường hợp nào dưới đây doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm

a)

A. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn 02 năm kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm khôi phụ hiệu lực

b)

B. Người được bảo hiểm chết do tự tử sau thời hạn 02 năm kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm khôi phụ hiệu lực

c)

C. Người được bảo hiểm chết do lỗi cố ý của bên mua bảo hiểm hoặc lỗi cố ý của người thụ hưởng (hợp đồng bảo hiểm có 01 người thụ hưởng)

d)

D. Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình

33.

Câu 33: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối với hợp đồng bảo hiểm nhân thọ có giá trị hoàn lại, trường hợp phí bảo hiểm được đóng nhiều lần và bên mua bảo hiểm đã đóng một hoặc một số kỳ phí bảo hiểm nhưng không thể đóng được các khoản phí bảo hiểm tiếp theo thì sau thời gian gia hạn đóng phí 60 ngày, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm và bên mua bảo hiểm:

a)

A. Không có quyền đòi lại khoản phí bảo hiểm đã đóng

b)

B. Nhận lại toàn bộ phí bảo hiểm đã đóng

c)

C. Nhận giái trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác

34.

Câu 34: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng:

a)

A. Doanh nghiệp có vốn đầu từ nước ngoài, người nước ngoài làm việc tại Việt Nam có nhu cầu bảo hiểm chỉ lựa chọn tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam

b)

B. Tổ chức, các nhân tại Việt Nam có nhu cầu tham gia bảo hiểm chỉ được tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm được cấp giấy phép thành lập và hoạt động tại Việt Nam

c)

C. Tổ chức, cá nhân tại Việt Nam có nhu cầu tham gia bảo hiểm chỉ được tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm được cấp giấy phép thành lập và hoạt động tại Việt Nam (trừ trường hợp sử dụng dịch vụ bảo hiểm qua biên giới)

d)

D. A, B, C sai

35.

Câu 35: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, cơ quan chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động kinh doanh bảo hiểm là

a)

A. Bộ Tài chính

b)

B. Bộ Công Thương

c)

C. Bộ Công an

d)

D. Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội

36.

Câu 36: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh bảo hiểm bao gồm hoạt động nào sau đây:v

a)

A. Hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm chấp nhận rủi ro của người được bảo hiểm, trên cơ sở bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm để bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

b)

B. Hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhằm mục đích sinh lợi, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm nhận một khoản phí bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm khác để cam kết bồi thường cho các trách nhiệm đã nhận bảo hiểm

c)

C. A, B đúng

37.

Câu 37: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, loại hình bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống hoặc chết là:

a)

A. Bảo hiểm nhân thọ

b)

B. Bảo hiểm phi nhân thọ

c)

C. Bảo hiểm sức khỏe

d)

D. Bảo hiểm y tế

38.

Câu 38: Đáp án nào dưới đây sai:

a)

A. Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm

b)

B. Bên mua bảo hiểm có thể đồng thời là người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng

c)

C. Bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm không thể là người thụ hưởng

d)

D. Người được bảo hiểm là cá nhân có tuổi thọ, tính mạng được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm

39.

Câu 39: Đối với hợp đồng bảo hiểm tử kỳ, trường hợp người được bảo hiểm tử vong trong thời hạn hợp đồng, trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm như thế nào đúng?

a)

A. Không chi trả quyền lợi bảo hiểm

b)

B. Chi trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng

c)

C. Chi trả tiền bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm

40.

Câu 40: Bảo hiểm trọn đời là bảo hiểm cho trường hợp?

a)

A. Người được bảo hiểm sống hoặc chết trong một thời hạn nhất định

b)

B. Người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó

c)

C. Người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định

d)

D. Người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định

41.

Câu 41: Anh A tham gia bảo hiểm nhân thọ với quyền lợi tử vong là 500 triệu đồng, quyền lợi tử vong do tai nạn giao thông công cộng được chi trả thêm 200% quyền lợi tử vong. Trường hợp anh A tử vong do tai nạn giao thông công cộng, quyền lợi bảo hiểm được chi trả là:

a)

A. 500 triệu đồng

b)

B. 1 tỷ đồng.

c)

C. 1,5 tỷ đồng

d)

D. 2 tỷ đồng

42.

Câu 42: Bà B tham gia một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ sinh kỳ có thời hạn đến năm 55 tuổi. Bà B vẫn còn sống đến ngày đáo hạn hợp đồng lúc 55 tuổi. Lúc này, bà B hoặc người thụ hưởng của bà B sẽ:

a)

A. Nhận được lương hưu

b)

B. Nhận được số tiền bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm sinh kỳ này

c)

C. Nhận được tiền mặt trả định kỳ

d)

D. Không nhận được gì

43.

Câu 43: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng về đối tượng của hợp đồng bảo hiểm sức khỏe:

a)

A. Tuổi thọ

b)

B. Tính mạng

c)

C. Sức khỏe con người

d)

D. A, B, C đúng

44.

Câu 44: Chọn phương án đúng nhất: Trong bảo hiểm sức khỏe. đối với quyền lợi bảo hiểm chi phí y tế, doanh nghiệp bảo hiểm chịu trách nhiệm chi trả:

a)

A. Số tiền không vượt quá chi phí y tế thực tế mà người được bảo hiểm đã trả khi khám, chữa bệnh trong phạm vi số tiền bảo hiểm

b)

B. Số tiền theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm

c)

C. Số tiền có thể vượt quá chi phí y tế thực tế mà người được bảo hiểm đã trả khi khám chữa bệnh nhưng vẫn trong phạm vi số tiền bảo hiểm

45.

Câu 45: Khi tham gia bảo hiểm sức khỏe, trường hợp người được bảo hiểm bị tai nạn thì có thể được nhận quyền lợi bảo hiểm nào sau đây?

a)

A. Tử vong do tai nạn

b)

B. Thương tật vĩnh viễn do tai nạn

c)

C. Chi phí y tế do tai nạn

d)

D. A, B, C đúng

46.

Câu 46: Theo luật kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm không được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền tiến hành hoạt động nào dưới đây:

a)

A. Giới thiệu, chào bán sản phẩm bảo hiểm

b)

B. Thu thập hồ sơ để phục vụ việc giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm.

c)

C. Đánh giá rủi ro bảo hiểm

d)

D. Thu phí bảo hiểm

47.

Câu 47: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm có các nghĩa vụ nào sau đây:

a)

A. Chịu sự kiểm tra, giám sát của doanh nghiệp bảo hiểm

b)

B. Giữ bí mật thông tin khách hàng

c)

C. Có thể đem phí bảo hiểm đi đầu tư và trả một phần lãi cho doanh nghiệp bảo hiểm

d)

D. A, B đúng

48.

Câu 48: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm được gọi là:

a)

A. Người được bảo hiểm.

b)

B. Bên mua bảo hiểm.

c)

C. Đại lý bảo hiểm.

d)

D. Người thụ hưởng.

49.

Câu 49: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, khi có sự thay đổi những yếu tố làm cơ sở để tính phí bảo hiểm dẫn đến giảm các rủi ro được bảo hiểm, căn cứ thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm:

a)

A. Có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giảm phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm

b)

B. Có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm giảm số tiền bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm

c)

C. Không có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm kéo dài thời hạn bảo hiểm

d)

D. Có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm rút ngắn thời hạn bảo hiểm

50.

Câu 50: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối tượng của hợp đồng bảo hiểm sức khỏe là:

a)

A. Sức khoẻ con người

b)

B. Tuổi thọ, tính mạng, sức khỏe và tai nạn con người.

c)

C. Sức khỏe và tai nạn con ngườ

d)

D. Tính mạng và trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm

51.

Câu 51: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ:

a)

A. Yêu cầu đại lý bảo hiểm thanh toán phí bảo hiểm thu được theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

b)

B. Yêu cầu đại lý bảo hiểm phải có tài sản thế chấp

c)

C. Chịu trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm do đại lý bảo hiểm thu xếp giao kết,.

d)

D. A, C đúng

52.

Câu 52: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong trường hợp đại lý vi phạm hợp đồng đại lý bảo hiểm gây thiệt hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của người được bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm có phải chịu trách nhiệm thực hiện các nghĩ vụ theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm do đại lý bảo hiểm thu xếp giao kết không?

a)

A. Có

b)

B. Không

53.

Câu 53: Chọn phương án đúng nhất về xây dựng và ban hành quy tắc, điều khoản và biểu phí bảo hiểm theo Luật Kinh doanh bảo hiểm:

a)

A. Bộ Tài chính ban hành quy tắc, điều khoản bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu đối với từng loại hình bảo hiểm bắt buộc

b)

B. Các sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe, doanh nghiệp bảo hiểm phải đăng ký và được Bộ Tài chính chấp thuận phương pháp, cơ sở tính phí bảo hiểm trước khi triển khai

c)

C. Ngoài loại hình bảo hiểm bắt buộc, đối với các sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm chủ động xây dựng quy tắc, điều khoản, biểu phí bảo hiểm

d)

D. A, B, C đúng

54.

Câu 54: Chọn phương án sai về phạm vi bảo hiểm:

a)

A. Phạm vi bảo hiểm là phạm vi giới hạn những rủi ro, tổn thất phát sinh mà theo thỏa thuận doanh nghiệp bảo hiểm sẽ chịu trách nhiệm nếu xảy ra sự kiện bảo hiểm

b)

B. Phạm vi bảo hiểm là phạm vi giới hạn những rủi ro, tổn thất và chi phí phát sinh mà theo thỏa thuận doanh nghiệp bảo hiểm sẽ chịu trách nhiệm nếu xảy ra sự kiện bảo hiểm

c)

C. Phạm vi bảo hiểm được căn cứ theo các điều kiện, điều khoản quy định trong Quy tắc bảo hiểm và các điều khoản sửa đổi bổ sung (nếu có) kèm theo hợp đồng bảo hiểm

d)

D. A, C đúng

55.

Câu 55: Mức miễn thường là phần tổn thất và/hoặc chi phí do sự kiện bảo hiểm gây ra mà người được bảo hiểm phải tự chịu. Mức miễn thường được áp dụng cho (chọn phương án đúng nhất):

a)

A. Bảo hiểm tài sản

b)

B. Bảo hiểm nhân thọ

c)

C. Bảo hiểm y tế.

d)

D. A, C đúng

56.

Câu 56: Phát biểu sau là đúng hay sai: “Theo luật kinh doanh bảo hiểm, trường hợp hợp đồng bảo hiểm có điều khoản không rõ ràng dẫn đến có cách hiểu khác nhau thì điều khoản đó được giải thích theo hướng có lợi cho doanh nghiệp bảo hiểm”

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

57.

Câu 57: Theo luật kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng nhất về nguyên tắc trung thực tuyệt đối:

a)

A. Chỉ áp dụng cho doanh nghiệp bảo hiểm

b)

B. Chỉ áp dụng cho bên mua bảo hiểm

c)

C. Là nghĩa vụ chung của cả doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm

58.

Câu 58: Năm 2018, ông A mua bảo hiểm nhân thọ cho bản thân mình. Năm 2019, vì lý do tài chính khó khăn, ông A tự tử, Trường hợp này doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:

a)

A. Phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm

b)

B. Không phải bồi thường trả tiền bảo hiểm.

59.

Câu 59: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, khi giao kết hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, hợp đồng bảo hiểm sức khỏe cho trường hợp chết của người khác:

a)

A. Bên mua bảo hiểm phải được người đó đồng ý bằng văn bản

b)

B. Bên mua bảo hiểm phải được người thụ hưởng đồng ý bằng văn bản

c)

C. A, B đúng

d)

D. A, B sai

60.

Câu 60: Bảo hiểm là phương pháp phòng tránh rủi ro nào sau đây:

a)

A. Giữ lại rủi ro.

b)

B. Né tránh rủi ro.

c)

C. Kiểm soát rủi ro

d)

D. Chuyển giao rủi ro.

61.

Câu 61: Tiêu chí nào sau đây là tiêu chí đánh giá rủi r

a)

A. Mức độ rủi ro và kiểm soát rủi ro

b)

B. Mức độ rủi ro và nguy cơ rủi ro

c)

C. Nguy cơ rủi ro và kiểm soát rủi ro

d)

D. A, B, C đúng

62.

Câu 62: Theo luật kinh doanh bảo hiểm, cá nhân đã được cấp chứng chỉ đại lý bảo hiểm nhưng không hoạt động đại lý bảo hiểm trong thời hạn 3 năm liên tục, nếu muốn tiếp tục hoạt động đại lý bảo hiểm thì:

a)

A. Không phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý bảo hiểm mới

b)

B. Phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý bảo hiểm mới

c)

C. Không phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý bảo hiểm mới, tuy nhiên phải được doanh nghiệp bảo hiểm đào tạo lại kiến thức về bảo hiểm

d)

D. Không phải thực hiện thi lấy chứng chỉ đại lý bảo hiểm mới, tuy nhiên chỉ được bán một số sản phẩm bảo hiểm nhất định theo quy định của doanh nghiệp bảo hiểm

63.

Câu 63: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm bắt buộc là sản phẩm bảo hiểm do Chính phủ quy định về:

a)

A. Điều kiện bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu

b)

B. Điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu

c)

C. Điều kiện bảo hiểm, phí bảo hiểm tối thiểu

d)

D. Phí bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu

64.

Câu 64: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, anh A mua một sản phẩm bảo hiểm nhân thọ tặng cháu B là con người bạn thân nhân dịp sinh nhật, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ

a)

A. Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện anh A đủ điều kiện tài chính đóng phí

b)

B. Không chấp thuận bảo hiểm vì anh A không có quyền lợi có thể được bảo hiểm với cháu B.

c)

C. Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện Người thụ hưởng phải có quyền lợi có thể được bảo hiểm với anh A.

d)

D. Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện tăng phí

65.

Câu 65: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, trường hợp người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:

a)

A. Trả tiền bảo hiểm cho quyền lợi tử vong cho bên mua bảo hiểm

b)

B. Trả cho bên mua bảo hiểm giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm

c)

C. Trả cho bên mua bảo hiểm toàn bộ số phí bảo hiểm đã đóng sau khi trừ các chi phí hợp lý (nếu có) theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

d)

D. B, C đúng

66.

Câu 66: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, khi giao kết hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cho trường hợp chết của người khác, bên mua bảo hiểm có thể thay đổi người thụ hưởng nếu:

a)

A. Người được bảo hiểm đồng ý bằng văn bản và bên mua bảo hiểm phải thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp bảo hiểm.

b)

B. Người thụ hưởng đồng ý bằng văn bản và bên mua bảo hiểm phải thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp bảo hiểm.

c)

C. Doanh nghiệp bảo hiểm đồng ý bằng văn bản sau khi nhận được thông báo từ bên mua bảo hiểm.

67.

Câu 67: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, các tổ chức kinh doanh bảo hiểm không bao gồm đối tượng nào sau đây:

a)

A. Hợp tác xã bảo hiểm

b)

B. Tổ chức cung cấp bảo hiểm vi mô

c)

C. Doanh nghiệp bảo hiểm

d)

D. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài

68.

Câu 68: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng về kinh doanh tái bảo hiểm:

a)

A. Hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhằm mục đích sinh lợi, trên cơ sở bên mua bảo hiểm để doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm

b)

B. Hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhận một khoản phí tái bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm để cam kết bồi thường cho các trách nhiệm đã nhận bảo hiểm

c)

C. A, B đúng

69.

Câu 69: Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, yếu tố nào dưới đây của người được bảo hiểm ảnh hưởng đến phí bảo hiểm:

a)

A. Tuổi

b)

B. Giới tính

c)

C. Nghề nghiệp

d)

D. A, B, C đúng

70.

Câu 70: Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối với các hợp đồng bảo hiểm nhân thọ có thời hạn trên 01 năm, trong thời gian cân nhắc tham gia bảo hiểm:

a)

A. Trường hợp bên mua bảo hiểm từ chối tiếp tục tham gia bảo hiểm, bên mua bảo hiểm được hoàn lại phí bảo hiểm đã đóng sau khi trừ đi chi phí hợp lý (nếu có) theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

b)

B. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối không tiếp tục bảo hiểm cho người được bảo hiểm và hoàn trả phí bảo hiểm đã đóng.

c)

C. Bên mua bảo hiểm có quyền từ chối không tiếp tục tham gia bảo hiểm nhưng chỉ được nhận lại một phần phí bảo hiểm đã đóng (sau khi trừ đi phần phí bảo hiểm cho những ngày đã được bảo hiểm).

d)

D. B, C đúng

71.

Câu 71: Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống: “--------------là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định; sau thời gian đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm”.

a)

A. Bảo hiểm trả tiền định kỳ

b)

B. Bảo hiểm sức khỏe

c)

C. Bảo hiểm hỗn hợp

d)

D. Bảo hiểm tử kỳ

72.

Câu 72: Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, khi xảy ra sự kiện bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường, trả tiền bảo hiểm:

a)

A. Theo thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

b)

B. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ về yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm (trường hợp không có thỏa thuận về thời hạn)

c)

C. A, B đúng

73.

Câu 73: Ông A tham gia bảo hiểm sức khỏe tại 02 doanh nghiệp bảo hiểm đều có quyền lợi bảo hiểm thương tật. Số tiền bảo hiểm lần lượt là 50 triệu đồng và 100 triệu đồng. Trường hợp ông A bị thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn thuộc phạm vi bảo hiểm, quyền lợi bảo hiểm mà ông A nhận được là:

a)

A. 50 triệu

b)

B. 100 triệu

c)

C. 150 triệu

74.

Câu 74: Khi tham gia hợp đồng bảo hiểm sức khỏe với quyền lợi bảo hiểm tai nạn, người được bảo hiểm không được nhận quyền lợi bảo hiểm nào sau đây?

a)

A. Trợ cấp lương, thu nhập do ốm đau, bệnh tật.

b)

B. Chi phí y tế điều trị tai nạn

c)

C. Thương tật tạm thời do tai nạn.

d)

D. B, C đúng

75.

Câu 75: Trong bảo hiểm sức khỏe, không áp dụng thời gian chờ đối với mọi trường hợp điều trị thai sản?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

76.

Câu 76: Trong bảo hiểm sức khỏe, doanh nghiệp bảo hiểm có chi trả chi phí điều trị trước và sau khi nhập viện do ốm đau, bệnh tật theo chỉ định của bác sỹ không?

a)

A. Có

b)

B. Không

77.

Câu 77: Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây không thuộc về quyền và nghĩa vụ của đại lý bảo hiểm

a)

A. Đại lý bảo hiểm có quyền được hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm, thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm và các quyền lợi khác từ hoạt động đại lý bảo hiểm theo thỏa thuận trong hoạt động đại lý bảo hiểm

b)

B. Đại lý bảo hiểm có thể chủ động giảm phí bảo hiểm, hoàn phí bảo hiểm để khuyến khích khách hàng mua bảo hiểm

c)

C. Đại lý bảo hiểm có quyền được cung cấp thông tin và điều kiện cần thiết để thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm

d)

D. Đại lý bảo hiểm phải thực hiện nghĩa vụ trong hoạt động đại lý bảo hiểm

78.

Câu 78: Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm có các quyền nào sau đây?

a)

A. Lựa chọn và giao kết hoạt động đại lý bảo hiểm đối với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô theo quy định của pháp luật

b)

B. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả tiền ký quỹ hoặc tài sản thế chấp theo thỏa thuận trong hoạt động đại lý bảo hiểm

c)

C. Sửa đổi, bổ sung điều khoản trong hoạt động bảo hiểm theo ý kiến của bên mua bảo hiểm

d)

D. A, B đúng

79.

Câu 79: Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm không có quyền và nghĩa vụ nào sau đây:

a)

A. Hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm, thưởng, hỗ trợ đại lý bảo hiểm theo thỏa thuận trong hoạt động đại lý bảo hiểm

b)

B. Thực hiện cam kết trong hoạt động bảo hiểm được ký giữa bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm

c)

C. Tư vấn, giới thiệu, chào bán sản phẩm bảo hiểm; cung cấp các thông tin về sản phẩm bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm đầy đủ, chính xác cho bên mua bảo hiểm

d)

D. Thực hiện nghĩa vụ trong hoạt động đại lý bảo hiểm

80.

Câu 80: Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào dưới đây sai:

a)

A. Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hoạt động bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm

b)

B. Người thụ hưởng là tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm hoặc người được bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

c)

C. Bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm không thể là người thụ hưởng

d)

D. Người được bảo hiểm là tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, sức khỏe, tính mạng, nghĩa vụ hoặc lợi ích kinh tế được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm

81.

Câu 81: Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, các loại hợp đồng bảo hiểm bao gồm:

a)

A. Hợp đồng bảo hiểm nhân thọ

b)

B. Hợp đồng bảo hiểm sức khỏe

c)

C. Hợp đồng bảo hiểm tài sản; Hợp đồng bảo hiểm thiệt hại; Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm

d)

D. A, B, C đúng

82.

Câu 82: Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng về trường hợp hợp đồng bảo hiểm vô hiệu:

a)

A. Doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm giao kết hợp đồng bảo hiểm giả tạo

b)

B. Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm không biết sự kiện bảo hiểm đã xảy ra

c)

C. Đại lý bảo hiểm không nộp phí bảo hiểm đã thu của bên mua bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm

d)

D. A, B, C đúng

83.

Câu 83: Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, trong trường hợp đại lý bảo hiểm vi phạm hợp đồng đại lý bảo hiểm, gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người được bảo hiểm thì:

a)

A. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải chịu trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm do đại lý bảo hiểm thu xếp giao kết

b)

B. Hợp đồng đại lý bảo hiểm tự động chấm dứt

c)

C. Đại lý bảo hiểm phải bồi hoàn cho doanh nghiệp bảo hiểm các khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã bồi thường cho người được bảo hiểm, bên mua bảo hiểm

d)

D. A, C đúng

84.

Câu 84: Chọn phương án đúng nhất về loại hợp đồng bảo hiểm quy định tại Luật kinh doanh bảo hiểm:

a)

A. Hợp đồng bảo hiểm sức khỏe

b)

B. Hợp đồng bảo hiểm tài sản

c)

C. Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm

d)

D. A, B, C đúng

85.

Câu 85: Luật kinh doanh bảo hiểm phân loại hợp đồng bảo hiểm theo tiêu chí nào:

a)

A. Đối tượng bảo hiểm

b)

B. Số tiền bảo hiểm

c)

C. Giá trị bảo hiểm

d)

D. Thời hạn bảo hiểm

86.

Câu 86: Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, phí bảo hiểm là:

a)

A. Khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm sẽ trả lại cho người được bảo hiểm khi rủi ro không xảy ra

b)

B. Khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm sẽ trả lại cho người được bảo hiểm khi tổn thất thấp hơn thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm

c)

C. Khoản tiền mà bên mua bảo hiểm phải đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo quy định của pháp luật hoặc do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

d)

D. A, C đúng

87.

Câu 87: Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng nhất:

a)

A. Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ không được phép kinh doanh bảo hiểm nhân thọ và ngược lại

b)

B. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ được phép kinh doanh các sản phẩm thuộc loại hình bảo hiểm sức khỏe, trừ các sản phẩm có thời hạn từ 01 năm trở xuống và các sản phẩm bảo hiểm cho rủi ro tử vong có thời hạn từ 01 năm trở xuống.

c)

C. A, B đúng

88.

Câu 88: Chọn phương án đúng về cách thức quy định về loại trừ bảo hiểm:

a)

A. Loại trừ bảo hiểm được tự động thực hiện theo tập quán quốc tế

b)

B. Loại trừ bảo hiểm được áp dụng theo quy tắc, điều khoản bảo hiểm do Hiệp hội bảo hiểm Việt Nam ban hành

c)

C. Loại trừ bảo hiểm được căn cứ theo các điều kiện, điều khoản quy định trong Quy tắc bảo hiểm và các điều khoản sửa đổi, bổ sung (nếu có) kèm theo hợp đồng bảo hiểm

d)

D. A, B, C đúng

89.

Câu 89: Rủi ro thuần túy là rủi ro có hậu quả:

a)

A. Liên quan đến khả năng đầu cơ

b)

B. Liên quan đến khả năng tổn thất

c)

C. Liên quan đến khả năng đầu cơ và khả năng tổn thất

d)

D. Không phương án nào đúng

90.

Câu 90: Bảo hiểm nhân thọ là loại hình bảo hiểm cho:

a)

A. Tài sản của người được bảo hiểm

b)

B. Tính mạng của người được bảo hiểm

c)

C. Tuổi thọ của người được bảo hiểm

d)

D. B, C đúng

91.

Câu 91: Trong quá trình thực hiện hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có nghĩa vụ:

a)

A. Thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm những trường hợp có thể làm tăng rủi ro hoặc giảm rủi ro hoặc làm phát sinh thêm trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

b)

B. Thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm về việc xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm

c)

C. Áp dụng các biện pháp đề phòng, hạn chế tổn thất theo quy định của pháp luật

d)

D. A, B, C đúng

92.

Câu 92: Trong khi lưu thông, xe A đâm xe B làm xe B mất kiểm soát và va chạm với người đi đường gây tai nạn. Nguyên nhân gây tai nạn cho người đi đường do xe A là nguyên nhân trực tiếp. Kết luận này là:

a)

A. Đúng

b)

B. Sai